1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao năng lực của các trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông Hồng

27 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 821,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên luận án: Nâng cao năng lực của các trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông Hồng. 2. Thông tin về nghiên cứu sinh Họ và tên nghiên cứu sinh: Đồng Thị Vân Hồng Năm nhập học: 2011 Chuyên ngành: Kinh tế phát triển; Mã số: 62 31 01 05 Người hướng dẫn: 1. PGS.TS Ngô Thị Thuận; 2. PGS.TS Dương Đức Lân Cơ sở đào tạo: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 3. Giới thiệu về luận án Luận án tập trung nghiên cứu một số vấn đề về lý luận và thực tiễn về năng lực và nâng cao năng lực các trường cao đẳng nghề; Đánh giá thực trạng năng lực của các trường cao đẳng nghề(Năng lực tổ chức quản lý, năng lực đào tạo và nghiên cứu khoa học, năng lực cơ sở vật chất, kết quả đào tạo); Tìm ra những yếu tố ảnh hưởng năng lực của các trường cao đẳng nghềvà đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao năng lực cho các trường cao đẳng nghềvùng dồng bằng sông Hồng đến năm 2020. 4. Đóng góp mới về mặt học thuật, lý luận của luận án Luận án làm rõ thêm những lý luận về năng lực, yếu tố cấu thành năng lực và nâng cao năng lực của các trường cao đẳng nghềtheo các quan điểm khác nhau, theo các tiêu chí, nội dung, phương pháp đánh giá và xếp hạng mức độ năng lực của các trường cao đẳng nghề. Luận án cung cấp cơ sở dữ liệu phong phú và tin cậy về thực trạng năng lực; Các cấp độ năng lực các trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông Hồng theo các phương diện (Năng lực tổ chức quản lý, năng lực đào tạo và nghiên cứu khoa học, năng lực cơ sở vật chất, kết quả đào tạo);Nhu cầu của các đơn vị sử dụng lao động trong vùng; So sánh được năng lực các trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông Hồng với các tiêu chí kiểm định; Chỉ ra những yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của các trường cao đẳng nghề vùng đồng bằng sông Hồng. Các dữ liệu này có thể sử dụng cho các nhà quản lý, nhà khoa học, nhà giảng dạy tham khảo để tiếp tục hoàn thiện chính sách, giảng dạy và nghiên cứu khoa học. Luận án đề xuất hệ thống các giải pháp hữu hiệu nhằm nâng cao năng lực cho các trường cao đẳng nghề vùng Đồng bằng sông Hồng trong thời gian tới.

Trang 1

C Ủ A ă C Ễ C ă T R N G ă C A O ă Đ N G ă N G H ă ă

Đ ă G N Ố

V N G ă B Ằ N G ă S Ọ N G ă H N G ă

H N À G N ă N ể Y U H

C ă: K I N H ă T ă P H Ễ T ă T R I N ă

S ă Ã

M ă: 6 2 3 1 0 1 0 5 ă

T ă M Ó

T T ă L U N ă Ễ N ă T I N ă S Ĩă

N ă À

H I ă, N Ĕ M ă 2 0 1 5 ă

Trang 2

ă g n ô C

ă

ì r

t n h ă

ă

Ơ h

ă n ă

ă

Ơ h

ă

h ăi

ă

d ă g n

P n ă b i

ă

ă:

1 ă

n P G S T S ă N G U Y N ă T H ăỊ M I N H ă H I N ă

ă ă H C ă V I N ă N Ọ N G ă N G H I P ă V I T ă N A Mă ă

ă

ả h

P n ă b i

ă

: 2 ă

n ă P G S T S ă C A O ă V Ĕ N ă S Ể M ă

ă ă T N G ă C C ă D Y ă N G H ă ă

ă

ả h

P n ă b i

ă

ă:

3 ă

n T S ă D N G ă N G C ă T H ệ ă

ă ă V I N ă C H ệ N H ă S Ễ C H ă V À ă C H I N ă L C ă P H Ễ T ă T R I N ă

I H G N ă G N Ọ

N P,ă N Ọ N G ă T H Ọ N ă ă

u L

ă

ă n

ă

h c ă g n

ă

ấ m lă u

ă

ă n

ă

h ă p

ă

t :i ă

ă

H ă c i v

ă

i h g n ă g n ô N ă n

ă

i V ă p

ă

m a N

ăă y ăă ăă ă

ă

á h tă

ă n g ă ăă ăă ăă n ĕ m ăă 2 0 5 ă ă

ă ă ă ă

ă ó

ă

ă n

ă

a i g ă

ă ă - ă T h ă v i

ă

ă n

ă

H c ă v i

ă

i h g n ă g n ô N ă n

ă

i V ă p

ă

m a N

ăt ă

ă ă - ă T h ă v i

ă

r T ă n

ă

đ ă o C ă g n

ă

h g n ă g n

ă

ă C ă đ i

ă

ă n

ă

ă Ơ

H N

ă

ă

Trang 3

1

M Đ ă Uă ă c

ă h n í T

1 p tă h i ăt c a ă

ă

Ơ tă

Đ ng bằng sông H n g (ĐBSH )là ùng có số ưl ợ n họg c isnh, sinh viên lớ nh

n ấ c t ả ư ớ àn c v t ập rt ng đ ng nhấ tc c rtư ng ao đẳng n hề (chiếm 37,41%

t nê

rt n ốgs c c rtư ng aođẳng ghề rtongcả ư ớ n c) Làmt hếnàođể áđ p ứ đngn

oh

c ềnkinht ế l ự ưc ợl ngl ao độ g cókỹnăngnghề c ả v ề s ố ưl ợng ,chấ ưt ợ ,l ngc

ơ

c ấu gành nghề và t ìrnh độ đào t ạo? Làm t hế nào để t hay t hế d ầ mn ộ b t ộ h

p ận l ao động nước ngoà iđang l àm việ c ữnh ng vị rt í uan rtọng rt ng c c

ihgnhnao

d ệp FDIt ạ i i ệV tNam? Làmt hếnàođể t ừ2015 h iASEAN rt t hành

cộng đ ng th ìlao động có t ay nghề ao c a Việ tNam đ ứ cs c ạnh rtanh, đ ể

bgnôh

k ị m ấ l t ợ t i hế rtongk uvự ?c i ềĐ unàyph t ộ r u c ấ l t ớnvàonăngl ự cc aư

rtc

v ì

V ậy ,nghiêncứunàynhằ rmt ảl ic c âuhỏ inghiêncứus au:

l găN )1

( ực ,c c itêuch ívàphương pháp đánh giá năng l ự cc ac c rtư ngg

à

l NĐ

l gnăN )2

( ựcvàc cyế t u ố ảnhhư n ếg đ n nâng aonăngl ự cc a c c rtư ng

hngnortHSBĐgùvNĐ

(3 )Kế tq đuả à o tạo nghềc a c c rtư ng CĐN vùng ĐBSH có đáp ứng nhu

cầuc cđơnvị s ử d ngl aođộnghaykhô g?Tạis ao?

l gănoagâN )4

( ực cho c c rtư ng CĐN ùng ĐBSH rtong những năm

tớ c i ầnt heođịnhhướngnàovànênápd ngnhữ ggiả iphápc t ểh nào?

M ă.

2 c ă it ê u ă n g h i ê n ă c uă

1

sơcnêr

T đánh giá thự rtc ạ gn , c c yế tu ố ảnh hư g đến năng lực c cư

rt ng caođẳng n hề (CĐN ) ùng ĐBSH m đà ề u ấx tc c giả i háp nhằm nâng

l gnăno

a ực cho c c rtư ng CĐN giúp c c rtư ng CĐN t ự ih c ện ưh ợ mđ c cê

it uvàchiế ưn ợl cđàot ạonghề c a ệVi tNam ếđ nnăm2020

2

- H ệ ht ống hóavàl àm r õ t hêmnhững l Ủ l uận vàt hự itc ễ vn ề năng l ực ,nâng

l gnăno

a ự cc ac c rtư g aođẳngnghề

- Đánh giá t hự rtc ạng và phân ítch c c yế t u ố ảnh hư ng đế n năng l ự cc aư

rtc

c gCĐNvù g ĐBSHnhữngnămqua

- Đ ề u ấx tc c giả i háp nhằm nâng ao năng l ực c o c c rtư g CĐN v ng

hngnortHSB

Đ ữngnăm itếpt heo

Trang 4

2

Đ ă.

3 i ợ tă n g ă Ơ ă p h m ă v ăi n g h i ê n ă c uă

1

.

L ữ l n g Ủ ul ậnvàthự itc ễ vn ềnâng aonăngl ự cc a ác rtư ngCĐNt hểi

hệ n hn ữ đng ố t i ượngs au :

)1

( C c rtư g CĐN: Mộ s t ố ác ghề đà o t ạo c hhín ;C ác c bán ộ ,giảng viên ,n

êivh

is ;Cơ s vậ h tc ất ;Vố n và n u n vốn uy động ;(2)C c cơ uan quản l Ủ

ác rtư ngCĐN :T gc c Dạynghề B ; ộ u ả q nl Ủchuyên gành ;S LĐTBvàXH ;

ihnhnao

h nchế ,c yác ế t u ốả hhư ngvàgiả iphápnâng aonă gl ựcc c rtư ngCĐN

- V ề k ông gian :Được t hự ic hện rtên phạm v ic c rtư ngCĐN vùngĐBSH ,

mộ s t ố n ộ id ng c uyên sâu được ảkh o sátt ạ i ác rtư g CĐN đạ i i ệd n c o c ch

4 n g ă đ ó n g ă g ó p ă m ăi c a lă u n ă ă á n

-Làm rõthêmnhữngl Ủl uậ vn ềnăngl ự yc ế t , u ố c ấu t hànhnăngl ựcvànâng

l gnăno

a ự cc ac c rtư ng ao đẳng nghềtheo c c quan điểm kh cnhau, t heo

c c itêu chí ,nộ i ung ,phươngphápđánh giávà xế p hạng mứ đc ộ năng l ự c c aư

rtc

c ng aođẳngnghề

- C ng cấp cơ s dữ ilệu ph ng hú và itn cậy về t hự c rtạng năng l ực ;C c

cấpđộ nă g l ực c c rtư ng ao đẳng nghềvùng đ ng bằ g sô g H ng theo c ác

idgnơưh

p ện (Năng l ực t chức uản l Ủ ,năng l ực đào t ạo và nghiên cứu hoa

học ,năng l ực cơ s vậ tchất ,kế tquả đào t ạ o ;) Nhucầu c ac c đơn v ịsử d ngđ

t ểs ửd ngcho c cnhà uảnl Ủ ,nhàkhoahọ ,c nhàgiảngdạyt ham khảođể itếp

t choànt hiệnchínhs ch ,giảngdạyvàn hiêncứu hoahọc

- Đềxuấ thệ t hống c c giả ipháphữu hiệu nhằm nâng ao năng l ực cho c cư

rt ng aođẳngn hềvùngđ ngbằngs ôngH ng rtongt h igiant ớ i

ă ă

Trang 5

3

ă G N H

C 1 ă C ă S ă L ụ ă L U N ă V À ă T H C ă T I Nă

V ă N Â N G ă C A O ă N Ĕ N G ă L C ă C A ă C Ễ C ă T R N G ă C A O ă Đ N G ă N G H ă

u lă Ủ L ă.

1

1 n ă v ă n ĕ n g lă c ă v Ơ ă n ơ n g ă c a o ă n ĕ n g lă c ă c a ă c á c tă r n g ă C Đ N ă

1 1

a ự c ác rtư ng CĐN ;Mố iquanhệ igữanâng aonăngl ự cvànâng aoh

c ấ l t ượng ác rtư ngCĐN

o

l c á C 2 1

n ự cc t a ứ ch c

3 1

hppóG )1

( ần nâng ao nă g lự cc ạnh rtanh về ngu n nhân lự cc a quố ch

T)2(;

ai

g ự ic ệh n c c itêu chuẩ hn ấ ưc t ợl ng dạy nghề ;(3 )Tạo t hương hiệu ,uy

t oàđocn

ít ạo n hề i ệV tNam;( 4 )Tạo cơ hộ i i ệv c l àm, t ăngt hunhập ,xóa đó ii

g ảmnghèoc oc ct ầ l n ớg pdâncư

4 1

Nộ idungđá h giánăng l ự c ác rtư ngCĐNg m :Năngl ự t c hc ứ cquảnl ;Ủ

l gnă

N ự đc à o t ạo và NCKH ;Năng l ực cơ s vậ h tc ấ tv kà ế tquả ĐTN theo c c

ik íhcuê

it ể đm ịnh chất l ượng dạy n hề mà Bộ LĐTB và X - TH ng c c dạyh

g

n ềđãbanh hàn theo uyế tđịnhs ố02/ 008/QĐ–BLĐTBXH gày17/01/20 8

c a B rtộ ư ng BộLĐ TB vàXH Qu iđịnh nàyg m 9 itêu chí ,50 itêu chuẩn vàh

c05

1 s ố

1

)1

( Số lượngv hàc ấ l t ượnggiáoviên, ánbộquảnlỦ;( 2 )H ọcsinh ọcnghề ; )

3

( Khả nă g huy độ vng ốn ;(4 )C uẩ mn ự đc à o t o ;(5 )ạ Chính sách N nhà ư c ;ớ(6 ) hT ể hc ế ;(7 )QuảnlỦNhànước 8 M;( ) ô irtư ngxa ̃hội rtongđà otạonghề

2

1 ă h T

ă

it ă c

ă

lă g n ĕ n ă o a c ă g n ơ n ă n

ă

ă c

ă

h g n ă g n

N ốc ;Thá iLan Malaixia ;Trung Quố ,c) ht ự itc ễn ĐTN tạ iViệ tm

a

N và ácnghiên cứ u có ilênquanđếnnâng aonăngl ự c ác rtư ngCĐNđể

hnaraư

đ ữ ng b ià học kinh nghiệ vm ề nâng ao nă g l ự c ác rtư ng CĐN Ch

t ể :

Trang 6

4 )

1

( Chí h Ph ácnư ớcđềuco iĐTNlàchiế l n ư c ,ợ l uàq ố c sáchl âu dà inênề

đ u có chương t ìrnh quốc gia về ĐTN Vấ n đ đề à o tạo nghề luôn đư ợc đ cề ậ pg

no

rt ch rtương hátt irể ng iáo d đc à o t ạo c đa ấ n t ư c ớ Các cơ quanquản lỦà

h

N nước giữva i rt hòc đạo rt ng việ cđềra ác chiế l n ư c ,ợ quyhoạc ,đh ầu t ư

v ốnvà ácchí hsách rtongĐTN

)2

( CầncóbộmáyquảnlỦNhànư ớchoànchỉnhđôngbộ về đà o tạonghề t ừ

trungươngđếnđịaphương

)(3 Khuyến híchđẩymạnhxãhộ ihóa rtongđàot ạonghềđểt huhúts ự đó ngó

g p c a c a ác doanh nghiệp, khu vực t ư nhân và ác t hc ức kinh t ế xã hộ iá

h

k c N hiêncứuchínhsáchhuyđộ vng ố ncùngvớ h in ữ ngchínhsáchưuđã v i ều

t ế đố v i ớ i áccơs dạynghềdânl ậ pvàdoanh ghiệp rtongĐTN

)4

( Các cơ s dạy nghề c ần chú rtọng xây dự ng và phát t irển chương t ìrnh

đà ot đạo á pứngnhucầ s u ửd ngl aođộ ngt iạ c ácth ị rtư ngl aođộ n g

)5

( C c cơ s dạy nghề cần ch độ g ,sá g tạo, nha h nhậy và ilnh hoạ ti

vgno

rt c ilên kết ,hợp t c vớ ic c cơ quan, t chức kinh t ế - xã hộ i rt ng và

ưn iàog

n ớcđểđàot ạonghềt heohướng ilênt h ng ,chấ ưtl ợ g ao c c ấp ộ )

6

( Thư ng xuyên s tá hạch kiểm rta , ik ế hn t ức ,kỹ năng và phẩm chấ tsau

đà ot ạo ác rtư ngdạynghề c đần ượct hự ichệnn hiêmt úc ă

ă 2

ă G N H

ă

Ễ H

P P ă N G H I ể N ă C

ă

Uă 1

.

Đ

ng bằng s ng H n (g ĐBSH )g m 11 ỉtn h và t hành phố l à :Hà Nộ Hi , ả i

H ,gnòh

P ả iDương ,BắcNinh ,Vĩ h P úc ,HưngYên ,Thá iBì h ,NamĐịnh ,Hà

uQàvhnìBhniN ,ma

Vớ iv ị rt íthuậ l n ợ icùng vớ s i ự phátt irểnki h t ếxã hộ ic a vùng ,ĐBSH có

ihgngnôcuk1

6 ệ 1p , 54 rtư n ạ hg đ i ọcvà ao đẳ gn ,đây là mô i rtư ng t ố tchoá

c choạ tđộ đng à ot o ,ạ nghiêncứ uc a áccơs đà otạongu nnhânl ự cph cv

sự ghiệpCNH ,HĐH đấ n t ư c ,ớ mô i rtư ngt ố tthúcđẩ s y ự hátt irể nc a áccơ

s đà ot ạo ó ic ungvà áccơs đà otạonghềnó i irêng

2 1

.

- V ề G i á o d ụ c p h ổ t ô n g :Ph ậpgiáod c ấpTHCSvàcấpTHPT ĐBSHr

à

l ấ t ao ,đây sẽ l à ngu n t uyển sinh đầu vào d idào cho c c rtư ng đạ ihọc ,đ

o

a ẳngcũngnhưc c rtư ngdạynghề rtongvù ng

- V đ ề à o t ạ o đ ạ i ọ c , c o đ ẳ g : iHệ t n ạ i rtong ùng cókhoảng 0,7 t irệu l ao

độ g đang l àm vi c , rtong óălaođộng có bằng sơ cấp chiếm 3,2% , rtu g ấp l ài

h

c ếm6,5% , aođẳngchiếm2,2%vàl aođ ngcóbằngđạ ihọc rt l ênchiếmt ỷl ệ

Trang 7

5 v

ưhN

%8,

6 ậy ,số ngư ichưa qua đào t ạo còn hiều ,rấ t ần đư đợc ào t ạo đểh

cíh

t ứng ớ iitến rtì hCNH,HĐHvàhộ inhậpkinht ế uốct ế

1 3 1

ir

t táhàvhnàh

t hnìhhìr

t áu

Q ểnc ac c rtư ngCĐN đượcchiat hà 3nh gia io

đ nạ : rTướcnăm20 7 ;Từ20 7đến 010 ;Sau2 10đếnna y

2 3 1

Đến 31/ 2/20 2 toàn vùng ĐBSH có 58 rtư ng CĐN tập rtung ữ nh ngh

phnàh

t ố l ớnnhưH Nà ộ icó22 rtư ng( chiếm37,93%) C c rtư ngCĐNđượ c

l hnàh

t ậ mp ớ h ic ếy u vào năm 2007 (có 28 rtư ng) ;Năm 2 08 có 5 rtư ng

mới t hành l ập ,c c năm sau chỉ cl á đ c (năm 20 1 chỉ có 1 rtư g được t hành

lậ mp ớ )i

đômyu

Q à o t ạo c a ác rtư ng CĐN n ,hỏ bình quân 1 rtư ng CĐN năm2

10

2 số lượng c bán ộ CNV là 155 ngư iv sà ố lượng học sinh sinh viên t uyể nh

ni

s là1811 gư i

3 1

sgnor

T ố 5 rt8 ư ngCĐN c a ùng c c rtư ng côngl ậ p có 3 rt1 ư n ( ig chế m

hT )

%44,3

5 ực ệ uhi n ậ dl t ạy nghề ,chính s ch xã hộ ihóa c a Nhà nước ,c cư

rt ng CĐN tư t ch và doanh nghiệp Nhà nước t ăng nhanh ,năm 2007 có 10ư

Cá rtc ư gc só ố hng ề đà ot t ạo ừ 5- 10 ghềl à hiề hu n ấ vt ớ i , 3 rt0 ư n ( ig chế m

)

%2,

1 Các nghề đà o t ạo ch yế đu ư ợc ác rtư ng lự a chọn l : ià Đ ện c ngi

hg

n ệp ;C ngnghệ ôôt ;Côngn hệ n ;Chà ắ tgọ tkiml i ;Koạ ết oándoa hnghiệp ;

hgngnô

C ệth ng itn

4 3 1

Đã hình t hành hệ ht ống t chứ c quản l dỦ ọc t ừ T ng c c Dạy nghề t ớ ic cư

rt ng CĐN t heo chức năng nhiệ m v c t ;hể C c Bộ chuyênngành ,S LĐTBà

v XH và doanh nghiệp cũng t ham gia quản l Ủ t heo c c quy định đào t ạo nghề

c aNhànướcđãbanhànht ừ 007đếnnay

5 3 1

(1 )Dự án t ăng cư ng năng l ự c dạy nghề ;(2 )Dự án đ imớ iĐTN tạ iViệ tm

a

N (3 )Dự án nâng aonăng l ự c ác rtư g CĐN ;(4 )Dự án đ imớ ivà phá tir

t ể ndạynghề

Trang 8

ăă 2 1 ă K h u n g ă p h ơ n ă ít c h ă n ơ n g ă c o ă n ĕ n g lă c ă c á c tă r n g ă c o ă đ n g ă n g h ă

- P h ư ơ n g p h á p c h ọ i n ể đ m n g h i ê n c ứu :C c mẫ hu ảk osá tđượ hc ọ hc n ể it ệ h nb

rt ảngs au(Bảng2.1 )

híh

C ph ,c a ộB LĐTBvàXH ,c aTCDNvềgiáod cdạynghề ;Số ilệ hut ố g

ă

lă g n ĕ n ă o c ă g n ơ

N c ă c c tă r n ă g

đ ă o

c n g ă n g h ă ă

o c ă g n ơ

h

c ứ u c ả q n l Ủ

l g ă N

tạ o à N C K H

l g ă N

vậ h t ất c

o c ă g n ơ

t o

h C

2 ấ ư t ợ l g o

á i

i k í

g ăt ảăă u

d y ă Ơ ă h ọcă

.

1 S ố ư l ợ g n S V y

t ể n s i h S

2 ố ư l ợ g S V h

o h

.

3 K ế u t ả q t h i , i

k ểm rt a

4 K ế t ả u t h i

tố t n h i ệp M

ứ g y u c ầ u N

r tă c á

ă

tă u

ă

ă b ê n tă o n g ă ụ tă u ăả h ă h n g ă

đ n ă n ĕ n g lă c ă ă r

tă c

c n g ă C Đ N ă

ă

tă u ă

ă b ê n ă n g Ơ i ă

Trang 9

7 ê

k c aTCDNvề ìtnhhìnhđà ot ạoc a áccơs đà otạo ghề rto gc nả ước ;Chiế nư

t ,năhkóh

K ậ l n ợi ;Nguyệ vn ọng ;C cỦkiếnđánhgiá…C cdữ il ệunàyđượ ch

t u

t ậ bp ằ :n (1 hg )P ỏ vng ấnt heobảng âuh i 0ỏ 3 doanhnghiệpvà3 c0 ựusinh

ivmà

l gađnêi

v ệ t iDN ;(2 ) êĐi ù rta chọn mẫu 29 rtư ng CĐN ,1.450 si h

ig05.1 ,nêi

v áoviênvà ánbộ c a rtư ng;( 3 )Lấ y Ủ ik ến t ham vânc ma ộ s t ố

(

;aignêyuh

c 4)T hc ứ c t đọa àm ,hộ ithảo khoahọc 5 ); ( Quan sát t ham gia đoàni

g o ă v i ê n ă ă n

ê i v ă h n i

c n ă

ă

ả h

t h ă p h

ă

ă i

D

ă

ă n

ă

ả i

ă

ổ ă n g s

ă

ă

ă

ă Ơ

H N

- P h ư ơ n g p h á p x ử l ý ,t ổ n g h ợ d p ữ il ệ u v à p h â n ít c h t h ô n g it n : 1( )Phương

htpáh

p ống kê mô tả ( ; 2 )Phương pháp dã ố iy s ế đb n ộng theo th i gian (3 )

(hnásospáhpgnơưh

P 4 )Phương pháp SWOT ;(5 )Phương pháp t ng hợ p Ủ i

k ếnđánhgiác anhiềubên( 6 )PhươngphápWTP

3

c it ê u ă n g h i ê n ă c

ă

(1 )Nhóm ch ỉ itêu phản á h đặc điể m ác rtư ng CĐN ; (2 )Nhóm ch ỉ itêuả

h

p nánhnăngl ự c ác rtư ngCĐN ;(3 )Nhóm ch ỉ itêuphảná n kh ế tq đuả à ot ạo

c a ác rtư ngCĐN.ăĐểphânl oạ ivàxế hp ạngnă gl ựcc c rtư ngCĐN ch ngs

t ử d n ộgb itêuch ík ể đi m ịnh chấ ưt ợ dl n ạg ynghề màBộLĐTBvà XH banà

h nhđãnêut r ên

ă

Trang 10

8

3 ă G N H

ă

ă C

O A C ă

ă

Đ N G ă N G H

ă

Ù V

ă

ả u

ă ă n g h i ê n ă c

ă

ă a h k ă u

ă

h c ăt

k ểm định 3 itêu ch í t hể ihện năng l ự t c hc ứ c quản lỦ bình quân 1 rtư ng l àđ

5,2

T về x c định m c itêu ,nhiệm v :T g điểm đạ tđược là 5,6/6i

đ ểm ,đạ t93,2% s ovớit ngđiểmchuẩn C c rtư ngCĐNt ạ i ỉtnhVĩnhPhúcvà

Hả iPhò g có điểm ao hơn (5,9 điểm t ạ iHả iPh ng ;5,7 điểm t ạ iVĩnh Phúc) v

o

S ớ iyêu cầu ,c c rtư ng CĐN đã x c đị h t ố tm c itêu ,nhiệm v t heo địnhư

h ớngchiếnl ượcĐTNc aViệ tNam

B ả n g ă 3 1 i ă Đ m ă k i m ă đ n h tă h c tă ă c á c ă it ê u ă c h í tă h ă h i ệ n ă n ĕ n g lă c tă ổ ă c h c ă q u ả n lă Ủ ă

c a ă c á c tă r n g ă c o ă đ n g ă n g h ă tă h u c ă h ì n h tă h c să ă h u ă v Ơ ă c p ă q u ả n lă Ủ ăă ă đ

ă g n ù

ăg n ô C

l pă

ă T ă

h

t că D N N N ă B ă T h n ă D ă N

Tổă h

c ăc H X T

1 ăí h că u

êi

T c tă êi u ă Ơ ă h i ệ v m ă ă 5 ă , 6 5 ă , 7 5 ă , 5 5 ă , 0 5 ă , 8 5 ă , 4 5 ă , 0 6 ă , 0

đ g o

r

T ó :Đ ã x c đị h r õ r à g 1 , 8 1 , 8 1 , 8 1 , 7 1 , 8 1 , 8 1 , 8 2 , 0

- Đ ị k n ỳ h r à s á t đ i ề h u ỉ h c n 1 , 9 2 , 0 2 , 0 1 7 2 , 0 1 , 9 1 , 8 2 , 0

T ă:

2 ăí h că u

ê

i

T ổ h că ăc Ơ ă u ả Ủ n ă lă 8 ă , 5 8 ă , 6 7 ă , 5 9 ă , 0 8 ă , 7 8 ă , 2 8 ă , 0 9 ă , 0

đ g o

8 ăí h c ă u

ê

i

T ả n lă Ủ tă Ơ ăi c h í h ă 8 ă , 4 8 ă , 5 7 ă , 3 8 ă , 7 8 ă , 7 8 ă , 1 7 ă , 5 9 ă , 0

đ g o

Trang 11

9

T i ê u ă c h ăí 2 về t hc ứ cquản lỦ : ểĐi m ự t t h c ế c a c c rtư ng so điểm c uẩn l àđ

01/5,

8 ạ t t ỷ l ệ 48 ,7% C c rtư ng CĐN t ạ t i ỉ Vnh ĩnh P úc có số i ểđ m ao nhấ t

uhcuêitgêiR )01/3,9

( ẩ in ểk m rtagiámsá tc ac c rtư ngchưađượ đc ị kn ỳ , h so

vớ i i ểđ mchuẩ hn ỉ đc ạ t1,3/2điể đm ạ t ( t ỷ l ệ62,9% )

8 ăí h c ă u ê i

T :Quản l Ủ t à ichính :Điểmbình uânchu g c c rtư gn so vớ iđiểmu

h

c ẩn l à 8,4/10 (đạt t ỷ l ệ 4,1%) Đa số c c rtư ng CĐN đều có đ n u n t à i

ivgnos ,hníh

c c l ập dự t oán tà ichính hầu như chưa có ,điểm t hực hiện c a c cư

rt ngsođiểm c uẩnc n t hấpch ỉđạ t0,8/2điểm ( đạtt ỷl ệ 40,3%) Điều nàyđã

dẫnđếnsựmấ tch đ ng rto gs ửd gt à ichínhph cv nhu ầuđàot ạoc a c cư

rt ngCĐNvùngĐBSH

Năng l ực t chức ,quản l Ủ c a c c rtư ng CĐN t ư t h cvà do doanh nghiệpu

q ảnl Ủcós ốđiểmt hấpnhấ.tBản 3 g 1cũngchot hấy ,t ngđiể mc a ác itêuchí

ác rtư ng CĐN t ư th c ch ỉđạ t2 0,3 điểm ; ưrt ng CĐN o doanh nghiệp quảnđ

l ạ 0 t2 , i5đ mể ; rtong h iđóc c rtư ngcôngl ậpđạ t2 2, i8đ mể , oh ặ ưc rt ngdoB

c

c ộ uản l Ủ đạ t2 3, i2 đ mể iĐ ều nàycó t hể l Ủ giảir ằng ,c c rtư g CĐN t ưh

t c và o doanhnghiệp uảnl Ủt hư g mớit hànhl ậ ,bp ộmáy t chứcchưa n

đ hị ,n án bộ quản l Ủ chưa c uyên sâu ,cô g t c kiểm rta giám sá tchưa đư ợch

t ự ich ệ nvà ả i itế hnt ư ngxuyên , ivệc uyđộ gn ,quảnlỦvàsửd g gu nt iàí

h

c nhcònnhiề bu ấ c t ập nênhầuhế t13 itêu chuẩnt h ộc3 itêuchít hểhiện năng

lựct chứcđềut hấphơ n

cnêihg

N ứus âungu nl ự ct ià chínhc a 2 rt9 ư ngCĐN rtong3nămt ừ2 10ế

đ n 20 1 ,t g hợp từ số ilệu điều rta (2012) chúng tô ithấy ,hàng năm c cư

rt ng CĐN đều có báo áo tà ichính công ha ic c khoản thu và ch ic aư

rt n g Các gu nt huvà hoảnch ilàtươngđươngđươngnhau(Bảng3.2 )

Từ 2010 đến năm 2012 n u n t hu bình uân 1 rtư ng t ăng dần ,bình quâng

t 19, 7%/năm Tro g đó t hu ch ế t y u ừ NSNN cấp chiếm 66,7% t ng t hu ;

t u

t ừ o ạ đh t ộn ựg s n hiệp chiếm 33,3% t ng t hu (năm 20 2) C c hoản ch i

cũngcóxuhướngt ăng ,bình uânt ăng20,03%/năm

Về cơ bản ,ngu n t hu c a ác rtư ng t huộ c l ioạ hình công l ập ,DNNN ,Bộ ,ỉ

T nh quản l đ Ủ ã đ á ứp ng được c c k oản ch i rtong năm cho đào tạo ,cho rtả

rt ,gnơư

l ả hp ấc p c o công nhân viên vàc c khoản ch ibắ u t ộb c kh c Sự uy

động vố đn ầu t ư t ừ c c doanh ghiệ t p ừ, c choạ tđộng hợ p tác quố t c ế và ilên

kếtt h ng qua c dác ự án vào c t ác ưr n ẫgv n còn hạ hn ếc nên năng l ựct à ichínhđ

aưh

c ểđ muasắm c c rtangt hiế b t ị ht ự c hành itên itến ,hiệ đn ạ đ i á pứ ng y êu

cầ s u ửd gl aođộ ngc a ácdoanhnghiệ p á

C c rtư ng CĐN tư th c và DN uản l gỦ ặ p khó khăn về ngu n lự c t iàí

h

c hn Nế u ác rtư ngkhô gc hón ữ ngg iiả phápđộ tp vhá ề ich ế l n ượcnhư :Lự a

Trang 12

1 ọ

h

c n n hề đà ot o ;ạ nâ g aochấ l t ượngđ ngt h inếukhôngc só ựt ácđộ ngc aá

c cchínhsáchc aN nhà ư ớcth ìkhócóthể ạnh rtanhvới ác rtư ngt h ộcl ioạì

k n tă h u ă, ăi c h

ă

h g n ă g n

ă

H ă g n ô să g n

ă

ă g

u N

1 n N S N N c ấp 1 6 5 8 2 0 0 1 7 1 7 , 1 1 1 7 , 9 4 1 0 , 2 3 đ

g o r

T ó : o H ạ đ t ộ g

ư

h

t g x y n 5 9 8 8 7 7 2 9 8 1 9 9 1 3 , 9 1 1 3 , 2 2 1 3 , 5 6 u

N

2 n t u t ừ o ạ t h

độ n sự g n h i ệp 9 1 4 3 0 5 3 0 0 0 1 2 , 0 0 9 3 5 , 4 1 3 , 3 8 đ

g o r

T ó : H ọ c h ,í l ệ

í h

k n ă c h i ă 1 0 ă 6 8 2 ă 9 0 3 ă 3 1 4 , 2 ă 3 1 7 , 3 ă 4 1 0 , 0 ă 3

ư h

t h C

1 g x y n 4 8 9 8 1 3 9 1 8 1 1 , 9 4 1 5 , 7 0 1 3 , 5 3

T r o g đ ó : C h i o ạ t

độ g t h o h i ệ v m 0 5 5 2 6 9 3 7 3 1 0 , 2 6 1 8 , 2 4 1 4 , 0 9

ư h

t g ô k i h C

n y

x 6 7 1 6 0 1 6 1 1 5 1 3 , 8 7 1 0 , 2 8 1 4 , 4 3 đ

g o r

T ó: C h i h ơ g

h ìr

ì

b ư ng CĐN rtongvùngl à38,8 điể đm ạ , t80,8% sovớ t i ngđiể mu

h

c ẩ n T ng điểm ự t t h c ế bình quân 1 rtư ng CĐN t ạ t i ỉ Vnh ĩnhPhúc ao nhấ t

đạ t 2,3 điểm, t hấp nhấ tc c rtư n ạg t ithành phố Hà Nội ,chỉ đ ạ t36,2 điể ,mh

t ấphơnmứcbìnhquân chungt oànvùng Mứ đc ộ ht ự hc iệ t n ừng itêuch íc t ể h

:ua

s ưh

n

3 ăí h c ă u ê i

T về c choạ tđ ng dạyvà học :T ng điểmt hực t ế t ình rt ng bình1ư

rt gCĐNl à12,1điểm ,đạ t75,6%s ot ngđiểmc uẩn Đâyl à itêuch íđạtt hấph

n ấ t rtong 3 itêu chí Nguyên nhân c a t hực rtạ g nà ,y l à do mộ s t ố itêu chuẩnrt

nau

q ọ g t h ìc c rtư ng này đạ trất t hấp hư đào t ạo ilên t hô g ilên kế tch ỉcói

đ9

,

0 ểm đạ t 5% ,hợp t c quốc t ếch ỉcó 1,1 điểm đạ t55% và n hiên cứu khoa

họcch ỉcó1,4điểmđạ t70%s ovớ iđiểmchuẩn

4 ăí h c ă u ê i

T ề đv ộ g in ũ giáo viên và án bộ u ảq n l Ủ :T ngđiể hm ự t t c ế l à 3,6i

đ ể đm ạ , t85%s ot gđiểmchuẩ Vn ề h ấ ưc t ợ cl ng a ộ gđ in ũgiáoviênđiểm ể ki m

địnhc u gc ac c rtư gs ođiểmchuẩ cn ũ gchỉ đ ạ t65% l àdođộ g in ũgiáoviên

Trang 13

1 m

ộ s t ố ưrt gc nchư ạađ tchuẩ vn ềt ìrnhđộđàotạo ,n hiệ vp s ư hạmvàđặ ci

b ệt l à kỹnăng n hề So vớ iyêu cầ du ạyn hề i ệh n nay số án bộ i ả dg n ạ đg y ề ui

h

t ếu và yế u Tỷ l ệ HS/GV t heo quy định ch ng chưa đạ st ố i , g ả cgi ng a giáo

vnòcnêi

v ượ tquás ố ig itêuchuẩnt heo uyđị hn

í h c ă u ê i

T ề5v chươ gt ìrnhđàot ạovàgiáot ìrnhbà igiảng :T ngđiể hm ự t t c ế i

đ1,31à

l ểm ạ ,đ t81,9% sot ngđiểm chuẩ n itêuch ínày ,hầ hu ế tc c rtư ng

đều xây dự ng v hà t ự ic h ện c c chương rtình đào t ạ o c Ba ộ LĐTB và XH ,cód

x ựng chương rtình ilên t h ng nhưng t ự ih c ệ rh n ấ t tí ,đặ ic ệ mb t ứ đc ộ i ề đ uh

c ỉnh b sung còn chậm ,chưa dựa rtên việc t ham khảo c c chương rtình c aư

n ớc ngoà icũng như ậc p hậ h t ữn ng t hà h t ựu khoa họcăcông nghệ itên itế ni

đ( ể hm ự t t c ế c a itêuchuẩnnàymớ đ i ạ t70% )

v ă c

ă n ê i h g n

ă

ă a h k ă u

c ă C l pă ô n g ă

ă T

ă

h

t că D N N N ă B ă T h n ă D ă N

Tổ h că ăc H X T

S

1 ố ư rt g đ i ề u rt a 2 9 2 2 4 3 1 5 9 4 1 S

2 ố i ể đ đ m ạ ư t ợ đ c t h e o k i ể đ m ị h ( đ i ể )

o H ă:

3 ăí h că u ê i

họcă 1 ă 2 , 1 1 ă 2 , 5 1 ă 0 , 0 1 ă 2 , 0 1 ă 2 , 6 1 ă 2 , 2 1 ă 0 , 5 1 ă 1 , 0

đ g o r

T ó : Đ à o t ạ il o ê n t ô g 0 , 9 0 , 8 0 , 8 1 , 3 0 , 9 0 , 9 1 , 0 0 , 0

- N h i ê n c ứ u k o a h ọc 1 , 4 1 , 4 1 , 0 1 , 7 1 , 5 1 , 3 1 , 3 1 , 0

- H ợ p t c u ố t c ế 1 , 1 1 , 3 0 , 3 0 , 7 1 , 3 1 , 1 0 , 5 0 , 0

ă Ơ ă n ê i v ă o i G ă:

4 ăí h c ă u ê i

T L Q B

C ă 1 ă 3 , 6 1 ă 4 , 0 1 ă 0 , 0 1 ă 5 , 3 1 ă 4 , 1 1 ă 3 , 0 1 ă 2 , 8 1 ă 4 , 0

đ g o r

T ó :Số ư l ợ g g i á o v i ê n 1 , 3 1 3 , 1 , 3 1 , 7 1 , 3 1 , 2 1 , 8 2 , 0

- h ấ ư C t ợ l g g i á o v i ê n 1 , 3 1 , 4 0 , 3 2 , 0 1 , 4 0 , 9 1 , 5 2 , 0

r tă g n h C ă:

5 ăí h că u ê i

h ìr tă o i

g ă 1 ă 3 , 1 1 ă 3 , 5 1 ă 0 , 5 1 ă 3 , 3 1 ă 3 , 7 1 ă 2 , 6 1 ă 1 , 8 1 ă 3 , 0

đ g o r

t oái

G và tà i ilệut ham hảo c a c c rtư n hg ầu như còn t hiế t u, ấ t ảc ch

m ọc/mô đunđềut hiếu giáot ìrnh ,tà i ilệut hamkhảo , itêu chuẩn nàych ỉđạ t

%0

4 điểm chuẩ n

Ngày đăng: 10/03/2015, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w