1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO THỜIGIAN GẦN ĐÂY VÀỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG

34 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 601,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MIỄN DỊCH TRONG BỆNH LAO LÀ MIỄN DỊCH THÍCH NGHI Sự tương tác các TB lympho với đại thực bào mang VK lao là trung tâm đáp ứng miễn dịch... Đại thực bào: - Tăng tiết 1 số cytokin: TNFα, I

Trang 1

NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO

THỜI GIAN GẦN ĐÂY VÀ ỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG

GS.TS TRẦN VĂN SÁNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Trang 2

1 MIỄN DỊCH TRONG BỆNH LAO LÀ MIỄN DỊCH THÍCH NGHI

Sự tương tác các TB lympho với đại thực bào mang VK lao

là trung tâm đáp ứng miễn dịch

Trang 3

2 VAI TRÒ CỦA MỘT SỐ TẾ BÀO KHI HOẠT HOÁ:

2.1 Đại thực bào:

- Tăng tiết 1 số cytokin: TNFα, INFγ …

- Tăng các SP trung gian tái hoạt động của oxy

- Tăng các SP trung gian tái hoạt động của nitơ

acid hoá phagosomes (pH = 4,5): diệt vi khuẩn lao

- Giảm nồng độ ion Fe: ức chế vi khuẩn phát triển

Diệt VKL

Trang 4

2.2 Tế bào TCD 4 :

• Chuyển thành T độc với đại thực bào nhiễm khuẩn

• Tăng tiết enzym, perforin, granulysin… diệt vi khuẩn lao

• Tiết INFγ

• Kích thích TCD8 và γδ T tiết IL – 2 ( IL - 2: hoạt hoá nhiều tế bào T, B, tăng hoạt động của tế bàotrình diện kháng nguyên)

• Đáp ứng với nhiều kháng nguyên vi khuẩn lao, thông tin cấutrúc kháng nguyên cho MHC lớp II qua tế bào trình diện

kháng nguyên

Trang 5

2.3 Tế bào TCD 8 :

• Thông tin cấu trúc kháng nguyên cho MHC lớp I (chủ yếu các kháng nguyên peptides)

• Tăng tiết INFγ (ít hơn TCD4)

• Tăng tiết enzym, perforin, granulysin… diệt vi khuẩn lao

• Hỗ trợ đại thực bào kiểm soát vi khuẩn nội bào

2.4 Tế bào γδ T:

• Tăng tiết INFγ

• Hỗ trợ làm giảm đại thực bào mang vi khuẩn lao

• Ức chế vi khuẩn lao phát triển

• Các tế bào này giảm hoặc mất khi vi khuẩn lan tràn gây

bệnh ở nhiều tạng

Trang 6

Hình 2: Sự hợp tác của các tế bào trong nhiễm trùng lao

(Stephan H E K, 2003)

Hiện tượng hoà màng của phagolysosome

Toan hoá, Hạn chế ion Fe

Các SP trung gian tái hoạt động của oxy

Các SP trung gian tái hoạt động của nitơ

Trang 7

3 CƠ CHẾ VI KHUẨN LAO ĐỀ KHÁNG HỆ MIỄN DỊCH

¾ Ức chế sự kiểm soát của 2 phân tử MHC lớp I, II

giảm trình diện KN với các lympho T

¾ Giảm dấu ấn (markers) của TCD4

¾ Tăng chết theo chương trình (apoptois) của TCD4

(pH: 4,5 có tác dụng diệt vi khuẩn lao)

¾ “Bắt” các đại thực bào sản xuất “quá mức” các cytokin có

tác dụng ức chế T lympho (IL – 10, IL – 12, IL – 15…)

giảm chức năng T lympho

Trang 8

4 CHỨC NĂNG CỦA 1 SỐ CYTOKIN

4.1 Tumor Necrosis Factor α (TNFα)

- Hoạt hoá đại thực bào

- Điều hoà đáp ứng viêm

+ Giảm tế bào chết theo chương trình

+ Duy trì thời gian sống của đại thực bào tại tổn thương

- Thực nghiệm:

+ Chuột nhiễm lao nếu làm mất TNFα: tổ chức hạt nghèonàn, phản ứng viêm quá mức, vi khuẩn lan tràn

+ Chuột có tổn thương lao mạn tính nếu làm mất TNFα

vi khuẩn tái hoạt động nhanh chóng

Trang 9

Hình 3: Vai trò TNFα trong nhiễm trùng lao (Ehles S, 2005)

A Đại thực bào tiếp nhận TNFα: chiêu mộ các tế bào.

B Lympho T tiếp nhận TNFα từ đại thực bào: tăng cường diệt

vi khuẩn.

C Đại thực bào và lympho T tiếp nhận TNFα, INFγ điều hoà phản ứng viêm quá mức (tự chết của lympho T).

D Điều trị thuốc kháng TNFα: tổ chức hạt bị phá huỷ, vi khuẩn lan tràn.

Trang 10

4.2 Interferon γ (INFγ):

ƒ Tăng hoạt hoá đại thực bào, tăng diệt vi khuẩn nội bào…

ƒ Điều hoà đáp ứng miễn dịch

ƒ Đột biến 1 số gen (INFγ – R1, INFγ – R2…) có thể liên quanđến cảm thụ bệnh lao của cơ thể

ƒ Đáp ứng INFγ chỉ xảy ra khi vi khuẩn lao người xâm nhập

5 BCG VACXIN GIẢM KHẢ NĂNG BẢO VỆ VÌ:

nguyên quan trọng của VK lao

Cơ thể đã nhiễm M.A, BCG không có tác dụng bảo vệ

ứng Th2 với BCG bị giảm

BCG gây đáp ứng miễn dịch toàn thân: vi khuẩn lao hay xâm nhập vào đường hô hấp

Trang 11

6 MỘT SỐ ỨNG DỤNG LÂM SÀNG

6.1 Xác định INF γ: phân biệt nhiễm vi khuẩn lao người, M.A

và sau tiêm BCG:

- Dùng 2 kháng nguyên (do T lympho hoạt hoá tiết)

ESAT – 6 (Early Secretory Antigenic Target protein – 6)

CFP – 10 (Culture Fitrate Protein – 10)

- Hai KN này chỉ có ở vi khuẩn lao người (không có ở BCG)

So sánh phản ứng Tuberculin và xét nghiệm INFγ (Pai M 2005)

Trang 12

6.2 Miễn dịch trị liệu:

Ä John L.T (2003)

Điều trị lao phổi mới (2RHZE) + IL- 2 (225.00UI 2lần/ngày

x 1tháng)+ Placebo

Sau 1 tháng nhóm có IL- 2: VKL giảm so với nhóm PlaceboSau 2 tháng không khác nhau về lâm sàng và VKL (nuôi cấy)

Điều trị lao phổi mới: 2RHZS + Arginin 1g/ngày x 1tháng

(có HIV và không HIV) + Placebo

Kết quả: Sau 1tháng AFB giảm so với placebo (HIV-, TB+)

Không khác nhau (HIV+, TB+)

Trang 13

Ä Thực nghiệm (Raiko R., 2006)

vi khuẩn giảm ở phổi

- Nhỏ IgA vào đường hô hấp + tiêm INF vi khuẩn laocàng giảm ở phổi

Có thể phối hợp IgA + INF γ : điều trị hỗ trợ ?

Trang 14

Hình 4: Vai trò của TNFα trong bệnh lao và bệnh khớp

Tổ chức hạt duy trì

Tổ chức hạt

bị phá huỷ

Trang 15

6.4 Nghiên cứu vacxin phòng lao mới (khoảng 200 labo

đang nghiên cứu

Các hướng nghiên cứu chủ yếu:

) Vacxin sống (vi khuẩn lao người) giảm độc lực

Trang 16

) Vacxin sử dụng bằng đường hô hấp:

+ Các tế bào đã hoạt hoá: Th1, Th2, đại thực bào+ Cytokin (INF)

+ DNA vacxin

+ ESAT – 6

+ BCG tái tổ hợp

Trang 18

Immunology and Tuberculosis: Recent understanding and clinical

application

Prof TRẦN VĂN SÁNG, MD., PhD

Hanoi Medical University

Trang 19

1 Immunity against tuberculosis is adaptive immunity

Fig 1: Immune response in tuberculous infection (W H Boom, 2003)

(< 5%)Infection Reactivation (5 – 10%)

Trang 20

2 Role of activated immune cells

2.1 Macrophages

• Increase secretion cytokines: TNFα, INFγ …

• Increase production of oxygen and nitrogen

• Acidiphagosomzation (pH = 4,5): MTB bactericide

• Reducing Fe ion concentration : inhibiting MTB growths

Trang 21

• Stimulating TCD8 and Tγ δ that produce IL-2

(IL-2: activate T, B lymphocytes and increasing activity

of antigen presenting cells)

• Response to various tuberculous antigens, transfering information of antigen structures to MHC II class

through antigen presenting cells

Trang 22

2.3 TCD 8 cells

• Transfering information of antigen structure to MHC class I(mainly peptides)

• Increasing INFγ secretion (less than TCD4)

• Increasing enzyme, perforin, granulysin… that kill MTB

• Supporting macrophages in intracellular bacterium control

• Increasing INFγ secretion

• Reducing number of MTB infected macrophages

• Inhibiting the growth of MTB

• These cells will be reduced or disappear when MTB

spread to multi-organs of the body

Trang 23

Fig 2: Interaction of immune cells

(Stephan H E K, 2003)

Phagolysosome fusion

acidification Ion restriction Fe

Product of reactive Oxygen mediator

Product of reactive nitrogen mediator

Trang 24

¾ Inhibiting MHC classes I and II Î reducing antigen

presenting processes to T lymphocytes

¾ Increasing the apoptosis of TCD4

¾ Occupying CR3, CR4 of macrophages Î reduce

macrophages

¾ Inhibit acidification of phagosomes pH 6,3 – 6,5

(MTB will be killed with pH 4,5)

¾ Enforcing macrophages to produce too much cytokine that inhibit T lymphocytes (IL-10, IL-12, IL-15, …) Î reduce lymphocytes

3 Mechanism of MTB resistance to immunity system?

Trang 25

4.1 Tumor Necrosis Factor α (TNFα)

- Recruited inflammatory cells Î granuloma tissue

+ TB Infected rats if lost TNFα: paucity granuloma

hyperinflammtion, bacterium dissemination,

+ Rates with chronic tuberculosis if lost TNFα: TB will be reactivate quickly

4.Function of cytokine

Trang 26

Fig 3 3: Role of TNFα in tuberculous infection

D Anti TNF treatment: granuloma will be destroyed and spread MTB.

Trang 27

4.2 Interferon γ (INFγ):

ƒ Increasing activation of macrophages and control

intracellular bacterium

ƒ Regulate immune response

ƒ Mutated genes (INFγ – R1, INFγ – R2…) may be involving in sensitivity of the body with MTB

ƒ INFγ response in individuals who infected with MTB

(distinguishing BCG vacination)

5 Protection of BCG can be reduced by:

Multi-cultures produce many generations that have been lostsome very important antigens of MTB

BCG have no efficiency for individuals who have already

Infected with Mycobaterium Atypic (MA)

Prolonged parasite infection change Th2 response to BCG BCG produce body immunity but MTB infection happens in reapiratory tract

Trang 28

6.Clinical applications

- To differ MTB infection from MA infection and BCG vaccination

- Using 2 antigens (produced by activated T lymphocyte)

ESAT – 6 (Early Secretory Antigenic Target protein – 6)

CFP – 10 (Culture Fitrate Protein – 10)

- These 2 antigens can be found only in MTB

Comparison between Tuberculin test reaction and INFγ

Trang 29

New Pulmonary TB:

2RHZS + Arginin 1g/day x month

no different (HIV+, TB+)

Trang 30

6.3.Caution in using anti TNFα treatment (adalinumab

Trang 31

Fif 4: Role of TNFα in tuberculosis and Rheumatois diseases

Maintain granuloma

Destroy granuloma tissue

Trang 32

6.4 Research on new tuberculosis vaccines (# 200

Trang 33

)Vaccine using through respiratory tract+ Activated cells : Th1, Th2, macrophages+ Cytokine (INF)

+ DNA vaccine

+ ESAT – 6

+ BCG recombination

Ngày đăng: 06/03/2015, 22:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Đáp ứng MD trong nhiễm trùng lao (W. H. Boom, 2003) - NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO THỜIGIAN GẦN ĐÂY VÀỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG
Hình 1 Đáp ứng MD trong nhiễm trùng lao (W. H. Boom, 2003) (Trang 2)
Hình 2: Sự hợp tác của các tế bào trong nhiễm trùng lao - NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO THỜIGIAN GẦN ĐÂY VÀỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG
Hình 2 Sự hợp tác của các tế bào trong nhiễm trùng lao (Trang 6)
Hình 3: Vai trò TNFα trong nhiễm trùng lao (Ehles S, 2005) - NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO THỜIGIAN GẦN ĐÂY VÀỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG
Hình 3 Vai trò TNFα trong nhiễm trùng lao (Ehles S, 2005) (Trang 9)
Hình 4: Vai trò của TNFα trong bệnh lao và bệnh khớp - NHỮNG HIỂU BIẾT VỀ ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH BỆNH LAO THỜIGIAN GẦN ĐÂY VÀỨNG DỤNG TRONG LÂM SÀNG
Hình 4 Vai trò của TNFα trong bệnh lao và bệnh khớp (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w