Miền hấp thụBiểu bìLông hútVỏ Cấu trúc theo chiều dọc 4 4 Chóp rễ Miền sinh trưởng Miền kéo dài Đỉnh sinh trưởng VỏLõi... + Mô mộc : nhựa nguyênQuản bào tb chết: hệ thống dẫn truyền nhựa
Trang 1Ch ươ ng 13:
C ấ u trúc c ủ a th ự c v ậ t
1 Rễ
Cấu trúc theo chiều dọc
Cấu trúc theo chiều ngang (ĐTD + STD)
Trang 22
Cây 1 lá mầm Cây 2 lá mầm
Trang 3Rễ: Phân loại – Chức năng
Trang 4Miền hấp thụ
Biểu bìLông hútVỏ
Cấu trúc theo chiều dọc
4
4
Chóp rễ
Miền sinh trưởng
Miền kéo dài
Đỉnh sinh trưởng
VỏLõi
Trang 5Nhu mô vỏ
Chu luânMộc
Trang 6lớp tế bào ngòai tẩm cutinxuất hiện lông hút
: tb xếp thành vòng ñồng tâmchứa chất dự trữ (củ)
chứa diệp lục (lá) quang hợp
6
chứa diệp lục (lá) quang hợp
Trang 7: ñai caspary : buộc nước + khoáng vào tb chất
STD vách tb), ĐTD (hình móng ngựa + tb hút)
7
Trang 8- :
:
tb mỏng, phân chia mạnh rễ bênchứa protein vận chuyển xuyên màng dd mộctăng ñường kính rễ
: libe + mộc
8
: libe + mộc: tb nhu mô vách mềm
Trang 9Thân: Phân loại – Chức năng
9
9
- Thân: ñơn tử diệp
song tử diệp thân thảo
thân gỗ
- Chức năng: bảo vệ + dinh dưỡng (quang hợp,
dẫn truyền, dự trữ)
Trang 11Biểu bì Trung trụ Libe
Song tử diệp- Cấu trúc sơ cấp
11
11
Vỏ Tượng tầng libe-mộc
Trang 12Song tử diệp - Cấu trúc thứ cấp
Vỏ thân
Biểu bì Tầng sinh bần
Tượng tầng libe-mộc
Libe I Libe II
12
Tia Trung trụ
Mộc I Mộc II
Trang 13lớp tế bào ngòai tẩm cutin
Trang 14+ Mô mộc : nhựa nguyên
Quản bào (tb chết): hệ thống dẫn truyền nhựa nguyênYếu tố mạch: vách ngăn tb có lỗ chuỗi
Cấu trúc thân
14
14
+ Mô libe : nhựa luyện
Tb rây: tb không nhân, có lỗ thủng
Tb kèm: cạnh mạch rây enzyme chuyển hóa ddNhu mô libe: không hóa mộc, tích lũy ddưỡng
: song tử diệp, tăng ñường kính thân
Trang 1515
Trang 16Lá: Phân loại – Chức năng
quang hợp bảo vệ
Trang 1717
Trang 19Song tử diệp
19
19
Đơn tử diệp
Trang 2121
Trang 2222
Trang 2424
Trang 25Ch ươ ng 14:
S ự sinh s ả n, t ă ng tr ưở ng
và phát tri ể n c ủ a th ự c v ậ t
1 Chu kỳ sinh trưởng của thực vật
2 Sinh sản: vô tính + hữu tính
Trang 28Chu kỳ sinh trưởng của TV
28
28
Trang 29Sinh sản vô tính của TV
Thân bò
-Thân nằm ngang trên mặt ñất
- Rễ bất ñịnh tại các vị trí nốt trên thân
- Chồi tại vị trí rễ bất ñịnh cây mới
Trang 30- Thân nằm ngang dưới ñất
- Mắt trên căn hành mang chồi
Trang 3232
Trang 34Nhân giống vô tính ở TV
34
34
Ưu ñiểm: - Nhân giống hàng lọat
- Chất lượng giống tốt, ñồng ñều
Nhược ñiểm: Thóai hóa giống
Trang 35Sinh sản hữu tính – Hoa STD
Nhị Nhụy
đầu nhụy
vòi nhụy bầu nõan
Trang 36Sinh sản hữu tính – Hoa ĐTD
Hoa ñơn tử diệp
Trang 37Thụ phấn
- T ự thụ phấn: hoa lưỡng tính
- Th ụ phấn chéo: hoa ñơn tính
hoa lưỡng tính (bất hoạt)
- S ự phát tán của hạt phấn: gió, nước, côn trùng
37
Trang 39Thụ tinh
ống phấn tinh tử ñộng
đối cầu
39
39
nhân cực nõan cầu
trợ cầu
Trang 4040
giao tử
Trang 4141
Trang 42Sự phát triển của phôi - ĐTD
Mô phân sinh ngọn
Nội nhũ
Lá mầm Diệp tiêu Đỉnh chồi
42
42
Đỉnh chồi
Đỉnh rễ Cuống nõan
Trang 43Sự phát triển của phôi - STD
Nội nhũ
lá mầm
đỉnh chồi Tựơng tầng
43
43
Dây treo
vỏ hạt đỉnh rễ
cuống nõan
Trang 44- Nõan bào thụ tinh hợp tử + phôi nhũ (dinh dưỡng)
- Trạng thái hưu miên của hạt: trạng thái nghỉ ñặc biệt phụthuộc vào nội yếu tố, biểu hiện:
Trang 45phôi phân chia
rễ, thân mầm kéo dài
Tăng trưởng của cây mầm:
trạng thái sống tự dưỡng
45
Trang 46Sự nảy mầm ĐTD
Nội nhũ
Tử diệp Diệp tiêu
Rễ sơ cấp
Trang 47Sự nảy mầm STD
Chồi mầm Trụ hạ diệp
Vỏ hạt
Trụ hạ diệp
Rễ mầm Rễ sơ cấp
Tử diệp
Trang 48Sự sinh trưởng sơ cấp của cây
1 Sinh trưởng sơ cấp của rễ:
- Đầu rễ non, mô phân sinh ở miền sinh trưởng
Trang 49Sự sinh trưởng thứ cấp của cây
1 Tượng tầng libe – mộc
- Chu kì 2 lần / 1 năm
- Vòng sáng (mùa xuân), vòng sẫm (mùa hạ)
- Tạo mộc và libe thứ cấp vận chuyển vật chất
49
49
2 Tượng tầng vỏ:
- Lớp tế bào nằm dưới biểu bì
- Tượng tầng vỏ sinh vỏ khi biểu bì thân vỏ bị nứt
TĂNG ĐƯỜNG KÍNH
Trang 5050
Trang 5151
Trang 5252
Trang 53Chương 15:
Sự vận chuyển vật chất ở thực vật
1 Nguyên tắc của sự vận chuyển nước
2 Sự vận chuyển nước và muối khoáng trong mạch mộc
53
53
mộc
3 Sự vận chuyển các chất hữu cơ trong libe
4 Nhu cầu về khoáng chất của thực vật
Trang 54Nguyên tắc vận chuyển nước
- Nồng ñộ chất hòa tan trong tế bào cao hơn bên ngòai nước từ môi trường ngòai vào tb
Lực thẩm thấu hay áp suất thẩm thấu
- Màng nguyên sinh chất căng lên tác ñộng lên
Trang 5555
Trang 56Nước vận chuyển trong mạch mộc
- Con ñường symplast: qua cầu liên bào
- Con ñường apoplast: qua vách tế bào
Cầu liên bào
Không bào
Tế bào chất Vách tế bào
Trang 5757
Trang 582 Trong mạch mộc:
- Sức ñẩy của rễ:
+ Áp suất thẩm thấu tăng dần từ tb lông hút ñến các tb nội bì + Nước di chuyển một cách thụ ñộng theo gradient áp suất thẩm thấu
Sức ñẩy của rễ
58
58
Sức ñẩy của rễ
Trang 592 Trong mạch mộc:
- Sự thóat hơi nước ở lá:
+ Vai trò của khí khẩu
+ Ánh sáng quang hợp ñường (tăng áp suất thẩm thấu)
nước vào tb khẩu mở khí khẩu
+ Tối phản ứng tối (tinh bột) áp suất giảm nước thóat
Trang 60Muối khóang vận chuyển trong
- Sự chuyên chở họat ñộng: bơm Na+/K+ (3/2)
2 Di chuyển lên của chất khóang trong mô
mộc:
- từ rễ lên lá thông qua mạch mộc
Trang 6161
Trang 6262
Trang 633 Sự di chuyển xuống của các chất khóang
trong libe:
- Nước + muối khóang qua mạch mộc từ rễ ñến lá
- Khóang ở lá non ñược bổ sung bởi lá già qua libe
4 Sự di chuyển khóang theo 2 chiều trong mô
63
63
4 Sự di chuyển khóang theo 2 chiều trong mô libe
- Chiều lên và chiều xuống
- Nước + khóang qua libe ở lá (chiều lên)
- Nước + chất ñồng hóa hòa tan rễ (chiều xuống)
Trang 64Sự vận chuyển chất hữu cơ trong
libe
- Nhựa luyện: carbohydrate + hợp chất nitrogen
hòa tan + chất ñiều hòa sinh trưởng + ion khóang
- Thuyết dòng chảy theo áp suất thẩm thấu:
64
64
Tế bào lá
Trang 65Tế bào lá
65
65
Tế bào rễ
Trang 67Tế bào lá
67
67
Tế bào rễ
Trang 68Nhu cầu về khóang chất của TV
- Cấu trúc, họat ñộng của enzyme: S, Mg, Fe, Mn,
Zn, Cu, Mo,
- Họat ñộng sinh dưỡng: N, K, P, Zn
- Họat ñộng sinh dục: P, Ca, B, Cl
68
68
Trang 6969
Trang 7171
Trang 7272
Trang 7474
Trang 7575
Trang 77Phân lọai
1 Nhóm các chất kích thích:
- Auxin, gibberellin, cytokinin
- Các chất kiểm sóat sự ra hoa
Trang 7979
Trang 81Tb kéo dài dưới tác động auxin
Đỉnh chồi hướng sáng
81
Đỉnh chồi
Tb bình thường
Trang 822 Vai trò:
- Kéo dài (nồng ñộ thấp) và phân chia tb (nñ cao)
- Cản tăng trưởng chồi nách : hiện tượng ưu tính ngọn
- Kéo dài thân, hạn chế phát triển rễ
- Tạo rễ (nñ cao): nhân giống vô tính
82
82
- Tạo rễ (nñ cao): nhân giống vô tính
- Hạn chế rụng: ngăn thành lập vùng rụng ở gốc cơ quan
- Phát triển trái: tạo quả không hạt
- Thuốc diệt cỏ mang tính chọn lọc: STD
Trang 83- Cử ñộng của thực vật:
Địa hướng ñộng (rễ)Quang hướng ñộng (bộ phận khí sinh)
83
83
Trang 8484
Trang 8585
Trang 8686
Trang 8787
Trang 8888
Trang 891 Nguồn gốc:
- Thực vật, nấm và vi khuẩn: 136 lọai kí hiệu GA
- Mô non chồi, hạt ñang phát triển
89
89
Trang 9090
Trang 912 Vai trò:
- Kéo dài tế bào thân
- Gây ra hoa: GA3
- Gây nảy mầm hạt: ñiều khiển SX hydrolase
- Kích thích ñậu trái, tạo hoa ñực
91
91
- Kích thích ñậu trái, tạo hoa ñực
- Nông nghiệp: kích thích nảy mầm, tạo nho lớn không hạt
Trang 92- Phân chia tb: chồi bên, tăng kích thước lá, phát triển trái
- Thúc ñẩy sự nảy mầm, ra hoa, chậm lão hóa
- Nuôi cấy mô: họat ñộng chồi bên
Trang 93Acid abscisic
1 Nguồn gốc:
- Thực vật (stress nước, nhiệt -)
- Trái, hạt, nụ, củ, lá lão suy
Trang 94- Gây chín trái: tiêu biến chlorophylle + hủy thành tb
- Gây lão suy, rụng
- Tăng trưởng và phân hóa: hạt nảy mầm, thực vật vùngngập nước
Trang 95- Trạng thái trẻ/già của cơ quan: Cytokinine/ABA
- Sự rụng của cơ quan: Auxine/ABA + Ethylene
- Giới tính: ñực (GA), cái (cytokinine + ethylene)
- Hình thành củ: GA(-)/ABA(+)
Trang 9797
Trang 9898
Trang 99- Cử ñộng xương tạo lực + thải nhiệt
- Dẫn truyền hưng phấn theo 2 chiều nội bộ sợi cơ
- Co rút theo ý muốn, chóng mệt
Trang 100Ti thể Đĩa A Vùng tối Z Đĩa I
Trang 101Thuyết trượt của quá trình co cơ
- Sự trượt của actin ( ñỏ ) vào trong myosin (ñen)
101
101
- Sự trượt của actin ( ñỏ ) vào trong myosin (ñen)
- Họat ñộng tham gia của Ca2+, ATP, troponin
và tropomyosin
Trang 104Cơ tim
1 Cấu trúc:
- Như cơ vân
- Sợi cơ kết hợp hợp bào truyền hưng phấn
Lọai 1: vách thành + vách ngăn tâm nhĩ Lọai 2: vách thành + vách ngăn tâm thất
Trang 105Cơ trơn
1 Cấu trúc:
- Cơ trơn nội tạng dạng hợp bào
- Cơ trơn ña ñơn vị
- Tb cơ trơn bó + tổ chức liên kết tấm cơ trơn
Trang 106Chương 18: Hệ tuần hòan
Trang 108Hệ tuần hoàn
- H ệ tuần hoàn hở:
mạch xoang mô, cơ quan mạch
Cơ chế thấm Côn trùng, nhuyễn thể, ĐV không xương sống
108
108
Trang 109Hệ tuần hoàn
- H ệ tuần hoàn kín:
tim ñộng mạch mao mạch
mao mạch tế bào Giun ñất, mực, ĐV có xương sống
109
109
Trang 110- Cá: tim có 2 ngăn
110
110
Trang 111- L ưỡng thê trưởng thành, bò sát:
2 ngăn (tâm nhĩ phân ñôi + tâm thất)
111
111
Trang 112- Chim + ñ ộng vật có vú: 4 ngăn
112
112
Trang 119Hệ thống mạch
- Huy ết áp: mmHg, nhân tố thuộc tim, mạch, máu
Huyết áp tăng Huyết áp giảm
Trang 120Huyết áp
Trang 121Máu – Chức năng
- Liên hệ tế bào ñể cơ thể là khối thống nhất
- Chức năng dinh dưỡng và ñào thải
- Nhiệm vụ bảo vệ
- Nhiệm vụ ñiều hòa
121
121
Trang 122122
Trang 123+ nguồn gốc tủy xương, 100 – 130 ngày
+ HC thu nhỏ kích thước, nhân biến mất, tăng hemoglobin+ 4 nhóm máu
Trang 124+ bảo vệ cơ thể trước sự xâm nhập của vật thể lạ
+ bạch cầu không hạt: bạch huyết bào + bạch cầu ñơn nhân
+ bạch cầu có hạt: Eosinophil, Basophil, Neutrophil
- Ti ểu cầu:
+ làm ñông máu
Trang 125Máu – Bạch cầu không hạt
- Lympho bào:
+ Lympho B và Lympho T
+ nguồn gốc: tủy xương (B), tuyến ức (T)
+ Vị trí tồn tại: lách, hạch, amidan, niêm mạc ruột
+ Lympho B: nhận biết vật lạ, sinh kháng thể
125
125
+ Lympho B: nhận biết vật lạ, sinh kháng thể
+ Lympho T: hỗ trợ lympho B, tiêu diệt vật lạ
- B ạch cầu ñơn nhân:
+ Đại thực bào thực bào các vật thể lạ
+ Nguồn gốc: tủy xương
+ Nhận biết và trình diện vật thể lạ (kháng nguyên)
Trang 126Sự ñiều hòa dòng máu
- Kích thước mạch
- Mạch: co, giãn
- Sự kiểm soát hiệu suất của tim
- Sự ñiều hòa hệ tuần hoàn do não
126
126
Trang 129Khái niệm về hô hấp
- Trao ñổi khí với môi trường + O2 và thải CO2
- 5 giai ñoạn ở ñộng vật bậc cao:
+ Hô hấp ngoài: cơ thể môi trường
+ phế nang máu
129
129
+ Vận chuyển khí trong máu
+ Máu mô, tế bào
+ Hô hấp tb: sử dụng O2 và thải CO2
Trang 130Cơ quan hô hấp
- Bề mặt cơ thể ẩm ướt: khuếch tán
- Mang: hoạt ñộng tách O2 từ nước
130
130
Trang 131Cơ quan hô hấp
- Bề mặt cơ thể ẩm ướt: khuếch tán
- Mang: hoạt ñộng tách O2 từ nước
- Bong bóng cá: cơ quan nổi phát triển từ phổi
- Khí quản: nơi dự trữ không khí tạm thời
131
131
- Phổi: cấu trúc gấp nếp làm tăng diện tích trao ñổi khí
Trang 132132
Trang 134- Hoạt ñộng của phế quản: khả năng co giãn, chứa niêm
mạc tiết chất nhày, chỗ dựa cho mạch máu và thần kinh ñivào phổi
Trang 135135
Trang 1362 Phổi:
- Điều kiện cần:
+ Cấu trúc màng mỏng + [O2]phổi > [O2]máu, [CO2]phổi < [CO2]máu + Lưới mao mạch nằm sát phế nang
136
136
- Cấu trúc vi thể = phế nang
+ Thành mỏng + Mạng mao mạch + Mạch bạch huyết
Trang 1373 Điều kiện ñảm bảo cho hoạt ñộng hô hấp ở phổi:
- Hiện diện của xoang màng ngực ( khoảng giữa 2 màng phổi)
áp lực âm xoang màng ngực
khí ñi từ ngoài vào phổi
Trang 138- Phổi nằm trong lồng ngực, bao bọc bởi xương sườn, ngăn cách với khoang bụng bằng lớp cơ hoành
- Hoạt ñộng co giãn của phổi nhờ vào cơ gian sườn
trong, ngoài, cơ hoành
- Hoạt ñộng hít vào: cơ gian sườn ngoài và cơ hoành
138
co lồng ngực nâng áp lực trong xoang
Khí ñi vào trong phổi
- Hoạt ñộng thở ra: cơ gian sườn ngoài và cơ hoành giãn lồng ngực xẹp khí ñẩy ra phổi
Trang 139139
Trang 140- Hoạt ñộng trao ñổi khí ở phế nang:
+ chênh lệch [O2], [CO2] trong phế nang và máu+ O2 khuếch tán từ phế nang, dịch phế nang, biểu bì phếnang, nội bì mao mạch, kết hợp với hemoglobine (Hb)
+ CO2 tách khỏi Hb trong máu, nội bì mao mạch, biểu bìphế nang, dịch phế nang, phế nang
140
phế nang, dịch phế nang, phế nang
Trang 141Sắc tố hô hấp
1 Hemoglobin:
- Protein vận chuyển có cấu trúc nhân heme chứa Fe
- Tăng tốc ñộ vận chuyển oxy trong máu 70 lần
- Oxy ñược vận chuyển: 95% = Hb, 5% = huyết tương
- Yếu tố ảnh hưởng: + áp lực oxy
141
ế ố ả ưở
+ pH máu ([CO2]): hiệu ứng Bohr
+ T° máu+ khí CO
Trang 142142
Trang 143Sắc tố hô hấp
2 Myoglobin:
- cấu trúc nhân heme chứa Fe
- Trữ oxy tại cơ, liên kết mạnh với oxy hơn Hb
- Cung cấp oxy khi thiếu hụt ( hoạt ñộng tích cực)
143
Trang 144144
Trang 145Điều hòa hô hấp
1 Cơ chế thần kinh:
- Dây thần kinh hít X: kích thích / ức chế hoạt ñộng hít / thở
145
Trang 1462 Cơ chế thể dịch:
- Nồng ñộ oxy, cacbonic
146
Trang 147147
Trang 148- Khí trong phổi luôn ñược làm mới nhờ hoạt ñộng hô hấp
- Giữa ñộng mạch, tế bào và mô: khí ñược trao ñổi theo cơ chếkhuếch tán
2 Điều hòa hô hấp:
2 cơ chế
Trang 149Chương 20: Hệ tiêu hóa
1 Khái niệm về tiêu hóa
2 Các cơ quan tham gia vào hoạt ñộng tiêu hóa
3 Hóa học của sự tiêu hóa
149
149
3 Hóa học của sự tiêu hóa
Trang 150Khái niệm về tiêu hóa
- Quá trình phân gi ải các chất dinh dưỡng có cấu tạo phức tạp trong thức ăn thành những chất ñơn
giản hòa tan dễ hấp thu bởi cơ thể.
Trang 151Tiến hóa của hệ tiêu hóa
1 Tiêu hóa nội bào ở ñộng vật ñơn giản:
- Thu nhận trực tiếp các chất qua thành tế bào
- Tiêu hóa nội bào nhờ enzyme
- Không bào tiêu hóa
- Trùng ñế giày (Paramecium)
151
- Trùng ñế giày (Paramecium)
2 Tiêu hóa ngoại bào ở các ñộng vật ñơn giản:
- Khoang tiêu hóa
- Tiêu hóa nhờ enzyme tiêu hóa ngoại bào không hoàn toàn
- Giun dẹp, thủy tức
Trang 1523 Tiêu hóa ngoại bào ở các ñộng vật phức tạp:
- ống tiêu hóa có hai ñầu
- Tiêu hóa nhờ biến ñổi cơ học (nghiền), hóa học (enzyme)
- Giun ñất, côn trùng, ñộng vật có xương sống ăn thịt, ăn cỏ
152
Trang 154Hệ tiêu hóa người
1 Cơ quan tham gia vào hoạt ñộng tiêu hóa:
- Khoang miệng: răng, lưỡi + enzyme ( amylase, lysozyme)
- Hầu và thực quản:
+ hầu: tiểu thiệt = van giữa ñường hô hấp và tiêu hóa
+ thực quản: 1/3 cơ vân, 2/3 cơ trơn thức ăn vào dạ dày
154
154
+ thực quản: 1/3 cơ vân, 2/3 cơ trơn thức ăn vào dạ dày
- Dạ dày: pepsinogen (pepsin, HCl, chất nhày)
- Ruột non: cơ quan hấp thu
- Ruột già: kết tràng + trực tràng: hấp thu nước
- Gan, tụy, mật: dịch tiêu hóa, enzyme
Trang 155155
Trang 156Hệ tiêu hóa người
1 Cơ quan tham gia vào hoạt ñộng tiêu hóa:
156
156
Trang 1572 Tiêu hóa hóa học :
- Khoang mi ệng:
+ nước bọt kiềm trung hòa acid trong dạ dày
+ enzyme ( amylase, maltase) thủy phân tinh bột ñường
+ Pepsinogen + H+ pepsin = enzyme cắt protein
157
157
+ Pepsinogen + H+ pepsin = enzyme cắt protein
+ Chymosin: ñông sữa
+ Gelatinase, Colagenase
+ Prolipase, lipase
Trang 158158
Trang 159- Ru ột non:
+ dịch tụy: enzyme phân giải protein, glucide, lipid
+ dịch mật: hoạt hóa enzyme lipase, amylase, protease
nhũ hóa lipidtạo phức chất hòa tan với acid béotrung hòa axit từ dạ dày
159
159
trung hòa axit từ dạ dàytăng nhu ñộng ruột
+ dịch ruột non: enzyme phân giải protein, lipid, a.nu
- Ru ột già: + enzyme từ dịch ruột non
+ vi sinh vật ( vitamin, lên men thối)
Trang 160160
Trang 162Con ñường hấp thu các chất
1 Đường máu :
- Sản phẩm hòa tan trong máu + 30% a.béo theo máu gan
- Gan: lọc máu tim toàn bộ cơ thể
2 Đường bạch huyết:
- 70 % acid béo + vitamin hòa tan trong chất béo
162
162
- 70 % acid béo + vitamin hòa tan trong chất béo
- Hấp thu qua thành ruột mạch bạch huyết tim
cơ thể
Trang 163163
Trang 164Chương 21: Hệ bài tiết
1 Sự ñiều hòa lượng nước trong cơ thể
2 Các con ñường hình thành chất thải chứa N
Trang 165S ự ñiều hòa lượng nước trong cơ thể
- Không uống nước
- Cơ thể phủ nhầy ngăn nước di chuyển vào bên trong
- Thải nước nhiều + hấp thu muối
Trang 166S ự ñiều hòa lượng nước trong cơ thể
3 Động vật nước mặn :
- Nồng ñộ chất dịch trong cơ thể < nồng ñộ chất dịch môi
trường
- Thường uống nước
- Thải nước tiểu ñậm ñặc + bài tiết muối qua mang
166
166
4 Động vật sống trên cạn:
- Lưỡng thê: thu nhận nước qua da
- Chim + bò sát gần biển: bài tiết muối qua các cơ quan ñặc
biệt gần mắt, mũi, lưỡi
- Động vật có vú : kiểm soát lượng nước và muối qua nước tiểu
Trang 167Con ñường tạo chất thải chứa N
1 Amoniac:
- Nhóm amine tách ra khỏi a.a
- Chất ñộc với ñộ hòa tan cao
- Quá trình cần ít năng lượng
- Cá xương + ñộng vật không xương sống
167
167
- Bài tiết trực tiếp theo dòng nước hô hấp
2 Urea:
- Sản phẩm chuyển hóa bởi enzyme từ amoniac
- Ít ñộc, ñộ hòa tan kém hơn amoniac
- Quá trình cần nhiều năng lượng
- Động vật có vú
Trang 168168
Trang 169Hệ bài tiết người
1 Cấu tạo:
- Thận: lọc vật chất
miền vỏ (nguyên thận) miền tủy
ống dẫn
- Nguyên thận: Cầu thận (nang Bowman + tiểu cầu Malpighi)
169
169
- Nguyên thận: Cầu thận (nang Bowman + tiểu cầu Malpighi)
Ống thận (ống lượn gần, quai Henle, ống lượn xa,
ống góp)
Bể thận (chứa tạm thời nước tiểu)