1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bài giảng môn hóa 10 bài giang về liên kết ion, tinh thể ion

21 905 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 573,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tháng 1/2014SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁOCuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E-Learning BÀI GIẢNG LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION Chương trình hóa học 10 - CB T

Trang 1

Tháng 1/2014

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁOCuộc thi thiết kế bài giảng điện tử E-Learning

BÀI GIẢNG LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Chương trình hóa học 10 - CB

Thực hiện: Nhóm Hóa Trường THPT Tuần Giáo

Trang 2

Phân tử HCl Tinh thể NaCl Phân tử NH3 Phân tử CO2

Mô hình đặc của các phân tử, tinh thể.

Trang 3

* Khái niệm về liên kết hóa học

CHƯƠNG 3 : LIÊN KẾT HÓA HỌC

- Liên kết hóa học là sự kết hợp giữa các nguyên tử để

tạo thành phân tử hay tinh thể bền.

Trang 4

LIÊN KẾT ION- TINH THỂ ION

TIẾT 22, Bài 16:

Trang 5

I:Sự tạo thành ion, cation, anion

NỘI DUNG BÀI HỌC:

II: Sự tạo thành liên kết ion

Trang 6

I:Sự tạo thành ion, cation, anion

1) Ion, Cation, Anion

a) Sự hình thành ion

- Nguyên tử trung hòa về điện

, khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

Trang 7

I:Sự tạo thành ion, cation, anion

1) Ion, Cation, Anion

b) Sự hình thành Cation ( ion dương)

Trang 8

Na+ : Cation natri

Mg2+ : Cation magie

Al3+ : Cation nhôm

Tên ion dương = Cation + tên kim loại

Trang 9

Kim loại

1e LNC 2e LNC 3e LNC

nhường

1e 2e 3e

Cation

Ghi nhớ:

Trang 10

Câu hỏi

Chính xác Chưa chính xác

You answered this correctly!

Câu trả lời của bạn

The correct answer is:You did not answer this question Bạn phải trả lời câu hỏi trước khi completely

tiếp tục SubmitTrả lời Làm lạiClear

lớp ngoài cùng, nên có Nguyên tử Mg có

để trở thành cation Mg2+

xu hướng

Trang 11

I:Sự tạo thành ion, cation, anion

1) Ion, Cation, Anion

Cl + 1e → Cl–

c) Sự hình thành anion ( ion âm)

Trang 12

Tên ion âm

Trang 13

Phi kim

5e LNC 6e LNC 7e LNC

3e 2e 1e

Anion

nhận

Ghi nhớ:

Trang 14

Câu hỏi

Chính xác Chưa chính xác

You answered this correctly!

Câu trả lời của emThe correct answer is:

Em không trả lời câu hỏi hoàn

toànt

Em phải trả lời câu hỏi để tiếp tục

bài học SubmitTrả lời Làm lạiClear

lớp ngoài cùng, nên có Nguyên tử oxi có

để trở thành anion O2-

xu hướng

Trang 15

 Ion đơn nguyên tử là các ion được tạo nên từ 1 nguyên tử.

Vd: Mg2+, Al3+, O2–, F–,…

 Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.

Vd: SO42-, NO3-, PO43-, NH4+,…

I: Sự tạo thành ion, cation, anion

2) Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Trang 17

Bài 1: Nguyên tử nào sau đây nhường 3 electron để đạt cấu trúc ion bền.

You answered this correctly!

Câu trả lời của emThe correct answer is:

Em không trả lời câu hỏi hoàn

toànt

Em phải trả lời câu hỏi để tiếp tục

bài học SubmitTrả lời Làm lạiClear

Trang 18

Bài 2: Hợp chất được tạo thành từ liên kết ion là:

You answered this correctly!

Câu trả lời của emThe correct answer is:

Em không trả lời câu hỏi hoàn

toànt

Em phải trả lời câu hỏi để tiếp tục

bài học SubmitTrả lời Làm lạiClear

Trang 19

Bài 3: Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do:

A) Hai hạt nhân hút electron rất mạnh

B) Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron

C) Mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở

thành các ion trái dấu hút nhau

D) Na →Na+ + 1e ; Cl + 1e → Cl- ; Na+ + Cl- →NaCl

Chính xác Chưa chính xác

You answered this correctly!

Câu trả lời của emThe correct answer is:

Em không trả lời câu hỏi hoàn

toànt

Em phải trả lời câu hỏi để tiếp tục

bài học SubmitTrả lời Làm lạiClear

Trang 20

Điểm của em {score}

Điểm tối đa {max-score}

Trang 21

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM

Ngày đăng: 05/03/2015, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w