1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng đánh giá tình trạng vận động

20 822 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 724,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học • - Trình bày được một số phương pháp đánh giá vận động • - Nhận xét phương pháp đánh giá vận động qua bộ câu hỏi... Chế độ ăn Vận động thể lực Sức khỏe tinh thần S

Trang 1

ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG VẬN ĐỘNG

ThS Lê Thị Quỳnh Nhi

Trang 2

Mục tiêu bài học

• - Trình bày được một số phương pháp đánh giá vận động

• - Nhận xét phương pháp đánh giá vận động qua bộ câu hỏi

Trang 3

Chế độ ăn Vận động thể lực

Sức khỏe

tinh thần

Sức khỏe thể chất

Tuổi thọ Chất lượng sống

Trang 4

Vận động thể lực

Là gì?

• Là “bất cứ sự di chuyển cơ thể nào tạo ra

do cơ xương và gây tiêu tốn năng lượng”

• “Thể dục” là “một dạng vận động đặc biệt, được lên kế hoạch, cấu trúc và lặp lại

nhằm gia tăng hoặc duy trì sức khỏe”

Trang 5

Hãy năng động theo cách của bạn

Đưa vận động thể lực vào

các hoạt động hằng ngày

Ở trường

Ở nhà

Lúc chơi đùa

Trên đường đi

Ở công sở

… chính là sống năng động !!!

Trang 6

Vận động thể lực nặng hay nhẹ?

• MET là tỉ số của tỉ suất chuyển hóa qua thể dục

• 1 MET được định nghĩa là năng lượng tiêu thụ do ngồi tại chỗ yên lặng, nghĩa là đối với một người bình thường, khoảng 3,5ml oxy được hít thở/ kg trọng lượng cơ thể/ 1 phút (1,2 kcal/ phút cho một người 70kg)

• Ví dụ như một hoạt động 2MET đòi hỏi 2 lần số năng lượng tiêu thụ so với ngồi yên tại chỗ

Trang 7

• Hoạt động trung bình :

– 3.0 - 6.0 METs*

– (3.5 - 7 kcal/min)

• Hoạt động nặng

– > 6.0 METs*

– (hơn 7 kcal/min)

3 – 6 lần Trung bình

Trang 8

• Một số khuyến cáo của WHO (Tổ chức

y tế thế giới) về vận động thể lực cho các đối tượng

– Trẻ em (5 – 17 tuổi)

– Người trưởng thành (18 – 64 tuổi)

– Người cao tuổi (>65 tuổi)

Trang 9

Tích hợp 60 phút hoạt

động thể lực từ trung

bình – nặng/ mỗi ngày

• Các hoạt động mỗi ngày: vận động aerobic

• HĐTL nặng + HĐ giúp tăng cường

cơ và xương,

ít nhất 3 lần/ tuần

Trên 60 phút sẽ tốt

hơn

Trang 10

Ít nhất 150 phút hoạt động aerobic

TB hoặc ít nhất 75 phút aerobic

nặng/ tuần, hoặc tương đương

Aerobic kéo dài ít nhất 10 phút Tập làm mạnh cơ (cơ lớn): > 2 ngày / tuần

300 phút TB

hoặc 150 phút nặng

hoặc kết hợp/ tuần

18 – 64 tuổi

Trang 11

Ít nhất 150 phút HĐTL

TB hoặc 75 phút HĐTL

nặng / tuần

• Người ít di chuyển:

HĐTL cân bằng và tránh té ngã 3 ngày/

tuần

• Tập cơ (nhóm cơ lớn) 2 ngày/ tuần

• Nếu không theo khuyến cáo thì HĐTL theo khả năng và điều kiện cho phép

Gia tăng

HĐTL lên 300

phút TB hoặc

150 phút

nặng

Trang 12

Đo lường vận động

Tại sao???

• Hoạt động nâng cao sức khỏe

• NCDs gia tăng // tăng béo phì và giảm vận động

• “Chiến lược toàn cầu về chế độ ăn, hoạt động thể lực và sức khỏe”: cần khuyến khích hoạt động thể lực/ dân số / chiến lược phòng ngừa bệnh không lây ở nhiều nước (WHO, 2004)

Trang 13

Đo lường vận động

Dùng làm gì?

• Cung cấp thông tin cho hoạt động nâng cao sức khỏe người dân

– Dùng trong nghiên cứu dịch tễ để hiểu mối quan hệ giữa vận động và các vấn đề SK tâm thần và thể chất – Dùng để Giám sát và khảo sát các mức độ vận động trong dân số

Trang 14

Đo lường vận động

Dùng làm gì?

– Dùng để tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến vận động để

giải thích tại sao có sự khác biệt về mức độ vận động

trong các nhóm dân số

– Dùng để đo lường tác động và hiệu quả của các

chương trình nâng cao sức khỏe và các can thiệp nhằm

thúc đẩy vận động

– Cung cấp bằng chứng cho các đề nghị trong thực hành và chính sách nâng cao sức khỏe

Trang 15

Đo lường vận động

Dùng làm gì?

Yếu tố nguy cơ của số tử vong toàn cầu

• Ít vận động thể lực

• Huyết áp cao

• Hút thuốc lá

• Đường huyết cao

• Thừa cân và béo phì

1 Huyết áp cao (13%)

2 Hút thuốc lá (9%)

3 Ít vận động thể lực (6%)

4 Đường huyết cao (6%)

5 Thừa cân và béo phì

(5%)

Trang 16

Đo lường vận động Bằng cách nào?

• Tự thuật

– Bảng câu hỏi

– Nhật ký hoạt động hằng ngày

– Bảng phỏng vấn nhớ lại

• Khách quan

– Đo nhịp tim

– Đếm / đo bước

• Tiêu chuẩn

– Đo năng lượng gián tiếp

– Sử dụng nước DLW (doubly labelled water)

Trang 17

Đo lường năng lượng trong phòng

Đo năng lượng gián tiếp

Đo nhịp tim

Đo chuyển động

Tự thuật

Sử dụng 1 dạng nước “DLW”

Mức độ dễ thực hiện

Trang 18

Phương pháp Đo lường Đầu ra

(biến số cần đo)

Đo năng lượng trong

phòng

CO2 và VO2 Năng lượng tiêu thụ

Sử dụng nước Sự sản xuất CO2 Năng lượng tiêu thụ

Đo năng lượng gián

tiếp

CO2 và VO2 Năng lượng tiêu thụ

Dụng cụ đo chuyển

động

Sự chuyển động của cơ thể

Bước đếm

Đo nhịp tim Nhịp tim Năng lượng tiêu thụ

Tự thuật Tần suất,

Cường độ, Thời gian

Năng lượng tiêu thụ Điểm hoạt động

Trang 20

Thực hành

Thực hành trả lời bộ câu hỏi

Ngày đăng: 11/03/2015, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm