1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng sinh sản và phát triển cá thể

119 510 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 5,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN ĐẶC BiỆT• Tiếp hợp: Trùng đế giày nhân lớn 2n-nhân sinh dƣỡng,nhân nhỏ2n-nhân sinh sản PBGN - Hai trùng roi tạo cầu nối tế bào chất - Nhân nhỏ phân chia - Nhân nhỏ

Trang 2

• MỤC TIÊU

Sau khi học xong, sinh viên hiểu và trình bày được:

- Các phương thức sinh sản của sinh vật

- Các hình thức sinh sản đặc biệt

- Quá trình phát triển cá thể ở các nhóm ĐV có xương sống

+ Giai đoạn tạo giao tử, hợp tử, phôi thai, cơ chế điều khiển

sự phát triển phôi

+ Các kiểu phát triển hậu phôi

Trang 5

I SINH SẢN VÔ TÍNH

- Bản chất: phân bào nguyên nhiễm

- Không có sự phối hợp giao tử đực và cái

- Cá thể con có bộ gen giống mẹ

- Xảy ra ở động vật không xương sống

Trang 6

I SINH SẢN VÔ TÍNH

•Ưu điểm

-Tăng số lượng cá thể

-Phổ biến nhanh một kiểu

gen nhất định •Nhược điểm

- Khi môi trường thay đổi đột ngột theo

hướng không thuận lợi

→ quần thể có thể bị tiêu diệt cùng lúc

Trang 8

I SINH SẢN VÔ TÍNH

1 Phân đôi: cơ thể mẹ tách làm hai phầnVD: amip, trùng lông, trùng roi

Trang 9

Sự sinh sản ở trùng Paramecium Binaryfission

Trang 10

I SINH SẢN VÔ TÍNH

2 Nảy chồi: Một phần nhỏ của cơ thể mẹ phát triển nhanh tạo cơ thể mới

VD: thủy tức

Trang 12

I SINH SẢN VÔ TÍNH

2 Nảy chồi: cá thể con không tách cơ thể mẹ

san hô

Trang 13

I SINH SẢN VÔ TÍNH

3 Cắt đốt: giun dẹp, sao biển, hải quỳ

Trang 14

I SINH SẢN VÔ TÍNH

4.Sinh bào tử: là những tế bào có vỏ cứng bảo vệ

→ chịu đƣợc điều kiện khắc nghiệt.

VD: Plasmodium (bào tử trần)

Bào tử trùng xâm nhập vào tb dƣỡng trùng (n)

các dạng sinh dục (cá thể cái → trứng;

cá thể đực → tinh trùng)Đực x cái Bào tử tiếp hợp(2n) GP bào tử

ký sinh vào vật chủ mới

Trang 15

Bào tử

Tế bào mẹ giao tử

Tế bào gan

gan

Hồng cầu Bào tử

tiếp hợp Thụ tinh

Muỗi

Noãn bào

Thể hoa thị

Giao tử

Chu trình sống của Plasmodium

Người

Trang 16

II SINH SẢN HỮU TÍNH

Trang 17

II SINH SẢN HỮU TÍNH

Ưu điểm

- Tăng biến dị di truyền ở thế hệ con

- Khả năng thích nghi với môi trường biến động cao

Khuyết điểm

Mất nhiều năng lượng và thời gian

Trang 18

II SINH SẢN HỮU TÍNH

Hướng tiến hóa trong SSHT phân loại hình thứcsinh sản theo:

1 Sự phân hóa tế bào

2 Hình thức thụ tinh

3 Hình thức bảo vệ trứng

Trang 19

II SINH SẢN HỮU TÍNH

1 Theo sự phân hóa tế bào

Trang 20

Sinh sản hữu tính

Kết hợp

Hợp nhất bào tương

Trang 21

Sinh sản hữu tính Dị giao :

tập đoàn Pandorina và Eudorina (16-32tb) Giao tử (di động, đực < cái)

Trang 22

Sinh sản hữu tính Noãn giao : tập đoàn Volvox

Volvox carteri

-Mỗi TB có 2 roi

-Các TB nối với nhau bằng những sợi

tê bào chất mỏng manh

-Đa số là TB sinh dƣỡng, một số

chuyên làm nhiệm vụ sinh sản

25-30→ Giao tử cái: hình cầu, không roi, không di động 5-10 →Giao tử đực: có roi, rất di động

Trang 23

• Gt đực x Gt cái Hợp tử (2n)→ GP cho

các tb (n) →NP 500 tb-hàng nghìn tb.

Trang 24

evolution

Trang 25

1 Theo sự phân hóa tế bào

1.1 Hình thái các giao tử

- Đẳng giao: gt giống nhau kthước-hình dạng-di động

- Dị giao: khác nhau kích thước- hình dạng

- Noãn giao: khác kích thước-hình dạng- tính di động

1.2 Sự biệt hóa của các tế bào cơ thể

- đa năng  cả cá thể sống là bộ phận sinh sản

- chuyên hóa bộ phận sinh sản riêng

1.3 Biệt hóa giới tính

- lưỡng tính

- đơn tính

Trang 28

CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN ĐẶC BiỆT

• Tiếp hợp: Trùng đế giày

nhân lớn (2n)-nhân sinh dƣỡng,nhân nhỏ(2n)-nhân sinh sản PBGN

- Hai trùng roi tạo cầu nối tế bào chất

- Nhân nhỏ phân chia

- Nhân nhỏ di chuyển qua cầu nguyên sinh chất và thụtinh với nhân nhỏ bất động

Kết quả:tạo thành 2 tb có VCDT mới

Trang 29

Sinh sản hữu tính bằng tiếp hợp ở Paramecium

Trang 32

• Đơn tính sinh (Trinh sản)

Về di truyền :

- Đơn tính sinh đơn bội (rệp, ong, kiến…)

trứng không cần thụ tinh→cá thể trưởng thành đơn bội

Trang 33

CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN ĐẶC BiỆT

• Đơn tính sinh (Trinh sản)

Về di truyền :

- Đơn tính sinh đơn bội

- Đơn tính sinh lưỡng bội (1 số loài cá, lƣỡng thê, thằn lằn)TBSD → sau giảm phân → trứng nhân đôi NST

cái(2n) cực cầu II hòa nhập vào noãn

ở GPI, NST không phân ly

Trang 34

CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN ĐẶC BiỆT

• Đơn tính sinh ( Trinh sản)

Về giới tính :

Đơn tính sinh nam: (loài ong)

Đơn tính sinh nữ :có toàn con cái (thằn lằn giống

Cnemidophorus, một số loài tôm, cua, cá)

Đơn tính sinh chu kỳ: mùa ss vô tính, mùa ss hữu tính

(Rotatoria)

• Đơn tính sinh nhân tạo (kích thích trứng ếch, cầu gai)

Trang 35

• Mẫu sinh: - trứng cần phải đƣợc kích hoạt bởi một tinh trùng để phát triển.

- Tinh trùng không đóng góp bất kỳ nguyên liệu di truyền nào.

Kỳ giông Ambystoma

(Jim Bogart, 2003)

cá diếc bạc

Trang 36

QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CÁ THỂ

I Quá trình phát triển phôi

II Cơ chế điều khiển sự phát triển phôi

III Các kiểu phát triển hậu phôi

IV Sự tái sinh

V Tác động ngoại cảnh đến phát triển phôi

triển phôi

VII Đa phôi

Trang 37

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

Trang 38

Các giai đoạn phát triển ĐV đa bào

Thụ tinh Phân cắt

Hình thành phôi vị

Hình thành cơ quan Biến thái

Trưởng thành Hình thành giao tử

Thụ tinh

Hình thành giao tử

Phân cắt Thụ tinh

Hình thành giao tử

Hình thành phôi vị

Phân cắt Thụ tinh

Hình thành giao tử

Hình thành cơ quan

Hình thành phôi vị

Phân cắt Thụ tinh

Hình thành giao tử

Biến thái Hình thành cơ quan

Hình thành phôi vị

Phân cắt Thụ tinh

Hình thành giao tử

Trưởng thành Hình thành giao tử

Thụ tinh

Trưởng thành Hình thành giao tử

Phân cắt Thụ tinh

Trưởng thành

Hình thành giao tử

Hình thành phôi vị

Phân cắt Thụ tinh

Trưởng thành Hình thành giao tử

Hình thành cơ quan

Hình thành phôi vị

Phân cắt Thụ tinh

Trưởng thành Hình thành giao tử

Biến thái Hình thành cơ quan

Hình thành phôi vị

Phân cắt

Thụ tinh

Trưởng thành Hình thành giao tử

Trang 39

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

Trang 41

2 Trứng: phân loại theo + Lượng

+ Sự phân bố

- Trứng đẳng hoàng : ít - đều (cầu gai, cá lưỡng tiêm)

- Trứng đoạn hoàng : cực dinh dưỡng, cực sv

+ trung bình (lưỡng thê)

+ rất nhiều (bò sát, chim)

- Trứng trung hoàng: tương đối ít-trung tâm (côn trùng, tôm càng xanh, tôm hùm, nhện)

- Trứng vô hoàng:không noãn hoàng (đv có vú, người)

của noãn hoàng

Trang 42

Trứng vô hoàng

D.Trứng trung hoàng

Trứng đẳng hoàng Trứng đoạn hoàng

Trang 43

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

A Các tế bào sinh dục

2 Trứng:

-Cực sinh vật (animal pole):

tập trung tế bào chất và nhân

- Cực dinh dƣỡng (vegetal pole):

tập trung noãn hoàng

Trục của trứng.

Cực động vật

Cực thực vật

Trang 44

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

B Sự thụ tinh

- Là sự kết hợp trứng và tinh trùng tạo hợp tử

- Tái tổ hợp gen tạo các tổ hợp di truyền đa dạng

Hình các tinh trùng bám xung quanh trứng

Trang 45

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

B Sự thụ tinh

Nguyên tắc cơ bản

- Chỉ có 1 tinh trùng xâm nhập vào TBC trứng

- Sau thụ tinh, trứng hoàn thành lần PBGN II và

tống cực cầu ra ngoài

- Sự thụ tinh: đƣa 2 tb biệt hóa cao thành 1 tb

chƣa biệt hóa mang bộ gen từ 2 nguồn bố mẹ

Trang 46

Nhân của tinh trùng và trung thể được bơm vào trứng, sau đó nhân của tinh trùng hoà nhập với nhân của trứng

Các bước quá trình thụ tinh

Trang 47

P hản ứng hạt vỏ:

màng noãn hoàng phình ra → màng thụ tinh

(Ở ĐV bậc thấp)

Hyalin thành lập một lớp màng mới bao quanh trứng

Trang 48

• Ở thú:

phản ứng zona: Các enzym đƣợc phóng thích làm thụ thể nhận tinh trùng ở vùng trong suốt (zona pellucida) thay đổi nên không thể gắn với tinh trùng

Trang 50

Các giai đoạn trứng chín của các loài ĐV ở thời điểm tinh trùng xâm nhập (Austin, 1965)

Nhiều Côn trùng Sao biển

Lƣỡng tiêm Lƣỡng thê Hầu hết thú Cá

Sứa Cầu gai

Trang 51

C Hình thái phát triển của phôi

Trang 52

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

C Hình thái phát triển của phôi

•Phát triển phôi của trứng đẳng hoàng

•Phát triển phôi của trứng đoạn hoàng

Trứng có noãn hoàng trung bình

Trứng có noãn hoàng nhiều (bò sát, chim)

•Phát triển phôi của trứng trung hoàng

•Phát triển phôi của trứng vô hoàng

Trang 53

I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI

C Hình thái phát triển của phôi

1 Giai đoạn phân cắt.

2 Giai đoạn phôi vị hóa.

3 Giai đoạn phát triển mầm cơ quan.

Trang 54

1 Giai đoạn phân cắt.

Các kiểu phân cắt phôi: dựa trên

a.Phân cắt hoàn toàn: không / ít noãn hoàng

b.Phân cắt không hoàn toàn: nhiều noãn hoàng

Trang 56

Phân cắt không hoàn toàn

Trang 57

1 Giai đoạn phân cắt.

a.Phân cắt hoàn toàn: phân cắt đối xứng tỏa tròn ở trứng đẳng hoàng (cầu gai)

Trang 58

1 Giai đoạn phân cắt.

a.Phân cắt hoàn toàn: phân cắt đối xứng

tỏa tròn(cầu gai)

Phôi dâu

Các phôi bào có kích thước đồng nhất →

phôi dâu (morula).

Phôi nang

• Trung tâm phôi dâu xuất hiện một xoang lớn

→ xoang phôi - xoang phân cắt.

Trang 59

a phân cắt hoàn toàn

phân cắt đối xứng tỏa tròn:trứngđoạn hoàng(ếch)

• Phôi bào ở cực sinh vật phân chia …… hơn cực dinh dƣỡng

• Thành của cực SV …… hơn cực dinh dƣỡng

• Tế bào ở cực sinh vật ……và hơn cực dinh dƣỡng

Trang 60

a phân cắt hoàn toàn

phân cắt đối xứng tỏa tròn(ếch)

Trang 61

Sự khác biệt trong phân cắt ở phôi trứng cầu gai và trứng ếch

Trang 62

Điểm khác biệt giữa xoang phôi nang của cầu gai và ếch?

Trang 63

a phân cắt hoàn toàn

phân cắt luân phiên ở trứng vô hoàng

Phân cắt đối xứng tỏa t Phân cắt luân phiên

Phân cắt đối xứng tỏa tròn Phân cắt luân phiên

Trang 64

a phân cắt hoàn toàn

phân cắt luân phiên ở trứng vô hoàng

• Lần 1, 2: mp kinh tuyến.

• Lần 3: (gần cực trên) 4 tiểu phôi

bào ở trên, 4 đại phôi bào ở

dưới

• Tiểu phôi bào phân cắt nhanh

→ lá nuôi phôi

• Đại phôi bào → mầm thai

• Giữa đại phôi bào và lá nuôi

→ xoang dưới mầm

• Đại phôi bào dồn về 1 cực.

Trang 65

b.Phân cắt không hoàn toàn

phân cắt hình dĩa ở trứng đoạn hoàng (chim)

- Lần 1: ởtrung tâm đĩa phôi,

- 3 lần tiếp theo: thẳng góc đĩa

phôi → song song mặt phẳng

Trang 67

b.Phân cắt không hoàn toàn

phân cắt bề mặt ở trứng trung hoàng(côn trùng)

Trang 68

- Nhân phân chia

ở? ………

b.Phân cắt không hoàn toàn

phân cắt bề mặt ở trứng trung hoàng(côn trùng)

nguyên phân 8 lần → 256 nhân → di chuyển ra ngoài trứng

Lần phân bào 9 → 5 nhân đến bề mặt cực sau phôi

Trang 69

b.Phân cắt không hoàn toàn

phân cắt bề mặt ở trứng trung hoàng(côn trùng)

-Lần 13 → màng NSC cuộn về phía trong giữa các nhân → tế

Trang 70

2 Giai đoạn phôi vị hóa.

Trang 71

*Các kiểu di chuyển tạo phôi vị

Nôi bì Cầu gai

Nôi phôi bì thú

&chim

Ngoại bì cầu gai, lƣỡng thê

Trung bì lƣỡng thê Trung bì cầu gai,

nguyên bào TK ruồi dấm

Trang 72

C Hình thái phát triển của phôi

2 Giai đoạn phôi vị hóa.

* Ở trứng đẳng hoàng

•Sau phân cắt, có sự phân hóa các tb của phôi nang

•Cực dinh dƣỡng lõm sâu dần vào xoang phôi, bắt đầu từ đáy→ hai bờ rãnh giáp lại gần nhau → phôi khẩu.

• Phôi nang từ từ quay ngang

• Xoang phôi nang thu hẹp dần → xuất hiện xoang vị

Trang 73

2 Giai đoạn phôi vị hóa.

•Ở trứng đẳng hoàng

- Phôi khẩu thay đổi vị trí từ đáy chuyển sang 1 bên

→môi lưng và môi bụng

-Trên môi lưng có 1 đám tế bào → mầm hệ thần kinh

-Dưới mầm HTK có 1 đám tế bào lá phôi trong →

mầm dây sống

Lá phôi giữa được hình thành do sự di tế bào

Trang 77

C Sự hình thành và phát triển phôi

giai đoạn Phôi vị hóa ở trứng vô hoàng

Trang 78

C Sự hình thành và phát triển phôi

giai đoạn Phôi vị hóa ở trứng vô hoàng

Trang 79

- 1 số tế bào dưới phát triển nhanh → nội bì (túi noãn hoàng).

- Phôi bào lớn → ngoại bì.

- Giữa lá phôi ngoài và lá nuôi → xoang ối.

- Lá nuôi phát triển thành rau thai.

Trang 80

Đĩa phôi

Trang 81

3 Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan

SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI CỦA CÁ LƢỠNG TIÊM

-Các TB lá phôi ngoài miền

Trang 82

3 Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan

-Lá phôi giữa hình thành xoang cơ thể nguyên thủy

-Nội bì tách khỏi mầm dây sống, lá phôi giữa khép lại

→ ống ruột: lỗ

-Phôi ngày càng dài dần

Trang 84

Hình thành ống thần kinh

Trang 88

Sự biệt hóa hình thành cơ quan

ương thần kinh Tuyến mồ hôi

Cơ quan cảm giác Tóc và da

Tuyến vú Móng

Trung bì Hệ tuần hoàn Cơ quan sinh sản

Xương Cật

Cơ Đường niệu

Tuyến giáp Phổi

Các tuyến khác

Trang 89

Sự hình thành phôi thần kinh

Trang 90

i

Trang 91

II.CƠ CHẾ ĐiỀU KHIỂN SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI

1 Chương trình thông tin di truyền

• Quá trình phát triển của phôi: tự điều chỉnh

• Các yếu tố quyết định cho sự biệt hóa để tạo ra cơ thểmới đã được chương trình hóa trong bộ gen của tế

bào hợp tử

• Chương trình thông tin di truyền trong nhân từ trạngthái đa tiềm năng → tiềm năng bị hạn chế

Trang 92

II.CƠ CHẾ ĐiỀU KHIỂN SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI

1 Chương trình thông tin di truyền

- Lấy nhân của 1 tb phôi dâu thế cho nhân của hợp tử

Hợp tử “mới” phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh

- Thay nhân của hợp tử bằng nhân của 1 tb phôi vị:

Hợp tử “mới” chỉ phân căt đến giai đoạn phôi nang

Trang 93

2 Cơ chế điều chỉnh trong giai đoạn phân cắt - quan

hệ giữa các phôi bào.

2.1 Vai trò của bào tương trong phát triển phôi.

Các kiểu trứng: - Trứng khảm

-Trứng điều hòa

2.2 Quan hệ giữa nhân và bào tương

II.CƠ CHẾ ĐiỀU KHIỂN SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI

Trang 94

2.1 Vai trò của bào tương trong phát triển phôi

- Kiểu trứng khảm:

VD: Trứng nhuyễn thể ở g/đ 2 phôi bào: tách ra / cắt bỏ

1 phần → phôi phát triển không hoàn chỉnh

Sau khi bị rối loạn, không tự điều chỉnh

Trang 95

2.1 Vai trò của bào tương trong phát triển phôi

- Kiểu trứng điều hòa : sau khi bị rối loạn →tự

động khôi phục lại, phát triển bình thường.

VD: trứng ếch, cầu gai

Vai trò quan trọng của bào tương trong phát triển phôi

Trang 96

Màng thụ tinh

Loại bỏ màng thụ tinh

Tách ra thành 4 tế bào

Bốn ấu trùng cầu gai phát triển

từ 4 tế bào của phôi

Ấu trùng cầu gai

bình thường

Trang 97

2.2 Quan hệ qua lại giữa nhân và bào tương:

Trang 98

2.2 Quan hệ qua lại giữa nhân và bào tương:

Trang 99

3.Tác dụng tương hỗ giữa các phần của phôi trong giai đoạn phôi vị hóa

3.1 Hiện tượng cảm ứng - thí nghiệm ghép môi phôi vị ếch

3.2 Tính chất của hiện tượng cảm ứng phôi

3.3 Bản chất của chất gây cảm ứng:

II.CƠ CHẾ ĐiỀU KHIỂN SỰ PHÁT TRIỂN PHÔI

Trang 100

3 Tác dụng tương hỗ giữa các phần của

phôi trong giai đoạn phôi vị hóa.

3.1 Hiện tượng cảm ứng phôi – 3 thí nghiệm ghép môi phôi vị ếch

* TN1: lấy 1 mảnh môi lưng phôi vị ếch→ ghép vào vùng bụng phôi vị khác

Kết quả: phôi ghép phát triển thành ếch 2 đầu.

=> Kết luận: mảnh ghép làm cho tế bào xung quanh phát triển thành đầu thứ 2

Trang 101

TN2

Trang 102

*TN2: lấy tế bào ở vùng bụng→ ghép vào vùng môi lƣng của phôi vị khác.

• Kết quả: tb vùng môi lưng không phát triển thành bụng, tb vùng bụng sau khi ghép phát triển thành đầu.

Trang 103

3.1 Hiện tƣợng cảm ứng phôi

* TN3:

(a) Lấy 1 mảnh ngoại bì phôi vị ếch→ ghép vào vùng bụng phôi vị khác

Kết quả: tạo thành tổ chức da.

(b) Lấy mảnh ngoại bì đặt vào vùng môi lƣng, sau đó ghép vào vùng bụng của phôi vị khác

Kết quả: ống thần kinh được tạo thành.

Trang 105

3.1 Hiện tƣợng cảm ứng phôi

Kết luận:

-Trong phôi có những vùng gọi là trung tâm tổ chức (chứa tổ chức tố)

trong quá trình phát triển và biệt hóa phôi

Trang 106

3.1 Hiện tƣợng cảm ứng phôi

- Quá trình phát triển cá thể thực chất là một chuỗi

các cảm ứng

+ Cảm ứng tố đầu tiên

+ Trong giai đoạn phôi vi: tổ chức tố là vùng chỉ đạo

sự phát triển của thần kinh

Các vùng nhận sự cảm ứng lại tạo tổ chức tố

Trang 107

3.2 Tính chất của hiện tượng cảm ứng phôi

 Không đặc trưng cho loài

Cùng 1 cơ quan có thể sinh ra nhiều chất cảm ứng, ảnh hưởng đến sự phát triển các cơ quan khác

Phôi bào càng biệt hóa tác dụng cảm ứng càng giảm

Cơ thể trưởng thành: cơ chế điều tiết thần kinh và nội tiết

Trang 108

Phôi bào càng biệt hóa, tác dụng cảm ứng càng giảm

1 Thượng bì chưa xác định hướng

→ tấm thần kinh.

2.Thượng bì

đã xác định hướng

→ thượng bì.

Trang 109

3.2 Tính chất của hiện tượng cảm ứng phôi

Sự phát triển phôi gồm 2 phần:

- Xác định hướng phát triển.

- Biệt hóa.

Sự xác định hướng càng tăng thì tác dụng cảm ứng càng bị hạn chế

Trang 110

3.3 Bản chất của chất gây cảm ứng

- TN: giết tb mảnh ghép ở TTTC → ghép vào vùng bụng của phôi → thay đổi khuynh hướng phát

triển

-KL: ảnh hưởng cảm ứng không do bản thân ngoại

bì môi lưng, do sản phẩm trao đổi chất của tế bào vùng này

Trang 111

3.3 Bản chất của chất gây cảm ứng

tiết hóa học tác động lên tế bào vùng nhận cảm ứng

- Chất gây cảm ứng là các phân tử lớn: Acid

nucleotid, nucleoprotein, steroid…

Trang 112

III.SỰ PHÁT TRIỂN HẬU PHÔI

A Các kỳ phát triển hậu phôi

1 Thời kỳ sinh trưởng

- Tăng kích thước, trọng lượng cơ thể.

- Kết quả quá trình trao đổi chất, tốc độ

đồng hóa cao hơn dị hóa.

Ngày đăng: 06/03/2015, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1. Hình thái các giao tử - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
1.1. Hình thái các giao tử (Trang 19)
1.1. Hình thái các giao tử - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
1.1. Hình thái các giao tử (Trang 25)
3. Hình thức bảo vệ trứng - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
3. Hình thức bảo vệ trứng (Trang 27)
Hình các tinh trùng bám xung quanh trứng - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Hình c ác tinh trùng bám xung quanh trứng (Trang 44)
Hình thành 3 lá phôi. - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Hình th ành 3 lá phôi (Trang 70)
Hình trụ cao → tấm thần - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Hình tr ụ cao → tấm thần (Trang 81)
Hình thành ống thần kinh - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Hình th ành ống thần kinh (Trang 84)
Sơ đồ phát  triển qua biến - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Sơ đồ ph át triển qua biến (Trang 117)
Sơ đồ phát  triển qua biến - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Sơ đồ ph át triển qua biến (Trang 117)
Sơ đồ phát triển - bài giảng sinh sản và phát triển cá thể
Sơ đồ ph át triển (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm