Đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước, gồm .... Góp phần chuy n dị ơ ấu kinh tế t eo ướng công tích cực.... Góp phần cải thi n chất lượng ..... 2.3.3.5 Giúp công tác y tế và chăm sóc sức
Trang 1Ờ
:
-
:
Trang 2
LỜ A ĐOA
u c a cá nhân th c hi n d a trên nh ng
n n t ng ki n th c h c t p t h c vi n và ti p thu t bên ngoài
M i s li u, k t qu trong khóa lu n là trung th c, xu t phát t tình hình th c
t c c thông qua nh ng tài li u tham kh c ti p c n t
th c t p và m i truy i s ng d n c - Phó
ng khoa K ho ch Phát tri n, H c vi n Chính sách và Phát tri n
Tôi xin ch u trách nhi m hoàn toàn v n i dung c a khóa lu n này
Hà N 9 5
Sinh viên th c hi n
Lã Th Thu Hi n
Trang 3
Ờ I LỜ A ĐOA II A Ữ VII A U VIII A IX Ầ Ở ĐẦ 1
Ở ĐẦ A 3
1.1 KHÁI NI M VA MU C TIÊU CU A ĐẦU CÔNG 3
3
t u 3
1.2 HÌNH THỨC ĐẦU CÔNG 4
Đầu tư t eo ươ g trì c tiêu 4
Đầu tư t eo dự án công 5
1.3 CÁC CHỦ TH THAM GIA HO T ĐỘNG ĐẦU CÔNG 9
1.3.1 Chủ đầu tư 9
3 Đơ vị nhận ủy t đầu tư ô g 11
1.3.3 Ban quản lý dự đầu tư ô g 11
1.3.4 Nhà thầu 12
1.3.5 Tổ chứ tư vấ đầu tư 12
1.4 GIÁM SÁT VÀ QU N LÝ HO T ĐỘNG ĐẦU CÔNG 12
1.4.1 Giám sát hoạt độ g đầu tư ô g 12
1.4.2 Quản lý hoạt độ g đầu tư ô g 13
1.4.3 Kế hoạ đầu tư 13
A ỦA ĐẦ Ớ Ở
14
độ g ủ Đầu tư ô g tớ t g trưở g 14
độ g ủ Đầu tư ô g tớ uy dị ơ ấu tế 16
Trang 43 độ g ủ Đầu tư ô g tớ v g ả uyết vấ đ ộ 17
ự ầ t ết ả đ g u uả đầu tư ô g 18
1.6 MỘT SỐ KHÁI NI M LIÊN QUAN 19
1.6.1 Tổ g tí lũy tà sản và vố đầu tư 19
6 ô ì đố t ô g tư 20
1.7 PHA P ĐA NH GIA HIÊ U QUA ĐÂ U CÔNG 24
số O 24
ô ì 24
3 ư d g à sả uất O -DOUGLAS 25
ươ g đị tí 26
Ự ĐẦ Ở A 28
2.1 CA C QUY PHA M PHA P LUÂ T LIÊN QUAN I ĐÂ U CÔNG CU A NHA C VIÊ T NAM 28
2.2 Q Y ẤU NGUỒN VỐ ĐẦ : 34
Quy ô đầu tư ô g 34
ơ ấu nguồn vố đầu tư ô g 37
2.2.2.1 Vốn ngân sách Nhà nước, gồm có: 37
2.2.2.2.Vốn vay, gồm có: 38
2.2.2.3 Đầu tư của các doanh nghiệp Nhà nước, gồm 39
2.3 NG ĐO NG GO P CU A ĐÂ U CÔNG TRONG GIAI ĐOA N 2000-2012 42
2.3.1 Góp phần quan trọng trong vi duy trì và t ú đẩy t g trưởng kinh tế 42
2.3.2 Góp phần chuy n dị ơ ấu kinh tế t eo ướng công tích cực 47
2.3.3 Góp phần cải thi n chất lượng 49
2.3.3.1 Nâng cao mức sống của người dân: 49
2.3.3.3 Giúp sự nghiệp giáo dục đào tạo đạt được các thành tựu to lớn: 51
2.3.3.4 Hỗ trợ tích cực cho công tác đảm bảo an sinh xã hội: 51
Trang 52.3.3.5 Giúp công tác y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng thu được
những kết quả tích cực 52
2.3.3.6 Giảm sự bất bình đẳng giới: 52
2.3.3.7 Xóa đói giảm nghèo: 53
2.3.3.8 Giảm thất nghiệp và nâng cao chất lượng lao động 55
2.3.3.9 Đầu tư vào những lĩnh vực mà tư nhân không đủ khả năng hoặc đủ khả năng mà không muốn thực hiện 56
2.3.3.10 Đầu tư công đã giúp duy trì và ổn định kinh tế vĩ mô 57
2.3.4 Hạn chế củ đầu tư ô g 57
2.3.4.1 Hiệu quả vốn đầu tư kém: 57
2.3.4.2 Cơ cấu đầu tư chuyển dịch chậm và bất hợp lý 64
2.4.3 Nợ công: 69
2.3.4.Bội chi NSNN 72
2.4.5 Phân bổ vố đầu tư NSNN chưa hợp lí: 73
6 Đầu tư ô g t ực sự đ g lấ t đầu tư tư â 76
2.4.7 Quả lý đầu tư ô g yếu kém: 78
2.4.7.1Quy hoạch kém: 78
2.4.7.2 Khâu chuẩn bị đầu tư còn nhiều yếu kém: 79
2.4.7.3 Phạm vi kiểm toán hạn chế: 81
2.4.7.4 Thủ tục hành chính phức tạp, lỏng lẻo: 82
2.4.7.6 Thủ tục hành chính phức tạp, lỏng lẻo: 83
2.4.7.7 Quản lí chủ đầu tư, nhà thầu còn nhiều bất cập, các nhà đầu tư thiếu ý thức trách nhiệm dẫn đến thất thoát: 83
2.4.7.8 Sử dụng công trình kém hiệu quả: 84
2.4.7.9 Thực thi các dự án phần lớn vẫn là theo hình thức 85
2.4.7.10 Quy định pháp luật còn thiếu chặt chẽ: 86
2.4.8 V phân cấp quản lý vố đầu tư t tr n nguồn NSNN 88
2.4.9 Lựa chọn nhà thầu qua loa, không kỹ càng: 88
Trang 63 Ộ Ố Â AO Q
ĐẦ ỦA A 91
3.1 NÂNG CAO VAI TRÒ Đ NH ỚNG CỦA ĐẦU CÔNG TRONG ĐẦU PHÁT TRI N KINH T XÃ HỘI CỦA QUỐC GIA 91
3.2 NÂNG CAO HI U QU PHÂN BỔ, SỬ D NG NGUỒN LỰC TRONG ĐẦU CÔNG 92
3.3 ĐA D NG HÓA NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC CỦA ĐẦU CÔNG 94
3.4 ĐỔI MỚI THỨC QU N LÝ ĐẦU CÔNG 96
3.5 XÂY NG LUÂ T ĐÂ U CÔNG 99
101
A O 103
Trang 8A
ả g u út đầu tư trự t ế 0 0 t eo ì t ứ 22
ả g ố đầu tư ủ u vự tế ủ t t eo g so s
99 ) 34
ả g trọ g vố ủ t à ầ t uộ à ướ 000-2011) 40
ả g 3 trị vố t guồ t u ủ à ướ 000-2011) 41
ả g ự ế ây dự g ơ sở ạ tầ g tro g ữ g 2011-2020 46
ả g 6 uy dị ơ ấu tế t g đoạ 00 -2008( %) 47
ả g l hộ g èo g đoạ 006- 0 ủ t 53
ả g l t ất g ở ột số ướ âu 56
Bảng 2.9 : Hi u suất vốn sả lượng (ICOR) của n n kinh tế 57
ả g 0 ổ g ợ số O tru g ì g đoạ ủ t 58
ả g ỉ số t g và t trọng của một số ngành công nghi p trong tổng giá trị sả lượng công nghi p khu vực kinh tế à ước 2000-2009 (%,giá so sánh 1994) 67
ả g â t gâ s u 003- 0 ủ t
%GDP) 70
Bảng 2.12: Bội chi ngân sách nhà nước 2005-2010 72
ả g 3 ố dự do ru g ươ g uả lý 74
Bảng 2.14: Phầ tr ô g trì dở dảng 74
ả g độ g ủ đầu tư ô g tớ ế số s u 0 t eo 77
Trang 9A
u đồ ô ì A -AS 15
u đồ ô ì A -AS 16
u đồ 3 Đầu tư trự t ế ướ goà tạ t t eo ì t ứ 0 0 23
u đồ trọ g vố đầu tư toà ộ g đoạ 000-2012 35
u đồ 3 ơ ấu vố đầu tư à ướ 000-2011) 36
u đồ u gâ s à ướ g đoạn 2000-2010 (%GDP) 42
u đồ Đ g g ủ t à ầ o t g trưở g tế 00
-2010) 43
u đồ 6 ổ g vố đầu tư ô 00 -2011) 44
u đô 6 l t ất g ủ t 00 -2011) 55
u đồ à ầ guồ vố tro g đầu tư ủ t 00 -2012) 69 u đồ ơ ấu ợ tro g ợ ả trả 0 ủ t 71
u đồ 9 Quy ô ợ và dự trứ goạ ố 006- 0 ủ t Nam 72
u đồ 9 o sánh bội chi ngân sách Vi t nam với một số ước khu vực 73
u đồ 0 trọ g đầu tư â t eo t à ần kinh tế 1995- 2010 77
Trang 10Ầ Ở ĐẦ
–
;
1 í ấ t ết ủ đ tà
- -
-201
2 t u g ứu
-
Trang 11
3 Đố tượ g g ứu
-
4 ạ v g ứu
Nam 5 ươ g g ứu
ng :
6 ết ấu ủ luậ :
- :
:
: -2012
:
Trang 12
Ở ĐẦ A
1.1 KHÁI NI ỦA ĐẦ
1.1.1
Theo giáo trình kinh t : c s d ng v c ( v n NSNN, v n tín d ng c )
án không vì m c tiêu l i nhu n và (ho c) không có kh n tr c ti p :
; ;
; )
: ;
;
: ;
;
1.1.2 t u 1 T o m i, nâng c p, c ng c c ho ng c a n n kinh t thông các tài s n công Do thông qua ho c ph c v c a h th ng h t ng kinh t , h t ng xã h i sẽ c c i thi
2 Góp ph n th c hi n m t s m c tiêu xã h i (xã h
ng) trong chi c phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia, c a ngành, c a c tiêu qu c gia 3 u ti t n n kinh t thông qua vi ng tr c ti n t
c a n n kinh t 9
8 ) 7
Trang 13)
9 ) 7
8 9 8
1.2 HÌNH THỨ ĐẦ
1.2.1 Đầu tư t eo ươ g trì c tiêu Khái niệm: c tiêu là t p h p các d m th c hi n m t ho c m t s m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c th c c ho c m t vùng lãnh th trong th i gian nh ng ghi trong k ho 5
lên Bao g m: c tiêu c p qu quy nh ch th c hi n m t ho c m t s m c tiêu phát tri n KT-XH c a m t vùng lãnh th ho c c c trong k ho 5 ột số ươ g trì
:
5; Y - 5
c tiêu c p t nh, do H i d ng nhân dân c p t nh quy t nh ch th c hi n m t ho c m t s m c tiêu phát tri n KT-XH trong k ho 5 p t nh Yêu c i v ì ục tiêu cấp qu c gia và cấp tỉnh: - c m c tiêu quan tr ng c p bách - N i dung rõ ràng không trùng l p - X nh và phân b v c, nh m c phê duy t - Ti phù h p th c t , kh ng các ngu n l c theo th t
- T ch c th c hi n có phân công rõ ràng, ph i h p các c p, b trí v n m b o ti th c hi
Trang 14- Quá trình tri n khai th c hi n ph c theo dõi, ki m tra, gi m sát
1.2.2 Đầu tư t eo các dự án công
Khái niệm: D án công là d d ng v th c hi n
các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i không có kh n tr c ti p
Trang 15- B c 1 : l p báo cáo nghiên c u ti n kh thi
- B c 2 : l p báo cáo nghiên c u kh th nh, quy
Trình t quy nh và th c hiện d án công:
- Gi i pháp b o v ng, sinh thái, k ho n pháp gi i quy t các v xã h i c a d án n u có
- nh và m chu n xác v nhu c u v
- ng v
Trang 16án
Kinh phí công tác l p, th m tra, th nh trong t ng m u
c d trù kinh phí chu n b án (v i d c phê duy t)
ước 4: Thực hi đầu tư
- L p k ho ch th c hi n và t ch c b máy qu n lý d án
- ng và s d ng v n cho d án theo yêu c u ti
- T ch c th c hi n các n u ti , b m
ch nh trong ph m vi v c duy t
- Theo dõi báo cáo tình hình th c hi n d án
ước 5: Nghi m thu, bàn giao dự đầu tư ô g
Trang 17Th c hi n sau khi hoàn thành toàn b c t ng ph n v i d
án khai thác t ng ph n
Nội dung bao g m:
- Ch ng các tài s m, tiêu chu n k thu t
- u ki n khai thác v n hành theo quy trình công ngh khai thác và các tiêu chu n an toàn
- Ch y th i v i các d án có yêu c u v n hành ch y th
- H nh v i các công trình xây d ng
i có th m quy n quy nh vi c t ch c H i
ng nghi m thu
Và quy nh nghi m thu trên k t qu a H ng nghi m thu
Ch ch c có liên quan có trách nhi m cung c p h u
n n i dung nghi m thu
Nhà th u, t ch n ch u trách nhi m v khi m khuy n nhi m v c a mình trong quá trình th c hi n d
ước 6: Thanh quyết toán vố đầu tư ô g
- c thanh toán v nhu c u thanh toán c a ch u (g m t m ng, thanh toán theo ti th c hi n
h )
-Ch u theo thỏa thu n trong h ng và các
nh c a pháp lu t v thanh toán và ch u trách nhi c pháp lu t v các vi
ph m v thanh toán
-Vi c t m ng v n ph vào tính ch t t ng lo i công vi c, nhóm công
vi c, toàn b công vi c sao cho h p lí, c th nh rõ trong h ng Nhà
th u có b o lãnh kho n ti n t m ng V n t m ng thu h i trong quá trình thanh toán h ng
-V i các d c tiêu (ph n v ) u trách nhi m l p h t toán v n v i ph 8 tháng v i các d án quan tr ng qu c gia 9 tháng v i các d án khác
-Nhà th u l p h t toán giá tr công vi c trong d
c h m thu
Trang 18ước 7: Tổ chức khai thác vận hành dự đầu tư ô g
-Ch u trách nhi m t ch c b máy qu n lí s d ng, khai thác d
-D án có yêu c u thu h i ph m b o thu h i và hoàn tr v n
ước 8: Kết t ú đầu tư và duy trì g lực hoạt động của tài sả đầu
- V c ho ng s d ng t v n s nghi p c a ch u ngu n v n thu h i
v t ch t k thu t c
Trang 19- Yêu c u nh n ý ki n t c liên quan v d án, cung c p thông tin cho các t ch n
- T ch c th nh, phê duy t thi t k k thu t- t ng d toán, d toán
- c, ki m tra và báo cáo tình hình th c hi n d thanh, quy t toán v nh
- Ch u trách nhi m toàn di n trong qu n lí d án, h u qu do vi c tri n
Trang 20- Tri n khai d , ch t ng và chi phí phê duy t
- Chu n b và báo cáo cho ch nghi n thu, thanh quy t toán
Trang 21- Ch u trách nhi m v sai sót gây th t thoát lãng phí, các hành vi vi
- Nhà th u ph ký k t h ng v i nhà th u chính ho c t ng th u xây
d th c hi n m t ph n công vi c c a nhà th u chính hay t ng th u xây d ng
1.3.5 Tổ chứ tư vấ đầu tư
Trang 22- G t thúc th c hi n ngay sau khi k t thúc th c
hi m xem xét các k t qu c, t ng k t toàn b quá trình
th c hi n, rút kinh nghi l p báo cáo k
1.4.2 Quản lý hoạt độ g đầu tư ô g
Tùy thu c vào quy mô, tính ch t d u ki n c th c a ch
Vi c l p k ho c hi n cùng v i k ho ch pahts tri n kinh t
xã h 5 giao k ho ch hàng n v c cho các b B p phân b v n t a phù h u ki
ă ứ l p k ho :;
- Chi c phát tri n kinh t xã h i, chi c phát tri n ngành
- Quy ho ch k t c u h t ng k thu t, s d c, tài nguyên,
Trang 23- Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i t ng vùng kinh t , vùng kinh t c bi t, các c p
- K t qu th c hi n k ho c
- D báo v các ngu n l c có th ng, kh i ngu n l c
Tri n khai th c hiện k ho
V theo các tiêu chí chính ph nh, công khai hóa nguyên t nhm c phân b v
1.5 A ỦA ĐẦ Ớ Ở
– : ) :
:
1.5 độ g ủ Đầu tư ô g tớ t g trưở g
-
Trang 24)
G 0 0
ẽ 0
1
iểu đồ 1.1: ô hình -AS
P
Trang 25
iểu đồ 1.2: ô hình -AS
ẽ
1.5 độ g ủ Đầu tư ô g tớ uy dị ơ ấu tế
ỳ ; ;
Trang 26
ia
1.5.3 độ g ủ Đầu tư ô g tớ v g ả uyết vấ đ ộ
Vào gi a th p k 80 c a th k XX, Vi c vào th i kỳ i m i toàn
hàm c a chính sách xã h nh là: Chính sách xã h i bao trùm m i m t
c a cu c s : u ki ng và sinh ho t, giáo d quan h giai c p, quan h dân t c
Trang 27
; :
1.5 ự ầ t ết ả đ g u uả đầu tư ông
–
ng an toàn sẽ tác
ng tiêu c
Qu c gia vỡ nợ khi nó không tr nợ ợc nữa Khi chuyện này x y ra thì lãi m ẻ lãi con Tính toán c a hai nhà kinh t Carmen Reinhart và Kenneth Rogoff cho thấy bình quân các qu n kh ng ho ng chất ch ng thêm kho ng 86% nợ n n, trong khi t ng thu qu c gia gi m trung bình 2% trong
ă p theo c a kh ng ho ng Tình tr ờng diễn ra vào những chu kỳ
kh ng ho ng kinh t ện x y ra cho các qu c gia Mỹ Latinh vào nhữ ă i th p niên 80 Khi tình hình tài chính một qu x ã
x y ra v i Argentina hay Hy L c ngoài bán trái phi tháo
ch y, t o áp l ẩy lãi suấ ê Đ u này kéo theo s mất giá c ng ti n, càng khi n cho qu nợ T e p chí Forbes, Hy L p có th không lo ti n mất giá vì sử dụ e c t tình tr ng còn tệ ì
c này không th t do in ti thoát khỏi tình tr ă i chính
Trang 28c này vẫ ò t v t tr nợ c ngoài Trong cuộc kh ng ho ng tài
Á ă 1997 ột s qu I d e ũ ở trên bờ v c vỡ nợ,
ợc IMF “ i cứ ”
X
ẽ
1.6 Một số khái ni m liên quan
1.6.1 Tổ g tí lũy tà sản và vố đầu tư:
Ch : ng kê qu c t , thu t ng " u
c th hi n qua ch n (gross capital formation) Giá tr
c ng giá tr tài s n c nh trên th ng vào lúc tài s c hoàn thành và chuy n giao cho ch s h u Ch c s n xu t
v t ch t m
Ch : ng kê c a Vi t Nam, "v " c
ph n ánh s ng ti n bỏ ra trong m t th i h n nh nh (m 5 ) a các thành ph n kinh t nh m m c s n xu t kinh doanh Trên th c t , s ti n này không ph i t t c c s n xu t kinh doanh, và v m t s ng "t n" b ng kho ng 65-75% so v i "v n
m khác bi t l n trong cách th ng tr
Trang 29Vi t Nam so v ng thông d ng c a th ng kê qu c t Ở Vi t Nam,"t ng n" dùng trong phân tích phân b GDP, còn "v " n ánh tình hình bỏ v c t
1.6.2 ô ì đố t ô g tư
Lo ( Privite-public Partnership- ) ng ngu n v n khu v
v c cung c p d ch v và hàng hoá công c c bi c h t ng k thu t và xã h i, x n m nh mẽ nhi u qu c gia trong vài
th p ni n qua
t hình th c xã h m m a gi
n ng c c, v y nhanh ti cung c p d ch v h t ng k thu t và xã h ng k p th i (và k c c m c) yêu c u phát tri n kinh t và c i thi n dân sinh
c ph bi n trên th gi i hi n nay
• Thứ nhất ng quy n khai thác (Franchise) là hình th
s h t c xây d ng và s h u ) v n hành và khai thác
• Thứ hai, mô hình thi t k - xây d ng - tài tr - v n hành DBFO (Design-
Build - Finance - Operate), khu v ẽ ng ra xây d ng, tài tr và v n
n thu c s h c
• Thứ ba, xây d ng - v n hành - chuy n giao BOT(Build - Operate -
Transfer) là mô hình mà c hi n d án sẽ ng ra xây d ng và v n hành công trình trong m t th i gian nh n giao toàn b cho nhà
c Mô hình này khá ph bi n Vi t Nam
• T ứ , khác bi t m t chút v i mô hình BOT, trong mô hình BTO(xây d ng
- chuy n giao - v n hành), quy n s h h t c chuy n giao ngay cho
c sau khi xây d c hi n d án v n gi quy n khai thác công trình
• Thứ ă ng th c xây d ng - s h u - v n hành BOO (Build - Own
- Operate) Ở mô hình này, công ty th c hi n d án sẽ ng ra xây d ng công trình,
Trang 30c bi t là sau khi Quy 7 -TTg v vi c ban hành Quy
ch i c ban hành và chính th c có hi u l c t
5 chú ý c a gi c
n vào mô hình h )
Trang 31ảng 1.1: hu hút đầu tư trực tiếp năm 2010 theo hình thức
STT
)
USD)
USD)
Trang 32iểu đồ 1.3: Đầu tư trực tiếp nước ngoài tại iệt Nam theo hình thức năm 2010
: ụ
Chính ph B Giao thông V n t i th c hi m mô hình PPP d ng cao t c D u Giây - Phan Thi t và hi n nay B Giao thông
V n t p t công tác liên ngành v i s tham gia c a B K ho ch và
B Tài chính và tri i s h tr c a Ngân hàng Th gi i (WB)
t hi n Vi t Nam t r pháp lý c n, còn thi ng b Ông Ben Darche - n
qu c t v PPP - cho bi t: Kinh nghi m th c hi n PPP c a nhi c trên th gi i cho th y, vi c các lu t thi u th ng nh t, thi ng d n th c hi n thỏa
Trang 33Tóm l i, theo th ng kê cho th bi n Vi t Nam theo hình th c ch y B B n và khi tri n
n nh u ki n nh c bi t là v pháp lý c a nhà
c ta có thu hút h p d c không? Vì th chúng ta c n pháp c i thi có th t n d ng t t ngu n v n t các nhà
c m t cách hi u qu và có l i cho hai bên tham gia nh
gi a các th i kỳ dài khác nhau thì s i công ngh hay t l k t h p gi a v n
ng ít khi gi i các n n kinh t khác nhau
Trang 34i h u h t các nghiên c cùng ch ) ng các
ẻ ng ph i có gi nh m nh v d ng mô hình và quan h nhân qu gi a các bi n, thì mô hình VECM bao ch a m i m i quan h
ng theo th i gian gi a các bi ng trong ng n h n,
u ch n quan h nh trong dài h pháp phân tích dãy s theo th ) c m t s
y m c i quy gi (spurious regression)
ho c t
G Y ẽ
ẽ
K 2: T ũ n khu v c
L: L ộng
L y vi phân hàm s n xu t theo l i t c c a khu v c ta có:
V i MP là s n ph m c n biên c a khu v c)
Trang 35Ở s MP là l i t c m t ngành s n xu t hay c a m t khu v c V m t khía c u qu a khu v c
n n kinh t Tuy v y n u so MP c a khu v c và khu v c còn l
và FDI), có th nh n th y MP c a khu v c kinh t c th t c
o n
1.7 ươ g đị tí
Theo nghiên c u c a Trung tâm Thông tin và D báo kinh t - xã h i Qu c
gi i v i n n kinh t ph n quy nh hi u qu a c n n kinh t
Trang 36gi c công cung c p nh ng hàng hóa, d ch v công ít thu
ho c l n sân sang cung c p các hàng hóa, d ch v thu c ch c ngoài –
Trang 37
Ự ĐẦ Ở A
2.1 Q Y Q A Ớ ĐẦ
ỦA Ớ A
V t ng th , ho d ng v chung c qu nh c a nhi n quy ph m pháp lu t : c; Lu ; t Xây d ng; Lu u
hi n nh ng n i dung nói trên, qu n lý s d ng v trình t th t
b ng các ngu n v n có tính ch c bi n ODA, v n Trái phi u Chính ph ,
v n Công trái
2 Luật Xây dự g 003 số 16/2003/QH11, ngày 26/11/2003):
Lu t Xây d c ban hành và các ngh ng d n Lu o
ra qu n lý ho ng xây d i v i các d án có các công trình xây d ng Ph u ch nh c a Lu t Xây d ) nh v ho t
ng xây d ng; quy c a t ch ng công trình
và ho ng xây d ng Tuy nhiên, nh ng n m h t các lo i
nh các n i dung khác v qu u : ho ; , qu n lý v n và các ngu n l
t ch c qu khâu k ho n
Trang 38khâu qu n lý khai thác, s d ng các d ;
m b o hi u qu
3 Luật Đầu tư 00 số 59/2005/QH11, ngày 29/11/2005):
Lu nh v vi c qu n lý ho m m doanh bao g m c ho d ng v c cho m
Lu u ch nh nh ng v quy c
th t c th c hi doanh nghi p) trong quan h gi c n
nh ng yêu c u v l p, duy t và qu n lý th c hi n d án c
4 Luật Đấu thầu 2005 (số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005):
Ph u ch nh c a Lu u th u nh v các ho u th
l a ch n nhà th u cung c p d ch v n, mua s m hàng hoá, xây l i v i gói
th u thu c các d án Lu t này ch u ch nh m t khâu trong quá trình th c hi n
Trong n i dung c a Lu nh v th c hành ti t ki m,
ch ng các d án s d c, ti n, tài s ) c hành ti t ki m, ch ng lãng phí trong vi c
qu n lý tr s làm vi c, nhà công v c ch c s d ng kinh phí ngân
c và công trình phúc l i công c ) c hành ti t ki m,
ch ng lãng phí trong vi c qu n lý tài s c t i doanh nghi p
Trang 396 Luật Quản lý, sử d ng tài sả à ước (số 09/2008/QH12, 3/6/2008):
c, l nghi p Tuy nhiên lu t này
nh c th các yêu c u chu n b ch c th c hi n các d án xây
8 Nghị quyết số 49/2010/QH12 ngày 19/6/2010 của Quốc hội v Dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trươ g đầu tư:
Ngh quy t nh v tiêu chí các d án, công trình quan tr ng qu c gia; trình t , th t c, n i dung h trình Qu c h i xem xét, quy nh ch
i dung Ngh quy nh công trình, d án quan tr ng qu c gia, h a Chính ph và n i dung th m tra c a Qu c h i xem xét quy nh ch
Liên quan tr c ti p t i qu d ng v c là Lu
Lu t Xây d ng, Lu u th u, các ngh ng d n thi hành các lu t nêu trên
và m t s ngh nh khác c a Chính ph n ra nh ng ngh nh c a Chính ph ng d n thi hành các lu t nêu trên và nh ng ngh nh riêng rẽ c a Chính ph v xây d n
Trang 409 Các Nghị định của Chính phủ:
Thi hành các lu d ng v c, Chính ph ban hành nhi u ngh ng d n, c th :
a) Các ngh ng d n thi hành Lu t Xây d ng:
- Ngh nh s 9 -CP ngày 16/12/2004 c a Chính ph nh
v Qu n lý ch ng xây d ng; ngh nh s 9 8 -CP c a Chính ph ngày 18/4/2008 s i m t s u c a Ngh nh s 9 -CP ngày 16/12/2004
c a Chính ph nh v Qu n lý ch ng xây d ng Hi c thay th
b ng Ngh nh s 5 -CP c a Chính ph ngày 06/02/2013 v Qu n lý
ch ng công trình
- Ngh nh s 8 5 -CP ngày 24/1/2005 c a Chính ph v Quy ho ch xây d ng
Ngoài ra còn có nhi u Ngh nh c a Chính ph , Quy nh c a Th ng Chính ph v nh ng v c th
ph v ng h c bi c ch nh th nh t i n 1,
u 101 Lu t Xây d ng và nhi nh c a B Xây d ng
b) Các ngh ng d n thi hành Lu