CaSO4 ít tan trong nước B.. Al2CO33 không tan trong nước D.
Trang 1Kim lo i ki m th ạ ề ổ
C
âu 1 Nướ ức c ng không gây ra tác h i nào dạ ưới đây
A Gây ng đ c nộ ộ ước u ngố
B Làm m t tính t y r a c a xà phòng, làm h h i qu n áoấ ẩ ử ủ ư ạ ầ
C Làm h ng các dung d ch pha ch Làm th c ph m lâu chín và gi m mùi v th c ph mỏ ị ế ự ẩ ả ị ự ẩ
D Gây hao t n nhiên li u và không an toàn cho các n i h i, làm t c các đố ệ ồ ơ ắ ường ng d n nố ẫ ước
C
âu 2 Các nguyên t trong các c p nguyên t nào dố ặ ố ưới đây có tính ch t hoá h c tấ ọ ương t nhauự
C
âu 3 tr ng thái c b n, nguyên t kim lo i ki m th có s e hoá tr b ngở ạ ơ ả ử ạ ề ổ ố ị ằ
C
âu 4 Trong nhóm kim lo i ki m thạ ề ổ
B Tính kh c a kim lo i tăng khi bán kính nguyên t gi mử ủ ạ ử ả
C Tính kh c a kim lo i gi m khi bán kính nguyên t tăngử ủ ạ ả ử
D Tính kh c a kim lo i không đ i khi bán kính nguyên t gi mử ủ ạ ổ ử ả
C
âu 5 Khi so sánh tính ch t c a Ca và Mg, câu nào sau đây không đúngấ ủ
A S e hoá tr b ng nhauố ị ằ
B Đ u tác d ng v i nề ụ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
C Oxit đ u có tính ch t oxit baz ề ấ ơ
D Đ u đề ược đi u ch b ng cách đi n phân clorua nóng ch yề ế ằ ệ ả
C
âu 6 Đi u nào sau đây không đúng v i Canxiề ớ
A Nguyên t Ca b oxi hoá khi Ca tác d ng v i nử ị ụ ớ ước
B Ion Ca2+ b kh khi đi n phân CaClị ử ệ 2 nóng ch yả
C Ion Ca2+ không thay đ i khi Ca(OH)ổ 2 tác d ng v i HClụ ớ
D Nguyên t Ca b kh khi Ca tác d ng v i Hử ị ử ụ ớ 2
C
âu 7 Cho 10 gam m t kim lo i ki m th tác d ng h t v i nộ ạ ề ổ ụ ế ớ ước thoát ra 5,6 lít khí đktc Tên c a kim lo iủ ạ
ki m th đó làề ổ
C
âu 8 Đun nóng 6,96 gam MnO2 v i dung d ch HCl d , đ c Khí thoát ra cho tác d ng h t v i kim lo iớ ị ư ặ ụ ế ớ ạ
ki m th M t o ra 7,6 gam mu i M là ề ổ ạ ố
C
âu 9 Khi nung đ n hoàn toàn 20 gam qu ng đôlômit CaCOế ặ 3.MgCO3 thoát ra 5,6 lít khí 0ở 0C và 0,8 atm Hàm lượng CaCO3.MgCO3 trong qu ng làặ
C
âu 10 Cho 10 lít h n h p khí đktc g m COỗ ợ ồ 2 và 68,64% CO v th tích đi qua 100 gam dung d ch Ca(OH)ề ể ị 2
7,4% th y tách ra m gam k t t a tr s c a m b ngấ ế ủ ị ố ủ ằ
C
âu 11 Nhóm các baz nào có th đi u ch đơ ể ề ế ược b ng phằ ương pháp đi n phânệ
C
âu 12 Trong ph n ng ả ứ CO32- + H2O > HCO3 + OH Vai trò c a COủ 32- và H2O là
A CO32- là axit và H2O là bazơ
B CO32- là baz và Hơ 2O là axit
C CO32- là lưỡng tính và H2O là trung tính
D CO32- là ch t oxi hoá và Hấ 2 là ch t khấ ử
C
âu 13 Cho 10 ml dung d ch mu i Canxi tác d ng v i dung d ch Naị ố ụ ớ ị 2CO3 d tách ra 1 k t t a, l c và đemư ế ủ ọ nung k t t a đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i, còn l i 0,28 gam ch t r n kh i lổ ạ ấ ắ ố ượng ion Ca2+ trong 1 lít dung d chị
đ u làầ
Trang 2A 10 gam B 20 gam C 30 gam D 40 gam
C
âu 14 Hoà tan 8,2 gam h n h p CaCOỗ ợ 3 và MgCO3 trong nướ ầc c n 2,016 lít khí CO2 đktc S gam m iố ỗ
mu i ban đ u làố ầ
C
âu 15 Có các ch t sau NaCl, NaOH, Naấ 2CO3, HCl Ch t có th làm m m nấ ể ề ướ ức c ng t m th i làạ ờ
C
âu 16 Nướ ức c ng là nước có ch a các ionứ
C
âu 17 Câu nào sau đây v nề ướ ức c ng là không đúng
A Nước có ch a nhi u ion Caứ ề 2+, Mg2+
B Nước không ch a ho c ch a ít ion Caứ ặ ứ 2+ , Mg2+ là nước m mề
C Nướ ức c ng có ch a 1 trong 2 ion Clứ - và SO42- ho c c 2 là nặ ả ướ ức c ng t m th iạ ờ
D Nướ ức c ng có ch a đ ng th i anion HCOứ ồ ờ 3- và SO42- ho c Clặ - là nướ ức c ng toàn ph nầ
C
âu 18 H n h p X g m 2 kim lo i ki m và 1 kim lo i ki m th tan h t trong nỗ ợ ồ ạ ề ạ ề ổ ế ướ ạc t o ra dung d ch Y vàị thoát ra 0,12 mol H2 Th tích dung d ch Hể ị 2SO4 0,5M c n trung hoà dung d ch Y làầ ị
C
âu 19 Dung d ch ch a các ion Naị ứ + , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- ph i dùng dung d ch ch t nào sau đây đả ị ấ ể
lo i b h t các ion Caạ ỏ ế 2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra kh i dung d ch ban đ uỏ ị ầ
C
âu 20 Tính lượng k t t a t o thành khi tr n l n dung d ch ch a 0,0075 mol NaHCOế ủ ạ ộ ẫ ị ứ 3 v i dung d ch ch aớ ị ứ 0,01 mol Ba(OH)2
C
âu 21 Gi i pháp nào sau đả ược dùng đ đi u ch Mg kim lo iể ề ế ạ
A Đi n phân nóng ch y MgClệ ả 2
B Đi n phân dung d ch Mg(NOệ ị 3)2
C Nhúng Na vào dung d ch MgSOị 4
D Dùng H2 kh MgO nhi t đ caoử ở ệ ộ
C
âu 22 Mô t nào dả ưới đây không phù h p các nguyên t nhóm IIAợ ố
A C u hình e hoá tr là nsấ ị 2
B Tinh th có c u trúc l c phể ấ ụ ương
C G m các nguyên t Be, Mg, Ca, Sr, Baồ ố
D M c oxi hoá đ c tr ng trong các h p ch t là +2ứ ặ ư ợ ấ
C
âu 23 Ph n ng nào dả ứ ưới đây đ ng th i gi i thích s hình thành th ch nhũ trong hang đ ng và s xâmồ ờ ả ự ạ ộ ự
th c c a nự ủ ước m a v i đá vôiư ớ
A CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 > CaCO3 + H2O + CO2
C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
D CaCO3 →t0 CaO + CO2
C
âu 24 Th i khí COổ 2 vào dung d ch ch a 0,02 mol Ba(OH)ị ứ 2 Gi tr kh i lả ị ố ượng k t t a bi n thiên trongế ủ ế kho ng nào khi COả 2 bi n thiên trong kho ng t 0,005 mol đ n 0,024 molế ả ừ ế
C
âu 25 Nh n xét nào sau đây không đúngậ
A Các kim lo i ki m th có tính kh m nhạ ề ổ ử ạ
B Tính kh c a các kim lo i ki m th tăng d n t Be đ n Baử ủ ạ ề ổ ầ ừ ế
C Tính kh c a các kim lo i ki m th y u h n kim lo i ki m trong cùng chu kìử ủ ạ ề ổ ế ơ ạ ề
D Be, Mg, Ca, Sr, Ba đ u ph n ng v i nề ả ứ ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường nên g i là kim lo i ki m thọ ạ ề ổ
Trang 3âu 26 Kim lo i Be không tác d ng v i ch t nào dạ ụ ớ ấ ưới đây
C
âu 27 Kim lo i Mg không tác d ng v i ch t nào dạ ụ ớ ấ ưới đây nhi t đ thở ệ ộ ường
C
âu 28 So sánh (1) th tích Oể 2 c n dùng đ đ t cháy h n h p g m 1 mol Be, 1mol Ca và (2) th tích Hầ ể ố ỗ ợ ồ ể 2 sinh
ra khi hoà tan cùng lượng h n h p nh trên vào Hỗ ợ ư 2O
C
âu 29 Hoà tan h t 7,6 gam h n h p kim lo i ki m th thu c 2 chu kì liên ti p b ng lế ỗ ợ ạ ề ổ ộ ế ằ ượng d dung d chư ị HCl, thu được 5,6 lít khí đktc Hai kim lo i làạ
C
âu 30 Mô t ng d ng nào dả ứ ụ ưới đây v Mg không đúngề
A Dùng ch t o dây d n đi nế ạ ẫ ệ
B Dùng đ t o ch t chi u sángể ạ ấ ế
C Dùng trong quá trình t ng h p ch t h u cổ ợ ấ ữ ơ
D Dùng đ ch t o h p kim nh , c n cho công nghi p s n xu t máy bay, tên l a, ô tôể ế ạ ợ ẹ ầ ệ ả ấ ử
C
âu 31 Dãy nào dưới đây ch g m các ch t tan t t trong nỉ ồ ấ ố ước
A BeSO4 , MgSO4 , CaSO4 , SrSO4
B BeSO4 , MgCl2 , CaCl2 , SrCl2
C BeCO3 , MgCO3 , CaCO3 , SrCO3
D Be(OH)2 , Mg(OH)2 , Ca(OH)2
C
âu 32 D n V lít đktc khí COẫ 2 qua 100 ml dung d ch Ca(OH)ị 2 1M thu được 6 gam k t t a L c b k t t a,ế ủ ọ ỏ ế ủ
l y dung d ch nấ ị ướ ọc l c đun nóng l i thu đạ ược k t t a n a V b ngế ủ ữ ằ
C
âu 33 N u hàm lế ượng % c a kim lo i R trong mu i cacbonat là 40% thì hàm lủ ạ ố ượng % kim lo i R trongạ
mu i photphat là bao nhiêu % ố
C
âu 34 Cho bi t ph n ng nào không x y ra nhi t đ thế ả ứ ả ở ệ ộ ường
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + NaHCO3 CaCO3 + NaCl + HCl
C
âu 35 Cho các nguyên t sau đây Cl, Ca , N, S, Br, Cu, Ba Hãy ch n các c p nguyên t mà tính ch t hoáố ọ ặ ố ấ
h c ch y u c a chúng gi ng nhauọ ủ ế ủ ố
C
âu 36 Dãy các ch t tác d ng v i dung d ch HCl làấ ụ ớ ị
A Mg3(PO4)2 , ZnS , Ag , Na2SO3 , CuS
B Mg3(PO4)2 , ZnS , Na2SO3
C Mg3(PO4)2 , ZnS , CuS , NaHSO4
D Mg3(PO4)2 , NaHSO4 , Na2SO3
Hãy ch n đáp án đúngọ
C
âu 37 Tr n 100 ml dung d ch h n h p HCl 0,4 M và Hộ ị ỗ ợ 2SO4 0,1M v i 400 ml dung d ch h n h p NaOHớ ị ỗ ợ 0,1M và Ba(OH)2 xM, thu được k t t a và 500 ml dung d ch có pH = 12 Tính xế ủ ị
C
âu 38 Hãy ch n nguyên nhân đúng t o thành th ch nhũ trong các hang đ ng các núi đá vôiọ ạ ạ ộ ở
Trang 4A Do ph n ng c a COả ứ ủ 2 trong không khí v i CaO thành CaCOớ 3
B Do CaO tác d ng v i SOụ ớ 2 và O2 t o thành CaSOạ 4
C Do s phân hu Ca(HCOự ỷ 3)2 CaCO3 + H2O + CO2
D Do quá trình ph n ng thu n ngh ch CaCOả ứ ậ ị 3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2 x y ra trong 1 th i gianả ờ
r t lâuấ
C
âu 39 Dung d ch X ch a 0,025 mol COị ứ 32- ; 0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4+ ; 0,3 mol Cl- Đun nóng nh dungẹ
d ch X và cho 270 ml dung d ch Ba(OH)ị ị 2 0,2M vào H i t ng kh i lỏ ổ ố ượng dung d ch X và dung d ch Ba(OH)ị ị 2
gi m bao nhiêu gam Gi s nả ả ử ước bay h i không đáng kơ ể
C
âu 40 Cho 4,3 gam h n h p BaClỗ ợ 2 và CaCl2 vào 100 ml dung d ch h n h p Naị ỗ ợ 2CO3 0,1M và (NH4)2CO3
0,25M th y t o thành 3,07 gam k t t a R tính s mol c a m i ch t trong Rấ ạ ế ủ ố ủ ỗ ấ
C
âu 41 X, Y là 2 mu i cacbonat c a 2 kim lo i ki m th thu c 2 chu kì liên ti p trong BTH Hoà tan hoànố ủ ạ ề ổ ộ ế toàn 28,4 gam h n h p X b ng HCl thu đỗ ợ ằ ược 6,72 lít CO2 đktc Các kim lo i ki m th đó làạ ề ổ
C
âu 42 Hãy ch n nh ng nguyên t ki m th ( nhóm IIA) trong s các nguyên t cho dọ ữ ố ề ổ ố ố ưới đây Na, Ca, Zn,
Al, Ba, Li, Cu, Mg, Sr, Ag, Hg Các kim lo i ki m th g mạ ề ổ ồ
C
âu 43 Cho s đ bi n hoá Caơ ồ ế X Y Z T Ca Hãy ch n th t đúng c a các ch t X, Y, Z, Tọ ứ ự ủ ấ
C CaO ; CaCO3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2 D CaCl2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2
C
âu 44 Trong 1 c c nố ước ch a 0,01 mol Naứ + ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- Hãy ch n các ch t có th dùng làm m m nọ ấ ể ề ước trong c cố
C
âu 45 Trong 1 c c nố ước ch a 0,01 mol Naứ + ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol
Cl-.H i nỏ ước trong c c thu c lo i nố ộ ạ ướ ức c ng gì
C
âu 46 Đi n phân nóng ch y m t mu i clorua kim lo i M Ngệ ả ộ ố ạ ười ta th y khi catot thoát ra 10 gam kimấ ở
lo i thì anot thoát ra 5,6 lít khí Clạ ở 2 đktc Kim lo i M làạ
C
âu 47 Trong s các nguyên t cho dố ố ưới đây, nh ng nguyên t nào không t n t i trong t nhiên dữ ố ồ ạ ự ướ ạ i d ng
đ n ch t: K, Au, Ar, Ca, O, Na , Ba, Ag, Sr Hãy ch n đáp án đúngơ ấ ọ
C
âu 48 Cacnalit là 1 mu i có công th c KCl.MgClố ứ 2.6H2O ( M= 277,5) L y 27,75 gam mu i đó, hoà tan vàoấ ố
nước, sau đó cho tác d ng v i NaOH d r i l y k t t a nung nhi t đ cao t i ph n ng hoàn toàn thuụ ớ ư ồ ấ ế ủ ở ệ ộ ớ ả ứ
được bao nhiêu gam ch t r nấ ắ
C
âu 49 Cho 16,8 lít CO2 đktc h p th hoàn toàn vào 600 ml dung d ch NaOH 2M thu đấ ụ ị ược dung d ch X N uị ế cho 1 lượng d dung d ch BaClư ị 2 vào dung d ch X thì thu đị ượ ược l ng k t t a làế ủ
C
âu 50 Mu i NaCl b l n 1 ít t p ch t NaBr, CaClố ị ẫ ạ ấ 2, MgSO4 Hãy ch n b thu c th thích h p đ thu đọ ộ ố ử ợ ể ượ c NaCl nguyên ch tấ
Trang 5âu 51 C p ch t nào có th cùng t n t i trong 1 dung d ch nhi t đ thặ ấ ể ồ ạ ị ở ệ ộ ường
C
âu 52 Tr n 50 ml dung d ch Naộ ị 2CO3 0,2M v i 100 ml dung d ch CaClớ ị 2 0,15 M thu được 1 lượng k t t aế ủ đúng b ng lằ ượng k t t a thu đế ủ ược khi tr n 50 ml dung d ch Naộ ị 2CO3 0,2M v i 100 ml dung d ch BaClớ ị 2 aM Tính a
C
âu 53 Hãy ch n phọ ương pháp đúng đ đi u ch Ca kim lo iể ề ế ạ
A Nhi t phân CaCOệ 3 nhi t đ caoở ệ ộ
B Kh CaO b ng Hử ằ 2 nhi t đ caoở ệ ộ
C Đi n phân nóng ch y CaClệ ả 2
D Đi n phân dung d ch CaClệ ị 2 có màng ngăn x pố
C
âu 54 Dung d ch X ch a h n h p NaOH aM và Ba(OH)ị ứ ỗ ợ 2 bM Đ trung hoà 50 ml dung d ch X c n 60 mlể ị ầ dung d ch HCl 0,1M M t khác cho 1 lị ặ ượng d dung d ch Naư ị 2CO3 vào 100 ml dung d ch X th y t o thànhị ấ ạ 0,394 gam k t t a Tính a, bế ủ
C
âu 55 M t lo i đá ch a 80% CaCOộ ạ ứ 3 ph n còn l i là t p ch t tr Nung đá t i ph n ng hoàn toàn ( t iầ ạ ạ ấ ơ ớ ả ứ ớ
kh i lố ượng không đ i ) thu đổ ược ch t r n R V y % kh i lấ ắ ậ ố ượng CaO trong R b ngằ
C
âu 56 Tr n 50 ml dung d ch HNOộ ị 3 xM v i 150 ml dung d ch Ba(OH)ớ ị 2 0,2 M thu được dung d ch X Đị ể trung hoà lượng baz d trong X c n 100 ml dung d ch HCl 0,1 M Tính xơ ư ầ ị
C
âu 57 Hoà tan 3,94 gam BaCO3 b ng 500 ml dung d ch HCl 0,4M Th tích dung d ch NaOH 0,5 M đằ ị ể ị ể trung hoà lượng axit d b ngư ằ
C
âu 58 Cho ph n ng hoá h p nMgO + mPả ứ ợ 2O5 →t0 X Trong X thì Mg chi m 21,6% kh i lế ố ượng, công
th c phân t trùng v i công th c đ n gi n nh t Hãy ch n công th c phân t đúngứ ử ớ ứ ơ ả ấ ọ ứ ử
C
âu 59 Hoà tan 20 gam h n h p 2 mu i cacbonat kim lo i hoá tr I và II b ng lỗ ợ ố ạ ị ằ ượng d dung d ch HCl thuư ị
được dung d ch X và 4,48 lít COị 2 đktc T ng kh i lổ ố ượng mu i trong dung d ch X làố ị
C
âu 60 Cho 3,36 lít CO2 đktc h p th h t vào 575ml dung d ch Ba(OH)ấ ụ ế ị 2 aM thu được 15,76 gam k t t a.ế ủ Tính a
C
âu 61 X là 1 lo i đá vôi ch a 80% CaCOạ ứ 3, ph n còn l i là t p ch t tr Nung 50 gam X m t th i gian, thuầ ạ ạ ấ ơ ộ ờ
được 39 gam ch t r n % CaCOấ ắ 3 đã b phân hu làị ỷ
C
âu 62 Hoà tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 b ng dung d ch HCl, cho khí thoát ra h p th h t vào 500 ml dungằ ị ấ ụ ế
d ch NaOH 0,4 M đị ược dung d ch X Cho lị ượng d dung d ch BaClư ị 2 vào dung d ch X có m gam k t t a tínhị ế ủ m
C
âu 63 Hãy ch n m nh đ saiọ ệ ề
A CaSO4 ít tan trong nước
B BaSO4 không tan trong các dung d ch HCl, HNOị 3
C Al2(CO3)3 không tan trong nước
D MgCO3 không tan trong dung d ch NaOHị
C
âu 64 Cho 4,48 lít CO2 đktc h p th h t vào 500ml dung d ch h n h p NaOH 0,1 M và Ba(OH)ấ ụ ế ị ỗ ợ 2 0,2 M thu
được m gam k t t a tính mế ủ
Trang 6A 9,85 gam B 15,2 gam C 19,7 gam D 20,4 gam
C
âu 65 Tr n 200 gam dung d ch BaClộ ị 2 2,08% v i 40 gam dung d ch Hớ ị 2SO4 4,9 % thu được x gam k t t a vàế ủ dung d ch Y n ng đ y% Tính x, yị ồ ộ
C
âu 66 Có 500 ml dung d ch Ca(OH)ị 2 0,02 M Cho khí CO2 h p th t t vào dung d ch đó S mol k t t aấ ụ ừ ừ ị ố ế ủ CaCO3 bi n đ i theo s mol COế ổ ố 2 b h p th đị ấ ụ ược bi u di n trên các hình v Hãy ch n hình v đúngể ễ ẽ ọ ẽ
A
Câu 67: Trong m t c c nộ ố ước ch a a mol Caứ 2+, b mol Mg 2+, c mol Cl - và d mol HCO Bi u th c liên h gi a3- ể ứ ệ ữ
a, b, c, d là:
A a + b = c + d B 3a + 3b = c + d C 2a + 2b - c + d D K t qu khácế ả
Câu 68 : N u quy đ nh r ng hai ion gây ra ph n ng trao đ i hay trung hòa là m t c p ion đ i kháng thì t pế ị ằ ả ứ ổ ộ ặ ố ậ
h p các ion nào sau đây có ch a ion đ i kháng v i ion OH: ợ ứ ố ớ
C HCO3- , HSO3- , Ca2+, Ba2+ D Ba2+, Na++, NO3
-Câu 69 : Có 4 dung d ch trong su t, m i dung d ch ch ch a m t lo i cation và m t lo i anion ị ố ỗ ị ỉ ứ ộ ạ ộ ạ Các lo i ionạ trong c 4 dung d ch g m Baả ị ồ 2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung d ch gì?ị
A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Câu 70 : Cho dung d ch ch a các ion sau (Naị ứ +, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- ) Mu n tách đố ược nhi u cation raề
kh i dung d ch mà không đ a ion l vào dung d ch, ta có th cho dung d ch tác d ng v i ch t nào trong cácỏ ị ư ạ ị ể ị ụ ớ ấ
ch t sau: ấ
A Dung d ch Kị 2CO3 v a đừ ủ B Dung d ch Naị 2SO4 v a đ ừ ủ
Câu 71 : Cho s đ chuy n hoá sau:ơ ồ ể
Câu 72 : Cho s đ chuy n hoá sau:ơ ồ ể
Trang 7Câu 73 : A, B là các kim lo i ho t đ ng hóa tr II, hòa tan h n h p g m 23,5 cacbonat c a A và 8,4 gamạ ạ ộ ị ỗ ợ ồ ủ
mu i cacbonat c a B b ng dung d ch HCl d đó cô c n và đi n phân nóng ch y hoàn toàn các mu i thì thuố ủ ằ ị ư ạ ệ ả ố
được 11,8 gam h n h p kim lo i catot và V lít khi anot Bi t kh i lỗ ợ ạ ở ở ế ố ượng nguyên t A b ng kh i lử ằ ố ượ ng oxit c a B Hai kim lo i A và B là:ủ ạ
Câu 74 : Hòa tan 1,7 gam h n h p kim lo i A và Zn vào dung d ch HCl thì thu đỗ ợ ạ ị ược 0,672 lít khí đi u ki nở ề ệ tiêu chu n và dung d ch B M t khác đ hòa tan 1,9 gam kim lo i A thì c n không h t 200ml dung d ch HClẩ ị ặ ể ạ ầ ế ị 0,5M M thu c phân nhóm chính nhóm II.Kim lo i M là: ộ ạ
Câu 75 : Cho 8,8 gam m t h n h p g m 2 kim lo i 2 chu kì liên ti p thu c phân nhóm chính nhóm II tácộ ỗ ợ ồ ạ ở ế ộ
d ng v i dung d ch HCl d cho 6,72 lít khí hiđro đi u ki n tiêu chu n Hai kim lo i đó là: ụ ớ ị ư ở ề ệ ẩ ạ
10,4g h n h p X (có s mol b ng nhau) v i HNOỗ ợ ố ằ ớ 3 đ c, d thu đặ ư ược 12 lít NO2 N u cho 12,8g h n h p Xế ỗ ợ (có kh i lố ượng b ng nhau) tác d ng v i HNOằ ụ ớ 3 đ c, d thu đặ ư ược 11,648 lít NO2 (đktc) Tìm hai kim lo i A vàạ B?
Câ
u 77: H n h p X g m hai mu i clorua c a hai kim lo i hóa tr II Đi n phân nóng ch y h t 15,05 gamỗ ợ ồ ố ủ ạ ị ệ ả ế
h n h p X thu đỗ ợ ược 3,36 lít (đo đktc) anot và m gam kim lo i catot Kh i lở ở ạ ở ố ượng m là:
Câu 78 : Cho 24,8 gam h n h p g m 1 kim lo i ki m th và oxit c a nó tác d ng v i dung d ch HCl d thuỗ ợ ồ ạ ề ổ ủ ụ ớ ị ư
được 55,5g mu i khan Tìm kim lo i M? ố ạ
Câu 79 : Hòa tan 2,84 gam h n h p 2 mu i cacbonat c a hai kim lo i A và B k ti p nhau trong phân nhómỗ ợ ố ủ ạ ế ế chính II b ng 120ml dung d ch HCl 0,5M thu đằ ị ược 0,896 lít CO2 (đo 54,6ở 0C và 0,9atm) và dung d ch X.ị
Kh i lố ượng nguyên t c a A và B là: ử ủ
Câu 80 : Hòa tan 4 gam h n h p g m Fe và m t kim lo i hóa tr II vào dung d ch HCl thì thu đỗ ợ ồ ộ ạ ị ị ược 2,24 lít khí H2 (đo đktc) N u ch dùng 2,4 gam kim lo i hóa tr II cho vào dung d ch HCl thì dùng không h t 500mlở ế ỉ ạ ị ị ế dung d ch HCl 1M Kim lo i hóa tr II là: ị ạ ị
Câu 81 : Hòa tan 1 oxit kim lo i hóa tr II b ng m t lạ ị ằ ộ ượng v a đ dung d ch Hừ ủ ị 2SO4 10% thu được dung d chị
mu i có n ng đ 11,8% Kim lo i đó là:ố ồ ộ ạ
Trang 8Câu 82: Hòa tan 28,4 gam m t h n h p g m hai mu i cacbonat c a hai kim tr II b ng dung d ch HCl d đãộ ỗ ợ ồ ố ủ ị ằ ị ư thu được 10 lít khí 54,6ở 0C và 0,8064 atm và m t dung d ch X Kh i lộ ị ố ượng hai mu i c a dung d ch X là: ố ủ ị
Câu 83 : Hòa tan 28,4 gam m t h n h p g m hai mu i cacbonat c a hai kim tr II b ng dung d ch HCl d đãộ ỗ ợ ồ ố ủ ị ằ ị ư thu được 10 lít khí 54,6ở 0C và 0,8064 atm và m t dung d ch X N u hai kim lo i đó thu c hai chu kì liên ti pộ ị ế ạ ộ ế
c a phân nhóm chính nhóm II thì hai KL đó là: ủ
Câu 84 : Hòa tan 1,8 gam mu i sunfat c a kim lo i thu c phân nhóm chính nhóm II trong nố ủ ạ ộ ước, r i pha loãngồ cho đ 50ml dung d ch Đ ph n ng h t v i dung d ch này c n 20 ml dung d ch BaClủ ị ể ả ứ ế ớ ị ầ ị 2 0,75M Công th cứ phân t và n ng đ mol/l c a mu i sunfat là: ử ồ ộ ủ ố
Câu 85 : Các nguyên t đố ượ ắc s p x p theo s tăng d n tính kh :ế ự ầ ử
Câu 86 : A, B là hai nguyên t cùng phân nhóm chính nhóm II và có t ng s proton là 32 A, B có th làố ổ ố ể :
Câu 87 : Cho 100 ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0.009M v i 400 ml dung d ch Hớ ị 2SO4 0,002M pH dung d ch thu đị ượ c sau ph n ng là:ả ứ
A 10 B 5,3 C 5 D 10,6
Câu 88 : Trong nhóm IIA (T Be đ n Ba) Ch n kim lo i m t electron khó nh t và kim lo i m t electron khóừ ế ọ ạ ấ ấ ạ ấ
nh t theo th t trên.ấ ứ ự
Câu 89 Nước phèn có ch a Alứ 2(SO4)3 và H2SO4 t do Đ lo i 2 ch t này kh i đ ng ru ng ngự ể ạ ấ ỏ ồ ộ ười ta dùng
ch t nào trong các ch t sau:ấ ấ
Câu 90: Trong Các pháp bi u sau v đ c ng c a nể ề ộ ứ ủ ước
1 Khi đun sôi ta có th lo i để ạ ược đ c ng t m th i c a nộ ứ ạ ờ ủ ước
2 Có th dùng Naể 2CO3 đ lo i c đ c ng t m th i và đ c ng vĩnh c u c a nể ạ ả ộ ứ ạ ờ ộ ứ ử ủ ước
3 Có th dùng HCl đ lo i đ c ng c a nể ể ạ ộ ứ ủ ước
4 Có th dùng Ca(OH)ể 2 v i lớ ượng v a đ đ lo i đ c ng c a nừ ủ ể ạ ộ ứ ủ ước
Ch n pháp bi u đúng:ọ ể
Câu 91: M t h n h p X g m M và oxit MO c a kim lo i y X tan v a đ trong 0,2 lít dung d ch Hộ ỗ ợ ồ ủ ạ ấ ừ ủ ị 2SO4
0,5M cho ra 1,12 lít H2 (đktc) Bi t ràng kh i lế ố ượng M trong h n h p X b ng 0,6 l n kh i lỗ ợ ằ ầ ố ượng c a MOủ trong h n h p y Kh i lỗ ợ ấ ố ượng c a M và MO trong h n h p X là:ủ ỗ ợ
Câu 92: M t dung d ch A ch a MgClộ ị ứ 2 và BaCl2 Cho 200 ml dung d ch A tác d ng v i dung d ch NaOH dị ụ ớ ị ư thu được k t t a B Nung B đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược 6 gam ch t r n Cho 400 ml dung d ch A tácấ ắ ị
d ng v i Hụ ớ 2SO4 d thu đư ược 46,6 gam k t t a N ng đ mol/lít c a MgClế ủ ồ ộ ủ 2 và BaCl2 l n lầ ượt là:
Câu 9 3 : M t kim lo i M khi tan trong nộ ạ ước được dung d ch A Thêm Hị 2SO4 vào A thu được k t t a B trongế ủ
đó kh i lố ượng c a kim lo i M b ng 0,588 l n kh i lủ ạ ằ ầ ố ượng k t t a Xác đ nh kim lo i M.ế ủ ị ạ
Câu 9 4 : Nung 20 gam CaCO3 và h p thu toàn b th tích khí COấ ộ ể 2 sinh ra vào 0,5 lít dung d ch NaOH 0,56M.ị Tính CM c a mu i cacbonat thu đủ ố ược
Trang 9A CNa CO2 3 = 0,12M, CNaHCO3 = 0, 08M B CNa CO2 3 = 0, 24M, CNaHCO3 = 0,16M
C CNa CO2 3 = 0, 4M, CNaHCO3 = 0M D
Na CO NaHCO
Câu 95: M t h n h p X g m Na và Ba có kh i lộ ỗ ợ ồ ố ượng là 32 gam X tan h t trong nế ước cho ra 6,72 lít H2
(đktc) Tính kh i lố ượng Na và Ba trong h n h p X.ỗ ợ
Câu 9 6 : M t h n h p 2 kim lo i ki m th ph n ng v a đ v i 0,8 lít dung d ch Hộ ỗ ợ ạ ề ổ ả ứ ừ ủ ớ ị 2SO4 0,5M t o ra 46,6ạ gam k t t a và dung d ch D Dung d ch D tác d ng v i NaOH d cho ra 11,6 gam k t t a Xác đ nh A, B vàế ủ ị ị ụ ớ ư ế ủ ị
kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p.ỗ ạ ỗ ợ
A Ca, Ba m = 8gam, m = 27, 4gam B Ca Ba
B Ca, Ba m = 4,8gam, m = 8gamCa Ba
C A Mg, Ba m = 4,8gam, m = 27, 4gamCa Ba
D A Mg, Ba m = 2, 4gam, m = 13,7gamCa Ba