Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất TOÁN ĐỀ SỐ 1 I.. Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất Câu 5 1,0 điểm.. Trường học số - luôn cam kết mang
Trang 2Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
TOÁN
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx42mx2 m 1 0 (1), với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m1
2 Tìm giá trị của m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị lập thành một tam giác
có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1
Hàm số (1) đã cho có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0 m 0
A m B m m m C m m m
Nhận xét rằng tam giác ABC cân tại A
Gọi H là trung điểm của BC thì AH vuông góc với BC tại H Ta có 2 2
H m m AH m BC m
Trang 3Điều kiện cosx0
Phương trình đã cho tương đương với
21
6
26
sinx sinx cosx
sinx cosx sinx cosx sinx
12
Trang 4Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhậtABCD tâm O,ABa a 0 và các cạnh
bên bằng nhau Gọi K là hình chiếu của A trên mặt phẳng SCD , 5
Gọi O’ là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)
Ta có SOh SA; SBSCSD x O A O B O C O D x2h2 , suy ra O’ trùng với O ( O là tâm
hình chữ nhật) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD
Trang 5II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y và điểm E 4;1 Tìm tọa độ các điểm M nằm trên trục tung sao từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA MB đến , C sao cho ba điểm , ,
A E B thẳng hàng
Hướng dẫn:
Gọi điểm M0;mlà điểm cần tìm Đường tròn (C) có tâm I 4;0 ,R 2 d I Oy , 4, suy ra với mọi điểm
M trên trục tung ta luôn được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C)
Gọi T x y 0; 0 là một tiếp điểm của (C) thì phương trình tiếp tuyến của (C) tại T là
Trang 6Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
3
1
2
x x
Câu 9.a (1,0 điểm) Xác định số hạng tự do trong khai triển nhị thức Newton 3 2 n
x x
biết n là số nguyên dương thỏa mãn đẳng thức 6 7 8 9 8
Trang 7Để là số hạng tự do thì 6 6
15
30 5 k 0 k 6 2 C là hệ số cần tìm
-
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A 2; 3 , B 1;3 Tìm tọa độ hai điểm ,
M N lần lượt thuộc hai đường thẳng có phương trình d1:x2y 1 0; d2:x2y 3 0 sao cho MNvuông góc với d và độ dài đoạn gấp khúc 1 AMNBngắn nhất
Hướng dẫn:
Nhận xét rằng hai đường thẳng đã cho song song với nhau
Ta có AB 3;6 nên đường thẳng AB : 2x y 1 0vuông góc với hai đường thẳng d d 1; 2
Tọa độ 2 giao điểm H, K lần lượt là:
Trang 8Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
tại hai điểm phân biệt ,A B thỏa mãn 2AB2 3
x x
x m
x mx x
Trang 9ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C của hàm số đã cho
2 Lập phương trình tiếp tuyến của C sao cho tiếp tuyến đó cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai
điểm ,A B thỏa mãn OA16OB (với O là gốc tọa độ)
Hướng dẫn:
1 Bài toán tự giải
2 Gọi điểm M x y 0; 0bất kỳ thuộc đồ thị hàm số (C) Phương tình tiếp tuyến d tại M cắt trục hoành và
trục tung lần lượt tại A, B sao cho OA16OB
Tam giác OAB vuông tại O suy ra hệ số góc tan 1
16
OB A OA
, hệ số góc của d bằng 1
16 hoặc bằng
116
Trang 10Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
-Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 4
Trang 11Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng(ABCD),SAa a( 0) Đáy
ABCD là hình thang vuông tại A AB, BCa,AD2a,E là trung điểm củaAD Xác định tâm và tính bán
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S CED
Hướng dẫn:
Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Chọn hệ tọa độ như hình vẽ sao cho 0
30; 0; , ; ; ; 0; ; 0
Trang 12Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y và đường thẳng d: 2x y 1 0 Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d để từ M kẻ được các tiếp tuyến MA MB (,,
A B là các tiếp điểm) đến C sao cho diện tích tam giác MABbằng 27
10
Hướng dẫn:
Đường tròn đã cho có tâm I1; 2 và bán kính R1 Ta có d I d , 5 1nên với mọi điểm M nằm trên
đường thẳng d, ta luôn kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C)
Gọi điểm M m m ; 2 1là điểm cần tìm
2 2
MI m m m m MA MI R m m
Trang 13110
Trang 14Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâmI4; 2 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết rằng tam giác MOIcó diện tích bằng 1, đường thẳng ABđi qua điểmN11;3và cạnh ADtiếp xúc với đường tròn 2 2
IAIBICID R
Điểm K đối xứng với N qua tâm I4; 2: K19;1
Phương trình đường thẳng DC qua K và song song với IM : y x 180
Trang 1522
m m
x x
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2
3
y x m x mx (1), với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m0
2 Xác định giá trị của m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x x sao cho1; 2 5x12x23
Trang 16Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Hàm số (1) có cực trị khi (*) có nghiệm 2
m
(luôn đúng với mọi giá trị của m)
Áp dụng định lý Viete cho 2 nghiệm x x của phương trình (1): 1; 2 1 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 8 3 3 3 2 5 4 3 ;
Trang 17sin x sinx cosx cos x sinx cosx
sinx cosx sin x cos x
sinx cosx tanx x k
sinx cosx sinx
x x x
Tính thể tích khối chópS AMB theo a
Hướng dẫn:
Gọi K là giao điểm của AC và BM
Xét hai tam giác vuông ABC và BCM đồng dạng vì AB BC 2
BC CM Suy ra CAB MBC CAB CBM90 ACBM
Lại có SAABCDBM SA
Trang 18Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Mặt khác BM SAC SBM SAC Do đó SBM , ABCD SKA60
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác OAB vuông tại O, phương trình đường
thẳng BO thuộc trục Ox và hoành độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác OAB là 2 Tìm tọa độ đỉnh A và B biết đường thẳng AB đi qua điểm G2 2; 2 2
Hướng dẫn:
Tam giác OAB vuông tại O và OI là phân giác của góc AOB nên phương trình đường thẳng OI là yxhoặc
y x
Trang 19Mặt khác G2 2; 2 2nằm trên AB nên OI : yx;
Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có tâm I 2; 2 và bán kính R2: 2 2
x y (C)
Dễ thấy G thuộc phân giác y x và nằm trên đường tròn nên AB tiếp xúc với (C) tại G
Đường thẳng AB qua G và vuông góc với IG : y x 4 2 2
Tọa độ hai điểm A và B: A0; 4 2 2 , B 4 2 2;0
2
2 2
1 2
Trang 20Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn có phương trình
2 2
C x y và 2 2
C x y Gọi A là giao điểm có tung độ dương của hai đường tròn, lập
phương trình đường thẳng d đi qua Avà cắt hai đường tròn tại theo hai dây cung có độ dài bằng nhau
x y x
Do điểm A có tung độ dương nên A 2;3 Gọi H và H’ là giao điểm của đường thẳng d và hai đường tròn thỏa
mãn hệ thứcAH AH Hiển nhiên H và H’ đối xứng với nhau qua A Gọi C là ảnh của (C) qua phép đối 1
xứng tâm A thu được
C có tâm 1 O R1; 1 13 A là trung điểm của OO nên 1 O1 4;6 Suy ra 2 2
Trang 21y x
, có đồ thị là C Lập phương trình parabol P đi qua các
điểm cực đại, cực tiểu của C và tiếp xúc với đường thẳng : 2x y 100
y x m x x (P) Parabol này tiếp xúc
với đường thẳng d y: 2x10 khi phương trình 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 3 2 3 8
y x x x
Trang 22Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt
,
A B sao cho tam giác OAB cân tại O(với O là gốc tọa độ)
Hướng dẫn:
1 Bài toán tự giải
2 Đường thẳng d song song với trục hoành : ym
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d là
Gọi 2 giao điểm của 2 đồ thị là A và B thì A x m B x m 1; , 2;
Tam giác OAB cân tại O khi
Trang 23Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình 2
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC A B C có 1 1 1 A ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy 1 ABa Biết
độ dài đoạn vuông góc chung củaA A và BC là 1 3
4
a
Tính thể tích khối chóp A BB C C 1 1 1
Hướng dẫn:
Gọi O là tâm của đáy ABC và M là trung điểm của cạnh BC Kẻ MN vuông góc với A A Do BC vuông góc 1
với mặt phẳng A AM nên MN là đoạn vuông góc chung của 1 A A và BC Suy ra 1 3
Trang 24Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Hai tam giácA OA MNA , đồng dạng nên 1
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxycho đường tròn 2 2
C x y x y Tìm tọa
độ các điểm Mcó hoành độ dương nằm trên parabol 2
P y x sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới C
mà góc giữa hai tiếp tuyến đó là60
Trang 25Tam giác IAM vuông tại A nên IAMIsin AMI MI 2AI 7
Tọa độ điểmM x y ; x0;y0 thỏa mãn hệ phương trình
Trang 26Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm
2
m
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với AB 5 vàC 1;3 , phương trình đường thẳng AB x: 2y 3 0 Trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng d x: y 2 0 Xác định tọa độ hai đỉnh ,A B của tam giác ABC
Trang 27Câu 8.b (1,0 điểm) Trong quá trình làm đề thi trắc nghiệm, có 20 câu hỏi ngẫu nhiên, trong đó có 9 câu hỏi
mức độ dễ, 7 câu hỏi mức độ trung bình, còn lại là câu hỏi khó Người ta muốn chọn ra 7 câu hỏi sao cho có đủ
cả ba mức độ, hãy tính số cách chọn
Hướng dẫn:
Trước hết tính số cách chọn sao cho số câu hỏi không có đủ cả 3 mức độ
Chọn 7 câu hỏi trong số 9 câu hỏi dễ có C97 36cách
Chọn 7 câu hỏi trong số 7 câu hỏi trung bình có 1 cách duy nhất
Chọn 7 câu hỏi trong tổng số 9 câu hỏi dễ và 7 câu hỏi trung bình có C167 11440cách
Chọn 7 câu hỏi trong tổng số 9 câu hỏi dễ và 4 câu hỏi khó có C137 1716cách
Chọn 7 câu hỏi trong tổng số 7 câu hỏi trung bình và 4 câu hỏi khó có C117 330cách
Suy ra số cách chọn sao cho số câu hỏi không có đủ cả 3 mức độ là 13523 cách
Chọn 7 câu hỏi bất kỳ trong tổng số 20 câu hỏi có C207 77520 Tóm lại số cách cần chọn:
Trang 28Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Đặt log3x2log2x 1 t x 2 3 ;t x 1 2t Ta thu được 3 2 1 1 2 1
Với x y thì 3log36x2log 2 12 6 x 3 x 3 y 3
Thử lại thấy hệ đã cho có hai nghiệm x y; 1;1 , 5; 5
ĐỀ SỐ 8
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
3
x y x
, có đồ thị là C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Gọi C là đồ thị hàm số đối xứng với C qua điểm M 2;1 Tìm tọa độ điểm các điểmAnằm trên trục tung để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm nằm khác phía đối với trục hoành
Hướng dẫn:
1 Bài toán tự giải
2 Giả sử điểm F x y là điểm đối xứng với điểm1 1; 1 F x y thuộc đồ thị (C) qua điểm ; M 2;1
Trang 29S là tiếp tuyến của (C) khi hệ phương trình sau có nghiệm
Gọi hai nghiệm của (1) là x x tương ứng là hoành độ hai tiếp điểm 1; 2
Khi đó áp dụng hệ thức Viete cho (1) ta được
1 2
2 2121
a
x x
a a
x x a
Điều kiện cotx 1;sinx0
Phương trình đã cho tương đương với
Trang 30Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
x thì bất phương trình đã cho nghiệm đúng
Trang 32Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
C x y x y và hai điểm A3; 5 , B 7; 3 Tìm tọa độ điểm M nằm trên C sao cho tổng MA2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 33Câu 8.a (1,0 điểm) Giải phương trình 1 2 1
Câu 9.a (1,0 điểm) Xác định giá trị thực của m để hệ phương trình sau có nghiệm
Suy ra f a f 1 1 Giá trị cần tìm của m là m1
Trang 34Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
-
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2
C x y và đường thẳng d: 3x4y m 0 Tìm m để trên đường thẳng d tồn tại duy nhất một điểm Psao cho từ P kẻ được hai tiếp tuyến đến C mà hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau
Hướng dẫn:
Đường tròn đã cho có tâm I2; 2 và bán kính R3
Gọi hai tiếp điểm là A và B, hai tiếp tuyến vuông góc với nhau nên MIA MIB45
Điểm M thuộc đường tròn C tâm1 I12; 2 , bán kínhR1 3 2
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì d phải tiếp xúc với C 1
Trang 35Khi đó hai nghiệm x x của (1) tương ứng là hoành độ của hai điểm cực trị 1; 2
Giả sử A x 1; 2x12m B x , 2; 2x22m Áp dụng định lý Viete cho (1) ta có x1x2 2
Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là 1 2
Dễ thấy d không song song với x y 2 0, do đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
yx x C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C
2 Tìm giá trị thực của m để phương trình x42x2 1 2m1 có đúng 6 nghiệm phân biệt
Hướng dẫn:
1 Bài toán cơ bản - tự giải
2 Khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số 4 2
Trang 36Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Câu 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x3 x 1 x 3 1 x 2x0 x
Điều kiện 2cosxsinx
Phương trình đã cho tương đương với
sinx cosx sin x cos x xcosx cosx sinx cosx sinx sinx cosx
sinx cosx xcosx cos x
sinx cosx cosx sinx cosx
Trang 370 0
x u x dx du cosxdx dv v sinx I x sinx x sinxdx I
x u dx du cosxdx dv v sinx I xsinx sinxdx cosx
Ta có SH vuông góc với đáy (ABCD) nên SH vuông góc với BC Từ H kẻ HK vuông góc với BC
Ta có BC vuông góc với mặt (SHC), SBC , ABCD SCH60
Trang 38Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
Từ (1) và (2) suy ra 10 2 xyz4xyyzxzxyz2xyyzxz 5
Giá trị nhỏ nhất của P là 5, đạt được khi x y z 1
-
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho tam giácABCcó tâm đường tròn ngoại tiếp là I 2;1 ,
phương trình đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh A lần lượt là x y 2 0;x2y 1 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác
Đường thẳng IM qua I(2;1), có vector pháp tuyến n(1;1) Phương trình (IM) là: x y 3 0
Tọa độ M là nghiệm của hệ: 2 1 0 5 4;
Trang 39Phương trình cạnh (AB), (AC)
Câu 8.a (1,0 điểm) Một lớp học có 18 học sinh, trong đó có 7 học sinh nữ Cần chia lớp học thành 3 nhóm lần
lượt gồm 5, 6, 7 học sinh sao cho mỗi nhóm có ít nhất 2 học sinh nữ Tính số cách chọn
Hướng dẫn:
Trường hợp 1:
Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 3 học sinh nữ
2 học sinh nữ và 3 học sinh nam: C C72 113 3465cách
2 học sinh nữ và 4 học sinh nam: C C52 84 700cách
3 học sinh nữ và 4 học sinh nam: 1 cách duy nhất
Như vậy có 3465.700 cách trong trường hợp này
Trường hợp 2:
Nhóm 5 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ
2 học sinh nữ và 3 học sinh nam: 3465 cách
3 học sinh nữ và 3 học sinh nam: 3 3
5 8 560
C C cách
Như vậy có 3465.560 cách trong trường hợp này
Trường hợp 3:
Nhóm 5 học sinh gồm 3 học sinh nữ, nhóm 6 học sinh gồm 2 học sinh nữ, nhóm 7 học sinh gồm 2 học sinh nữ
3 học sinh nữ và 2 học sinh nam: C C73 112 1925cách
Trang 40Trường học số - luôn cam kết mang lại những điều tốt nhất
2 học sinh nữ và 4 học sinh nam: C C42 94 756cách
Như vậy có 1925.756 cách trong trường hợp này
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Xác định hệ số của hạng tử chứa x trong khai triển nhị thức Newton 16 2 48