1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

90 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UỶ BAN THỊ TRƯỜNG TỰ DO FOMC • Thiết lập chính sách lãi suất, lãi suất quỹ liên bang Federal funds rate • Quản lý hoạt động của OM: công cụ chính sách quan trọng nhất của Fed để kiểm soá

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2 :

NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI

CHÍNH

Nhóm 2 – K23 Đêm 3

Trang 3

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG - MỘT VIỄN

CẢNH TOÀN CẦU

3

Trang 4

HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

CHÂU ÂU

(ESCB- European System of Central Bank )

EUROZONE (18 quốc gia)

EUROZONE (18 quốc gia) NON–EUROZONE (10 quốc gia)

NON–EUROZONE (10 quốc gia)

CƠ QUAN QUẢN LÝ TIỀN TỆ

CỦA KHU VỰC ĐỒNG EURO

(Eurosystem)

4

Trang 5

Ngân hàng trung ương Châu Âu

(ECB - European Central Bank)

Ngân hàng trung ương Châu Âu

(ECB - European Central Bank)

Hội đồng tổng quát

Hội đồng điều hành

Trang 6

• NHTW độc lập nhất.

• Uỷ ban Châu Âu, Chính phủ,

cơ quan Nhà nước không được can thiệp chỉ đạo

(theo Hiệp ước Maastricht 1992 khi thiết lập Eurosystem)

Trang 7

NH Thương mại thành viên

Uỷ ban thị trường tự do

Hội đồng Cố vấn Liên bang

7

Trang 8

1 NGÂN HÀNG DỰ TRỮ LIÊN

BANG (FRB)

1.1 Quyền hạn:

• Thiết lập lãi suất chiết khấu (được BOG duyệt)

• Quyết định NH nào có thể vay chiết khấu từ Fed

• Bầu ra NH thương mại trong khu vực làm thành viên của Hội đồng Cố vấn Liên bang

• 5/12 thống đốc NH luân phiên được quyền bỏ

phiếu trong FOMC

8

Trang 9

1 NGÂN HÀNG DỰ TRỮ LIÊN BANG (FRB) 1.2 Chức năng:

• Thanh toán séc

• Phát hành tiền mới, thu hồi tiền cũ nát

• Quản lý và cho các NH trong khu vực vay chiết khấu

• Xem xét đánh giá các vụ sáp nhập, mở rộng NH

• Thông tin liên lạc giữa DN và Fed

• Kiểm tra các công ty mẹ của NH và các NH ở các bang

• Thu thập tình hình hoạt động của DN địa phương

• Nghiên cứu các vấn đề về chính sách tiền tệ 9

Trang 10

2 HỘI ĐỒNG THỐNG ĐỐC (BOG)

• Thành viên của FOMC, có quyền bỏ phiếu

(chiếm đa số phiếu)

• Đặt ra tỉ lệ dự trữ bắt buộc (theo luật pháp định)

• Kiểm soát lãi suất chiết khấu mà FRB thiết lập

• Chủ tịch của BOG tư vấn cho Tổng thống Mỹ

về chính sách kinh tế, điều trần trước Quốc hội

và là người phát ngôn của Fed trước công

chúng

10

Trang 11

3 UỶ BAN THỊ TRƯỜNG TỰ DO

(FOMC)

• Thiết lập chính sách lãi suất, lãi suất quỹ liên

bang (Federal funds rate)

• Quản lý hoạt động của OM: công cụ chính sách quan trọng nhất của Fed để kiểm soát cung tiền (mở rộng hay thắt chặt)

• Hướng dẫn giám sát hoạt động mua bán công

trái Nhà nước hoặc cổ phiếu

11

Trang 13

• Instrument independence: có quyền thiết lập các công cụ chính sách tiền tệ

• Goal independence: có quyền thiết lập mục tiêu của chính sách tiền tệ

• “Tương đối” không bị áp lực chính trị

Trang 14

Lí do:

• Nhiệm kì đặc biệt

• Có nguồn thu nhập độc lập và

chắc chắn

• Cơ quan kiểm toán của Chính

sách tiền tệ hoặc thị trường chuyển đổi ngoại tệ của Fed

Trang 15

FED CÓ NÊN ĐƯỢC ĐỘC LẬP KHÔNG ?

Ủng hộ

• Bị ảnh hưởng bởi các mục tiêu chính trị

• Bị bắt tài trợ thâm hụt ngân sách

• Nhà kinh tế > Chính trị gia trong lĩnh vực Kinh tế

(chuyên môn, khách quan,

động lực phục vụ lợi ích người dân)

15

Trang 16

FED CÓ NÊN ĐƯỢC ĐỘC LẬP KHÔNG ?

• CS tiền tệ: 1 nhóm người quyết

định + không chịu trách nhiệm + không bị sa thải nếu yếu kém

Trang 17

XU HƯỚNG ĐỘC LẬP CỦA NHTW

• Các NHTW ngày càng được độc lập tự chủ hơn

Lý thuyết

Kinh nghiệm Độc lập hơn  CS tiền

tệ hiệu quả hơn

Ủng hộ độc lập của NHTW

17

Trang 18

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VÀ

CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH

KHÁC

Trang 19

Ngân hàng thương mại

Tài sản Số lượng ngân

Trang 20

Ngân hàng Tài sản (triệu đô) Tỷ lệ tài sản (%)

30-1-2011

Trang 21

1 BNP Paribas SA, France 2,675,627

2 Deutsche Bank AG, Germany 2,551,727

3 Barclays PLC, UK 2,326,004

4 Credit Agricole SA, France 2,133,810

5 Industrial and Commercial Bank of

10 Bank Santander, Spain 1,590,560

Bảng 3: Mười ngân hàng lớn nhất thế giới, 2011

Trang 23

CẠNH TRANH

CẠNH TRANH

Luật McFadden 1927 nhằm đặt national bank và

state bank ở vị thế ngang bằng nhau

những ngân hàng nhỏ giữ vững được sự tồn tại của mình

QUY ĐỊNH MỞ CHI NHÁNH VÀ

LUẬT MCFADDEN

23

Trang 24

Dịch vụ thanh toán tự động giữa các ngân hàng: ATM

các ngân hàng

có thể mở rộng thị trường vô hiệu hóa đạo

luật McFadden

các ngân hàng

có thể mở rộng thị trường vô hiệu hóa đạo

luật McFadden

QUY ĐỊNH MỞ CHI NHÁNH VÀ

LUẬT MCFADDEN (tt)

24

Trang 26

Ngân hàng bắt đầu sáp nhập để tạo ra các đơn vị lớn hơn hoặc mua lại ngân hàng khác tại sao?

Trang 27

Luật ngân hàng liên bang và phân nhánh hiệu quả

của Riegle-Neal 1994

Luật này lật ngược Luật McFadden

Cơ sở cho một hệ thống ngân hàng trên toàn

Trang 28

Năm 1998 của Bank of America và NationsBank

Cấu trúc của ngành ngân hàng Mỹ trong tương lai?

Cấu trúc của ngành ngân hàng Mỹ trong tương lai?

ngành ngân hàng

sẽ trở nên giống như ở nhiều nước

khác, với vài trăm

ngân hàng

ngành ngân hàng

sẽ trở nên giống như ở nhiều nước

khác, với vài trăm

ngân hàng

ngành ngân hàng

sẽ trông giống như của Canada hoặc Vương quốc Anh, với chỉ vài ngân

hàng

ngành ngân hàng

sẽ trông giống như của Canada hoặc Vương quốc Anh, với chỉ vài ngân

hàng

HỢP NHẤT NGÂN HÀNG (tt)

28

Trang 29

Mỹ sẽ vẫn có nhiều ngân hàng  cạnh tranh cao

HỢP NHẤT NGÂN HÀNG (tt)

29

Trang 30

Đạo luật Glass-Steagall 1933

- NH tham gia bất động sản, bảo hiểm

NGĂN CẤM

- bảo lãnh phát hành CKDN

bất động sản, bảo hiểm

CẠNH TRANH

CẠNH TRANH

CHIA TÁCH NGÂN HÀNG VÀ CÁC

DỊCH VỤ TÀI CHÍNH KHÁC

30

Trang 31

Luật hiện đại hóa dịch vụ tài chính

Graam-Leach-Bliley hủy bỏ luật của Glass-Steagall

CHIA TÁCH NGÂN HÀNG VÀ CÁC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH KHÁC (tt)

31

Trang 32

Ngành tiết kiệm: Quy định và cấu trúc của ngành này song

song gần gũi với ngành ngân hàng thương mại

Ngành tiết kiệm: Quy định và cấu trúc của ngành này song

song gần gũi với ngành ngân hàng thương mại

Hiệp hội cho vay

Ngân hàng tiết kiệm tương trợ

Các liên hiệp tín dụng: là các tổ chức cho vay nhỏ được tổ chức xung quanh một nhóm đặc biệt

Các liên hiệp tín dụng: là các tổ chức cho vay nhỏ được tổ chức xung quanh một nhóm đặc biệt

CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH KHÁC

32

Trang 33

- Thị trường Eurodollar

- Cấu trúc ngân hàng Mỹ ở nước ngoài

- Các ngân hàng nước ngoài tại Mỹ

NGÂN HÀNG QUỐC TẾ

33

Trang 34

Thị trường Eurodollar

- Là 1 trong những thị trường tài chính quan trọng nhất trong nền kinh tế thế giới

- Thị trường Eurodollar là một nguồn vốn quan

trọng của các ngân hàng trên thế giới

NGÂN HÀNG QUỐC TẾ (tt)

34

Trang 35

Cấu trúc của ngân hàng Mỹ ở nước ngoài

- Các ngân hàng Mỹ phần lớn có chi nhánh ở châu Mỹ Latinh, ở Viễn Đông, ở Caribbean và Luân Đôn

- Vùng Carribean đã trở thành một địa điểm quan trọng cho ngân hàng quốc tế

- Các chi nhánh ở quần đảo Bahamas và Cayman hoạt động theo kiểu “shell operations” và chỉ như là một nơi để giữ tiền.

- Một cấu trúc khác là Edge Act corporation, các ngân hàng Mỹ sẽ nắm quyền điều hành các tổ chức này như một công ty tài chính con

NGÂN HÀNG QUỐC TẾ (tt)

35

Trang 36

Các ngân hàng nước ngoài tại Mỹ

Các ngân hàng nước ngoài thực hiện các hoạt động ngân hàng ở Mỹ bằng 3 cách:

1 Một văn phòng đại lý ngân hàng nước ngoài

2 Một ngân hàng Mỹ với tư cách là 1 ngân hàng con

3 Một chi nhánh của 1 ngân hàng nước ngoài

NGÂN HÀNG QUỐC TẾ (tt)

36

Trang 37

NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG TRONG QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG

37

Trang 38

Quản trị tài sản Nợ

Quản trị vốn chủ sở hữu

Những nguyên tắc chung trong quản trị ngân

hàng

38

Trang 39

1 Tại sao phải quản trị thanh khoản ?

Quản trị thanh khoản và vai trò của dự trữ

Thiếu hụt thanh khoản

Mất niềm tin của khách hàng

Không thể thu hút các khoản

tiền gửi mới

Trang 40

2 Vai trò của dự trữ

Quản trị thanh khoản và vai trò của dự trữ

Sử dụng nguồn tiền dự trữ

Bán dự trữ thứ cấp (chứng khoán,…)

Vay nợ từ thị trường liên ngân hàng hoặc từ NHTW

Cắt giảm các khoản cho vay

Trang 41

Cắt giảm các khoản cho vay

Tốn chi phí trả lãi suất tiền vay

- Không cho vay lại  ảnh hưởng doanh thu, mất khách hàng

- Bán các khoản vay cho NH khác  tổn thất khi không bán được đúng giá trị các khoản vay

Trang 42

2 Vai trò của dự trữ

Quản trị thanh khoản và vai trò của dự trữ

Để tránh chi phí phát sinh từ các biện pháp :

NH chấp nhận dự trữ một khoản

đủ lớn

NH chấp nhận dự trữ một khoản

Các khoản tiền dữ trữ là sự đảm bảo nhằm đối phó với chi phí khi có giao dịch rút tiền Chi phí cho việc rút tiền càng lớn thì NH càng muốn giữ nhiều tiền dự

Trang 43

Những nguyên tắc chung trong quản trị ngân

hàng

43

Trang 44

1 Khái niệm :

Quản trị tài sản Có

TÀI SẢN CÓ

Căn cứ vào nguồn gốc

hình thành :

44

Trang 45

1 Khái niệm

Quản trị tài sản Có

Quản lý danh mục sử dụng vốn

Đảm bảo NH hoạt động kinh doanh

an toàn và có lãi

Tạo cơ cấu tài sản

Có thích hợp

QUẢN TRỊ

TS CÓ

45

Trang 46

Tối đa hóa lợi nhuận

Đảm bảo nhu cầu thanh khoản

Có 4 cách để thực hiện mục tiêu trên

Tối thiểu rủi ro

MỤC TIÊU

2 Mục tiêu

Quản trị tài sản Có

46

Trang 47

Tìm người đi vay với lãi suất cao và rủi ro thấp Mua chứng khoán với lợi nhuận cao và rủi ro thấp.

Đa dạng hóa nguồn đầu tư Quản lý khả năng thanh khoản của tài sản

3 Phương pháp quản trị tài sản Có

Quản trị tài sản Có

47

Trang 48

Quản trị tài sản Nợ

Những nguyên tắc chung trong quản trị ngân

hàng

48

Trang 49

1 Khái niệm

Quản trị tài sản Nợ

Đảm bảo NH có

đủ vốn để hoạt động hiệu quả.

Đáp ứng kịp thời mọi nhu cầu thanh khoản với chi phí thấp nhất.

QUẢN TRỊ TÀI SẢN NỢ

Quản trị nguồn vốn phải trả, bao gồm : vốn huy

động, vốn đi vay, v.v…

49

Trang 50

Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi

với chi phí thấp

Đảm bảo khả năng thanh khoản

Tăng trưởng nguồn vốn ổn định

 phát triển hoạt động ngân hàng

MỤC TIÊU

2 Mục tiêu

Quản trị tài sản Nợ

50

Trang 51

Sử dụng đòn bẩy kinh tế (như lãi suất) để thu hút vốn Cải tiến kỹ thuật, phương tiện hoạt động của NH

Đa dạng hóa các hình thức huy động vốn, mở rộng mạng lưới huy động vốn

Nâng cao uy tín NH

3 Phương pháp quản trị tài sản Nợ

Quản trị tài sản Có

51

Trang 52

Quản trị tài sản Nợ

Quản trị vốn chủ sở hữu

Những nguyên tắc chung trong quản trị ngân

hàng

52

Trang 53

1 Mục tiêu

Quản trị Vốn chủ sở hữu

53

Ngăn chặn phá sản ngân hàng

Duy trì vốn theo quy định của NHTW

Đảm bảo lợi ích cổ đông

MỤC TIÊU

Trang 54

 NH phải duy trì một lượng vốn chủ sở hữu cần thiết để đảm

bảo an toàn cho hoạt động của ngân hàng khỏi những rủi ro. 54

Trang 55

Với mức lợi tức nhất định thu được từ mỗi đơn vị tài

sản, thì vốn chủ sở hữu càng nhỏ, lợi tức của chủ sở hữu thu được càng cao.

3 Vốn chủ sở hữu và lợi tức cổ đông

Tỷ suất sinh lời trên vốn cổ phần

1$ vốn  ? lợi nhuận

 Các cổ đông quan tâm

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản

1$ tài sản  ? lợi nhuận

 Các nhà quản trị NH quan tâm

Hệ số nhân vốn chủ sở hữu

Trang 56

4 Sự đánh đổi giữa an toàn NH và lợi tức cổ đông

Quản trị Vốn chủ sở hữu

An toàn

NH tăng

VCSH càng tăng

Lợi tức giảm

56

An toàn cho hoạt động NH

An toàn cho hoạt động NH

Lợi tức cổ đông

Trang 57

4 Sự đánh đổi giữa an toàn NH và lợi tức cổ đông

Trang 58

QUẢN TRỊ RỦI RO TÍN DỤNG

& RỦI RO LÃI SUẤT

58

Trang 60

1 Tổng quan

Khái niệm

“Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ

chức tín dụng là khả năng xảy ra tổn thất trong

hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng do

khách hàng không thực hiện hoặc không có khả

năng thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết”

(Theo quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/04/2005 của

Thống đốc NHNN Việt Nam)

60

Trang 61

Các đối tượng

1 Cho vay theo quốc gia;

2 Các cơ quan công quyền phi Trung Ương;

3 Cho vay các ngân hàng phát triển địa phương;

4 Cho vay giữa các ngân hàng;

5 Cho vay các công ty chứng khoán;

6 Các công ty (doanh nghiệp);

7 Cho vay bán lẻ

1 Tổng quan - tt

61

Trang 62

Các rủi ro của ngân hàng

1 Rủi ro do sự lựa chọn bất lợi

+ Lựa chọn người đi vay có rủi ro cao.

2 Rủi ro đạo đức

+ Người vay đầu tư vào lĩnh vực rủi ro.

1 Tổng quan - tt

62

Trang 64

Kiểm tra

1

• Tìm hiểu thông tin khách hàng

• Đánh giá khả năng thanh toán

• Quyết định cho vay

2 Các hoạt động QTRR tín dụng - tt

64

Trang 66

Ví dụ: bắt mua bảo hiểm – Tài sản đảm bảo

• Bắt buộc cung cấp thông tin

66

Trang 67

2 Các hoạt động QTRR tín dụng - tt

67

Trang 68

2 Các hoạt động QTRR tín dụng - tt

68

Trang 69

2 Các hoạt động QTRR tín dụng - tt

69

Trang 70

2 Các hoạt động QTRR tín dụng - tt

70

Trang 71

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng

Các hoạt động trên nằm trong quy trình 4 bước QTRR tín dụng

71

Trang 72

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng - tt

72

Trang 73

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng - tt

73

Trang 74

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng - tt

74

Trang 75

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng - tt

75

Trang 76

3 Quy trình quản trị rủi ro tín dụng - tt

76

Trang 77

QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT

77

Trang 78

1 Khái niệm

Rủi ro lãi suất là khả năng thu nhập giảm do chênh lệch

lãi suất giảm khi lãi suất thị trường thay đổi ngoài dự kiến

gắn với thay đổi nhiều nhân tố khác như cấu trúc và kỳ

hạn của các loại tài sản, quy mô và kỳ hạn của các hợp

đồng kỳ hạn…

1 Khái niệm & ví dụ

78

Trang 79

First National Bank

suất 50 triệu USD

- CD có thay đổi lãi suất

- Những tài sản ký thác trên thị trường tiền tệ

- Các quỹ liên bang

50 triệu USD

- Tiền gửi có thế phát hành Séc

- Tiền gửi tiết kiệm

1 Khái niệm & ví dụ - tt

Ví dụ

79

Trang 80

1 Khái niệm & ví dụ - tt

80

Trang 81

Mức độ thay đổi lợi nhuận

= (20 – 50) x 5% = -30 x 5% = -1,5 (triệu USD)

Khoảng chênh lệch

2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng

81

Trang 82

≈ - (% Thay đổi LS) x Thời gian đáo hạn

% Thay đổi giá trị thị trường

Ví dụ

2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng - tt

82

Trang 83

Giá trị ròng: ↓ 6 triệu USD (≈ 6% tổng giá trị tài sản)

2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng - tt

83

Trang 84

- Nếu kỳ vọng LS giảm → NH sẽ không hành động

- Nếu kỳ vọng LS tăng:

+ NH rút ngắn thời gian tồn tại của TS CÓ và

+ hoặc tăng thời gian tồn tại của TS NỢ

3 Chiến lược quản lý rủi ro lãi suất

Khi loại tài sản nhạy cảm với LS Bên NỢ > Bên CÓ

84

Trang 85

- Đổi chéo lãi suất

Trang 86

CÁC HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNG

86

Trang 87

CÁC HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNG

87

Trang 88

CÁC HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNG

88

Trang 89

CÁC HOẠT ĐỘNG NGOẠI BẢNG

89

Ngày đăng: 10/03/2015, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1:  Phân phối quy mô của các ngân hàng thương mại 19 - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
Bảng 1 Phân phối quy mô của các ngân hàng thương mại 19 (Trang 19)
Bảng 2: Mười ngân hàng lớn nhất nước Mỹ - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
Bảng 2 Mười ngân hàng lớn nhất nước Mỹ (Trang 20)
Bảng 3: Mười ngân hàng lớn nhất thế giới, 2011 - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
Bảng 3 Mười ngân hàng lớn nhất thế giới, 2011 (Trang 21)
Hình  thức  này  có - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
nh thức này có (Trang 24)
Hình 1: Số lượng ngân hàng thương mại Mỹ 1934-2010 - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
Hình 1 Số lượng ngân hàng thương mại Mỹ 1934-2010 (Trang 25)
Hình thành : - TIỂU LUẬN LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ NGÂN HÀNG VÀ QUẢN TRỊ CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
Hình th ành : (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w