1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập kế toán (các sổ sách kế toán, bảng cân đối tài chính)

12 8,1K 165

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Xác định các sổ sách kế toán đơn giản mà Thảo Nguyên có thể sử dụng để ghi chép các nghiệp vụ: Theo em Thảo Nguyên có thể sử dụng các sổ sách kế toán là Sổ chi tiết: Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặtSổ tiền gửi ngân hàngSổ chi tiết thanh toán với người mua người bánSổ chi tiết vật liệu công cụ sản phẩm hàng hóaSổ tài sản cố địnhSổ chi tiết các tài khoảnSổ tổng hợpSổ nhật ký chungSổ Cái các TK: Tiền gửi NH, Tiền Mặt, Hạt giống bông, Chi phí trả trước, Phải trả người bán, Nguồn vốn, Doanh thu, Chi phí, XĐKQ…Câu 2: Sử dụng hệ thống này để ghi chép các nghiệp vụ của trang trại trong năm.Câu 3: Lập Bảng cân đối tài khoản cho trang trại.Câu 4: Thảo Nguyên kinh doanh trang trại có thành công trong năm không? Nga có nên đề xuất AGRIBANK cho Thảo Nguyên vay tiền không?

Trang 1

Câu 1: Xác định các sổ sách kế toán đơn giản mà Thảo Nguyên có thể sử dụng để ghi

chép các nghiệp vụ:

Theo em Thảo Nguyên có thể sử dụng các sổ sách kế toán là

Sổ chi tiết:

- Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

- Sổ tiền gửi ngân hàng

- Sổ chi tiết thanh toán với người mua người bán

- Sổ chi tiết vật liệu công cụ sản phẩm hàng hóa

- Sổ tài sản cố định

- Sổ chi tiết các tài khoản

Sổ tổng hợp

- Sổ nhật ký chung

- Sổ Cái các TK: Tiền gửi NH, Tiền Mặt, Hạt giống bông, Chi phí trả trước, Phải trả người bán, Nguồn vốn, Doanh thu, Chi phí, XĐKQ…

Câu 2: Sử dụng hệ thống này để ghi chép các nghiệp vụ của trang trại trong năm.

SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Năm: 2013

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi Nợ

Số tiền ghi Có

5/1 Tiền gửi ngân hàng

Tiền mặt

(Gửi tiền vào ngân hàng)

200.000

200.000

8/1 Phân bón

Chi phí thuê máy kéo trả trước

Tiền gửi ngân hàng

18.000 4.500

11.250

Trang 2

Phải trả người bán (chủ hàng phân bón)

(Mua phân bón và thuê máy kéo)

11.250

11/1 Chi phí nhiên liệu máy kéo

Tiền gửi ngân hàng

(Trả tiền nhiêu liệu dùng cho máy kéo)

800

800

15/1 Phải trả người bán (chủ hàng phân bón)

Tiền gửi ngân hàng

(Trả nốt số tiền mua phân bón và thuê máy

kéo )

11.250

11.250

1/3 Mua hạt giống bông ( NVL)

Tiền gửi ngân hàng

(trả tiền mua hạt giống bông)

4.800

4.800

2/3 Chi phí thuê máy làm đất và ng gieo hạt trả

trước

Tiền gửi ngân hànhg

(trả tiền thuê máy làm đất và thuê người gieo

hạt

12.000

12.000

9/3

9/3

Chi phí gieo trồng

Chi phí thuê máy làm đất và ng gieo hạt trả

trước

Chi phí gieo trồng

Hạt giống bông

(Làm đất và gieo hạt)

12.000

4.800

12.000

4.800

10/3 Chi phí nhiên liệu máy làm đất

Tiền gửi ngân hàng

(Trả tiền nhiêu liệu dùng cho máy làm đất)

6.400

6.400

Trang 3

Tiền gửi ngân hàng 3.500 3./4

3/4

Chi phí nhân công phun thuốc

Tiền gửi ngân hàng

Chi phí chăm sóc

Thuốc trừ sâu

1.000

3.500

1.000

3.500 10/5 Chi phí thuê máy cắt cỏ và người vận hành

máy

Tiền gửi ngân hàng

6.000

6.000 29/7 Tiền công và dụng cụ khoan giếng trả trước

Phải trả người bán

15 000

15.000 27/8 Máy hái bông

Phải trả người bán (Máy hái bông)

18.000

18.000 16/9 PTKH

Doanh thu bán bông

90.000

90.000

17/9 Chi phí nhân công thu hoạch bông

Tiền gửi ngân hàng

14.800

14.800 23/9 Chi phí thuê trang trại Yvon

Tiền gửi ngân hàng

22.500

22.500 1/11 Phải trả người bán (Máy hái bông)

Tiền gửi ngân hàng

18.000

18.000 30/9 Khấu hao máy hái bông

Chi phí trả trước

(Phân bổ chi phí máy hái bông)

6.000

6.000

Doanh thu bán bông

XĐ KQ KD

90.000

90.000

XĐ KQ KD

Chi phí phân bón

Chi phí thuê máy kéo

Chi phí hạt giống bông

Trang 4

Chi phí nhiên liệu máy kéo Chi phí nhiên liệu máy làm đất…

Lợi nhuận ( Lỗ) XĐKQKD

10.300

10.300 Cộng

SỔ CÁI TÀI KHOẢN TIỀN MẶT

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

- 1/1 Tiền Bố mẹ cho

200,00

0

200,00

0

SỔ CÁI TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

- 5/1 Gửi tiền vào NH

200,00

0

200,00

0 8/1 Mua phân bón và thuê máy kéo

11,25

0

188,75

0 11/1 Trả tiền nhiêu liệu cho máy kéo

80

0 187,95

0

Trang 5

Trả nốt tiền cho chủ của hàng phân

bón

11,25

0

176,70

0 1/3 Mua hạt giống bông

4,80

0

171,90

0 2/3 Thuê máy làm đất và người làm đất

12,00

0

159,90

0 10/3 Trả tiền nhiêu liệu cho máy làm đất

6,40

0

153,50

0 2/4 Mua thuốc trừ sau

3,50

0

150,00

0 3/4 Trả tiền công cho người phun thuôc

1,00

0

149,00

0 10/5

Trả tiền thuê máy cắt cỏ và người

vận hành máy

6,00

0

143,00

0 16/9 Thu tiền bán bông

90,00

0

233,00

0 17/9 Trả tiền nhân công thu hoạch bông

14,80

0

218,20

0 23/9 Trả tiền chi phí thuê trang trại

22,50

0

195,70

0 1/11 Trả tiền mua máy hái bông

18,00

0

177,70

0

Số phát sinh trong kỳ

290,00

0

112,30

0

Số dư cuối kỳ

177,70

0

SỔ CÁI TÀI KHOẢN NGUYÊN LIỆU HẠT BÔNG

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

Trang 6

2/3 Chi phí hạt giống bông 4,800 0

Trang 7

SỔ CÁI TÀI KHOẢN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

29/7 Tiền khoan giếng và dụng cụ giếng khoan 15,000 15,000

SỔ CÁI TÀI KHOẢN PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

8/1

Mua phân bón và thuê máy kéo(Chủ hàng

11,2

50

SỔ CÁI TÀI KHOẢN NGUỒN VÔN

Đơn vị: 1.000 đồng

Trang 8

chiếu ghi nợ ghi có

SỔ CÁI TÀI KHOẢN LỢI NHUẬN

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

SỔ CÁI TÀI KHOẢN DOANH THU BÁN BÔNG

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

SỔ CÁI TÀI KHOẢN CHI PHÍ

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

8/1 Chi phí phân bón và thuê máy kéo 22,500

Trang 9

1/3 Chi phí hạt giống bông 4,800

2/3 Chi phí máy làm đất và người làm đất 12,000

10/3 Chi phí nhiêu liệu cho máy làm đất 6,400

3/4 Chi phí công cho người phun thuôc 1,000

10/5

Chi phí thuê máy cắt cỏ và người vận hành

17/9 Chi phí nhân công thu hoạch bông 14,800

Trang 10

SỔ CÁI TÀI KHOẢN XĐ KẾT QUẢ KD

Đơn vị: 1.000 đồng

chiếu

Số tiền ghi nợ

Số tiền ghi có Số dư

Câu 3: Lập Bảng cân đối tài khoản cho trang trại.

Trang 11

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Năm 2013

Đơn vị tính: 1.000 đ

ĐẦU KỲ SỐ PHÁT SINH TRONG KỲ CUỐI KỲ SỐ DƯ

200,00

0 -

2 Tiền gửi NH 290,000 112,300 177,700

3 Hạt giống bông 4,800

4,80

0 -

4 Chi phí trả trước 33,000 6,000 27,000

5 Phải trả người bán 29,250

44,25

0

15,

000

6 Nguồn vốn

200,00

0

200,00

0

8 Doanh thu bán bông 90,000

90,00

0

9 Chi phí vụ bông 100,300 100,300

100,30

0

847,65

0

204,70

0 204,70

0

Trang 12

Câu 4: Thảo Nguyên kinh doanh trang trại có thành công trong năm không? Nga có nên

đề xuất AGRIBANK cho Thảo Nguyên vay tiền không?

Trả lời:

Thảo nguyên thực hiện kinh doanh trang trại trong năm đầu tiên có thể gọi là thất bại , vì kết quả kinh doanh cho thấy trong năm đầu Thảo Nguyên đã lỗ 10.300.000 đồng

Doanh thu trong năm đạt 90.000.000 đồng

Chi phí trong năm 100.300.000 đồng

LN = DT – CP = 90.000.000 – 100.300.000 = (10.300.000) đồng Đã lỗ mất 12,62%

Theo em bạn Nga nên đề xuất cho Thảo Nguyên vay tiền, vì tuy lỗ nhưng tài sản thế chấp của Thảo Nguyên vẫn còn là 200.000.000 – 13.000.000 = 187.000.000 Đồng và là do vụ đầu Thảo Nguyên chưa có kinh nghiệm, nhưng Thảo Nguyên đã biết rút ra các kinh nghiệm về sản xuất như khoan giếng để cấp đủ nước tưới mùa hạn

Ngày đăng: 03/03/2015, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w