Ngày nay khi kinh tế xã hội ngày càng phát triển thì việc ứng dụng CNTT vào các lĩnh vực khác nhau cũng ngày càng trở thành yêu cầu cần thiết không thể thiếu nhằm nâng cao chất lượng, năng suất công việc đặc thù trong các lĩnh vực đó, đem lại hiệu kinh tế xã hội rõ rệt. Ngành CNTT nói chung, lĩnh vực công nghệ phần mềm nói riêng, đang và sẽ trở thành lĩnh vực được áp dụng phổ biến và chủ yếu trong vấn đề tin học hóa ở các ngành, góp phần quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước ở Việt Nam. Nhà nước ta đang đi tiên phong trong việc áp dụng CNTT nhằm duy trì và phát triển ngành công nghệ phần mềm, cụ thể như việc tin học hoá trong một số cơ quan nhà nước, một số ngành chủ đạo như y tế, ngân hàng, giáo dục đào tạo, giao thông vận tải, dầu khí địa chất, Song song với việc tin học hóa trong các lĩnh vực chủ đạo, có quy mô hoạt động lớn thì việc áp dụng tin học trong quản lý ở quy mô nhỏ trong các ngành nghề trong xã hội đang và sẽ trở nên không thể thiếu nhằm nâng cao hiệu quả công việc và phù hợp với sự phát triển kinh tế xã hội hiện hành. Đứng trước những yêu cầu đó em đã nhận thấy tiềm năng lớn lao trong việc áp dụng tin học vào các công việc quản lý của các ngành nghề nói chung và việc quản lý bệnh nhân trong ngành y tế nói riêng, và đây cũng là động cơ khiến em chọn những đề tài về chương trình quản lý mà ở đây là đề tài “Quản lý xét nghiệm Trung tâm phòng chống HIV tỉnh Cà mau”.Đề tài này mang tính thực tế, tính hiện thực cao, xây dựng ứng dụng dựa trên thực trạng quản lý bệnh nhân ở trung tâm.
Trang 1Quản lý xét nghiệm HIVtại Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Cà Mau
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian thực hiện đồ án ngành, chúng em xin cảm ơn các thầy/cô của trường Đại Học Bình Dương đã truyền đạt cho chúng em rất nhiều kiến thức bổ ích và quý báu.Đặc biệt, chúng em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy Tô Tuấn người đã hướng dẫn tận tình cho chúng em hoàn thành đồ án ngành này Chúng em xin cảm ơn các cán bộ Trung tâm phòng chống HIVđã giúp đỡ và cung cấp tài liệu cần thiết tạo điều kiện cho chúng em trong suốt quá trình khảo sát để làm đề tài.
Sau cùng chúng em xin chân thành cảm ơn khoa tin học và các bạn trong lớp đã giúp chúng em hoàn thành tốt đồ án ngành của mình.
Sinh viên thực hiện: Châu Thanh Hoài MSSV: 1272162018
Trần Đăng Khoa MSSV: 1272162042
2
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay khi kinh tế - xã hội ngày càng phát triển thì việc ứng dụng CNTT vào các lĩnh vực khác nhau cũng ngày càng trở thành yêu cầu cần thiết không thể thiếu nhằm nâng cao chất lượng, năng suất công việc đặc thù trong các lĩnh vực đó, đem lại hiệu kinh tế - xã hội rõ rệt
Ngành CNTT nói chung, lĩnh vực công nghệ phần mềm nói riêng, đang và sẽ trở thành lĩnh vực được áp dụng phổ biến và chủ yếu trong vấn đề tin học hóa ở các ngành, góp phần quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước ở Việt Nam
Nhà nước ta đang đi tiên phong trong việc áp dụng CNTT nhằm duy trì và phát triển ngành công nghệ phần mềm, cụ thể như việc tin học hoá trong một số cơ quan nhà nước, một số ngành chủ đạo như y tế, ngân hàng, giáo dục - đào tạo, giao thông vận tải, dầu khí - địa chất, Song song với việc tin học hóa trong các lĩnh vực chủ đạo, có quy
mô hoạt động lớn thì việc áp dụng tin học trong quản lý ở quy mô nhỏ trong các ngành nghề trong xã hội đang và sẽ trở nên không thể thiếu nhằm nâng cao hiệu quả công việc
và phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội hiện hành
Đứng trước những yêu cầu đó em đã nhận thấy tiềm năng lớn lao trong việc áp dụng tin học vào các công việc quản lý của các ngành nghề nói chung và việc quản lý bệnh nhân trong ngành y tế nói riêng, và đây cũng là động cơ khiến em chọn những đề
tài về chương trình quản lý mà ở đây là đề tài “Quản lý xét nghiệm Trung tâm phòng
chống HIV tỉnh Cà mau”.Đề tài này mang tính thực tế, tính hiện thực cao, xây dựng
ứng dụng dựa trên thực trạng quản lý bệnh nhân ở trung tâm
Nội dung đề tài gồm:
Chương 1 : Tổng quan đề tài
Chương 2 :Phân tích thiết kế hệ thống và cơ sở dữ liệu
Chương 3 : Khảo sát trung tâm
Chương 4: Giao diện của phần mềm
Chương 5 : Kết luận
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
.
Cà Mau, Ngày Tháng Năm 2015 ( ký và ghi rõ họ tên) TS.Tô Tuấn
4
Trang 5PHỤ LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1 LÝ DO CHON ĐÈ TÀI
2 MỤC TIÊU ĐỒ ÁN
3 SƠ LƯỢC CHỨC NĂNG
4 HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Trang 6CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Hiện nay ứng dụng công nghệ thông tin trong xã hội ngày một rộng rãi, công nghệ thông tin có mặt trong hầu hết các lĩnh vực cuộc sống, đặc biệt nó là công cụ hổ trợ đắc lực trong công tác quản lý Việc áp dụng công nghệ thông tin cho công tác quản
lý là một công việc hữu ắch nhằm khắc phục được các nhược điểm trong việc quản lý thủ công , trong khi thông tin quản lý rất nhiều, đa dạng và phức tạp
Trung tâm phòng chống HIV tỉnh Cà Mau thành lập từ năm 2013 được tách ra
từ Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Cà Mau Hoạt động chắnh của Trung tâm là xét nghiệm về HIV/AIDS và hướng dẫn, tuyên truyền cách phòng chống HIV/AIDS Trong hoạt động quản lý xét nghiệm Trung tâm còn quản lý theo hình thức thủ công tốn nhiều
công sức Vì vậy để tin học hóa trong công tác quản lý nên em chọn đề tài ỘQuản lý
xét nghiệm Trung tâm phòng chống HIV tỉnh Cà mauỢ để làm nội dung cho đồ án
ngành của mình
2.MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
Hệ thống này sẽ quản lý các thông tin của những người đến xét nghiệm và các mẫu xét ngiệm từ các đơn vị khác gởi đến Quản lý chặt chẽ từ khâu lấy mẫu cho đến khâu trả kết quả, tránh được những sai sót giữa thông tin và kết quả của người đến xét nghiệm Khi lấy mẫu thông tin của người xét nghiệm sẽ được ghi lại và chuyển đến phòng xét nghiệm Sau khi xét nghiệm có kết quả là dýõng tắnh hay âm tắnh thông tin đýợc nhập vào hệ thống và lýu lại sau đó chuyển đến phòng trả kết quả để trả kết quả cho người đến xét nghiệm
3 SƠ LƯỢC CÁC CHỨC NĂNG.
- quản lý tiếp nhận khách hàng
- quản lý lấy mẫu
- Quản lý xét nghiệm mẫu
- Quản lý kết quả xét nghiệm
- Quản lý trả kết quả
4 HƯỚNG PHÁT TRIỂN.
6
Trang 7CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
1 Mô tả nghiệp vụ
Đối tượng đến xét nghiệm gồm nhiều đối tượng: tiếp viên, giám sát phát
hiện (trại giam), tự nguyện, khẳng định( các dơn vị khác gởi đến, đã xét nghiệm
có kết quả nhưng muốn kiểm định lại cho chính xác)
Để bắt đầu quy trình xét nghiệm thì các đối tượng sẽ đến phòng nhận mẫu để y, bác sĩ tiến hành lấy mẫu khi lấy mẫu phòng nhận mẫu ghi lại thông tin khách hàng gồm: họ tên, ngày tháng năm sinh, tuổi, địachỉ, giới tính, đối tượng, nghề nghiệp, yêu cầu xét nghiệm Sau đó phòng lấy mẫu sẽ xuất ra phiếu hẹn cho người đến xét nghiệm gồm: họ tên, năm sinh, ngày lấy mẫu, ngày trả kết quả, điện thoại liên hệ (điện thoại phòng xét nghiệm) Khi lấy mẫu xong phòng nhận mẫu sẽ lưu vào sổ nhận mẫu:sổ nhận mẫu sẽ lưu thông tin các đối tượng trực tiếp đến phòng lấy mẫu và các mẫu được nhận
từ các đơn vị khác gởi đến Sổ lưu mẫu gồm các thông tin sau: đơn vi gởi mẫu, ngày gởi mẫu, số lượng mẫu, người nhận, ngày làm xét nghiệm, ngày trả kết quả, ngày nhận kết quả, ghi chú
Khi hoàn thành thủ tục lấy mẫu thì mẫu xét ngiệm và thông tin của khách
hàng sẽ được chuyển đến phòng xét nghiệm khi xét nghiệm đã có kết qủa thì
phòng xét nghiệm tiến hành xuất phiếu đành giá kết qủa: họ tên, mã số, năm sinh,
giới tính, địa chỉ, nghề nghiệp, đối tượng, ngày lấy mẫu, kết quả ((lần 1(ngày làm, kết quả), lần 2(ngày làm, kết quả)), test nhanh, kỉ thuật khác, kết luận, ngày
trả kết quả, mã số lưu, ghi chú Tất cả thông tin trong phiếu đánh giá sẽ được lưu
vào sổ xét nghiệm những trường hợp dương tính và nghi ngờ sẽ được lọc ra copy
và lưu vào sổ lưu mẫu dương tính và nghi ngờ
Khi hoàn thành các thủ tục thì thông tin khách hàng sẽ được chuyển đến
phòng trả kết qủa để trả kết qủa cho khách hàng Nếu kq là âm tính thì cấp giấy
chứng nhận cho khách hàng gồm họ tên, ngày sinh, quê quán, nơi đăng kí hộ
khẩu thường trú, xét nghiệm ngày và giá trị có thời hạn bao nhieu tháng Nếu là
dương tính thì xuất ra phiếu trả kết quả gồm:
2 Mô Tả Chức Năng Của Hệ Thống
Trang 8TAI_KHOAN (D) QUYEN
THUOC_VE
THUOC_DOI_TUONG
NV_SO_NHAN_MAU
XUAT_PHIEU_HEN (D) NHANVIEN_SONHANMAU
THUOC
KET_QUA
LUU_KET_QUA KHACHHANG_KQ
TU_DONVIGUIMAU
CAP_CHUNG_NHAN
NHANVIEN
MaNV
HoTenNV GioiTinh NgaySinh DiaChi DienThoai Email CMND Xoa
<pi> Characters (7)
Variable characters (256) Boolean Date & Time Variable characters (256) Characters (15) Text (50) Text (15) Integer
<M>
QUYEN
MA_PQ
TEN_PQ
GHI_CHU
<pi> Characters (7)
Variable characters (256)
Variable characters (256)
<M> TAI_KHOAN
USER
PASS
<pi> Characters (100)
Characters (100)
<M>
DONVI MaDonVi
TenDonViGM
<pi> Characters (7) Variable characters (50)
<M>
<M>
DOITUONG
MaDoiTuong
TenDoiTuong
DienGiai
<pi> Characters (7)
Variable characters (100)
Variable characters (200)
<M>
KHACHHANG
MaKhachHang
TenKhachHang
NgaySinh
Tuoi
GioiTinh
NgheNghiep
DienThoai
<pi> Characters (7)
Variable characters (50)
Date & Time
<Undefined>
Boolean
<Undefined>
Characters (15)
<M>
<M>
<M> PHIEUHEN
MaPhieuHen NgayLayMau NgayTraKQ NgayTaoPhieu
<pi> Characters (7) Date & Time Date & Time Date & Time
<M>
SONHANMAU MaSoNhanMau
DonViGuiMau NgayGuiMau SLMau NgayLamXetNghiem NgayNhanKQ NgayTraKQ GhiChu
<pi> Characters (7) Variable characters (50) Date & Time Integer Date & Time Date & Time Date & Time Variable characters (200)
<M>
SOXETNGHIEM MaXetNghiem
NgayLam1 KQ1 NgayLam2 KQ2 TestNhanh KyThuatKhac KetLuan NgayTraKQ MaSoLuu GhiChu TrangThai
<pi> Characters (7) Date & Time Variable characters (200) Date & Time Variable characters (200) Variable characters (200) Variable characters (200) Variable characters (200) Date & Time Characters (12) Variable characters (200) Boolean
<M>
SOLUUKETQUA
Nam Integer
Khoa MaKhoa
TenKhoa
<pi> Characters (7) Variable characters (50)
<M>
<M>
DONVIGUIMAU MaDonViGM
TenDonViGM DiaChi SDT GhiChu
<pi> Characters (7) Variable characters (50) Variable characters (256) Text (11) Variable characters (200)
<M>
<M>
GIAYCHUNGNHAN STT
MaChungNhan NgayXetNghiem NgayHetGiaTri NguoiKi TrangThai
<pi>
Integer Characters (7) Time Time Variable characters (100) Boolean
<M>
<M>
<M>
<M>
<M>
<M>
Trang 94.2 Lược đồ cơ sở dữ liệu quan hệ
FK_NHANVIEN_TAI_KHOAN_TAI_KHOA FK_TAI_KHOA_QUYEN_QUYEN
FK_NHANVIEN_THUOC_VE_DONVI
FK_KHACHHAN_THUOC_DOI_DOITUONG FK_SONHANMA_NV_SO_NHA_NHANVIEN
FK_SONHANMA_XUAT_PHIE_PHIEUHEN FK_SONHANMA_NHANVIEN KHACHHAN
FK_DONVI_THUOC_KHOA
FK_SOXETNGH_KET_QUA_SONHANMA
FK_SOLUUKET_LUU_KET_Q_SOXETNGH FK_SOLUUKET_KHACHHANG_KHACHHAN
FK_SONHANMA_TU_DONVIG_DONVIGUI
FK_GIAYCHUN_CAP_CHUNG_SOXETNGH
NHANVIEN MaNV
USER MaKhoa MaDonVi HoTenNV GioiTinh NgaySinh DiaChi DienThoai Email CMND
char(7) char(100) char(7) char(7) varchar(256) bit datetime varchar(256) char(15) text text
<pk>
<fk1>
<fk2>
<fk2>
QUYEN
MA_PQ
TEN_PQ
GHI_CHU
char(7)
varchar(256)
varchar(256)
<pk>
TAI_KHOAN USER
MA_PQ PASS
char(100) char(7) char(100)
<pk>
<fk> DONVI
MaKhoa MaDonVi TenDonViGM
char(7) char(7) varchar(50)
<pk,fk>
<pk>
DOITUONG
MaDoiTuong
TenDoiTuong
DienGiai
char(7)
varchar(100)
varchar(200)
<pk>
KHACHHANG
MaKhachHang
MaDoiTuong
TenKhachHang
NgaySinh
Tuoi
GioiTinh
NgheNghiep
DienThoai
char(7)
char(7)
varchar(50)
datetime
<Undefined>
bit
<Undefined>
char(15)
<pk>
<fk>
PHIEUHEN MaPhieuHen NgayLayMau NgayTraKQ NgayTaoPhieu
char(7) datetime datetime datetime
<pk>
SONHANMAU MaSoNhanMau MaNV MaPhieuHen MaKhachHang MaDonViGM DonViGuiMau NgayGuiMau SLMau NgayLamXetNghiem NgayNhanKQ NgayTraKQ GhiChu
char(7) char(7) char(7) char(7) char(7) varchar(50) datetime int datetime datetime datetime varchar(200)
<pk>
<fk1>
<fk2>
<fk3>
<fk4>
SOXETNGHIEM MaSoNhanMau MaXetNghiem NgayLam1 KQ1 NgayLam2 KQ2 TestNhanh
char(7) char(7) datetime varchar(200) datetime varchar(200) varchar(200)
<pk,fk>
<pk>
SOLUUKETQUA
MaKhachHang
MaSoNhanMau
char(7) char(7)
<pk,fk2>
<pk,fk1>
Khoa MaKhoa TenKhoa
char(7) varchar(50)
<pk>
DONVIGUIMAU MaDonViGM TenDonViGM DiaChi SDT GhiChu
char(7) varchar(50) varchar(256) text varchar(200)
<pk>
GIAYCHUNGNHAN MaSoNhanMau MaXetNghiem STT
char(7) char(7) int
<pk,fk>
<pk,fk>
Trang 104.3 Các bảng
4.3.1.QUYỀN
MA_PQ Char Không Khóa chính Mã phân quyền
TEN_PQ varchar Không Tên phân quyền
GHI_CHU varchar không Ghi chú
4.3.2.TÀI KHOẢN
USER Char Không Khóa chính User
MA_PQ Char Không Khóa ngoại Mã phân quyền
4.3.3 NHÂN VIÊN
MaNV Char Không Khóa chính Mã nhân viên
USER Char Không Khóa ngoại user
Makhoa Char không Khóa ngoại Mã khoa
MaDonVi Char Khóa ngoại Mã đơn vị
HoTenNV Varchar Họ tên nhân viên
NgaySinh Datetime Ngày sinh
dân
4.3.4 ĐƠN VỊ
MaDonVi Char Không Khóa chính Mã đơn vị
MaKhoa Char Không Khóa ngoại Mã khoa
TendonViGM VarChar không Tên đơn vị gửi mẫu
4.3.5 ĐỐI TƯỢNG
MaDoiTuong Char Không Khóa chính Mã đối tượng
TenDoiTuong VarChar Không Tên đối tượng
DienGiai VarChar không Diễn giải
10
Trang 114.3.6 ĐƠN VỊ GỬI MẪU
MaDonViGM Char Không Khóa chính Mã đơn vị gửi mẫu
TenDonViGM VarChar Không Tên đơn vị gởi mẫu
DiaChi VarChar không Địa chỉ
4.3.7 KHOA
MaKhoa Char Không Khóa chính Mã khoa
TenKhoa VarChar Không Tên khoa
4.3.8 KHÁCH HÀNG
MaKhachHang Char Không Khóa chính Mã khách hàng
MaDoiTuong Char Không Khóa ngoại Mã đối tượng
TenKhachHang VarChar không Tên khách hàng
NgaySinh datetime Ngày sinh
NgheNghiep Unde fined Nghề nghiệp
Trang 124.3.9 SỔ NHẬN MẪU
MaSoNhanMau Char Không Khóa chính Mã số nhận mẫu
MaNhanVien Char Không Khóa ngoại Mã nhân viên
MaPhieuHen Char không Khóa ngoại Mã phiếu hẹn
MaKhachHang Char Khóa ngoại Ma khách hàng
MaDonViGuiMau Char Khóa ngoại Mã đơn vị gửi
mẫu DonViGuiMau VarChar Đơn vị gửi mẫu
NgayGuiMau Datetime Ngày gửi mẫu
NgayLamXetNghiem Datetime Ngày làm xét
nghiệm NgayNhanKQ Datetime Ngày nhận kết
quả NgayTraKQ Datetime Ngày trả kết quả
4.3.10 PHIẾU HẸN
MaPhieuHen Char Không Khóa chính Mã phiếu hẹn
NgayLayMau Datetime Không Ngày lấy mẫu
NgayTraKQ Datetime không Ngày trả kết quả
NgayTaoPhieu Datetime Ngày tạo phiếu
4.3.11 SỔ LƯU KẾT QUẢ
MaKhachHang Char Không Khóa chính Mã khách hàng
MaSoNhanMa
u Char Không Khóa chính Mã số nhận mẫu
MaXetNghiem Char không Khóa chính Mã xét nghiệm
12
Trang 134.3.12 SỔ XÉT NGHIỆM
MaSoNhanMau Char Không Khóa chính Mã số nhận mẫu
MaXetNghiem Char Không Khóa chính Mã xét nghiệm
NgayLam1 Datetime không Ngày làm 1
NgayLam2 Datetime Ngày làm 2
TestNhanh VarChar Test nhanh
KyThuatKhac VarChar Kỹ thuật khác
NgayTraKQ Datetime Ngày trả kết quả
4.3.13 GIẤY CHỨNG NHẬN
MaSoNhanMau Char Không Khóa chính Mã số nhận mẫu
MaXetNghiem Char Không Khóa chính Mã xét nghiệm
MaChungNhan Char Khóa chính Mã chứng nhận
NgayXetNghiem Datetime Ngày xét nghiệm
NgayHetGiaTri Datetime Ngày hết giá trị
Trang 14CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT TRUNG TÂM
CHƯƠNG 4: GIAO DIỆN
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN
Chương 3,4,5 để em tự làm được
Tai liệu tham khảo
- http://luanvan.co/luan-van/de-tai-xay-dung-chuong-trinh-quan-ly-benh-nhan-tai-benh-vien-nhi-duc-hai-phong-33769/
- http://luanvan.net.vn/luan-van/de-tai-phan-mem-quan-ly-thong-tin-benh-nhan-46134/
14