tìm hiểu hành vi tiêu dùng của người hà nội trong tiến trình toàn cầu hóa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận...
Trang 1H i th o qu c t k ni m 1000 năm Thăng Long – Hà N i s di n ra ộ ả ố ế ỷ ệ ộ ẽ ễ
t 7-10/10 t i Trung tâm H i ngh qu c t Lê H ng Phong, Hà N i ừ ạ ộ ị ố ế ồ ộ
H i th o l n này thu hút nhi u tham lu n c a các nhà khoa h c ộ ả ầ ề ậ ủ ọ
qu c t và trong n ố ế ướ c Xin gi i thi u bài tham lu n c a PGS.TS ớ ệ ậ ủ Nguy n Hoàng Ánh, Tr ễ ườ ng ĐH Ngo i th ạ ươ ng v m t trong nhi u ề ộ ề khía c nh th o lu n liên quan đ n kinh t - xã h i c a th đô Hà ạ ả ậ ế ế ộ ủ ủ
N i ộ
Hà N i là trung tâm văn hóa, kinh t và chính tr c a c nộ ế ị ủ ả ước Trong ti nế trình toàn c u hóa và h i nh p kinh t qu c t , kinh t Hà N i cũng đãầ ộ ậ ế ố ế ế ộ
đ t đạ ược nh ng thành t u quan tr ng T c đ tăng trữ ự ọ ố ộ ưởng GDP bình quân c a thành ph th i kỳ 1991–1995 đ t 12,52%, th i kỳ 1996–2000 làủ ố ờ ạ ờ 10,38% Theo s li u năm 2000, GDP c a Hà N i chi m 7,22% c a cố ệ ủ ộ ế ủ ả
qu c gia và kho ng 41% so v i toàn vùng Đ ng b ng sôngố ả ớ ồ ằ
H ngồ [1] Năm 2009, m c dù b nh hặ ị ả ưởng n ng n b i kh ng ho ngặ ề ở ủ ả kinh t toàn c u, GDP c a Hà N i cũng tăng kho ng 5,7%, huy đ ng v nế ầ ủ ộ ả ộ ố
đ u t xã h i đ t 84.700 t đ ng, tăng 19,1% so v i cùng kỳầ ư ộ ạ ỷ ồ ớ [2]
Cùng v i đà tăng trớ ưởng c a kinh t , thu nh p c a ngủ ế ậ ủ ười dân Hà N iộ cũng tăng lên nhanh chóng T năm 1991 t i 1999, GDP bình quân đ uừ ớ ầ
ngườ ủi c a Hà N i tăng t 470 USD lên 915 USD, g p 2,07 so v i con sộ ừ ấ ớ ố trung bình c a Vi t Nam Năm 2007, GDP bình quân đ u ngủ ệ ầ ườ ủi c a Hà
N i lên t i 31,8 tri u VND, tộ ớ ệ ương đương 1.961USD, so v i GDP bìnhớ quân c a c Vi t Nam là 13,4 tri u VND (826,5 USD)ủ ả ệ ệ [3] Vì v y, Hà N iậ ộ
đã tr thành m t th trở ộ ị ường quan tr ng, đọ ược nhi u nhà s n xu t và phânề ả ấ
ph i đ ý đ n Đ c bi t là sau khi m r ng, dân s Hà N i tăng v t, tố ể ế ặ ệ ở ộ ố ộ ọ ừ 3.4 tri u ngệ ười năm 2007[4] lên 6.448.837 người (1/4/2009)[5] Đi u nàyề càng làm đ h p d n c a th trộ ấ ẫ ủ ị ường Hà N i tăng lên trong m t các nhàộ ắ phân ph i Tuy nhiên, m ng lố ạ ưới phân ph i Hà N i hi n nay còn r tố ở ộ ệ ấ manh mún, ph n l n l i nhu n n m trong tay các nhà phân ph i nầ ớ ợ ậ ằ ố ướ c ngoài nh Big C hay Metro Có nhi u nguyên nhân d n đ n tình tr ngư ề ẫ ế ạ này nh ngư m t trong s đó là các doanh nghi p Vi t Nam ch a chú tr ngộ ố ệ ệ ư ọ
đ n vi c tìm hi u, nghiên c u hành vi tiêu dùngế ệ ể ứ c a ngủ ười dân
Nghiên c u hành vi tiêu dùng có m t ý nghĩa r t quan tr ngứ ộ ấ ọ trong thành công c a doanh nghi p phân ph i.ủ ệ ố Hi u rõ để ược hành vi tiêu dùng, doanh nghi p s hi u đệ ẽ ể ược nhu c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng, h có thói quen muaọ hàng đâu, khi nào, thái đ , ph n ng c a h sau khi mua hàng ra sao,ở ộ ả ứ ủ ọ
…T đó doanh nghi p m i có th xây d ng m t chi n lừ ệ ớ ể ự ộ ế ược kinh doanh
h p lý, hi u qu , t n d ng đợ ệ ả ậ ụ ược tri t đ ngu n l c có h n c a mình, tăngệ ể ồ ự ạ ủ
kh năng c nh tranh v i doanh nghi p nả ạ ớ ệ ước ngoài
1 Gi i thi u v hành vi tiêu dùng (consumer behaviour)ớ ệ ề
1.1 Đ nh nghĩa ị
Có nhi u đ nh nghĩa v hành vi tiêu dùng, sau đây là m t s đ nh nghĩaề ị ề ộ ố ị
Trang 2tiêu bi u:ể
- Theo Hi p h i Marketing Hoa Kỳ, “Hành vi tiêu dùng chính là s tácệ ộ ự
đ ng qua l i gi a các y u t kích thích c a môi trộ ạ ữ ế ố ủ ường v i nh n th c vàớ ậ ứ hành vi c a con ngủ ười mà qua s tự ương tác đó, con người thay đ i cu cổ ộ
s ng c a h ”ố ủ ọ [6] Hay nói cách khác, hành vi tiêu dùng bao g m nh ngồ ữ suy nghĩ và c m nh n mà con ngả ậ ười có được và nh ng hành đ ng mà hữ ộ ọ
th c hi n trong quá trình tiêu dùng Nh ng y u t nh ý ki n t nh ngự ệ ữ ế ố ư ế ừ ữ
người tiêu dùng khác, qu ng cáo, thông tin v giá c , bao bì, b ngoàiả ề ả ề
s n ph m… đ u có th tác đ ng đ n c m nh n, suy nghĩ và hành vi c aả ẩ ề ể ộ ế ả ậ ủ khách hàng
- Theo Philip Kotler, “Hành vi tiêu dùng là nh ng hành vi c th c a m tữ ụ ể ủ ộ
cá nhân khi th c hi n các quy t đ nh mua s m, s d ng và v t b s nự ệ ế ị ắ ử ụ ứ ỏ ả
ph m hay d ch v ”ẩ ị ụ [7]
- “Hành vi tiêu dùng là m t ti n trình cho phép m t cá nhân hay m t nhómộ ế ộ ộ
ngườ ựi l a ch n, mua s m, s d ng ho c lo i b m t s n ph m/ d ch v ,ọ ắ ử ụ ặ ạ ỏ ộ ả ẩ ị ụ
nh ng suy nghĩ đã có, kinh nghi m hay tích lũy, nh m th a mãn nhu c uữ ệ ằ ỏ ầ hay ước mu n c a h ” (Solomon Micheal- Consumer Behavior, 1992)ố ủ ọ [8]
“Hành vi tiêu dùng là toàn b nh ng ho t đ ng liên quan tr c ti p t i quáộ ữ ạ ộ ự ế ớ trình tìm ki m, thu th p, mua s m, s h u, s d ng, lo i b s n ph m/ế ậ ắ ở ữ ử ụ ạ ỏ ả ẩ
d ch v Nó bao g m c nh ng quá trình ra quy t đ nh di n ra trị ụ ồ ả ữ ế ị ễ ướ c, trong và sau các hành đ ng đó”.ộ (James F.Engel, Roger D Blackwell, Paul W.Miniard – Consumer Behavior, 1993) 13
Nh v y qua hai đ nh nghĩa trên, chúng ta có th xác đ nh đư ậ ị ể ị ược m t sộ ố
đ c đi m c a hành vi tiêu dùng là:ặ ể ủ
- Hành vi người tiêu dùng là m t ti n trình cho phép m t cá nhân hay m tộ ế ộ ộ nhóm ngườ ựi l a ch n, mua s m, s d ng ho c lo i b m t s n ph m/ọ ắ ử ụ ặ ạ ỏ ộ ả ẩ
d ch v Ti n trình này bao g m nh ng suy nghĩ, c m nh n, thái đ vàị ụ ế ồ ữ ả ậ ộ
nh ng ho t đ ng bao g m mua s m, s d ng, x lý c a con ngữ ạ ộ ồ ắ ử ụ ử ủ ười trong quá trình mua s m và tiêu dùng.ắ
- Hành vi tiêu dùng có tính năng đ ng và tộ ương tác vì nó ch u tác đ ngị ộ
b i nh ng y u t t môi trở ữ ế ố ừ ường bên ngoài và có s tác đ ng tr l i đ iự ộ ở ạ ố
v i môi trớ ường y.ấ
1.2.T m quan tr ng c a vi c nghiên c u hành vi tiêu dùng ầ ọ ủ ệ ứ
Hành vi tiêu dùng, nh đã đư ược đ nh nghĩa trên, là m t quá trình choị ở ộ phép xác đ nh t i sao, khi nào ngị ạ ười tiêu dùng mua và h mua nh thọ ư ế nào Nghiên c u hành vi ngứ ười tiêu dùng là m t ngành nghiên c u ngộ ứ ứ
d ng Trên c s ki n th c nghiên c u v hành vi ngụ ơ ở ế ứ ứ ề ười tiêu dùng, doanh nghi p có th ho ch đ nh chi n lệ ể ạ ị ế ược, l p k ho ch kinh doanh trong t ngậ ế ạ ừ
th i kì nh t đ nh.ờ ấ ị
Nghiên c u hành vi tiêu dùng s giúp chúng ta tr l i đứ ẽ ả ờ ược các câu h iỏ sau:
- T i sao ngạ ười tiêu dùng mua, s d ng hàng hóa, d ch v : Ngử ụ ị ụ ười tiêu dùng mua hàng hóa, d ch v b i r t nhi u lý do, bao g m:ị ụ ở ấ ề ồ
+) đ c ng c quan đi m cá nhân;ể ủ ố ể
+) duy trì phong cách s ng;ố
+) đ tr thành thành viên c a m t nhóm ho c tìm ki m s đ ng tình c aể ở ủ ộ ặ ế ự ồ ủ
Trang 3các thành viên khác trong nhóm;
+) và cu i cùng là đ bi u l nh ng đ c tr ng văn hóa c a h ố ể ể ộ ữ ặ ư ủ ọ
- Nh ng y u t bên trong và bên ngoài nào nh hữ ế ố ả ưởng đ n hành vi muaế
c a ngủ ười tiêu dùng? M i ngỗ ười tiêu dùng đ u ch u nh hề ị ả ưởng b i nh ngở ữ
y u t bên trong nh thái đ , tính cách, nh n th c, quan đi m, c m xúcế ố ư ộ ậ ứ ể ả
và c nh ng y u t bên ngoài nh gia đình, xã h i, văn hóa…ả ữ ế ố ư ộ
- Người tiêu dùng mua c a ai? Ngủ ười tiêu dùng s mua c a nh ng doanhẽ ủ ữ nghi p làm th a mãn nhu c u tâm lý c a h Đó là khi h c m th y đệ ỏ ầ ủ ọ ọ ả ấ ượ c chào đón, c m th y mình quan tr ng và tho i mái.ả ấ ọ ả
- Người tiêu dùng mua nh th nào? Ngư ế ười tiêu dùng luôn luôn ph i tr iả ả qua m t quá trình ra quy t đ nh, và chính quá trình này s ch ra vi c hộ ế ị ẽ ỉ ệ ọ
s mua s m nh th nào Quá trình ra quy t đ nh ch u nh hẽ ắ ư ế ế ị ị ả ưởng c aủ
y u t bên trong cũng nh y u t bên ngoài ngế ố ư ế ố ười tiêu dùng đó
Nh v y, nghiên c u hành vi tiêu dùng có nh ng vai trò sau:ư ậ ứ ữ
- Nghiên c u hành vi tiêu dùng giúp doanh nghi p có th c nh tranh hi uứ ệ ể ạ ệ
qu v i các đ i th c nh tranh c a mình vì h s hi u rõ đả ớ ố ủ ạ ủ ọ ẽ ể ược nh ngữ
đ ng c thúc đ y khách hàng mua s n ph m T đó các doanh nghi pộ ơ ẩ ả ẩ ừ ệ
s có nh ng chi n lẽ ữ ế ược kinh doanh hi u qu h n Ch ng h n nh thi tệ ả ơ ẳ ạ ư ế
k các s n ph m có ch c năng, hình dáng, kích thế ả ẩ ứ ước, bao bì, màu s cắ phù h p v i th hi u và s thích c a khách hàng m c tiêu và thu hút sợ ớ ị ế ở ủ ụ ự chú ý c a khách hàng.ủ
- S hi u bi t v hành vi tiêu dùng không nh ng thích h p v i t t c cácự ể ế ề ữ ợ ớ ấ ả
lo i hình doanh nghi p mà còn c n thi t cho c nh ng t ch c phi l iạ ệ ầ ế ả ữ ổ ứ ợ nhu n và nh ng c quan Chính ph liên quan đ n vi c b o v quy n l iậ ữ ơ ủ ế ệ ả ệ ề ợ
người tiêu dùng
1.3 Mô hình v hành vi tiêu dùng ề
Nghiên c u hành vi tiêu dùng là nghiên c u quá trình ra quy t đ nh c aứ ứ ế ị ủ
người tiêu dùng dướ ự ải s nh hưởng c a r t nhi u y u t bên trong vàủ ấ ề ế ố bên ngoài Mô hình dưới đây đ a ra cái nhìn t ng quan v hành vi tiêuư ổ ề dùng:
Hình 1.1: Mô hình v hành vi tiêu dùngề
Ngu n: Consumer Behavior : Concepts and Applications / David L ồ
Loudon, Albert J.Della Bitta, McGraw - Hill, inc, 1993
Quá trình ra quy t đ nh c a ngế ị ủ ười tiêu dùng bao g m 5 bồ ước Dưới đây nêu ra nh ng nét s lữ ơ ược v nh ng bề ữ ước này N i dung chi ti t s độ ế ẽ ượ c
đ c p đ n trong nh ng ph n ti p theo.ề ậ ế ữ ầ ế
• Nh n bi t nhu c u ậ ế ầ : Nh n bi t nhu c u di n ra khi ngậ ế ầ ễ ười tiêu
dùng c m th y có s khác bi t gi a hi n tr ng và mong mu n, màả ấ ự ệ ữ ệ ạ ố
s khác bi t này đ đ g i nên và kích ho t quá trình quy t đ nhự ệ ủ ể ợ ạ ế ị mua s m c a h ắ ủ ọ
• Tìm ki m thông tin ế : Khi nh n ra nhu c u, ngậ ầ ười tiêu dùng sẽ
th c hi n vi c tìm ki m thông tin Thông thự ệ ệ ế ường ban đ u ngầ ườ i
Trang 4tiêu dùng s s d ng nh ng thông tin liên quan t trí nh - thôngẽ ử ụ ữ ừ ớ tin này được g i là thông tin bên trong N u không có đọ ế ược nh ngữ thông tin bên trong thì người tiêu dùng s tìm ki m nh ng thông tinẽ ế ữ bên ngoài đ gi i quy t v n đ ể ả ế ấ ề
• Đánh giá và l a ch n gi i pháp ự ọ ả : Sau khi người tiêu dùng nh nậ
bi t nhu c u b n thân và tìm ki m các ngu n thông tin khác nhauế ầ ả ế ồ
có liên quan, bước ti p theo là h đánh giá và l a ch n cho mìnhế ọ ự ọ
m t gi i pháp phù h p nh m th a mãn nhu c u.ộ ả ợ ằ ỏ ầ
• Ch n l a c a hàng và mua s m ọ ự ử ắ : Sau khi l a ch n đự ọ ược gi iả
pháp h p lý, ngợ ười tiêu dùng s ch n l a c a hàng và mua s m.ẽ ọ ự ử ắ Đây là m t bộ ước quan tr ng trong quá trình quy t đ nh mua hàngọ ế ị
c a ngủ ười tiêu dùng
• Quá trình sau mua s m: ắ Quá trình này đ c p đ n v n đ sauề ậ ế ấ ề khi mua s m ngắ ười tiêu dùng c m nh n th nào, h hài lòng ra saoả ậ ế ọ
và s d ng s n ph m nh th nào.ử ụ ả ẩ ư ế
1.3.2 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n hành vi tiêu dùng ế
Quá trình ra quy t đ nh c a ngế ị ủ ười tiêu dùng ch u nh hị ả ưởng c a r tủ ấ nhi u y u t dề ế ố ưới đây:
* Nhóm các y u t văn hóa ế ố
Các y u t văn hóa có nh hế ố ả ưởng sâu r ng nh t đ n hành vi c a ngộ ấ ế ủ ườ i tiêu dùng Ta s xem xét vai trò c a n n văn hóa, nhánh văn hóa và t ngẽ ủ ề ầ
l p xã h i c a ngớ ộ ủ ười mua
- N n văn hóa (culture): là y u t quy t đ nh c b n nh t nh ng mongề ế ố ế ị ơ ả ấ ữ
mu n và hành vi c a m t ngố ủ ộ ười M i ngỗ ườ ở ộ ềi m t n n văn hóa khác nhau
s có nh ng c m nh n v giá tr c a hàng hóa, v cách ăn m c… khácẽ ữ ả ậ ề ị ủ ề ặ nhau Do đó nh ng ngữ ườ ối s ng trong môi trường văn hóa khác nhau sẽ
có hành vi tiêu dùng khác nhau
- Nhánh văn hóa (sub-culture): chính là b ph n c u thành nh h n c aộ ậ ấ ỏ ơ ủ
m t n n văn hóa Nhánh văn hóa t o nên nh ng đ c đi m đ c thù h nộ ề ạ ữ ặ ể ặ ơ cho nh ng thành viên c a nó Ngữ ủ ười ta có th phân chia nhánh tôn giáoể theo các tiêu th c nh đ a lí, dân t c, tôn giáo Các nhánh văn hóa khácứ ư ị ộ nhau có l i s ng riêng, phong cách tiêu dùng riêng và t o nên nh ngố ố ạ ữ khúc th trị ường quan tr ng.ọ
* Nhóm các y u t xã h i ế ố ộ
Hành vi c a ngủ ười tiêu dùng cũng ch u nh hị ả ưởng c a nh ng y u t xãủ ữ ế ố
h i nh các nhóm tham kh o, gia đình và vai trò c a đ a v xã h i.ộ ư ả ủ ị ị ộ
- Đ a v xã h i.ị ị ộ
L i tiêu dùng c a m t ngố ủ ộ ười ph thu c khá nhi u vào đ a v xã h i c aụ ộ ề ị ị ộ ủ
người đó, đ c bi t là các m t hàng có tính th hi n cao nh qu n áo,ặ ệ ặ ể ệ ư ầ giày dép, xe c … Nh ng ngộ ữ ười thu c cùng m t t ng l p xã h i có khuynhộ ộ ầ ớ ộ
hướng hành đ ng gi ng nhau h n so v i nh ng ngộ ố ơ ớ ữ ười thu c hai t ng l pộ ầ ớ
xã h i khác nhau Nh ng ngộ ữ ười có đ a v xã h i nh th nào thị ị ộ ư ế ường tiêu dùng hàng hóa và d ch v tị ụ ương ng nh th Nh ng ngứ ư ế ữ ười có đ a v caoị ị trong xã h i chi tiêu nhi u h n vào hàng hóa xa x , cao c p nh dùng độ ề ơ ỉ ấ ư ồ
hi u, ch i golf,…ệ ơ
- Nhóm tham kh o.ả
Trang 5Nhóm tham kh o c a m t ngả ủ ộ ười là nh ng nhóm có nh hữ ả ưởng tr c ti pự ế
ho c gián ti p đ n thái đ hay hành vi c a ngặ ế ế ộ ủ ười đó Nh ng nhóm này cóữ
th là gia đình, b n bè, hàng xóm láng gi ng, và đ ng nghi p, mà ngể ạ ề ồ ệ ườ i
đó có quan h giao ti p thệ ế ường xuyên Các nhóm này g i là nhóm sọ ơ
c p, có tác đ ng chính th c đ n thái đ hành vi ngấ ộ ứ ế ộ ười đó thông qua vi cệ giao ti p thân m t thế ậ ường xuyên Ngoài ra còn m t s nhóm có nhộ ố ả
hưởng ít hưởng h n nh công đoàn, t ch c đoàn th ơ ư ổ ứ ể
- Gia đình
Các thành viên trong gia đình là nhóm tham kh o có nh hả ả ưởng l n nh tớ ấ
đ n hành vi ngế ười tiêu dùng Th nh t là gia đình đ nh hứ ấ ị ướng g m b mồ ố ẹ
c a ngủ ười đó T i gia đình này ngạ ười đó s đẽ ược đ nh hị ướng b i các giáở
tr văn hóa, chính tr , h t tị ị ệ ư ưởng…Khi trưởng thành và k t hôn, m c nhế ứ ả
hưởng c a ngủ ườ ợi v ho c ngặ ười ch ng trong vi c quy t đ nh lo i hàngồ ệ ế ị ạ hóa s mua là r t quan tr ng.ẽ ấ ọ
* Nhóm các y u t cá nhân ế ố
- Gi i tính (sex):ớ
Gi i tính là y u t cá nhân đ u tiên có nh hớ ế ố ầ ả ưởng tiên quy t đ n hành viế ế tiêu dùng Do nh ng đ c đi m t nhiên, ph n và đàn ông có nhu c uữ ặ ể ự ụ ữ ầ tiêu dùng khác nhau và cách l a ch n hàng hóa cũng khác nhau Cácự ọ nghiên c u đã cho th y, n u quy t đ nh l a ch n hàng hóa c a ph nứ ấ ế ế ị ự ọ ủ ụ ữ căn c ch y u vào giá c , hình th c, m u mã c a hàng hóa thì đàn ôngứ ủ ế ả ứ ẫ ủ
l i chú tr ng đ n công ngh , uy tín c a hàng hóa này.ạ ọ ế ệ ủ
- Tu i tác và giai đo n c a chu kỳ s ng (age and lifecycle)ổ ạ ủ ố
Ngay c khi ph c v nh ng nhu c u gi ng nhau trong su t cu c đ i,ả ụ ụ ữ ầ ố ố ộ ờ
người ta v n mua nh ng hàng hóa và d ch v khác nhau Cùng là nhuẫ ữ ị ụ
c u ăn u ng nh ng khi còn tr h s ăn đa d ng l ai th c ăn h n, trongầ ố ư ẻ ọ ẽ ạ ọ ứ ơ khi v già h thề ọ ường có xu hướng kiêng 1 s lo i th c ph m.Th hi u c aố ạ ự ẩ ị ế ủ
người ta v qu n áo, đ g và cách gi i trí cũng tuỳ theo tu i tác Chínhề ầ ồ ỗ ả ổ
vì v y tu i tác quan h ch t ch đ n vi c l a ch n các hàng hóa nhậ ổ ệ ặ ẽ ế ệ ự ọ ư
th c ăn, qu n áo, nh ng d ng c ph c v cho sinh ho t và các lo i hìnhứ ầ ữ ụ ụ ụ ụ ạ ạ
gi i trí…ả
- Ngh nghi p và thu nh p (profession and income)ề ệ ậ
Ngh nghi p và hoàn c nh kinh t là m t trong nh ng đi u ki n tiênề ệ ả ế ộ ữ ề ệ quy t nh hế ả ưởng đ n cách th c tiêu dùng c a m t ngế ứ ủ ộ ười Ngh nghi pề ệ
nh h ng đ n tính ch t c a hàng hóa và d ch v đ c l a ch n Ng i
công nhân s mua qu n áo, giày đi làm, và s d ng các d ch v trò ch iẽ ầ ử ụ ị ụ ơ
gi i trí khác v i ngả ớ ười là ch t ch hay giám đ c c a m t công ty Hoànủ ị ố ủ ộ
c nh kinh t có tác đ ng l n đ n vi c l a ch n s n ph m tiêu dùng Khiả ế ộ ớ ế ệ ự ọ ả ẩ hoàn c nh kinh t khá gi , ngả ế ả ười ta có xu hướng chi tiêu vào nh ng hàngữ hóa đ t đ nhi u h n.ắ ỏ ề ơ
- L i s ng (lifestyle)ố ố
Nh ng ngữ ười cùng xu t thân t m t nhánh văn hóa, t ng l p xã h i vàấ ừ ộ ầ ớ ộ cùng ngh nghi p có th có nh ng l i s ng hoàn toàn khác nhau và cáchề ệ ể ữ ố ố
th c h tiêu dùng khác nhau Cách s ng “th c u” đứ ọ ố ủ ự ược th hi n trongể ệ cách ăn m c b o th , dành nhi u th i gian cho gia đình và đóng góp choặ ả ủ ề ờ nhà th c a mình Hay nh ng ngờ ủ ữ ười có th ch n l i s ng “tân ti n” cóể ọ ố ố ế
Trang 6đ c đi m là làm vi c thêm gi cho nh ng đ án quan tr ng và tham giaặ ể ệ ờ ữ ề ọ hăng hái khi có d p đi du l ch và ch i th thao và chi tiêu nhi u h n choị ị ơ ể ề ơ
vi c đáp ng nh ng nhu c u cá nhân.ệ ứ ữ ầ
• Nhóm các y u t tâm lý ế ố
Vi c l a ch n mua s m c a m t ngệ ự ọ ắ ủ ộ ười còn ch u nh hị ả ưởng c a b n y uủ ố ế
t tâm lý là đ ng c , nh n th c, s hi u bi t, ni m tin.ố ộ ơ ậ ứ ự ể ế ề
- Đ ng c (motivation):ộ ơ
Đ ng c là m t nhu c u b c thi t đ n m c bu c con ngộ ơ ộ ầ ứ ế ế ứ ộ ười ph i hànhả
đ ng đ th a mãn nó.T i b t kỳ m t th i đi m nh t đ nh nào con ngộ ể ỏ ạ ấ ộ ờ ể ấ ị ườ i cũng có nhi u nhu c u M t s nhu c u có ngu n g c sinh h c nh đói,ề ầ ộ ố ầ ồ ố ọ ư khát, khó ch u M t s nhu c u khác có ngu n g c tâm lý nh nhu c uị ộ ố ầ ồ ố ư ầ
được th a nh n, đừ ậ ược kính tr ng hay đọ ược g n gũi v tinh th n.ầ ề ầ
- Nh n th c (perception)ậ ứ
Nh n th c là kh năng t duy c a con ngậ ứ ả ư ủ ười Đ ng c thúc đ y conộ ơ ẩ
người hành đ ng, còn vi c hành đ ng nh th nào thì ph thu c vàoộ ệ ộ ư ế ụ ộ
nh n th c Hai bà n i tr cùng đi vào siêu th v i 1 đ ng c nh nhauậ ứ ộ ợ ị ớ ộ ơ ư
nh ng s l a ch n nhãn hi u hàng hóa l i hoàn toàn khác nhau Nh nư ự ự ọ ệ ạ ậ
th c c a h v m u mã, giá c , ch t lứ ủ ọ ề ẫ ả ấ ượng và thái đ ph c v đ u khôngộ ụ ụ ề hoàn toàn gi ng nhau.ố
- S hi u bi t (knowledge)ự ể ế
S hi u bi t giúp con ngự ể ế ười khái quát hóa và có s phân bi t khi ti p xúcự ệ ế
v i nh ng hàng hóa có kích thớ ữ ướ ươc t ng t nhau Khi ngự ười tiêu dùng
hi u bi t v hàng hóa h s tiêu dùng m t cách có l i nh t.ể ế ề ọ ẽ ộ ợ ấ
- Ni m tin và thái đ (Belief and attitude)ề ộ
Thông qua th c ti n và s hi u bi t con ngự ễ ự ể ế ười hình thành nên ni m tin vàề thái đ vào s n ph m Theo m t s ngộ ả ẩ ộ ố ười giá c đi đôi v i ch t lả ớ ấ ượng
H không tin có giá c r mà ch t lọ ả ẻ ấ ượng hàng hóa l i t t Chính đi u đóạ ố ề làm cho h e dè khi mua hàng hóa có giá c th p h n hàng hóa khácọ ả ấ ơ cùng lo i Ni m tin hay thái đ c a ngạ ề ộ ủ ười tiêu dùng đ i v i m t hãng s nố ớ ộ ả
xu t nh hấ ả ưởng khá l n đ n doanh thu c a hãng đó Ni m tin và thái đớ ế ủ ề ộ
r t khó thay đ i, t o nên thói quen khá b n v ng cho ngấ ổ ạ ề ữ ười tiêu dùng
2 Vài nét v hành vi tiêu dùng c a ng ề ủ ườ i Vi t ệ Nam
2.1.Tình hình tiêu dùng t i ạ Vi t Nam ệ
Trong kinh t th trế ị ường, tiêu dùng là đ ng l c cho s n xu t Nhìn chung,ộ ự ả ấ tiêu dùng Vi t Nam th i gian qua có m t s nét chính sau:ở ệ ờ ộ ố
2.1.1 Chi tiêu cho tiêu dùng ngày càng tăng:
K t khi Vi t Nam ti n hành đ i m i, kinh t Vi t Nam đã có nh ng bể ừ ệ ế ổ ớ ế ệ ữ ướ c phát tri n m nh m Thu nh p c a ngể ạ ẽ ậ ủ ười dân tăng lên nhanh chóng, d nẫ
đ n tiêu dùng Vi t Nam cũng phát tri n theo Có th nh n bi t rõ h n s cế ệ ể ể ậ ế ơ ứ tiêu dùng tăng nhanh c a ngủ ười dân thông qua m c bán l hàng hóa vàứ ẻ
d ch v trong b ng sau:ị ụ ả
B ng 1: Tinh hình bán l hàng hóa và d ch v theo giá th c t ả ẻ ị ụ ự ế
Đ n v : t VND ơ ị ỷ
Theo thông cáo báo chí c a T ng c c Th ng kê, nh ng năm qua t ngủ ổ ụ ố ữ ổ
m c bán l hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng Vi t Nam tăngứ ẻ ị ụ ệ
Trang 7kho ng 24% đ n 25% m i năm N u lo i tr y u t giá thì tăng kho ngả ế ỗ ế ạ ừ ế ố ả 14% Cá bi t có năm 2008 do tình hình l m phát nên tăng t i 30% theoệ ạ ớ giá th c t nh ng n u b qua y u t giá thì ch tăng 6,5% Nh ng đ nự ế ư ế ỏ ế ố ỉ ư ế năm 2010 t ng m c bán l hàng hoá và doanh thu d ch v tiêu dùng quýổ ứ ẻ ị ụ I/2010 theo giá th c t ự ế ước tính đ t 364,5 nghìn t đ ng, tăng 24,1% soạ ỷ ồ
v i cùng kỳ năm 2009; n u lo i tr y u t giá thì tăng 14,4% Nh v y,ớ ế ạ ừ ế ố ư ậ nhìn chung, th trị ường tiêu dùng Vi t Nam phát tri n nhanh và đ u quaệ ể ề các năm
Trong tiêu dùng, m t v n đ quan tr ng thộ ấ ề ọ ường được quan tâm đ n làế
qu tiêu dùng Qu tiêu dùng cu i cùng là khái ni m dùng đ ch sỹ ỹ ố ệ ể ỉ ố
lượng ti n mà ngề ười tiêu dùng có th dành ra cho nhu c u mua s m hàngể ầ ắ hoá Nh ng năm g n đây, Vi t Nam luôn đữ ầ ệ ược các t ch c qu c t đánhổ ứ ố ế giá t l tăng trỷ ệ ưởng đ ng hàng th 3 trên th gi i v tiêu dùng M tứ ứ ế ớ ề ộ nghiên c u c a Vi n Nghiên c u Thứ ủ ệ ứ ương m i cho th y t l qu tiêuạ ấ ỷ ệ ỹ dùng cu i cùng c a Vi t Nam so v i GDP thu c lo i cao so v i các nố ủ ệ ớ ộ ạ ớ ướ c trong khu v c N u tính t năm 1996 t i năm 2005 thì t l qu tiêu dùngự ế ừ ớ ỷ ệ ỹ
cu i cùng so v i GDP c a Vi t Nam dao đ ng trong kho ng 70-82%,ố ớ ủ ệ ộ ả trong khi Singapore là 56%, Malaysia 58% và Thái Lan 68%[9] Theo báo cáo c a t p đoàn t v n AT Kearney đ a ra năm 2007, tuy có thu nh pủ ậ ư ấ ư ậ bình quân đ u ngầ ười vào lo i th p trên th gi i, nh ng ngạ ấ ế ớ ư ười Vi t Namệ chi t i 70% thu nh p cho m c đích tiêu dùng, m t m c khá cao so v iớ ậ ụ ộ ứ ớ con s tố ương t là 40% các nự ở ước phát tri n Trong năm 2007, ngể ườ i
Vi t Nam đã chi g n 45 t USD cho mua s m và tiêu dùngệ ầ ỷ ắ [10]
Ngoài ra, t l ti n ti t ki m c a ngỉ ệ ề ế ệ ủ ười Vi t Nam đang ngày càng gi m đi.ệ ả Theo m t nghiên c u c a TNS VietCycle cho th y xu hộ ứ ủ ấ ướng gi m đ uả ề
tương đ i trong ti t ki m t năm 1999 Cách đây 10 năm, nh ng ngố ế ệ ừ ữ ười có
kh năng ti t ki m trung bình s “đ dành” kho ng 20% thu nh p c a h ả ế ệ ẽ ể ả ậ ủ ọ
Nh ng t i năm 2008, t tr ng l này gi m xu ng ch còn 12% Theo giámư ớ ỉ ọ ệ ả ố ỉ
đ c c a công ty nghiên c u th trố ủ ứ ị ường Taylor Nelson Sofres, ông Ralf Matthaes nh n đ nh: ậ ị người Vi t Nam đã tiêu xài t i 91% thu nh p trongệ ớ ậ năm 2008, so v i m c 88%, 86% và 83% c a các năm 2006, 2001 vàớ ứ ủ
1999 Nh v y, t l ti t ki m là r t ít Đi u đó có nghĩa, ngư ậ ỷ ệ ế ệ ấ ề ười Vi t Namệ
s n sàng tiêu xài nhi u ti n vì tin r ng s ki m đẵ ề ề ằ ẽ ế ược nhi u ti n h n trongề ề ơ
tương lai
2.1.2 Th tr ị ườ ng tiêu dùng Vi t Nam ngày càng có s phân khúc rõ r t ệ ự ệ
gi a ng ữ ườ i giàu và ng ườ i nghèo
Theo nghiên c u c a các nhà khoa h c đứ ủ ọ ược công b t i H i ngh c pố ạ ộ ị ậ
nh t nghèo do Vi n Khoa h c Xã h i Vi t Nam t ch c cu i tháng 3 nămậ ệ ọ ộ ệ ổ ứ ố 2007: kho ng cách gi a các nhóm ngả ữ ười giàu nh t và nhóm ngấ ười nghèo
nh t Vi t Nam đang b n i r ng m t cách liên t c và đáng k C th là:ấ ệ ị ớ ộ ộ ụ ể ụ ể năm 1993, chi cho tiêu dùng bình quân đ u ngầ ườ ủi c a gia đình giàu nh tấ cao g p 5 l n so v i gia đình nghèo nh t thì t l này tăng lên 6,3 l n vàoấ ầ ớ ấ ỷ ệ ầ năm 2004 Do v y, t l chi tiêu bình quân đ u ngậ ỷ ệ ầ ườ ủi c a nhóm giàu nh tấ trong t ng chi tiêu dùng xã h i tăng t 41,8% lên 44,7%, trong khi đóổ ộ ừ nhóm nghèo nh t l i gi m t 8,4% xu ng còn 7,1% cùng th i kỳ.ấ ạ ả ừ ố ở ờ
[11] Ch tính riêng m c chênh l ch ti n lỉ ứ ệ ề ương gi a các nhóm thu nh pữ ậ
Trang 8cao và trung bình t i hai thành ph l n nh t nạ ố ớ ấ ước là r t cao T i Hà N i,ấ ạ ộ
m c chênh l ch này là 42 l n (75,2 tri u đ ng/tháng so v i m c bìnhứ ệ ầ ệ ồ ớ ứ quân 1,8 tri u đ ng/tháng) Tuy nhiên con s này v n còn đệ ồ ố ẫ ược coi là
th p n u đem ra so sánh v i m c chênh l ch t i thành ph H Chí Minhấ ế ớ ứ ệ ạ ố ồ
là 109 l n (240 tri u đ ng/tháng so v i 2,2 tri u đ ng/tháng) Theo nhầ ệ ồ ớ ệ ồ ư
th ng kê, nhóm nhân l c có thu nh p đố ự ậ ược x p vào lo i “đ nh” là cácế ạ ỉ giám đ c đi u hành, trố ề ưởng đ i di n, trạ ệ ưởng phòng, cán b ph tráchộ ụ kinh doanh đang làm vi c t i các doanh nghi p có v n đ u t nệ ạ ệ ố ầ ư ướ c ngoài, công ty liên doanh, các công ty ho t đ ng trong lĩnh v c tài chính,ạ ộ ự ngân hàng, ch ng khoán, bác s t i m t s b nh vi n, phòng khám ứ ỹ ạ ộ ố ệ ệ Nhóm này có m c thu nh p t 1.000 USD/tháng tr lên Trong khi đóứ ậ ừ ở nhóm có thu nh p th p là công nhân lao đ ng đang làm vi c trong cácậ ấ ộ ệ khu công nghi p, doanh nghi p nệ ệ ước ngoài, v i kho n thu nh p kho ngớ ả ậ ả 1,2-1,4 tri u đ ng/tháng; thu nh p c a công nhân t i các doanh nghi pệ ồ ậ ủ ạ ệ khu v c kinh t ngoài nhà nự ế ước ch vào kho ng 900 nghìn đ ng - 1,1ỉ ả ồ tri u đ ng/ngệ ồ ười/tháng.[12] Tuy nhiên trên th c t thì m c chênh l ch nàyự ế ứ ệ còn có th cao h n r t nhi u Đi u này là nguyên nhân chính d n đ nể ơ ấ ề ề ẫ ế hành vi tiêu dùng khác nhau gi a hai khu v c thành th và nông thôn.ữ ự ị
2.1.3 Th tr ị ườ ng Vi t Nam đang b chi m lĩnh b i th h ng ệ ị ế ở ế ệ ườ i tiêu dùng
tr tu i ẻ ổ
Theo Ti n s Nguy n Minh Phong, Vi n Nghiên c u Kinh t - Xã h i Hàế ỹ ễ ệ ứ ế ộ
N i đã nh n đ nh thì g n 50% dân s Vi t Nam đang trong đ tu i dộ ậ ị ầ ố ệ ộ ổ ướ i
30 Đ c bi t, thói quen mua s m c a nh ng ngặ ệ ắ ủ ữ ườ ưới d i 30 tu i là nh ngổ ữ
lo i hàng giá không quá đ t, m i l n mua không nhi u, ch vài mónạ ắ ỗ ầ ề ỉ
nh ng l i mua thư ạ ường xuyên Trong khi đó, khách đ tu i trên 35 thì cóở ộ ổ
th chi tiêu nhi u h n cho m t l n mua s m nh ng th nh tho ng h m iể ề ơ ộ ầ ắ ư ỉ ả ọ ớ qua m t l n nên n u tính t ng s ti n thì ngộ ầ ế ổ ố ề ười tiêu dùng tr m i là kháchẻ ớ
s p, là đ i tộ ố ượng khách hàng chính c a các nhà kinh doanh hi n nay.ủ ệ Cũng theo Ti n s Nguy n Minh Phong nh n đ nh thì nhóm ngế ỹ ễ ậ ị ười tiêu dùng tr này đang chi m kho ng trên 65-70% t ng nhu c u mua s m tiêuẻ ế ả ổ ầ ắ dùng xã h iộ [13] D nh n ra nh t là trong lĩnh v c th i trang C c uễ ậ ấ ự ờ ơ ấ doanh nghi p thu hàng hóa cho ngệ ườ ẻi tr đang chi m đ n 80% t ngế ế ổ doanh thu trong nước c a nhi u doanh nghi p ngành d t may.ủ ề ệ ệ [14] Gi iớ
tr đã và đang xác l p nên m t th trẻ ậ ộ ị ường hàng hóa dành cho nhu c uầ
c a riêng h Nh kh năng ti p c n các phủ ọ ờ ả ế ậ ương ti n truy n thông đ iệ ề ạ chúng và nh t là t Internet, gi i tr cũng có kh năng n m b t và lanấ ừ ớ ẻ ả ắ ắ truy n thông tin nhanh h n Chính vì v y mà h có kh năng t o lênề ơ ậ ọ ả ạ
nh ng làn sóng tiêu dùng hi n đ i Nh ng nhóm hàng hóa ch u nhữ ệ ạ ữ ị ả
hưởng m nh nh t t "làn sóng tr " này là th i trang và ph ki n, hóa mạ ấ ừ ẻ ờ ụ ệ ỹ
ph m, hàng công ngh , văn hóa ph m và th c ph m ch bi n s n Vàẩ ệ ẩ ự ẩ ế ế ẵ
nh ng khuynh hữ ướng tiêu dùng c a gi i tr s nh hủ ớ ẻ ẽ ả ưởng tr c ti p lênự ế các nhóm tiêu dùng khác Gi i tiêu dùng tr là ngớ ẻ ười "th m đ nh" và l aẩ ị ự
ch n Còn ngọ ười tiêu dùng th h cha anh có th là ngế ệ ể ườ ắi n m h u bao,ầ
nh ng n u không đư ế ược lòng ngườ ẻi tr , m t s n ph m có th b khai trộ ả ẩ ể ị ừ
t trừ ước khi tung ra th trị ường Nh v y, ngư ậ ười tiêu dùng tr không còn làẻ
đ i tố ượng "ti m năng" mà chính là nh ng con gà đ tr ng vàng cho cácề ữ ẻ ứ
Trang 9doanh nghi p hệ ướng t i th trớ ị ường n i đ a b ng nh ng s n ph m có ch tộ ị ằ ữ ả ẩ ấ
lượng và theo k p th i đ i.ị ờ ạ
2.2 Hành vi tiêu dùng c a ng ủ ườ i Vi t ệ
2.2.1 Nh n bi t nhu c u ậ ế ầ
Thu nh p tăng lên và ti n trình h i nh p kinh t qu c t ngày càng sâuậ ế ộ ậ ế ố ế
r ng đã giúp ngộ ười dân có đi u ki n ti p c n v i nh ng phong cáchề ệ ế ậ ớ ữ
s ng, m c s ng cao h n c a dân c t i các nố ứ ố ơ ủ ư ạ ước khác S giao l u nàyự ư
có tác d ng kích thích, làm n y sinh nh ng nhu c u m i, nh t là c dânụ ả ữ ầ ớ ấ ở ư
đô th Nhu c u tiêu dùng cũng đã có nh ng thay đ i rõ r t Trị ầ ữ ổ ệ ước h t, chiế tiêu cho ăn u ng gi m so v i trố ả ớ ước N u năm 2001, cu c đi u tra c aế ộ ề ủ Vietcycle cho th y chi tiêu bình quân cho ăn u ng c a ngấ ố ủ ười dân c haiả thành ph HCM và Hà N i là 24% t ng thu nh p thì nay t l này đã gi mố ộ ổ ậ ỷ ệ ả
xu ng dố ưới 20% H n n a, c c u th c ph m đơ ữ ơ ấ ự ẩ ược tiêu dùng cũng thay
đ i, t l chi tiêu cho các lo i th t gi m, thay vào đó là chi tiêu cho cácổ ỷ ệ ạ ị ả
lo i tôm, cá, rau, hoa qu … N u trạ ả ế ước kia vi c ăn u ng ch y u t pệ ố ủ ế ậ trung t i gia đình thì nay chi tiêu cho ăn u ng bên ngoài tăng lên, chi mạ ố ế
đ n 20% t ng chi cho ăn, u ng, hút… T l chi cho ăn u ng các nhómế ổ ố ỷ ệ ố ở dân c khác nhau cũng khác nhau T l chi cho ăn u ng nhóm ngư ỷ ệ ố ở ườ i
có trình đ cao ho c h c v n cao th p h n các nhóm còn l i và t l nàyộ ặ ọ ấ ấ ơ ạ ỷ ệ nông thôn cũng cao h n so v i đô th Đ c bi t, chi tiêu này ng i
đ c thân l i th p h n đ n 5% so v i ngộ ạ ấ ơ ế ớ ười có gia đình ( 23, 5% so v iớ 28,75%)[15]!!!
Chi tiêu cho các d ch v , hàng hóa thu c nhu c u cao c p cũng có xuị ụ ộ ầ ấ
hướng tăng lên Trong nhóm này, nhu c u du l ch tăng nhanh, đ c bi t làầ ị ặ ệ
du l ch nị ước ngoài Năm 2001, k t qu đi u tra c a Vietcycle cho th y,ế ả ề ủ ấ
s ngố ười quan tâm đ n du l ch nế ị ước ngoài (32%) nhi u h n nhi u so v iề ơ ề ớ
du l ch trong nị ước (18%), m c dù ngặ ười có kh năng chi tr cho du l chả ả ị
nước ngoài ch có 2%, b ng 1/2 so v i du l ch trong nỉ ằ ớ ị ước (4%), ch ng tứ ỏ
du l ch, nh t là du l ch nị ấ ị ước ngoài v n còn là ẫ ước m ngoài t m v i c aơ ầ ớ ủ
ph n l n dân chúng Nh ng k t qu đi u tra c a Trung tâm nghiên c uầ ớ ư ế ả ề ủ ứ
người tiêu dùng và doanh nghi p năm 2006 cho th y th t u tiên trongệ ấ ứ ự ư tiêu dùng đã thay đ i.ổ
B ng 3: Các kho n tiêu dùng trong năm 2006 ả ả
Trang 10u tiên s m t trong tiêu dùng sau th c ph m chính là du l ch, v i m c
g n 12 tri u đ ng/ngầ ệ ồ ười cho du l ch nị ước ngoài và 3 tri u đ ng/ngệ ồ ười cho
du l ch n i đ a, vị ộ ị ượt xa m c chi tiêu cho đ n i th t, hàng đi n t , qu nứ ồ ộ ấ ệ ử ầ
áo, m ph m Chi tiêu cho nh ng m t hàng xa x khác cũng tăng nhanh,ỹ ẩ ữ ặ ỉ trong đó rõ r t nh t là trang s c, đi n tho i di đ ng r i đ n hàng đi nệ ấ ứ ệ ạ ộ ồ ế ệ máy, xe máy, d ch v y t Tuy nhiên, chi tiêu cho nhà ho c ô tô v n ị ụ ế ặ ẫ ở
m c th p, ch có 3% ngứ ấ ỉ ườ ượi đ c h i mu n mua xe h i và 9% có ý đ nhỏ ố ơ ị mua nhà Đi u này cho th y nh ng b t c p trong tình hình đề ấ ữ ấ ậ ường xá Vi tệ Nam và b t h p lý trong giá xe ô tô và b t đ ng s n đã c n tr tiêu dùngấ ợ ấ ộ ả ả ở hai m t hàng này.ặ
2.2.2 Tìm ki m thông tin ế
Các k t qu nghiên c u cho th y, ngế ả ứ ấ ười tiêu dùng Vi t Nam ch y u tìmệ ủ ế
ki m thông tin qua qu ng cáo Theo Công ty Nielsen, Vi t Nam đ ng thế ả ệ ứ ứ
8 trong top 10 qu c gia tin vào qu ng cáo nh t, trong đó, đ tin c y c aố ả ấ ộ ậ ủ
người dân dành cho qu ng cáo truy n mi ng là 79%; TV: 73% và báo in:ả ề ệ 72%
[16] Tuy qu ng cáo m i xu t hi n tr l i trong đ i s ng kinh t tiêuả ớ ấ ệ ở ạ ờ ố ế dùng Vi t Nam nh ng theo k t qu m t nghiên c u m i nh t c a ệ ư ế ả ộ ứ ớ ấ ủ
gi i chuyên ngành, ng ớ ườ i tiêu dùng Vi t Nam đã "h i nh p" r t ệ ộ ậ ấ nhanh v i xu th th i đ i ớ ế ờ ạ Nghiên c u do Công ty qu ng cáo Leoứ ả
Burnett Vietnam ph i h p v i công ty nghiên c u th trố ợ ớ ứ ị ường NFO Vietnam
ti n hành Đ i tế ố ượng là trên 1.000 người tiêu dùng thu c m i gi i tính,ộ ọ ớ
tu i tác, trình đ Hà N i, TP HCM, H i Dổ ộ ở ộ ả ương và Vĩnh Long K t quế ả cho th y: m t s nhóm ngấ ộ ố ười tiêu dùng lĩnh h i và c m nh n các b n tin,ộ ả ậ ả hình th c qu ng cáo ngang m c v i gi i tiêu dùng vài th trứ ả ứ ớ ớ ở ị ường láng
gi ng v n đã quen v i qu ng cáo t nhi u th p niên trề ố ớ ả ừ ề ậ ước nh Malaysiaư
và Thái Lan Khi được cho xem kho ng 50 khúc phim qu ng cáo ng nả ả ắ trên truy n hình (TVC) thu c m i ngu n g c s n xu t n i đ a và ngo iề ộ ọ ồ ố ả ấ ộ ị ạ
qu c, gi i thi u s n ph m b ng nh ng hình nh, l i qu ng cáo t m cố ớ ệ ả ẩ ằ ữ ả ờ ả ừ ứ
r t c th đ n m c tr u tấ ụ ể ế ứ ừ ượng, 6/10 người tiêu dùng Vi t Nam đ u n mệ ề ắ
tr n b n tin Tuy nhiên, ngọ ả ười tiêu dùng thành th gi i mã các qu ng cáoị ả ả khó hi u t t h n nhi u so v i vùng nông thônể ố ơ ề ớ
[17] Vì v y, các nhà kinh doanh c n chú ý đ n y u t này khi đ a hàngậ ầ ế ế ố ư hóa ra th trị ường
2.2.3 Đánh giá và l a ch n gi i pháp ự ọ ả
N u trong cu c đi u tra c a Vietcycle, trong các bi n pháp xúc ti nế ộ ề ủ ệ ế
thương m i, gi m giá và quà t ng đạ ả ặ ượ ưc a chu ng nh t thì nay ngộ ấ ườ i tiêu dùng l i cho bi t « nhãn hi u » và « ki u dáng thi t k » là y u tạ ế ệ ể ế ế ế ố hàng đ u khi l a ch n s n ph m, ch sau «Đ b n và công d ng c a s nầ ự ọ ả ẩ ỉ ộ ề ụ ủ ả
ph m », còn giá c và khuy n mãi chi m v trí cu i cùng Đi u này ch ngẩ ả ế ế ị ố ề ứ
t thu nh p tăng đã tác đ ng m nh đ n tâm lý tiêu dùng c a ngỏ ậ ộ ạ ế ủ ười dân
B ng 2: Các y u t tác đ ng đ n quy t đ nh mua ả ế ố ộ ế ế ị