Mục tiêu kinh doanh Chiến lược cạnh tranh Phân bổ nguồn lựcChiến lược và kế hoạch Marketing cho sản phẩm-thị trường Chiến lược & kế hoạch R&D Chiến lược & Kế hoạch nguồn nhân lực Chi
Trang 1Mô hình quản trị chiến lược trong kinh doanh
Chiến lược
kinh doanh?
Là một kế hoạch có tính thống nhất, tính toàn diện
và tính phối hợp, được thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp sẽ được
thực hiện (Alfred Chandler)
Trang 52 Vai trò của phân tích cạnh tranh
Phân tích đối thủ cạnh tranh:
Xác định ai đối thủ cạnh tranhHiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu của đối thủHiểu rõ lợi thế cạnh tranh so với đối thủ Xác định mục tiêu, CL hiện tại và tương lai của đối thủ
Đề xuất biện pháp ứng phó cho từng đối thủ cạnh tranh
Là căn cứ để ra quyết định KD phù hợp với môi trường Đánh giá và giả định được các khả năng xảy ra
Trang 6 Mô hình quản trị chiến lược trong kinh doanh:
1 Nhập môn Quản trị chiến lược
Trang 73 Công cụ thường dùng ra quyết định lựa chọn chiến lược
Ma trận SWOT1
Ma trận BCG2
Ma trận GE3
Ma trận QSPM4
Trang 103.3 Ma trận GE Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp
Tăng trưởng hoặc rút lui
Thu hoạch toàn diện
Thu hoạch toàn diện
Tăng trưởng hoặc rút lui
Đầu tư để tăng trưởng
Trang 11Các yếu tố môi trường
quan trọng Phân loại
Các chiến lược có thể thay thế
AS1 TAS1 AS2 TAS2 ASn TASn
I Các yếu tố bên ngoài
Trang 12Mục tiêu kinh doanh Chiến lược cạnh tranh Phân bổ nguồn lực
Chiến lược và kế hoạch
Marketing
cho sản phẩm-thị trường
Chiến lược
& kế hoạch R&D
Chiến lược &
Kế hoạch nguồn nhân lực
Chiến lược &
Kế hoạch Sản xuất
Trang 13loại bỏ.
theo đuổi
Lựa chọn sản phẩm và thị trường mục tiêu cho SBU
Xác định SBU cạnh tranh bằng cách nào với đối thủ
Chiến lược SBU hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty
Công ty có 1 SBU, chiến lược công ty là chiến lược SBU
Là chiến lược của các phòng ban chức năng trong công ty như marketing, tài chính, sản xuất
Hỗ trợ cho chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
4 Các cấp chiến lược
Trang 144.1 Chiến lược cấp công ty
Chiến lược thâm nhập thị trường: Chiến lược phát triển sản phẩm:
Chiến lược phát triển thị trường: Chiến lược đa dạng hóa:
Trang 154.1 Chiến lược cấp công ty
4.1.2 Tăng trưởng bằng chiến hội nhập/ liên kết:
Hội nhập dọc thuận chiều
Hội nhập dọc thuận chiều
Mua lại, nắm quyền sở hữu hoặc kiểm soát với kênh tiêu thụ
Mua lại, nắm quyền sở hữu hoặc kiểm soát với kênh tiêu thụ
Hội nhập dọc ngược chiều
Hội nhập dọc ngược chiều
Mua lại nguồn cung ứng nguyên vật liệu
Mua lại nguồn cung ứng nguyên vật liệu
Đối thủ Cạnh tranh
Mua lại đối thủ cạnh tranh Hội nhập chiều ngang
Trang 16Phát triển sản phẩm mới có liên quan về công nghệ và thị trường kinh doanh hiện tại
Phát triển sản phẩm mới không liên quan về công nghệ, nhưng có chung một thị trường hiện tại
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa ngang
Phát triển sản phẩm không có liên quan gì về công nghệ và thị trường kinh doanh hiện tại
Đa dạng hóa tổ
hợp
4.1 Chiến lược cấp công ty
4.1.2 Tăng trưởng bằng chiến lược đa dạng:
Trang 174.2.1 Cạnh tranh căn cứ theo cấp SBU
4.2 Chiến lược cấp kinh doanh
THẤP
CHIẾN LƯỢC KHÁC BIỆT HÓA
TẬP TRUNG VÀO KHÁC BIỆT HÓA TẬP TRUNG VÀO CHI
PHÍ THẤP
Trang 184.2.2 Phản ứng nhanh
4.2 Chiến lược cấp kinh doanh
Đáp ứng nhu cầu, đòi hỏi của khách hàng nhanh hơn đối thủ
Trang 194.2 Quản trị cấp kinh doanh
4.2.3 Chiến lược đầu tư cấp SBU
Xây dựng thị phần Xây dựng thị phần
Mở rộng thị phần Tập trung/thu hoạch /giải thể
Duy trì và giữ vững
hay lợi nhuận Thu hoạch /giải thể
Tập trung/thu hoạch hay giảm đầu tự Thay đổi/giải thể
Trang 204.2.4 Dựa vào chu kỳ sống sản phẩm:
Giai đoạn Chiến lược Giá Khuyến mãi
Tăng trưởng Phát triển sản phẩm bổ sung các mẫu mã mới.
Phát triển thêm các kênh phân phối mới.
Chuyển quảng cáo từ nhận biết sang dùng thử.
Ổn định Tìm kiếm những phân khúc thị trường chưa khai thác.
Cải tiến chất lượng, kiểu dáng, tính năng sản phẩm.
Suy thối Cải tiến sản phẩm để tạo chu kỳ sống mới nếu cĩ thể
Loại bỏ các sản phẩm khơng cĩ khả năng cải tiến
4.2 Quản trị cấp kinh doanh
Trang 214.2.5.1 Các đơn vị dẫn đầu thị trường
4.2 Quản trị cấp kinh doanh
Chiến lược tăng tổng nhu cầu thị trường
Trang 224.2.5.1 Các đơn vị dẫn đầu thị trường
4.2 Quản trị cấp kinh doanh
4.2.5 Dựa vào thị phần:
Phòng thủ phía trước Phòng thủ phản công Phòng thủ di động
Phòng thủ co cụm
Chiến lược phòng thủ bảo
vệ thị phần
Phòng thủ vị trí
Phòng thủ bên sườn
Trang 244.2.5.3 Các đơn vị theo sau thị trường
4.2 Quản trị cấp kinh doanh
4.2.5 Dựa vào thị phần:
Trang 254.2.5.4 Các đơn vị ẩn náu thị trường
4.2 Quản trị cấp kinh doanh
4.2.5 Dựa vào thị phần:
Trang 274.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.2 Đơn vị mua hàng:
Trang 284.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.3 Đơn vị nhân sự:
Trang 294.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.4 Đơn vị nghiên cứu & phát triển sản phẩm mới:
Trang 30Dựa vào chiến lược cạnh tranh cấp SBU để phối hợp :
4.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.5 Đơn vị Marketing:
Marketing
Quảng cáo Khuyến mãi
Định vị
Sản phẩm Phân phối
Giá cả
Trang 31SBU theo chiến lược chi phí thấp nhất hoặc tập trung vào chi phí
SBU theo chiến lược khác biệt hóa hoặc tập trung vào sự khác biệt
4.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.6 Đơn vị tài chính:
Cost
Trang 32 Xây dựng hệ thống thu thập thông tin
4.3 Quản trị cấp chức năng
4.3.7 Đơn vị hệ thống thơng tin: