PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA SACOMBANK... PHÂN TÍCH TÀI SẢN II.. PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN III.. PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG IV.. Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacomban
Trang 1PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA SACOMBANK
Trang 2NỘI DUNG
I PHÂN TÍCH TÀI SẢN
II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN
III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
IV PHÂN TÍCH THU NHẬP – CHI PHÍ
V PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Trang 5II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN
Hình 3: Cơ cấu nguồn vốn của Sacombank từ năm
2007 – 2009 (đơn vị tính: %)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Trang 6II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN (tt)
Hình 4: Vốn điều lệ của Sacombank năm 2003 – 2009
Trang 7II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN (tt)
Hình 5: Tỷ lệ an toàn vốn của Sacombank
năm 2003 – 2009 (đơn vị tính: %)
Trang 8(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN (tt)
Hình 6: Cơ cấu nguồn vốn huy động của Sacombank
Các khoản nợ khác
Trang 9(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
II PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN (tt)
Hình 7: Cơ cấu nguồn huy động tiền gửi theo đối tượng
khách hàng của Sacombank năm 2009
Trang 10III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
Hình 8: Dư nợ tín dụng của Sacombank năm 2003 – 2009
Trang 11III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Hình 9: Cơ cấu tín dụng của Sacombank theo đối tượng
khách hàng năm 2009 (đơn vị tính: %)
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
Cơ cấu cho vay theo đối tượng khách hàng
Cá nhân Khác
Trang 12III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Hình 10: Cơ cấu tín dụng của Sacombank theo ngành nghề
kinh tế năm 2009 (đơn vị tính: %)
(Nguồn: Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2009)
Cơ cấu cho vay theo ngành nghề kinh tế
Sản xuất và gia công chế biến
Xây dựng
Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
Kho bãi, giao thông vận tải và thông tin liên lạc Giáo dục và đào tạo
Tư vấn, kinh doanh bất động sản
Nhà hàng và khách sạn Các ngành nghề khác
Trang 13III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Bảng 1: Tổng nợ quá hạn của Sacombank
năm 2007 – 2009 (đơn vị tính: triệu đồng)
Trang 14III PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG (tt)
Bảng 2: Chỉ tiêu đảm bảo an toàn trong hoạt động KD của
Sacombank từ năm 2007 – 2009 (đơn vị tính:%)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Nợ có khả năng mất vốn/
Tổng dư nợ 0,176 0,197 0,303
Trang 15IV PHÂN TÍCH THU NHẬP - CHI PHÍ
Bảng 3: Kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng
Sacombank theo BCTC từ năm 2007- 2009
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Nội dung
So sánh 2008/
2007 (%)
So sánh 2009/
2008 (%)
Số tiền(triệu đồng)
Tỷ trọng (%)
Số tiền(triệu đồng)
Tỷ trọng (%)
Số tiền(triệu đồng)
Tỷ trọng (%)Thu nhập lãi và các khoản thu
nhập tương tự
3.383.002 70,88
7.161.082 83,38
7.137.799 77,17 211,68 99,67Thu nhập từ hoạt động dịch
vụ 291.083 6,10 672.016 7,82 1.246.301 13,47 230,87 185,46Lãi thuần từ hoạt động kinh
doanh ngoại hối và vàng 100.815 2,11 510.041 5,94 314.108 3,40 505,92 61,58Lãi thuần từ mua bán chứng
khoán kinh doanh
599.873 12,57
86.856 1,01
16.024 0,17 14,48 18,45Lãi thuần từ mua bán chứng
khoán đầu tư
208.599 4,37
(88.253) -1,03
412.690 4,46 -42,31 -467,62Thu nhập từ hoạt động khác 6.050 0,13 126.711 1,48 35.676 0,39 2094,40 28,16Thu nhập từ góp vốn, mua cổ
phần và thu nhập cổ tức 183.490 3,84 120.089 1,40 87.189 0,94 65,45 72,60
Trang 16Bảng 4: Chi phí của Sacombank năm 2007 - 2009
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
IV PHÂN TÍCH THU NHẬP - CHI PHÍ (tt)
Nội dung
2007 2008 2009
So sánh 2008/
2007 (%)
So sánh 2009/
2008 (%)
Số tiền
Tổng 3.072.554 100 7.404.518 100 6.792.419 100 240,99 91,73
Trang 17IV PHÂN TÍCH THU NHẬP - CHI PHÍ (tt)
Bảng 5: ROA và ROE của Sacombank năm 2007 - 2009
Trang 18V PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Bảng 6: Tình hình lưu chuyển tiền thuần qua các năm
Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động kinh doanh 810.165 9.740.735 4.224.356 8.930.570 1.102,31 -5.516.379 -56,63
Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động đầu tư -756.177 34.008 12.427 790.185 104,5 -21.581 -63,46
Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động tài chính 3.163.029 - 352.606 1.333.223 -3.515.635 -111,15 1.685.829 478,11
Lưu chuyển tiền thuần trong
kỳ 3.217.017 9.422.137 5.570.006 6.205.120 192,88 -3.852.131 -40,88
Tiền tồn cuối kỳ 8.687.588 18.109.725 23.619.729 9.422.137 108,46 5.510.004 30,43
Trang 19V PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Bảng 7: Các hệ số dòng tiền của Sacombank năm 2007 –
2009 (đơn vị tính: %)
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động kinh doanh so với
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động đầu tư so với tổng
Hệ số dòng tiền vào từ hoạt
động tài chính so với tổng
Trang 20V PHÂN TÍCH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tt)
(Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo tài chính hợp nhất của Sacombank năm 2007, 2008, 2009)
Bảng 8: Dòng tiền vào - ra của ngân hàng Sacombank năm
Trang 21THANK YOU!