SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTỈNH ĐIỆN BIÊN Giáo viên thực hiện: Nguyễn Hồng Phương Email: conduongtoidi.hp@gmail.com Cuộc thi: Thiết kế bài giảng điện tử E-Learning Bài giảng Chương trình H
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Giáo viên thực hiện:
Nguyễn Hồng Phương (Email: conduongtoidi.hp@gmail.com)
Cuộc thi: Thiết kế bài giảng điện tử E-Learning
Bài giảng
Chương trình Hóa học – Lớp 10
Trang 2I Tính chất vật lí
II Tính chất hóa học III Trạng thái tự nhiên
IV Ứng dụng
V Điều chế
Tiết 38 (Bài 22):
NỘI DUNG CHÍNH:
Trang 4Sơ lược về Clo
– Nhóm VII: vì có 7electron ở lớp ngoài cùng.
– Phân nhóm A vì electron cuối cùng thuộc phân mức năng
lượng p.
• Xu hướng đạt cấu hình bền của khí hiếm: Cl + 1e → Cl-
→ Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa.
• Tồn tại trạng thái phân tử gồm 2 nguyên tử: Cl2
Trang 7II.T/C HÓA HỌC:
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22 :
3s 2 3p 5 3d
Với cấu hình 3s 2 3p 5 có cấu hình theo
obitan lượng tử sau:
Trang 8II.T/C HÓA HỌC:
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22 :
Trạng thái kích thích 2 Trạng thái kích thích 1
Trang 9Cl 2
Trang 11I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bài 22:
II.T/C HÓA HỌC
1 T/d với kim loại
Tổng Quát: Cl 2 + kim loại → muối clorua
Trang 12I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bài 22:
II.T/C HÓA HỌC
1 T/d với kim loại
Tổng Quát: Cl 2 + kim loại → muối clorua
VD 1 : Cl 0 2 + 2 Na → 2NaCl 0 +1 - 1
C.oxh C.Khử
Trang 13I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bài 22:
II.T/C HÓA HỌC
1 T/d với kim loại
Tổng Quát: Cl 2 + kim loại → muối clorua
Chú ý: kim loại tác dụng với Cl 2 , Cl 2 sẽ oxi hóa kim loại lên hóa trị bền nhất trong muối
Trang 14I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bài 22:
II.T/C HÓA HỌC
1 T/d với kim loại
Tổng Quát: Cl 2 + phi kim (Cl 2 ,Br 2 , I 2 không phản ứng trực tiếp với O 2 , N 2 , C)
2 T/d với phi kim
Trang 15I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Bài 22:
II.T/C HÓA HỌC
1 T/d với kim loại
Tổng Quát: Cl 2 + phi kim (Cl 2 ,Br 2 , I 2 không phản ứng trực tiếp với O 2 , N 2 , C)
2 T/d với phi kim
a/s
PCl 3
Trang 162 T/d với phi kim:
3 T/d với nước:
Cl → Cl + 1e 0 C.Khử
+1
Cl 2 : vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò là chất oxh.
dd nước Clo
Trang 172 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
3 T/d với nước:
Trang 18I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
Trang 19I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
3 T/d với nước:
III.TRẠNG THÁI TN:
IV ỨNG DỤNG:
Trang 20I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
Trang 21I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
Trang 22I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
Trang 23I.TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Bài 22:
II.T/ C HÓA HỌC:
2 T/d với phi kim:
1 T/d với kim loại:
Nội dung cần ghi nhớ:
Clo: c.h.e lớp ngoài cùng là: 3s 2 3p 5
Độ âm điện lớn Cl + 1e → Cl
→ tính oxh mạnh
1-Trạng thái: khí, phân tử: Cl 2 Mùi xốc, rất độc
Có các số oxh là: -1 , 0 , +1 , +3 , +5 , +7
Tính khử
Tác dụng với : kim loại → MCl n
Phi kim (Với Cl 2 , Br 2 , I 2 trừ O 2 , N 2 , C)
H 2 O → Nước clo có tính khử mạnh
Điều chế:
Trong PTN: HCl + c.oxh mạnh(MnO , KMnO )
Tính oxh