Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Ayunpa mm ETo Thời điểm bắt đầu Bảng 13.2.. Vụ ngô hè - thu -
Trang 1VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN ĐỊA LÝ
PHỤ LỤC
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KH&CN
NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP BẢO ĐẢM NGUỒN NƯỚC PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI TỈNH ĐẮK NÔNG
CNĐT : LÊ THỊ THU HIỀN
9581-1
HÀ NỘI – 2012
Trang 2MỤC LỤC
PHỤ LỤC 1 HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO CẤP NƯỚC SINH HOẠT 2
PHỤ LỤC 2 TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC 14
PHỤ LỤC 3 VỊ TRÍ LẤY MẪU NƯỚC VÀ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 16
PHỤ LỤC 4 SỐ NGÀY NĂNG NÓNG 24
PHỤ LỤC 5 CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 29
PHỤ LỤC 6 XU THẾ BIẾN ĐỔI DÕNG CHẢY 30
PHỤ LỤC 7 MỨC ĐỘ THÂM HỤT MƯA 35
PHỤ LỤC 8 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PET CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG 49
PHỤ LỤC 9 CHỈ SỐ HẠN Z-PALMER 57
PHỤ LỤC 10 HỆ SỐ THỦY NHIỆT SELIANOP 58
PHỤ LỤC 11 LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG, MÙA MƯA VÀ MÙA KHÔ 69
PHỤ LỤC 12 TỶ SỐ KIỆT 77
PHỤ LỤC 13 HẠN NÔNG NGHIỆP 89
PHỤ LỤC 14 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG ĐỒNG RUỘNG CHO MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH 96
Trang 3PHỤ LỤC 1 HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO CẤP NƯỚC SINH HOẠT Bảng 1.1 Hiện trạng cấp nước tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2006 - 2009
2009
% số người
có
NS dùng
người có nước sạch
ng-SD
Số người
SD
Số người
SD
Số người
Trang 6Yêu cầu cấp (người)
Đã cấp giai đoạn 2006-
2009 (người)
Còn phải cấp (người)
M cấp thêm (m3)
Tổng dân
số (người)
Cần cấp (người)
Đã cấp
2010 (người)
Còn phải cấp (người)
M cấp thêm (m3)
Trang 9Bảng 1.3 Tổng hợp nhu cầu nước cho sinh hoạt theo các tháng trong năm
I Giai đoạn hiện tại
Số công trình
Dân số
Số người
Trang 12Bảng 1.5 Khả năng cấp nước sạch theo quy hoạch đến năm 2020
Số công trình
Dân số
Số người
Số người
Số người
Số người
Số người
Trang 15PHỤ LỤC 2 TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Bảng 2.1 Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước ngầm (QCVN 09: 2008/BTNMT)
Trang 1612 Hàm lượng Bo tính chung cho cả
Trang 17PHỤ LỤC 3 VỊ TRÍ LẤY MẪU NƯỚC VÀ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH
Bảng 3.1 Vị trí lấy nước dưới đất tỉnh Đăk Nông (tháng 4/2010)
Giếng đào nhà anh Phạm Mạnh Hùng,
SN 154, đường Lê Trung Lương khối 3
TT Kiến Đức, Đăk R’ Lấp, sâu: 14m
12000’05
Có phân tích Coliform
8 GNĐ Giếng đào nhà anh Vũ Trọng Hải, tổ 1 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường
Nghĩa Đức, TX Gia Nghĩa, sâu: 8m
12000’20.3
Có phân tích Coliform
Giếng đào nhà anh Trương Văn Thống,
tổ 10 phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, sâu: 12m
Giếng đào nhà anh Phan văn Thoan, tổ
1, phường Nghĩa Phú, TX Gia Nghĩa, sâu 16m
12002’09.8
Giếng đào nhà bà Nguyễn Thị Hiển, tổ
14 phường Nghĩa Thành, TX Gia Nghĩa, sâu 12m
12000’31.1
Giếng đào nhà chị Hồ Thị Bích Vân, tổ
3 phường Nghĩa Trung (gần KS Sunrise), sâu 7m
11059’53
Có phân tích Coliform
Giếng khoan nhà anh Phùng Tuấn Thành, thôn 8 Nghĩa Phú, TX Gia Nghĩa, sâu: 100m
11059’26.91
Có phân tích Coliform
Giếng đào nhà ông Đỗ Văn Thắng, thôn 2 xã Đăk Hà, huyện Đăk Glong, sâu: 22m
12032’32
Trang 18TT Ký hiệu mẫu Địa chỉ lấy mẫu Tọa độ Ghi chú
19 GĐM Giếng đào nhà anh Trịnh Quốc Bình, số 54 Trần Hưng Đạo, TT Đăk Min, sâu:
09:
2008/BTN
MT
1329/2002/BYT/QĐ
Trang 19Mẫu GĐNT
Mẫu GNT1 (NGT1 )
Mẫu GNPb
Mẫu GĐL
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/200 2/BYT/Q
Mẫu GKN1
Mẫu GĐM
Mẫu GĐS
Mẫu GCJ
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/200 2/BYT/Q
Trang 20Bảng 3.3 Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông
STT Chỉ tiêu Đơn vị Mẫu
KCV3
Mẫu GN01
Mẫu GN02
Mẫu GN03
Mẫu GN04
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/200 2/BYT/Q
Đ
Nguồn: Báo cáo “Điều tra, đánh giá nước dưới đất 7 vùng trọng điểm tỉnh Đăk Nông”
Bảng 3.5 (tiếp theo) Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tỉnh Đăk Nông
vị ĐR1 Mẫu ĐR2 Mẫu ĐR3 Mẫu Mẫu ĐR4 Mẫu ĐR5 Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/20 02/BYT/
Trang 21Nguồn: Báo cáo “Điều tra, đánh giá nước dưới đất 7 vùng trọng điểm tỉnh Đăk Nông”
Bảng 3.5 (tiếp theo) Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tỉnh Đăk Nông
ĐS1
Mẫu ĐS2
Mẫu ĐS3
Mẫu ĐS4
Mẫu ĐS5
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/20 02/BYT/
Trang 22Nguồn: Báo cáo “Điều tra, đánh giá nước dưới đất 7 vùng trọng điểm tỉnh Đăk Nông”
Bảng 3.5 (tiếp theo) Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tỉnh Đăk Nông
ĐNI 1
Mẫu ĐNI 2
Mẫu ĐNI 4
Mẫu ĐNI 9
Mẫu ĐNI 5
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/20 02/BYT/
Trang 23Nguồn: Báo cáo “Điều tra, đánh giá nước dưới đất 7 vùng trọng điểm tỉnh Đăk Nông”
Bảng 3.5 (tiếp theo) Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tỉnh Đăk Nông
ĐN1
Mẫu ĐN2
Mẫu ĐN3
Mẫu ĐBS1
Mẫu ĐBS2
Tiêu chuẩn so sánh QCVN
09:
2008/BT NMT
1329/20 02/BYT/
Nguồn: Báo cáo “Điều tra, đánh giá nước dưới đất 7 vùng trọng điểm tỉnh Đăk Nông”
Bảng 3.5 (tiếp theo) Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tỉnh Đăk Nông
Trang 242008/BT NMT
1329/20 02/BYT/
Trang 25PHỤ LỤC 4 SỐ NGÀY NĂNG NÓNG
Bảng 4.1 Số ngày nắng n ng tháng và năm trạm Đắk Nông
Bảng 4.2 Số ngày nắng n ng tháng và năm trạm Đắk Mil
Trang 26Bảng 4.3 Số ngày nắng n ng gay gắt trạm Đắk Mil
Bảng 4.4 Số ngày nắng n ng gay gắt tháng và năm trạm Đắk Nông
Trang 28PHỤ LỤC 5 CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Bảng 5.1 Thống kê hiện trạng các công trình thủy lợi huyện ĐăkRlấp
Cây khác Lúa
Cây khác Lúa
Trang 29Cây khác Lúa
khác
Lúa
Trang 30m 3 )
F tưới t.k (ha) Cây
khác Lúa
Trang 31PHỤ LỤC 6 XU THẾ BIẾN ĐỔI DÒNG CHẢY
Hình 6.1 Xu thế biến đổi dòng chảy trung bình năm tại trạm Đăk Nông
Hình 6.2 Xu thế biến đổi dòng chảy trung bình năm tại trạm Đức Xuyên
Trang 32Hình 6.3 Xu thế biến đổi dòng chảy trung bình năm tại trạm Cầu 14
Hình 6.4 Xu thế biến đổi dòng chảy trung bình năm tại trạm Phước Long
Trang 33Hình 6.5 Xu thế biến đổi dòng chảy lớn nhất tại trạm Đăk Nông
Hình 6.6 Xu thế biến đổi dòng chảy lớn nhất tại trạm Đức Xuyên
Trang 34Hình 6.7 Xu thế biến đổi dòng chảy lớn nhất tại trạm Phước Long
Hình 6.8 Xu thế biến đổi dòng chảy nhỏ nhất tại trạm Đăk Nông
Trang 35Hình 6.9 Xu thế biến đổi dòng chảy nhỏ nhất tại trạm Đức Xuyên
Hình 6.10 Xu thế biến đổi dòng chảy nhỏ nhất tại trạm Phước Long
Trang 39Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm ĐăcMil
Trang 40Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm Đ c uyên
Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm Cầu 14
1982 28.4 -10.0 -10.0 -10.0 -4.3
Trang 41Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm Đại Nga
Trang 422008 171.4 5.5 4.9 39.5 58.8
Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm Giang S n
Độ thiếu h t lượng mưa tuyệt đối (mm) Trạm Bản Đôn
Trang 43Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Đăk Mil
Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Đ c uyên
Trang 44Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Cầu 14
Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Đại Nga
1980 2141.0 197.0 134.0 -7.0 447.0
Trang 45Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Giang S n
Trang 46Độ thiếu h t lượng mưa tư ng đối ( ) Trạm Bản Đôn
Trang 47PHỤ LỤC 8 KẾT QUẢ TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ PET CÁC TRẠM KHÍ TƯỢNG
n1
Tuan2
Tuan3
Tuan4
Tuan5
Tuan6
Tuan7
Tuan8
Tuan9
Tuan10
Tuan11
Tuan12
Tuan13
Tuan14
Tuan15
Tuan16
Tuan17
Tuan18
Tuan19
Tuan20
Tuan21
Tuan22
Tuan23
Tuan24
Tuan25
Tuan26
Tuan27
Tuan28
Tuan29
Tuan30
Tuan31
Tuan32
Tuan33
Tuan34
Tuan35
Tuan36
Trang 58PHỤ LỤC 9 CHỈ SỐ HẠN Z-PALMER
Bảng 9 Kết quả tính PDSI tại Đăc Nông
Trang 59PHỤ LỤC 10 HỆ SỐ THỦY NHIỆT SELIANOP
Bảng 10.1 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Đăk Nông
Bảng 10.2 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Đà Lạt
Trang 60Bảng 10.3 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Ayunpa
Trang 61Bảng 10.4 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Bảo Lộc
Trang 62Bảng 10.5 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Buôn Ma Thu t
Trang 63Bảng 10.6 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Đăc Mil
Bảng 10.7 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Liên Khư ng
Trang 64Bảng 10.8 Hệ số thủy nhiệt Selianop Trạm Mdrac
Trang 66Bảng 10.9 Tình hình hạn theo hệ số thủy nhiệt th i k 1980-2009 Trạm Đà Lạt
Bảng 10.10 Tình hình hạn theo hệ số thủy nhiệt th i k 1980-2009 Trạm Ayunpa
Trang 67Bảng 10.11 Tình hình hạn theo hệ số thủy nhiệt th i k 1980-2009 Trạm Bảo Lộc
Trang 68Bảng 10.12 Tình hình hạn theo hệ số thủy nhiệt th i k 1980-2009 Trạm Buôn Ma Thu t
Trang 70PHỤ LỤC 11 LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG, MÙA MƯA VÀ MÙA KHÔ
Bảng 11.1 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm Đắc Nông
LƯỢNG MƯA THÁNG NĂM TRẠM ĐẮC NÔNG (mm)
Trang 712009 0.0 40.1 170.6 343.8 380.0 251.3 484.0 628.5 716.3 224.3 25.8 63.2 3327.9 2684.4
TB 13.8 43.6 101.4 166.8 273.1 323.0 397.2 473.3 419.5 253.9 74.6 23.6 2556.4 2140.1 418.9
Trang 72Bảng 11.2 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm Bản Đôn
LƢỢNG MƢA THÁNG NĂM TRẠM BẢN ĐÔN
Trang 73Tỷ lệ (%) 0.12 0.24 1.94 5.60 13.88 13.48 13.81 16.75 16.51 12.16 4.68 0.87 100.1 86.6 13.4
Trang 74Bảng 11.3 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm Cầu 14
LƢỢNG MƢA THÁNG NĂM TRẠM CẦU 14 (mm)
Trang 76Bảng 11.4 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm Đ c uyên (mm)
17' Năm I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Tổng Mùa mƣa Mùa khô
Trang 77Bảng 11.5 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm Giang S n (mm)
Trang 78Bảng 11.6 Lượng mưa trung bình tháng, năm, mùa mưa, mùa khô trạm KrôngBuk (mm)
Trạm: KRongBuk
Tỉnh:
Năm I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Tổng Mùa mƣa Mùa khô
Trang 79Bảng 12.1 Tỷ số kiệt của trạm Cầu 14 với các đặc trưng dòng chảy kiệt
TÍNH TỶ SỐ KIỆT CHO CÁC ĐẶC TRƢNG DÒNG CHẢY KIỆT NHẤT
TRẠM CẦU 14 (1981 - 2009)
Trang 80Năm Ki 10 ngày Ki tháng min Ki 3 tháng min
Bảng 12.2 Tỷ số kiệt của trạm Đ c uyên với các đặc trưng dòng chảy kiệt
TÍNH TỶ SỐ KIỆT CHO CÁC ĐẶC TRƢNG DÒNG CHẢY KIỆT NHẤT
Trang 81Bảng 12.3 Tỷ số kiệt của trạm KrongBuk với các đặc trưng dòng chảy kiệt
TÍNH TỶ SỐ KIỆT CHO CÁC ĐẶC TRƢNG DÒNG CHẢY KIỆT NHẤT
Trang 82Bảng 12.4 Tỷ số kiệt của trạm Bản Đôn với các đặc trưng dòng chảy kiệt
TÍNH TỶ SỐ KIỆT CHO CÁC ĐẶC TRƢNG DÒNG CHẢY KIỆT NHẤT
Trang 83Bảng 12.5 Tỷ số kiệt của trạm Giang S n với các đặc trưng dòng chảy kiệt
TÍNH TỶ SỐ KIỆT CHO CÁC ĐẶC TRƢNG DÒNG CHẢY KIỆT NHẤT
Trang 84Bảng 12.6 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc trưng
dòng chảy kiệt nhất trạm Đắc Nông
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM ĐẮC NÔNG
Trang 851995 0.64 1-10/V 0.54 8/V 0.92 III-V
Bảng 12.7 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc trưng
dòng chảy kiệt nhất trạm Cầu 14
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM CẦU 14
Trang 861999 87.4 2-11/IV 80.0 4/IV 94.6 II-IV
Bảng 12.8 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc trưng
dòng chảy kiệt nhất trạm Đ c uyên
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM ĐỨC XUYÊN
Trang 872001 95.5 11-20/VI 91.6 26/V 93.2 IV-VI
Bảng 12.9 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc trưng
dòng chảy kiệt nhất trạm KrôngBuk
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM KRONGBUK
Trang 882003 0.15 14-23/III 0.07 21/III 0.24 II-IV
Bảng 12.10 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc
trưng dòng chảy kiệt nhất trạm Bản Đôn
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM BẢN ĐÔN
Trang 892006 81.7 20-29/IV 68.9 5/III 73.1 II-IV
Bảng 12.11 Dòng chảy 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng kiệt nhất và th i gian xuất hiện của các đặc
trưng dòng chảy kiệt nhất trạm Giang S n
DÒNG CHẢY 10 NGÀY, 1 THÁNG, 3 THÁNG KIỆT NHẤT
VÀ THỜI GIAN XUẤT HIỆN (1981 - 2009) TRẠM GIANG SƠN
Trang 902008 23.0 20-29/III 20.6 3/IV 20.8 III-V
Trang 91PHỤ LỤC 13 HẠN NÔNG NGHIỆP
Bảng 13.1 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Ayunpa
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Bảng 13.2 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Bảo Lộc
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Trang 92Bảng 13.3 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Buôn Mê Thuột
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Trang 93Bảng 13.4 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Đà Lạt
Thời gian ẩm ướt (ngày)
Bảng 13.5 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Đắk Nông
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Trang 94Bảng 13.6 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Liên Khư ng
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Trang 95Bảng 13.7 Lượng mưa, lượng bốc h i tham chiếu và chỉ số khô hạn trung bình năm và chiều dài
th i gian ẩm ướt được tính toán từ trạm Madrak
(mm)
ETo
Thời điểm bắt đầu
Bảng 13.8 Cư ng độ mưa của 7 trạm khí tượng
Năm Bảo Lộc Ayunpa BMT Đà Lạt Đắk Nông Liên Khương Madrak
Trang 97PHỤ LỤC 14 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG ĐỒNG RUỘNG CHO MỘT SỐ CÂY TRỒNG CHÍNH
14.1 Vụ ngô hè - thu
- Kết quả tính toán cân bằng nước tại khu vực trạm Cầu 14:
- Kết quả tính toán cân bằng nước khu vực Đăk Mil:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 98- Kết quả tính toán khu vực Đăk Nông:
- Kết quả tính toán cân bằng nước khu vực Đức Xuyên:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 99- Kết quả tính toán cân bằng nước khu vực Kiên Đức:
14.2 Vụ ngô Đông - Xuân
- Kết quả tính toán cân bằng nước khu vực Cầu 14:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 100- Cân bằng nước khu vực Đăk Mil:
- Cân bằng nước khu vực Đăk Nông:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 101- Cân bằng nước khu vực Đức Xuyên:
- Cân bằng nước khu vực Kiên Đức:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 10214.3 Cây lúa cạn
- Cân bằng nước khu vực Cầu 14:
- Cân bằng nước khu vực Đăk Mil:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 103- Cân bằng nước khu vực Đăk Nông:
- Cân bằng nước khu vực Đức Xuyên:
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 104- Cân bằng nước khu vực Kiên Đức
14.4 Cây đậu
- Cân bằng nước khu vực Cầu 14
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Trang 105- Cân bằng nước khu vực Đăk Mil
- Cân bằng nước khu vực Đăk Nông
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation
Actual Rainfall Water Satisfaction Index (at start of dekad/day) Water requirement Irrigation