Nếu trả lời sai các câu hỏi bài tập bạn được phép trả lời lại 2 lần nữa.. - Trong bài có các phần tham khảo mở rộng và bài tập nâng cao bạn chỉ cần nháy chuột vào các phần liên kết đó t
Trang 1CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG E-LEARNING
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HƯƠNG NHUNG
SỞ GD &ĐT ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Môn hóa học – khối 11 Chương II: NI TƠ – PHOT PHO Tiết 13: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Trang 2- Các nội dung lớn của bài được thể hiện trên cây thư mục Nháy chuột vào các danh mục trong cây thư mục, đường liên kết sẽ được tạo tới các trang tương ứng.
Nếu trả lời sai các câu hỏi bài tập bạn được phép trả lời lại 2 lần nữa
- Trong bài có các phần tham khảo mở rộng và bài tập nâng cao bạn chỉ cần nháy chuột vào các phần liên kết đó thì sẽ xem được nội dung.
ỨNG
DỤNG
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
BÀI
TẬP
OXI AXIT NITRIC
Tạm dừng Mở Quay lại trang trước Sang trang sau
BÀI TẬP
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Trang 4Câu 1: Tính chất hóa học của NH3 là
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa trả lời câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi để tiếp
Trang 5Câu 2: Có thể phân biệt muối amoni với các muối
khác bằng dung dịch kiềm là do:
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng!
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa trả lời câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi để tiếp
tục Trả lời Làm lại
A) muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ.
B) Giải phóng khí không màu, có mùi khai.
C) Giải phóng khí màu nâu đỏ.
D) Giải phóng khí không màu làm quỳ tím chuyển đỏ.
Trang 6Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số câu hỏi {total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will
Appear Here
Xem lại Tiếp tục
Trang 7IV Ứng dụng
V Điều chế
Trang 8Mô hình phân tử HNO3
A AXIT
NITRIC I Cấu tạo phân tử
Mô hình phân tử HNO3
Trang 9Trong phân tử HNO3:
* Nitơ có cộng hóa trị là IV
* Số oxi hóa là +5
HNO3 (M = 63)
Trang 10II Tính chất vật lí
A AXIT
NITRIC II Tính chất vật lí
Trang 11II Tính chất vật lí
A AXIT
NITRIC II Tính chất vật lí
Trang 12Câu hỏi về tính chất vật lí
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa trả lời câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi để tiếp
tục Trả lời Làm lại
trong không khí
, Axit nitric là
mạnh ,
Trang 13Câu hỏi về tính bền của axit nitric
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn chưa trả lời câu hỏi nàyBạn phải trả lời câu hỏi để tiếp
tục Trả lời Làm lại
phân hủy một phần tạo ra khí
, Axit nitric tinh khiết
tan trong nước làm cho dung dịch có màu
Trang 14Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Trang 16Tính chất hóa học
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
Từ cấu tạo, trạng thái oxi hóa của HNO3 Bạn hãy dự
đoán tính chất hóa học của HNO3
-3 0 +1 +2 +4 +5
O
O O
Trang 18Cu(NO3)2 + H2O 2
Fe(NO3)3 + 3H2O 3
Trang 19Trước Sau
Trang 20vôi.
Trang 22Tính oxi hóa mạnh
A AXIT
NITRIC II Tính chất hóa học
Trang 23III Tính chất hóa học
1 Tính axit mạnh
2 Tính oxi hóa mạnh
a Với kim loại
Cu + HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2+ NO2 +
Trang 24III Tính chất hóa học
1 Tính axit mạnh
2 Tính oxi hóa mạnh
a Với kim loại
Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2+ 2 NO2 ↑ +
3Cu+ 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2+
2 NO ↑ +4H2O (dd màu xanh) (không màu)
a Với kim loại
Trang 25Muối + NO +H2O N2O
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
+4 +2 +1 0 -3
a Với kim loại
Chú ý:
Trang 26a Với kim loại
Trang 28ng
M : k
hử mạnh:
Trang 29III Tính chất hóa học
1 Tính axit mạnh
2 Tính oxi hóa mạnh
(trừ Au và Pt) (C, S, P, …)
a Với kim loại
b Với phi kim
TN 2: S phản ứng với dd HNO3 đặc, nóng.
Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra, nhận xét?
Trang 30Thí nghiệm axit HNO3 tác dụng với S
A AXIT
NITRIC II Tính chất hóa học
Trang 31otot
Trang 352/ Fe2O3 + HNO3 loãng
3/ FeS2 + HNO3 đặc, nóng tạo … + H2SO4 + … +
……
4/ Cu(OH)2 + HNO3 đặc
Trang 364/ Cu(OH)2 + 2HNO3 đặc Cu(NO3)2 + 2H2O
Trang 39TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
NaNO3 + H2SO4 NaHSO4 + HNO3
to
21
Trang 40TRONG CÔNG NGHIỆP
Sản xuất axit nitric
NO2 t/d với nước có mặt oxi tạo thành HNO3
NO2 +O2+ H2O 2 4 HNO3
4
3
Trang 41BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 42Câu 1: Tính chất hóa học của axit nitric là:
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp Bạn chưa trả lời câu hỏi
tục Trả lời Làm lại
A) Tính axit yếu
B) Tính axit và tính oxi hóa mạnh
C) Tính axit và tính khử
D) Tính bazơ
Trang 43Câu 2: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với axit
nitric đặc nguội?
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp Bạn chưa trả lời câu hỏi
Trang 44Câu 3: Cho các chất sau: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí là:
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp Bạn chưa trả lời câu hỏi
Trang 45Câu 4: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp Bạn chưa trả lời câu hỏi
Trang 46Câu 5: Hoà tan Al vào dung dịch HNO3 rất loãng nóng, dư ta thấy không có khí thoát ra phương trình ion của phản ứng trên là
Đúng rồi! Hãy click chuột để
tiếp tục
Sai rồi! Hãy click chuột để tiếp
tụcBạn đã trả lời đúng
Câu trả lời của bạn là:
Câu trả lời đúng là:Bạn phải trả lời câu hỏi để tiếp Bạn chưa trả lời câu hỏi
tục Trả lời Làm lại
A) 8Al + 3NO3- + 30H+ → 8Al3+ + 3NH4+ + 9 H2O
B) Al + NO3-+ 4H+ → Al3+ + NO + 2 H2O
C) Al + 3NO3- + 6H+ → Al3+ + 3NO2 + 3 H2O
D) 4Al + 3 NO3- + 30H+ → 4Al3+ + 3NH4+ + 9 H2O
Trang 47Điểm của bạn {score}
Điểm tối đa {max-score}
Trang 48BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Cho 3 mảnh kim lọai Al, Zn, Cu vào 3 cốc đựng
dd HNO3 có nồng độ khác nhau và thấy :
Cốc có Al: có khí không màu bay ra ( khí này nhẹ hơn không khí)
Cốc có Zn: không có khí thoát ra, nhưng lấy dd sau pứ tác dụng với dd NaOH có khí mùi khai thoát ra
Cốc có Cu: có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí
Hãy viết các phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng hóa học xảy ra giữa Al, Zn, Cu với dd HNO3
Trang 49Câu 2: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung dịch HNO3
dư thu được 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc)
Tính nồng độ của dung dịch HNO3 cần dùng
Trang 50Click to edit Master title style
4 Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm Adobe
Presenter 9.0, phần mềm Microsoft office powerpoint 2010.
5 Video thí nghiệm, âm thanh ( Nguồn : nhac.vui.vn, violet.main.vn; khoa Hóa trường ĐHSP Hà Nội;
Trần Phương Thanh Trường
PTDT nội trú huyệnĐiện Biên).
Trang 51CHÀO TẠM BIỆT CHÚC CÁC EM HỌC TỐT