1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án chủ đề tự chọn sinh học lớp 7 chủ đề phân biệt động vật với thực vật đặc điểm chung của động vật

12 4,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trình bày những đặc điểm thích nghi với đời sống trên cạn, thể hiên ở cấu tạo trong của ếch - Đại diên nhĩm trình bày.. - Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích n

Trang 1

Ngày dạy:

Chủ đề: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

-Nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV

-Nêu được đặc điểm chung của động vật

2) Kỷ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

3) Thái độ:

-Giáo dục ý thức học tập và yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

Tranh phóng to hình 2.1; 2.2 sgk

III/ Các hoạt động:

1) Ổn định:

2) Kiểm tra:

3) Bài mới:

Hoạt động 1:

-Gv cho HS quan sát hình 2.1 sgk và đọc ,

trả lời mục sgk

-GV cho HS lên bảng điền vào bảng 1 sgk

-GV bổ sung và đưa ra đáp án đúng

-GV tiếp tục cho HS thảo luận tiếp 2 câu

hỏi

+ĐV giống TV ở những đặc điểm nào?

+ĐV khác TV ở các đặc điểm nào?

-GV cho đại diện nhóm trả lời

I/ Phân biệt động vật với thực vật:

- HS quan sát hình 2.1 sgk và đọc , trả lời mục sgk

-HS lên bảng điền vào B1, HS khác bố sung -HS sữa chữa đáp án vào vở BT

+Đều được cấu tạo từ TB, lớn lên, sinh sản +Di chuyển, dị dưỡng (nhờ vào chất dinh dưỡng có sẵn), có thần kinh và giác quan -Đại diện nhóm trả lời, nhĩm khác bổ sung

Hoạt động 2:

-GV cho HS làm bài tập trên SKG mục 2

tr10

-GV yêu cầu HS rút ra KL

II/ Đặc điểm chung của động vật:

-HS làm BT trên SGK; chọn 3 dặc điểm cơ bản

*Đặc điểm phân biệt với TV:

+Có khả năng di chuyển

+Có hệ thần kinh và giác quan

+Chủ yếu dị dưỡng

Hoạt động 3:

-GV giới thiệu:

-Giới ĐV được chia thành 20 ngành thể hiện

ở H2.2 SGK

-Chương trình sinh học 7 chỉ học 8 ngành cơ

bản

Hoạt động 4:

-GV yêu cầu HS hồn thành Bảng 2

-GV kẻ sẵn bảng 2

-ĐV có vai trò gì trong đời sống con người?

III/ Sơ lược phân chia giới động vât

-HS nghe, ghi nhớ kiến thức

*Có 8 ngành ĐV.

+ĐV không xương sống: 7 ngành

+ĐV có xương sống: 1 ngành

IV/ Vai trị của động vật

-Các nhóm trao đổi hoàn thành bảng 2

-Đại diện nhĩm lên ghi kết quả

-HS hoạt động độc lập

*ĐV mang lại lợi ích nhiều mặt cho con

người, tuy nhiên một số loài lại có hại

Trang 2

5p 4) Củng cố: GV cho HS đọc phần ghi nhớ.

Hãy so sánh động vật với thực vật

*Giống nhau:

Đều được cấu tạo từ TB, đều lớn lên và sinh sản

*Khác nhau:

+Tế bào có vách xenlulôzơ

+Không có khả năng di chuyển

+Tự tổng hợp chất hữu

+Không có hệ thần kinh và giác quan

+Phản ứng chậm trước những tác động từ bên

ngoài

+Tế bào không có vách xenlulôzơ +Có khả năng di chuyển

+Sử dụng chất hữu cơ có sẵn (dị dưỡng) +Có hệ thần kinh và giác quan

+Phản ứng nhanh trước những tác động từ bên ngoài

5) Dặn dò: Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK, soạn bài mới.

Trang 3

-Ngày soạn: Tuần: 2 Tiết: 3-4

Chủ đề: CẤU TẠO TRONG CỦA CÁ CHÉP Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết I/ MỤC TIÊU:

- Nắm được vị trí, cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép

- Giải thích được những đặc điểm cấu tạo trong thích nghi đời sống ở nước

II/ CHUẨN BỊ

- Tranh cấu tạo trong của cá chép

- Mơ hình não cá

- Tranh sơ đồ hệ thần kinh của cá chép

III/CÁC HOẠT ĐỘNG:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

20p

15p

Hoạt động 1:

+ Hệ tiêu hóa gồm mấy phần?

+ Ống tiêu hĩa gồm những bộ phận nào?

+ Tuyến tiêu hóa gồm những tuyến nào?

+ Hệ tiêu hoá có chức năng gì?

-Gv cho Hs thảo luận

+ Cá hô hấp như thế nào?

+ Hãy giải thích hiện tượng cá có cử động

há miệng liên tiếp kết hợp với cử động

khép mở nắp mang?

+ Vì sao trong bể nuôi cá, người ta thường

thả rong hoặc cây thủy sinh?

- Gv cho Hs quan sát sơ đồ hệ tuần hoàn,

thảo luận hoàn thành bài tập

+ Hệ tuần hoàn gồm những cơ quan nào?

- Gv chốt lại kiến thức

+ Hệ bài tiết nằm ở đâu, có chức năng gì?

Hoạt động 2:

- Gv cho Hs quan sát hình 33.2 – 33.3 Sgk

và mô hình não

+ Hệ thần kinh của cá gồm những bộ

phận nào?

+ Bộ não chia làm mấy phần? Mỗi phần

có chức năng như thế nào?

- Gv gọi 1 HS lên trình bày trên mô hình

I/ Các cơ quan dinh dưỡng:

1) Tiêu hoá:

- Hệ tiêu hoá có sự phân hoá + Ống tiêu hóa: Miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột và hậu môn

+ Tuyến tiêu hóa: gan, mật, tuyến một

+ Chức năng: biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng

2) Tuần hoàn và hô hấp.

a) Hô hấp:

- Hs thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

- Cá hô hấp bằng mang, lá mang là những nếp da mỏng có nhiều mạch máu giúp trao đổi khí

b) Tuần hoàn:

- Tim 2 ngăn một tâm thất một tâm nhĩ

+ Cĩ một vịng tuần hồn kín, máu đi nuơi cơ thể là máu đỏ tươi

3) Hệ bài tiết:

- gồm 2 dải thận màu đỏ, nằm sát sống lưng cĩ chức năng lọc từ máu các chất độc để thải ra ngồi

II/ Thần kinh và các giác quan.

- Hs quan sát thu nhận

-Bộ não gồm:

+ Trung ương Tk (não, TS) + Dây thần kinh đi từ trung ương thần kinh đến

cơ quan

* Não có sự phân hóa gồm 5 phần:

+Não trước kém phát triển

+Não trung gian

Trang 4

+Não giữa: lớn có Tk thị giác

- Nêu vai trò của các giác quan?

- Tại sao thức ăn có mùi lại hấp dẫn cá?

+Tiểu não phát triển, phối hợp với các cử đọng phức tạp

+Hành tủy: điều khiển nội quan

- Giác quan:

+ Mắt: không có mí nên chỉ nhìn gần

+ Mũi: đánh hơi, tìm mồi

+ Cơ quan đường bên: nhận biết áp lực tốc độ dịng nước, vật cản

4/ Củng cố: - Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ chung.

5/ Dặn dò: - Học bài, trả lời câu hỏi Sgk.

Trang 5

-Ngày soạn: Tuần: 3 Tiết: 5-6

Chủ đề: QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU MỖ.

Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết I/ MỤC TIÊU:

- Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

II/ CHUẪN BỊ:

- Gv:

+ Bộ dụng cụ mổ ếch cho các nhĩm

+ Mẫu mổ ếch

+ Mơ hình não ếch

+ Bộ xương ếch

+ Trnh cấu tao trong của ếch, bộ xương ếch

- Hs: Mỗi nhóm một con ếch

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1) Ổn định:

5p 2) Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs

3) Tiến hành

Hoạt động 1: (15p)

- Gv cho Hs quan sát hình 36.1, nhận biết các

xương trong bộ xương

- Gv yêu cầu Hs quan sát mẫu mổ bộ xương

ếch đối chiếu hình 36.1, xác các định xương

trên mẫu

- Gv cho Hs chỉ trên mẫu tên xương

- Gv cho Hs thảo luận:

+ Bộ xương ếch cĩ chức năng gì?

+ Gv chốt lại kiến thức

Hoạt động 2: (20p)

- Gv hướng dẫn Hs:

+ Sờ tay lên mặt da, quan sát mặt trong da và

nhận xét

- Gv cho học sinh thảo luận

+ Nêu vai trị của da

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình 36.3 đối chiếu

với mẫu mổ và xác định các cơ quan của ếch

- Gv đến từng nhóm yêu cầu Hs chỉ từng cơ

I/ Quan sát bộ xương ếch:

- Hs tự thu nhận thơng tin, ghi nhớ vị trí, tên xương

- Hs quan sát

-1-2 Hs lên chỉ trên mẫu tên xương

Hs thảo luận thống nhất ý kiến đại diện nhĩm trả lời

* Bộ xương.

+ Xương đầu, xương cột sống, xương đai (vai, hơng), xương chi

+ Chức năng:

 Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể

 Là nơi bám của cơ giúp ếch di chuyển

 Tạo thành khoang bảo vệ não, tủy sống và các nội quan

II/ Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ: 1/ Quan sát da:

- Hs thực hiện theo hướng dẫn

+ Nhận xét: da trần, ẩm ướt, mặt trong cĩ hệ mặt máu

+ Hs thảo luận nhĩm

+ Thực hiện trao đổi khí

- Kết kuận: ếch có da trần, trơn, ẩm ướt Mặt trong có nhiều mạch máu giúp trao đổi khí

2/ Quan sát nội quan:

- Hs quan sát hình đối chiếu mẫu mổ và xác định

vị trí các hệ cơ quan

Trang 6

quan trên mẫu mổ.

- Gv yêu cầu Hs nghiên cứu bảng dặc diểm

cấu tạo trong của ếch

+ Hệ tiêu hóa của ếch cĩ đực điểm gì khác so

với cá?

+ Vì sao ở ếch đã xuất hiên phổi mà vẫn trao

đổi khí qua da?

+ Tim của ếch khác cá ở điểm nào?

+ Trình bày sự tuần hồn máu của ếch?

- Gv cho Hs quan sát mơ hình não ếch và xác

định các bộ phận của não?

- Gv chốt lại kiến thức

+ Trình bày những đặc điểm thích nghi với

đời sống trên cạn, thể hiên ở cấu tạo trong của

ếch

- Đại diên nhĩm trình bày

- Hs quan sát nghiên cứu trong sách trên bảng + Hệ tuần hồn: Lưỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày, gan mật lớn, có tuyến tụy

+ Phổi cấu tạo đơn giản, ho hấp qua da là chủ yếu

- Tim 3 ngăn, 2 vịng tuần hồn

- Hs thực hiện

- Các hệ cơ quan: hệ tiêu hĩa, tuần hồn, hơ hấp

5p 4/ Nhận xét và đánh giá:

- Tinh thần thái độ của học sinh

- Nhận xét kết quả

5/ Dặn dị:

- Thu dọn vệ sinh sạch sẽ và đặt đúng vị trí

- Học bài, hồn thành bài thu hoach theo mẫu

Trang 7

-Ngày soạn: Tuần: 4 Tiết: 7-8

Chủ đề: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết

I/ MỤC TIÊU:

- Nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng

- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

- Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn

II/ CHUẪN BỊ:

- Tranh cấu tao ngồi của thằn lằn

- Bảng phụ ghi nội dung trang 125 Sgk

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

5p 1) Ổn định:

1) Kiểm tra:

2) Bài mới:

Hoạt động 1: (18p)

- Gv yêu cầu Hs đọc trên Sgk

+ So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn

với ếch đồng?

- Gv kẻ phiếu học tập lên bảng cho Hs lên

điền

I/ Đời sống:

- Hs tự thu nhận trên Sgk kết hợp với kiến thức đã học, hoàn thành phiếu học tập

- Hs lên bảng điền vào phiếu học tập, lớp nhận xét bổ sung

Nơi sống và hoạt

động

Sống và bắt mồi nơi kho ráo

Sống và bắt mồi nơi ẩm ướt, cạnh khu vực nước

Thời gian kiếm mồi Ban ngày Chập tối và ban đêm

Tập tính Thích phơi nắng

Trú đơng trong hang khơ ráo

Thích ở nơi tối và cĩ bong râm

Trú đơng trong hang ẩm ướt hoặc trong bùn

- Gv cho Hs tiếp tục thảo luận

+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

+ Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít?

+ Trứng của thằn lằn có vỏ có ý nghĩa gì đối

với đời sống ở cạn?

- Gv chốt lại kiến thức

- Hs thảo luận nhĩm + Thụ tinh trong

+ Tỉ lệ tinh trùng gặp trứng cao nên số lượng trứng ít

+ Để bảo vệ trứng

- Đại diện nhóm trình bày lớp nhận xét

- Kết luận:

 Môi trường sống trên cạn

 Đời sống: khô ráo, thích phơi nắng, ăn sâu bọ

 Có tập tính trú đơng

 Là động vật biến nhiệt

 Sinh sản: thụ tinh trong trưngd có vỏ dai, nhiều nỗn hồng, phát triển trực tiếp

Trang 8

Hoạt động 2: (17p)

- Gv cho Hs đọc trên Sgk, đối chiếu với hình

cấu tạo ngồi và thảo luận hồn thành bảng

- Gv treo bảng phụ cho Hs lên điền vào bảng

phụ

- Gv chốt lại đáp án đúng: 1g, 2e, 3d, 4c, 5b,

6a

- Gv cho hs thảo luận so sánh cấu tạo ngồi của

thằn lằn với ếch đồng

- Gv cho Hs quan sát hình 38.2 đọc trên Sgk

nêu thứ tự cử động của than và đuơi, chi khi di

chuyển

- Gv cho đại diện nhĩm trình bày

II/ Cấu tạo ngồi và sự di chuyển:

1/ Cấu tao ngồi:

- Hs tự thu nhậ trên Sgk, thảo luận nhóm, chon câu trả lời đúng hồn thành bảng

- Đại diện nhĩm lên hồn thành bảng, nhĩm khác bổ sung

- Kết luận: Đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn (bảng)

2/ Di chuyển:

- Hs quan sát hình 38.2 thu nhận thông tin, nêu thú tự hoạt động

+ Thân uốn sang trái, đuôi uốn sang phải, chi trước phải và chi sau trái chuyển lên phía trước + Thân uốn sang trái, động tác ngược lại

- Hs phát biểu lớp bổ sung

- Kết luận: khi di chuyển than và đuôi tì vào đất, cử động uốn than phối hợp các chi, tiến lên phía trước

5p 4) Củng cố: Gv cho Hs đọc phần kết luận chung.

5) Dặn dị:

- Học bài và trả lời câu hỏi trong Sgk

- Chuẩn bị bài mới, xem lại cấu tạo của ếch

Trang 9

-Ngày soạn: Tuần: 5 Tiết: 9-10

Chủ đề: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết I/ MỤC TIÊU

- Trình bày được cấu tạo trong của thằn lằn phù hợp với đời sống hồn tồn ở trên cạn

- So sánh với lưỡng cư để thấy được sự hồn thiện của các cơ quan

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh cấu tạo của thằn lằn

- Mơ hình não của thằn lằn

- Bộ xương ếch, thằn lằn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1: Ổn định:

2: Kiểm tra:

3:Bài mới:

Hoạt động 1: (8p)

- Gv cho Hs quan sát bộ xương của thằn lằn

đối chiếu với hình 39.1 Sgk và xác định vị trí

các xương

- Gv gọi học sinh lên chỉ trên mơ hình

+ Yêu cầu Hs đối chiếu bộ xương thằn lằn

với bộ xương ếch và nêu rõ điểm sai khác

Hoạt động 2: (17p)

- Gv cho Hs quan sát hình 39.2 đọc kĩ chú thích

và xác định vị trí các hệ cơ quan: tuần hoàn,

hô hấp, tiêu hoá, bài tiết, sinh sản

+ Hệ tiêu hóa của thằn lằn gồm những bộ

phận nào?

Những điểm nào khác với hệ tiêu hĩa của

ếch?

+ Khả năng hấp thụ lại nước có ý nghĩa gì

với thằn lằn khi sống ở trên cạn?

- Gv ch Hs qua sát hình 39.3 Sgk và thảo luận

+ Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì giống và

khác ếch?

+ Hệ hơ hấp của thằn lằn khác ếch ở điềm

I/ Bộ xương:

- Hs quan sát hình 39.1 và đọc chú thích và ghi nhớ trên các xương của thằn lằn

- Hs đối chiếu với mơ hình

+ xương đầu, cột sống, xương sườn, xương đai các xương chi

- So sánh:

+ Cột sống có các xương sườn + Đốt sống cổ: 8 đốt linh hoạt

+ Đai vai khớp với cột sống nên chi trước linh hoạt

+ Các xương chi: trước sau = nhau

II/ Các cơ qua dinh dưỡng

- Hs tự xác định vị trí các hệ cơ quan trên hình 39.2

- 1-2 Hs lên chỉ các cơ quan trên tranh và lớp nhận xét

1/ Tiêu hĩa:

- Ống tiêu hĩa phân hĩa rõ: ruột non và ruột già

- Ruột già có khả năng hấp thu lại nước để chống mất nước

2/ Tuần hoàn và hô hấp:

- Tuần hồn:

+ Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ 1 tâm thất Tuy nhiên tâm thất cĩ thêm vách hụt

+ Có 2 vịng tuần hồn, máu đi nuôi cơ thể bị pha hơn

Trang 10

nào? Ý nghĩa?

+ Nước tiểu đặc của thằn lằn lien quan gì đến

đời sống ở cạn?

Hoạt động 3: (10p)

- Gv cho Hs quan sát mơ hình bộ não thằn lằn,

xác định các bộ não

- Bộ não của thằn lằn khác ếch ở điểm nào?

- Hơ hấp:

+ Phổi có nhiều vách ngăn làm tăng diên tích trao đổi khí

+ Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ giữa sườn

3/ Bài tiết:

- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nước nên nước tiểu đặc để chống mất nước

III/ Thần kinh và giác quan:

- Hs quan sát và đối chiếu hình 39.4 Sgk, xác định các bộ phận não

- Bộ não: gồm 5 phần

+ Não trước và tiểu não phát triển lien quan đến đời sống và hoạt động phức tạp

- Giác quan:

+ Tai xuất hiện ống tai ngồi

+ Mắt xuất hiện mí thứ 3

5p 4/ Củng cố: Gv cho Hs đọc phần kết luận chung.

1) So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương ếch:

*Giống nhau:

+Bộ xương thằn lằn cũng có các bộ phận tương tự bộ xương ếch

*Khác nhau:

+ Cột sống có các xương sườn, một số kết hợp với mỏ ác tạo thành lồng ngực để bảo vệ nội quan và tham gia hô hấp

+ Đốt sống cổ: 8 đốt sống cổ (nhiều hơn ếch đồng) nên linh hoạt hơn

+ Đai vai khớp với cột sống nên chi trước linh hoạt

+ Các xương chi: trước sau = nhau

2) Lập bảng so sánh cấu tạo các cơ quan tim, phổi, thận, của thằn lằn và ếch

Phổi

Tim

Thận

5/ Dặn dò:

- Học bài và trả lời các câu hỏi Sgk

- Sưu tầm tranh về bị sát

Trang 11

-Ngày soạn: Tuần: 6 Tiết: 11-12

Chủ đề: CẤU TẠO TRONG CỦA CHIM BỒ CÂU Loại chủ đề: BÁM SÁT - Thời lượng: 2 tiết I/ MỤC TIÊU

- Nắm được cấu tạo và hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thích nghi với đời sống bay

-Nêu được sự sai khác trong cấu tạo của chim bồ câu so với thằn lằn

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh cấu tạo của chim bồ câu

- Mô hình não của chim bồ câu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra:

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: I/ Các cơ quan dinh dưỡng

-GV cho HS nhắc lại các bộ phận của chim

bồ câu

-GV cho HS thảo luận:

+Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò

sát ở những điểm nào?

+Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò

sát?

-GV cho HS thảo luận

+Tim của chim có gì khác so với bò sát? Ý

nghĩa của sự khác nhau đó?

-GV treo tranh câm hệ tiêu hoá cho HS xác

định các ngăn tim

-GV cho HS đọc TT kết hợp quan sát hình

43.2 sgk, thảo luận

+So sánh hô hấp của chim với bò sát?

1/ Tiêu hoá

-HS nhắc lại kiến thức

+Thực quản có thêm diều

+Dạ dày: có dạ dày tuyến và dạ dày cơ, tốc độ tiêu hoá cao

+Do có tuyến tiêu hoá lớn, dạ dày cơ nghiền thức ăn, dạ dày tuyến iết dịch

*Oáng tiêu hoá phân hoá rõ, chuyên hoá về chức năng nên tốc độ tiêu hoá cao

2/ Tuần hoàn

+Tim có 4 ngăn chia làm 2 nữa: nữa phải chứa máu đỏ thẩm, nữa trái chứa máu đỏ tươi +Máu đi nuôi cơ thể giàu ôxi – sự TĐC mạnh

3/ Hô hấp

-HS đọc, quan sát, thảo luận

+Phổi có hệ thống túi khí dày đặc, hệ thống túi khí hoạt động theo cơ chế hút đẩy tạo nên một dòng khí liên tục đi qua các ống khí trong phổi theo một chiều nhất định, nên sử dụng được nguồn ôxi với hiệu suất cao

Ngày đăng: 09/03/2015, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w