ĐẶT VẤN ĐỀ Hiện nay, với sự phát triển vượt bậc của ngành vi phẫu tạo hình nhằm tái tạo những cấu trúc bị khuyết, hổng trên cơ thể và đem lại cuộc sống bình thường cho bệnh nhân, các nhà phẫu thuật tạo hình trong và ngoài nước đã nghiên cứu phát triển hàng 1oạt c ác vạt để đảm nhận vai trò này . Trong đó , vạt đùi trước ngoài, với ưu điểm diện tích lấy vạt lớn, thành phần vạt đa dạng, có thể sử dụng cho nhiều vùng, là một vạt có khả năng đảm nhận tốt vai trò này và hiện đang được nghiên cứu và ứng dụng tại nhiều trung tâm tạo hình trên thế gi ới. Tuy nhiên do sự hiểu biết chưa đầy đủ về giải phẫu mạch máu cấp huyết cho vùng này mà một số phẫu thuật viên còn ngần ngại chưa áp dụng vạt đùi trước ngoài vào phẫu thuật tạo hình. Giải phẫu kinh điển đã mô tả động mạch mũ đùi ngoài có một thân chung tách từ đông mạch đùi sâu, từ đó chia ra nhánh lên, nhánh ngang và nhánh xuống, cấp máu cho vùng đùi trước ngoài. Nhưng trên thế giới, các nhà phẫu thuật đều có một nhận xét chung 1à động mạch này có rất nhiều dạng thay đổi giải phẫu. các nhánh 1ên, ngang, xuống của động mạch mũ đùi ngoài trên đường đi cho các nhánh mạch xuyên, gọi tắt là mạch xuyên da (perforator). Giải phẫu mạch máu của các mạch xuyên da vùng đùi trước ngoài rất thay đổi giữa những chủng tộc khác nhau, do phụ thuộc vào sự thay đổi của nguồn gốc các nhánh động mạch mũ đùi ngoài cho ra các mạch xuyên, vi thể trên lâm sàng, điều cần thiết là phải xác định vị trí ra đa của các mạch xuyên từ động mạch mũ đùi ngoài Tại Việt Nam, hiện chúng tôi chỉ tìm thấy công trình nghiên cứu của Trần Bảo Khánh, Trần Quốc Hoà và Lê Diệp Linh có đề cập đến động mạch mũ đùi ngoài và các phân nhánh; nhưng chưa có được nghiên cứu nào đưa ra
Trang 2
(1-50)(51-100)(101-125)
nghiên cứu
ứ ứ
chia
N
, ngang,
(perforator)
m i ngoài
ra da
N ứ
ứ
Trang 3xác a
N 1998 –
1 8
N
1
ứ ứ ứ
N
nay,
i tr c ngoài
, 1 8,
ứ
ứ nào ứ
ứ
N ứ ứ
sau: 1
2
Trang 4
CHƯƠ G I
G I I
1.1 C IỂM GIẢI PHẪ Ộ G MẠCH MŨ ÙI GO I
1.1.1
ộ g mạc ù sâu ( )
( ) 4
Ngoài các ứ
[1],[12],[13] ộ g mạc mũ ù g à ( N)
[13],[39]
[1],[12],[13],[39] – Nhánh lên
N
– Nhánh ngang
Trang 5
( )
– á xuố g N
Hình 1.1 ộ g mạc mũ ù g à à các á
* theo (2004) [13]
Trang 61.1.2 các cô g trì g ê cứu trê t ế g ớ
N ứ
[68],[71],[76],[83],[89],[96], [109] N 19 4
H.D [91] ứ
-
-
-
[125] [51]
N
N Hình 1.2 Dạ g gu ê ủ ộ g mạc mũ ù g à t S r H.D theo Senior H.D (1924) [91] N 199 J [80] N (8 4 )
14
Trang 7
(8 4%) (14,6%)
Hình 1.3 Dạ g gu ê ủ ộ g mạc mũ ù g à t P r ra J
theo Perera J (1993) [80]
199 Perera J [79] ứ ( )
Trang 8dạ g I dạ g II dạ g III
dạ g I dạ g dạ g I
Hình 1.6 Dạ g p â c a của ộ g mạc mũ ù g à t Lin W.W
theo Lin W.W (2001) [66]
Trang 9ứ R.A [21] ông
phát và chia n :
Hình 1.7 Dạ g gu ê ủ ộ g mạc mũ ù g à t B rgma R.A theo Bergman R.A [21] Trong nghiên ứ [95]
-
-
-
-
N ứ W [28] 7
- 1
nhánh lên, ngang,
- N nhánh
- N ,
- 4
Trang 10Hình 1.8 Dạ g nguyên ủy ộ g mạc mũ ù ngoài theo Choi S.W
theo Choi S.W (2007) [28]
ứ [81] 8 :
20% (6/30) 40% (12/30) 26.6%(8/30) 6.6% (2/30) 6.6% (2/30) Hình 1.9 Dạ g gu ê ủ à các á của ộ g mạc mũ ù
ngoài theo Pradabsuk P.
Trang 11B g S sá t su t xu t của ộ g mạc mũ ù g à g a
các tác g
N
ứ N
N
Dixit [33] 2001 83,3% 16,7% Fukuda [36] 2005
78,6% 21,4% Choi [28] 2007 86,8% 13,2% Tansatit [96] 2008 56,7% 43,3% Uzel [98] 2008 77,3% 22,7% [82] 2010 81,3% 18,7% N
N
[99]
8 – 16cm [102]
Hình 1.10 Các n á của ộ g mạc mũ ù g à
theo Vuksanovic A (2006) [99]
Trang 12Wong C.H [108] N ( ) ứ N N ( ) ( )
N ( ) ( ) [109]
Hình 1.11 S mô t á c ếc u ra c ộ g mạc mũ
ù g à theo Wong C.H
theo Wong C.H (2009) [108]
Trang 13I 1 C I/II
II 1 E III
III 1 A VI
Trang 14IV B IV
+ ậ xét chung:
1
a N
ứ
N
ứ
N ( N ure of Diseases and Operations) N ( N )
SNOMED (Systematized Nomenclature of Medicine) [72]
(1) ( ) ( ) (4) ( )
( ) –
(Biomedical Nomenclature) [37]
Trang 15
1.1.3 các cô g trì g ê cứu t am
N ứ
N
N
( N)
ứ ứ
N N
N N
B g Một số c m á xuố g ộ g mạc mũ ù g à của các tác g t am
Linh [10]
[4]
(n=20) [7]
(n=28) Trên BN (n=13) N
N 100% 75% 88,5% 76,9% (-) 20% 10,8% 23,1% (-) 5% 10,7% 0%
xuyên Cân da 12,64% 43,84% 12,31% 11,1% 87,36% 56,16% 87,69% 88,9% N [10]
1
4 [4]
1
nguyên 8
1 15mm
Trang 161.2 C IỂM GIẢI PHẪ MẠCH C C H H Ộ G MẠCH MŨ ÙI GO I
1.2.1 gu gốc mạc xu ê
Các nhánh lên, ngang,
cho
xuyên (perforator) ứ
N
[81],[101],[102],[103] ứ
[81],[101] N
N
[66],[118] Thông
Hì 1.12 tr à gu gốc của mạc xu ê t mata Y. (
theo Kimata Y (1998) [52]
Trang 17( r ủ v t đùi trướ oài r
ủ v t đùi trướ tro theo Wei F.C (2001) [102]
1.2.2 Phân l ạ mạc xu ê
1984 [93] N
Trang 18ứ 9
100% Không lâu
[58],[59],[123] m 1999, Luo S.K và cs [68] ứ
l
xuyên: - – ( )
da
- – ( )
- ( )
1 – 1,
- N –
0,
Luo S.K [68]
ứ 1 8 1
- – 8 4 7
- – 9
- 8
- 1 8
ứ
Trang 19
d
4 1
W [105] (199 1
) ( ) ( ) 9 1 [28] (2007 9 ) 8 17 5; Tansatit [96] ( 8 ) 7 9 1
.K N 8 [90]
4 N
-
-
-
Trang 20
Hì 5 Các dạ g mạc xu ê da
t o v ri [90]
1.2.3 g à c u dà mạc xu ê N
1mm 1
ứ
1 ứ
[118] .W [28]
Trang 21( 1mm),
( 5 – 1,0 ) ( 0,5mm) ứ ứ
N
ứ
ứ
Choi S.W [28]
83,3 53,4mm 1 4 4mm N , t [7] [4]
9
N
B g 1.4 Một số c t ớc mạc xu ê t á xuố g ộ g mạc mũ ù g à [4]
(n=20) [7]
(n=28) Trên BN (n=13) (-) 3,01 cm 2,37 cm
6,02cm (
)
1,2cm 2,5cm
13,50cm (
)
10,1 cm 8,2 cm
Trang 22[27]
41 1 4 (GCTT) 14 1 7 ( 1 4 1 8cm)
[33],[81],[88]
ứ ( – )
ứ [81],[88],[101]
1 0,1 ( 4 4cm)
Trang 23a) theo Rajacic N b) theo Kuo YR
9
78 1 4 W
Trang 24T
1
1
1 [96] Choi S.W 1
4 1
8 1 [28] Yu [119] xuyên p 1 7 1
Trang 26ứ
J [24] .K [68] 9
78
1 4 N
W [105]
4 xuyên trong vòng tròn này Kavita [71] ứ
9 .R [62]
9 W [28]
8
N (9 )
Trang 27Hình 1.21 S d của mạc xu ê tr g g tr á cm
theo Luo S.K (1999) [68]
ứ
ứ [47]
âm D [116] -
- R [116]
ứ
1.3.3 ạ t Nam
N
Trang 28N 4
7 ( ) cho 3% , 30,9% tâm, 13,8%
1 (80%), 1 (10 ) 1 (1 ) 4 tâm (33%), (41 4 ) tâm ( ) 7
N
N [38] [17],[25],[65],[105],[106]
Trang 29Hình 1.22 S ứ g dọc à t ết ga g ua g a ù
theo Wolff K.D (2005) [106]
N ứ
18 48 ứ [28],[71],[76]
ứ ứ
1 N, Alkureishi và cs [20]
1.4.1.2 c t ớc ạt
ứ
cm [19],[54],[68],[86],[102],[122]
1.4.1.3 C u dà ạt: (Ở )
Theo Kimata (t Á) [52] nam 4 – 11mm (trung bình 7,5 ± 2mm) 4 – 20mm (trung bình 10,8 ± 3,3mm)
Trang 30Theo Lyons A.J (t  ) [69] nam trung bình 13mm trung bình 20mm
tr
1.4.2 Các ạt ết ợp trê cù g cuố g mạc
1.4.2.1 ạt c rộ g g à
ẻ
ứ [53]
1.4.2.2 ạt c t ẳ g ù
(8 ) ( ) 4 – 6, N
Trang 311.4.2.4 ạt da c ma
1.5 C C Ứ G DỤ G M S G C Ạ MẠCH D TRÊN Ộ G MẠCH MŨ ÙI GO I
4 ] hay
da [43],[97],[118] [25],[63],[70],[118] Ở , N [31],[49],[103] Ở – – [30],[53].[60],[114].[120], [68],[120] [35],[75] Ở [18],[22],[34],[100],[113] 7 Ở [26],[40], [42],[78],[115],[121],[124] hay 84 [61],[77], 111
Trang 32N y ,
N ứ [3],[8],[10] [3],[5],[6], v.v [11],[17] [15] [3],[4],[7] ứ
N [16] N
18 8 ( ) [2] 8
74 8 N
19 2
[7] N
1
1 38cm, 8 1 18 9
1 – 1,
8 20% 1
N 11 [9] trong
N
Trang 3384
14 5 ( 4 1 – 1 )
8
Trang 34CHƯƠ G
I Ư G PHƯƠ G PH P GHI CỨ
2.1 Thiết kế và ố t ợ g g ê cứu
C
Trang 352.3 P g p áp g ê cứu
2.3.1 Các c số c t u t ập
* C số t :
- N nhánh: nhánh lên, nhánh ngang,
- , ,
m
- N
- , ,
- xuyên ra da
-
-
-
-
4
* C số ợ g: ( – mm)
-
-
-
Trang 36-
-
-
Hì .1 g rạc da dọc t tr g c ma
- , nhánh ngang,
Trang 37Hình 2.2 Bộc ộ các c u trúc tr g ù g ù
*
- , nhánh ngang,
,
ứ
Hì B c tác á xuố g tr g của ộ g mạc mũ ù g à
- Chúng tôi dùng xanh methylene và ( )
-
ứ
Trang 38
- 3cm
Hì .4 g c uẩ ù à g tr cm
-
Trang 39Hì .7 C u dà mạc t gu ê u ế m tậ
- vào ủ o i
9 0
Trang 40
Hì .8 ác g c à da của mạc xu ê
- ướ đi ủ o i t o tr
Hì .9 H ớ g của các mạc xu ê ra da
- ướ đi ủ o i t o tr :
( )
Hì .10 H ớ g của mạc xu ê ra da t tr c dọc
Trang 412.3.3 Ngu ê t c xác các á ộ g mạc mũ ù g à
N ứ
N
ứ
ứ ra nguyên t c xác nh các nhánh c a MM N thu n l i trong vi c th ng kê mô t và o c các nhánh này ứ ứ
N Cách xác nh húng (1) S , ngang,
(2) S (3) N
Các u ớc xác nh:
S d của t â ộ g mạc mũ ù g à cù g các á , kí
phân nhánh thành các
- I: các nhánh lên, ngang, N
N
- N
-
S ê ua g a á ê à á xuố g
-
Trang 424 gu ê ủ của ộ g mạc mũ ù g à
-
+
+
+ ,
-
+
+ ( )
Trang 43+ ( ) + Sg lên,
r g ợp c a c u á xuố g:
- N nhánh lên:
+
ứ
+
ứ
- N
+
+
Trang 44S rì t xác u á xuố g
- u t c xác nh các nhánh:
S u t c xác nh các nhánh
- C nh các
N h xác
Nhóm
nhánh lên
và nhánh
N
N không có
N
nhánh lên và
N
N ( )
N cùng trên thân
Trang 45Hì 1 S á các á ộ g mạc mũ ù g à ê p à trá
của cù g một xác
ứ
ứ ứ
2.4 P g p áp t u t ập à x số u
2.4 P g t g ê cứu
- ( )
Trang 47- Microsoft Excel 2003
Trang 48CHƯƠ G
Ả GHI CỨ
3.1 C IỂM MẪ GHI CỨ
1 (43,3%), 17 nam (56,7 )
ứ
- 17 8 ( 1 84 )
- 41 9mm
3.2 C IỂM GIẢI PHẪ Ộ G MẠCH MŨ ÙI GO I
3.2.1 c m gu ê u và phân nhánh ộ g mạc mũ ù g à
N N ứ i (8 ) ( 1 ) (1 ) ( ) (1 7 )
N p > 0,05
Hì ộ g mạc mũ ù g à tác tr c t ếp t ộ g mạc ù sâu
Trang 49Hì ộ g mạc mũ ù g à tác t ộ g mạc ù
N 7 7 1,1 ± 15,1
N 4,1 ± 0,9
> 0,05
ứ chúng tôi nh
N trong
N , ngang, ( 3.3.) N (11,7%) (83,3%) ( nh 3.4.)
Trang 51Hì ộ g mạc mũ ù g à c p â á ga g tác t
t â c u g ga g – xuố g
, ngang,
Hì Ha á xuố g u tác t ộ g mạc mũ ù g à
Trang 52Hì .7 Ha á xuố g tác ộc ập
N 2m ( 1) K
Trang 6605
Hì á ê tác ra t ộ g mạc mũ ù g à
Trang 67Hì á ê tác ra t ộ g mạc ù sâu
Hì á ê tác t ộ g mạc ù
N (81 7 ) (18 3%)
Trang 686 ± 0,6mm
9 9 7 Ở , 4,1 nh (1 – 11 ) 8 xuyên da, (11,7%)
8 xuyên (1,7%) ( 4 ), trong – xuyên da (41,7%) xuyên 05
Hì .24 á ê à các mạc xu ê da của á ê
3.2.3 c m g p ẫu á ga g ộ g mạc mũ ù g à
( ) N N (1 ) 4 (9 )
Trang 69Hì á ga g của ộ g mạc mũ ù g à
N c xem là nhánh chính
Trang 70Hì Mạc xu ê da t t â c u g ê – ngang
3.2.4 c m g p ẫu á xuố g ộ g mạc mũ ù g à
Trong 60 (78,4%) ( 7 ) (21,6%) ( 8 ) Chúng nhau
N (78,4 ) N ( 5 ) (16,7%) (5%) 1 (21,6%) N (16,7%)
N
9 ± 8 ( ) ± 0,7mm 7 4
19 9 17
Trang 71Hì .27 ộ g mạc mũ ù g à c một á xuố g
Hì .28 ộ g mạc mũ ù g à c a á xuố g
t , ,
Trang 72N N 9 8 4 7 ( – 9 ), 7,9 ± 0,4 ( – 1 ) 7 3 xuyên ( – 11 ) (
3.3.1 c m các mạc xu ê da t các á ê à á xuố g
ộ g mạc mũ ù g à
( 4 )
N
3.3.1.1 Mạc xu ê da t á ê
17
43, 4 0,98 ± 0,5mm 91 5mm