CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊMHT SINH LÝ ◙ Phóng thích các chất trung gian hoà tan ◙ Phóng thích các chất trung gian hoà tan ◙ Dãn mạch ◙ Dãn mạch ◙ Tăng lưu lượng máu ◙ Tăng lưu lượng máu
Trang 1Mục tiêu:
1.Định nghĩa viêm
2.Phân tích các hiện tượng của quá trình viêm
3.Nguồn gốc và tác dụng chính của các chất trung gian hóa học
4.Vai trò của các tế bào trong viêm (bạch cầu, dưỡng bào, limpho bao, đại thực bào)
5.Quá trình sửa chữa và hàn gắn tổn thương
Trang 2Inflammare
Trang 3Inflammare
Trang 4LỊCH SỬ
• Inflammare: l a cháyử
• 3000 n m tr c công nguyên đã có mô t viêm ă ướ ả
• CorneliusCelsus (TK I SCN) ghi nh n 4 d u hi u kinh đi n c a viêm: s ng, nóng, ậ ấ ệ ể ủ ư
• Thomas Lewis , các ch t hoá h c ( ấ ọ histamine) làm trung gian cho nh ng thay ữ đổ ủ i c a
m ch máu trong viêm ạ
Trang 7PHÂN LOẠI
THEO ĐẶC ĐIỂM MÔ, TẾ BÀO:
Vi êm xuất dịch
Vi êm sung huyết
Vi êm chảy máu
Vi êm tơ huyết
Vi êm huyết khối
Viêm mủ
Viêm loét
Viêm hoại thư
Trang 9CÁC YẾU TỐ GÂY VIÊM
RỐI LỌAN TẾ BÀO MÔ
RỐI LỌAN TẾ BÀO MÔ Chất hoại tử u, thoái hóa tế bào – mô,…
Trang 12CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
HT SINH LÝ
◙ Phóng thích các chất trung gian hoà tan
◙ Phóng thích các chất trung gian hoà tan
◙ Dãn mạch
◙ Dãn mạch
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Dịch thoát mạch
◙ Dịch thoát mạch
◙ Hoá hướng động bạch cầu
◙ Hoá hướng động bạch cầu
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
DẤU HIỆU VIÊM
BIẾN ĐỔI MẠCH MÁU
BIẾN ĐỔI MẠCH MÁU
BiẾN ĐỔI TẾ BÀO- MÔ
BiẾN ĐỔI TẾ BÀO- MÔ
Trang 13CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Dịch thoát mạch
◙ Dịch thoát mạch
◙ Hoá hướng động
◙ Hoá hướng động
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
DẤU HIỆU VIÊM
Trang 14◙ Dãn mạch
◙ Dãn mạch
Trang 15CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Dịch thoát mạch
◙ Dịch thoát mạch
◙ Hoá hướng động
◙ Hoá hướng động
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
DẤU HIỆU VIÊM
Trang 16CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Dịch thoát mạch
◙ Dịch thoát mạch
◙ Hoá hướng động
◙ Hoá hướng động
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
DẤU HIỆU VIÊM
Trang 17CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Tăng lưu lượng máu
◙ Dịch thoát mạch
◙ Dịch thoát mạch
◙ Hoá hướng động
◙ Hoá hướng động
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
◙ Tăng chuyển hoá tế bào
DẤU HIỆU VIÊM
Trang 18CƠ CHẾ CỦA CÁC DẤU HIỆU VIÊM
DẤU HIỆU VIÊM
Trang 19CÁC THÀNH PHẦN THAM GIA
ĐÁP ỨNG VIÊM
Trang 20DIỄN TIẾN CỦA VIÊM
gây viêm còn tồn tại
Trang 21CÁC GIAI ĐOẠN CỦA VIÊM
KHỞI ĐẦU HUYẾT QUẢN - HUYẾT PHẢN ỨNG MÔ DỌN SẠCH,HÀN GẮN
3.BC thoát mạch 4.Hoá hướng động 5.Thực tượng
6.Ẩm tượng 8.Hoạt động của TC
1 Động viên 2.Chuyển dạng 3.Sinh sản tế bào
* Hệ thượng mô
* Hệ mô liên kết
* Hệ đơn nhân thực bào
* Hệ limphô bào
1.Dọn sạch 2.Hàn gắn
* Tái tạo mô
* Sửa chữa
Trang 22GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Hoá acid nguyên phát
• S m ớ
• Thi u oxy ế
• Glucoz chuy n hoá y m khí ể ế → acid lactic v à các ch t chuy n hoá tính acid ấ ể
→ pH vùng viêm 6,8 - 6
Trang 23GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU
Hoá acid thứ phát
• pH ti p t c gi m (5,3) ế ụ ả
• Gi i phóng ả enzym thu phân ỷ → sinh nhi ề u peptid và acid h u c ữ ơ
• Tác đ ng m nh t i nhi u lo i vi khu n, virus và ký sinh trùng ộ ạ ớ ề ạ ẩ
Trang 24GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
1 Các ch t amin ho t m ch ấ ạ ạ
2 Các y u t huy t t ng: h kinin, b th ế ố ế ươ ệ ổ ể
3 Các ch t chuy n hoá c a acid arachidonic ấ ể ủ
4 Các ch t b ch c u ấ ạ ầ
5 Ch t ph n ng ph n v ch m ấ ả ứ ả ệ ậ
6 Các cytokin: lymphokin, chemokin
Trang 25GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
1 Các ch t amin ho t m chấ ạ ạ
• Histamin
1 Giảm trương lực tiểu ĐM,
Tăng trương lực tiểu TM -> ứ máu
2 Tế bào nội mô phồng to
3 Tăng vận chuyển qua vách mạch
Trang 26GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
Trang 27GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
2 Các y u t huy t t ngế ố ế ươ
• Hệ Kinin, yếu tố XII, hệ đông máu
Trang 28GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
2 Các y u t huy t t ngế ố ế ươ
• Hệ Kinin: thời gian bán huỷ rất ngắn (vài giây),
chất trung gian hoạt mạch mạnh
Trang 29GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
2 Các y u t huy t t ngế ố ế ươ
• Hệ bổ thể
Trang 30GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
2 Các y u t huy t t ngế ố ế ươ
• Hệ bổ thể 20 protein huyết tương
1 Biến đổi mạch máu (C3a, C5a):
- Tăng tính thấm vách mạch
- Dãn mạch
2 Bạch cầu tụ mạch (C5a)
3 Thực tượng (C3b, C3b1)
Trang 31GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
3 Các ch t chuy n hoá c a acid arachidonicấ ể ủ
Trang 32GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
3 Các ch t chuy n hoá c a acid arachidonicấ ể ủ
HOẠT ĐỘNG CÁC CHẤT CHUYỂN HOÁ
Co mạch Thromboxane A2, leukotrienes C4, D4, E4
Hoá hướng động,
kết dính bạch cầu Leukotriene B4, HETE, lipoxins
Trang 33GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
4 Các ch t b ch c u: ấ ạ ầ men thu phân c a tiêu th b ch ỷ ủ ể ạ
c u (neutrophil và mono bào)ầ
α1-antitrypsin α2-Macroglobulin
Trang 34GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
Trang 35GIAI ĐOẠN KHỞI ĐẦU Giải phóng các chất trung gian hoá học
6 limphokin: gi i phóng t Limpho Tả ừ
1 CF: yếu tố hóa hương động
2 MIF : yếu tố ức chế di chuyển
3 MAF : yếu tố hoạt tác đại thực bào
4 IL2 : kích thích tế bào limpho T
5 Interferon : chống virus và tế bào u
Trang 36GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
Trang 37GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
-10ph sau khởi đầu đáp ứng viêm
- Đạt tối đa sau 15-60ph
- Dòng huyết lưu chảy nhanh- tăng kích thước tiểu ĐM, TM- ứ máu- dòng huyết lưu chảy chậm, bất động
Trang 38GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
1 Sung huy t đ ng: ế ộ các mạch máu giãn rộng,
chứa đầy hồng cầu
Trang 39GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
động chất trung gian hóa học -> tế
bào nội mô tại tiểu TM co -> thóat
protein ht -> tăng áp lực keo -> kéo
nước ra ngoài mô kẽ)
-Gây SƯNG và ĐAU
Trang 42GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
2 Phù viêm
Trang 43GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
+ Đem tới vùng viêm globulin miễn dịch, opsonin
- Phù nhiều nhanh gây tràn dịch khoang cơ thể; tạo giả
mạc trên niêm mạc, thanh mạc, gây phù, bóng nước (da)
Trang 44GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
2 Phù viêm
Tràn dịch khoang cơ thể Phù mô mềm
Bóng nước
Trang 45GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
Th m nh p t bào viêm ấ ậ ế
-Chủ yếu là bạch cầu
-Trong 24 giờ đầu
-Xảy ra chủ yếu ở tiểu TM
Trang 46GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
Trang 48GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
4 Hoá h ng đ ngướ ộ : b ch c u di chuy n ạ ầ ể
Hóa hướng động dương
Hóa hướng động âm
Trang 49GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
5 Th c t ng:ự ượ
- Nhận biết đối tượng thực bào
( đã opsonin hóa bằng C3b hay Fc của IgG)
- Thu bắt đối tượng
- Tiêu hóa
Trang 50GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
5 Th c t ng (phagocytosis)ự ượ
Trang 51GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
6 Ẩm t ng (pinocytosis):ượ
kh n ng thâu nh n và tiêu hoá d ch l ng t ngoài vào ả ă ậ ị ỏ ừbên trong t bào (túi m bào)ế ẩ
Trang 52GIAI ĐOẠN HUYẾT QUẢN-HUYẾT
Trang 53GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG MÔ
G m 3 hi n t ng:ồ ệ ượ
1 Động viên
2 Chuy n d ngể ạ
3 Sinh s n t bàoả ế
Trang 54GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG MÔ
• H th ng mô: da, niêm m cệ ượ ạ
• H mô liên k t: nguyên bào s i, t bào n i mô MMệ ế ợ ế ộ
• H TB đ n nhân th c bào: b ch c u đ n nhân, đ i ệ ơ ự ạ ầ ơ ạ
th c bào, đ i bàoự ạ
• H limphô bào: limpho T (T tác đ ng, T đ c t bào, ệ ộ ộ ế
T đi u hòa, T trí nh ); limpho B, t ng bàoề ớ ươ
Trang 55HỆ THƯỢNG MÔ
• Lớp thượng mô tăng sản ở hai bờ ổ viêm rồi
lan dần đến vùng trung tâm để hàn gắn vết
thương
• Khi lớp thượng mô không tăng sản đầy đủ dẫn
đến hậu quả thành sẹo
GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG MÔ
Trang 5656
Trang 5803/11/15 58
HỆ MÔ LIÊN KẾT
• Tạo nên nhiều tế bào mới (nguyên sợi bào, sợi bào, tế bào nội mô)
• Mô hạt viêm
GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG MÔ
Trang 5903/11/15 59
HỆ NHÂN ĐƠN THỰC BÀO
• Gồm: mô bào, bạch cầu nhân đơn, tế bào hốc phổi, trung mạc, thần kinh đệm, hủy cốt bào
• Chức năng: tiêu hóa vật lạ, thông tin đến hệ limphô bào
GIAI ĐOẠN PHẢN ỨNG MÔ
Trang 60Bạch cầu đơn nhân:
- 15 micromet
- Nguồn gốc tủy xương
- Trở thành ĐTB nhờ limphokin
(MAF, , interferon)
- Tạo điều kiện cho sự tái tạo mô
liên kết mới (kích thích tăng sản nguyên bào sợi, tái tạo mạch máu)
- Tạo điều kiện cho phản ứng
miễn nhiễm (kích thích lymphô bào B và T)
Trang 6103/11/15 61
monocyte
Trang 62Đại thực bào:
- 20-40 micromet
- Chịu ảnh hưởng của cytokin,
nội độc tố VK, nội tiết, chất trung gian hóa học
+ Chế tiết enzym, protease
+ chuyển dạng thành đại bào, thoái bào
Trang 64Limpho T:
-Từ tủy xương, hoạt tác ở tuyến ức
-LT: 70-80% L lưu thông trong máu ngoại vi
- Tuỷ tuyến ức, vùng cận vỏ của hạch,
vùng vỏ bao lymphô quanh động mạch ở lách
-Gồm limpho bào T tác động, limpho T độc,
limpho T điều hòa, limpho T trí nhớ
-Có khả năng nhận biết kháng nguyên, huỷ
diệt kháng nguyên, hoạt động miễn
nhiễm
Limpho B:
- Từ tủy xương, khu trú vùng vỏ hạch,
lách, niêm mạc tiêu hóa
-LB: 15% L lưu thông trong máu ngoại vi
-Chế tiết Ig (IgA, IgM, IgD, IgE, IgG
Trang 65Limpho bào vô định:
- Không mang thụ thể bề mặt
B, T
- Gồm tế bào diệt tự nhiên
(NKC), Tế bào diệt (KC), tế bào diệt limpho đã hoạt tác
Tương bào:
- Liên quan dị ứng miễn
nhiễm, sản xuất globulin miễn dịch
- Tăng sản nhiều trong nhiễm
khuẩn mạn tính
Trang 66 Hàn g n:ắ thay th mô hu ho i b ng mô m iế ỷ ạ ằ ớ
• Tái t o: ph c h i hoàn toàn môạ ụ ồ
• S a ch a: hoá s i, hoá s oử ữ ợ ẹ
Trang 67Hàn gắn vết thương ở da sau sinh thiết
Trang 68MỘT SỐ HÌNH ẢNH
VIÊM C P Ấ
Trang 69Viêm ruột thừa cấp
Trang 74MỘT SỐ HÌNH ẢNH
VIÊM M N Ạ
Trang 75Viêm c t cung m n ổ ử ạ
Trang 77
Câu hỏi gợi nhớ
1 Biểu hiện nóng đỏ của ổ viêm cấp tính là do:
• A/ Sung huyết tĩnh
• B/ Sung huyết động
• C/ Phù viêm
• D/ Xuất huyết vi thể
• E/ Tăng tính thấm thành mạch
2 KHÔNG PHẢI đặc điểm vi thể của viêm cấp tính:
• A/ Các mạch máu sung huyết giãn rộng
• B/ Ứ đọng dịch phù viêm trong mô kẽ
• C/ Bạch cầu đa nhân tụ vách ở các tiểu động mạch
• D/ Thấm nhập bạch cầu đa nhân trong mô kẽ
• E/ xuất huyết vi thể
3 KHÔNG PHẢI là chất trung gian hoá học được hình thành trong phản ứng viêm cấp:
Trang 78Câu hỏi gợi nhớ
4 Trong viêm cấp tính, sự tăng tính thấm thành mạch:
5 Trong phản ứng viêm cấp tính, bạch cầu xuyên mạch :
Trang 79Câu hỏi gợi nhớ
7 Tại ổ viêm mãn, có thấm nhập các tế bào :
• A/ Nguyên bào sợi
• B/ Nguyên bào cơ
• C/ Nguyên bào sợi – cơ
• D/ Tế bào cơ vân
• E/ Tế bào cơ trơn
C E