1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

skkn một số phương pháp giải phương trình có chứa căn

29 657 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN1 vô nghiệm⇔ptrình gx=5-m vô nghiệm trên [-1;+∞ 2... PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG: 1.. Phương pháp: Khi giải một phương trình dạng fx=gx

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

I.DẠNG (1) 2

1.Ph ng pháp:ươ 2

1.Ph ng pháp:ươ 2

(1) có 2 nghi m ptrình g(x)=3m có 2 nghi m trên mi n [-2;+)1 ( cho kq)ệ ệ ề 3

2.Bài t p:ậ 3

1.Ph ng pháp:ươ 5

2.Bài t p:ậ 6

3.Bi n đ i b ng cách nhân ho c chia 2 v c a p trình cho 1 bi u th c ph r i đ t n ph :ế ổ ằ ặ ế ủ ế ứ ụ ồ ặ ẩ ụ 6

Trang 2

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

(1) vô nghiệm⇔ptrình g(x)=5-m vô nghiệm trên [-1;+∞)

2 Bài tập:

1.Giải phương trình:

1/ − +x2 4x +2=2x 2/ x2−6x+ =6 2x−1

3/ 4 3 10 3x− − =x-2 4/ x2−4x+ =3 3x−1 5/ x2−4x+ =5 2x−1 6/ (x+1)(x+4) - 5 x2+5x+28=02.Tìm m để phương trình sau vô nghiệm:

Trang 3

(1) có nghiệm ⇔ ptrình f(x)=3m có nghiệm trên miền [1;+∞) ⇔3m≥7 ( cho kq)

Vd2: Tìm m để phương trình sau có đúng 2 nghiệm:

(1) có 2 nghiệm ⇔ ptrình g(x)=3m có 2 nghiệm trên miền [-2;+∞) 1 3

1/ x2−mx+ =3 2x2+x 2/ x2−4x+ =3 2x2+mx−8 3/ x− =1 4x2−mx−2

III.

PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG:

1 Phương pháp:

Khi giải một phương trình dạng f(x)=g(x) (1); ta thường biến đổi (1) tương đương đến 1 phương trình

Đã biết cách giải hoặc đơn giản hơn:

Trang 4

(1) thành: u.v+ t.u = t.h +h.v do đó: u(t+v)=h(t+v) nên

Hoặc u=h hay t+v= 0 ( cho kq)

2x +5x−3 -2x 6/ x+2 7 x− = 2 x−1+ 2

8 7

− + − +1

Trang 5

7/ x 5x+3 = x2-x-2 - 5x+3 8/ 2 x2−9=(x+5) 3

3

x x

Thay vào (1) cho: (2v2+3).u+(2u2+3)v = 2+8u.v =u2+v2+8u.v

⇔2u.v(u+v)+3(u+v)=(u+v)2+6uv ⇔(u+v-3)(2uv-u-v) = 0 Cho ta kq

Trang 6

t + =2 (cho kq)

2x +5x+ −2 2 2x +5x− =6 1 14/ xx2 − +1 x+ x2 − =1 2 15/ 2x2-9+ x2 −2x−3 = 4x 16/ x+ +2 x− +1 2 x2+ −x 2=11-2x 17/ (x+1)(x-3) − +x2 2x+3=2-(x-1)2 18/ (x-1)2 +2(x+1) 3

1

x x

−+ = 12 19/ 3x−2+ x−1=4x-9+2 3x2−5x+2 20/ 13x+2(3x+2) x+3 +42=0

3 Biến đổi bằng cách nhân hoặc chia 2 vế của p trình cho 1 biếu thức phụ rồi đặt ẩn phụ:

Vd1: Giải phương trình:

6x2-10x+5 – (4x-1) 2

6x −6x+5 =0 (1)Giải:

Trang 7

2x2-11x+21 = 3 4x−4 (1)

Giải:

(1)⇔ (x-3)(2x-5) =3[3 4x−4 -2]

Trang 8

Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình, nên ta biến đổi phương trình

Trang 9

−+ + =3(x-4)(x+10)

5/ 2x2 x 6 x2 x 3 2(x 3)

x

+ + + + + = + 6/ ( )

2 2

4

1 1 2

x x

7/ x2 +(3- x2+2).x = 1+2 x2+2 8/ 1 2

1 2x =1 3x 1

− + + 9/ 2x2-11x+21-3.3 4x−4=0 10/ ( x+ −3 x+1) (x2+ x2+4x+3)= 2x 11/ 2x+4-2 2 x− = 6 2 4

4

x x

−+ 12/x

2+9x+20=2 3x+10 13/ x2+12+5=3x+ x2+5 14/ 2x− −3 x=2x-6

Trang 10

23/ 5x− +1 39− =x 2x2+3x−1 24/ 3 x+ +6 x2 = −7 x−1

VIII DÙNG TÍNH ĐẲNG CẤP CỦA MỘT ĐA THỨC 2 ẨN:

1 Phương pháp:

Một biểu thức có dạng: F(u;v)= a1.un+a2.un-1.v+a3.un-2.v2+….+an.u.vn-1+an+1.vn trong đó các

ak là hằng số (mọi k) còn u; v là các biến số thì F(u; v) được gọi là biểu thức đẳng cấp bậc n theo u; v Một phương trình có dạng: a1.un+a2.un-1.v+a3.un-2.v2+….+an.u.vn-1+an+1.vn = 0(u;v là biểu thức

chứa ẩn được gọi là phương trình đẳng cấp bậc n theo ẩn u;v

Vd1: Giải phương trình:

5x2 +14x+ −9 x2 − −x 20 =5 x+1 (1)Giải: đk: x≥5

(1)⇔ 5x2 +14x+ =9 x2 − −x 20 5.+ x+1 ⇔2x2-5x+2=5

⇔2(x2-4x-5)+3(x+4)=5 (x2 −4x−5)(x+4) ; do x≥ 5 nên x+4>0 và x2-4x+5≥ 0 nên có thể coi t= x+4 và u= x2 −4x−5 ; ta nhận được p trình : 2u2+3t2 = 5.u.t (2)

(2)⇔ (u=t) hay (2u=3t)TH1: u=t ta có: x2-4x-5= x+4 cho ta kết quảTH2: 2u=3t ta có 4(x2-4x-5)=3(x+4) cho ta kết quảVd2: Giải phương trình:

x3+6x2+7x−2 = - 2x2+2x+22Giải:

Trang 11

Giải: Đặt t= x+1 thì t≥0 và x+1=t2

(1) Cho: t(3x2+t2 )=x3+3xt2 (2) ( đây là phương trình đẳng cấp bậc 3 theo 2 ẩn x;t )

t= 0 không thỏa pt ban đầu

(2)⇔3y2 +1 = y3+3y với y=x/t ( từ đó cho kq)

4

≠ Đặt t= x2+1 thì t≥ 1 và x2=t2-1(1) Cho (4x-1).t = 2(t2-1)+2x+1 ⇔ 2t2-(4x-1).t +2x-1 = 0

8

x + =2(x2+8) 6/ 2 2

x + x+ x− = x + x+ 7/ 2x2+5x-1 = 7 x3−1 8/ x3-3x2+2 3

(x+2) =6x 9/(x2+2) 2

2(x −21x−20) 12/ 2x2-3x+2 = x 3x−2 13/ x2-6x=4(`1+ 3

1

x + ) 14/ -7x2+3x-1=4 3 2

x + x + +x 15/ 2x2=26x-34+ 3

Vd1: Giải phương trình:

15

2 (30x

2-4x)=2004 ( 30060x+1+1) (1)

Trang 12

2 ( 3 ( )3) 2

1+ 1−x (1+x) − 1−x = +2 1−x (1) Giải:

Đk: x∈ [-1;1] Đặt u= 1 x+ ;v= 1 x− thì u;v∈ [0;2] và u2+v2=2 ;ta có hệ:

Trang 13

1/ x3 -332 3x+ =2 2/ x3 +1 =2.32x−1

3/ 32− = −x 1 x−1 4/ x+ −3 3 x =1

5/4 x+89+48−x=5 6/ x2 + x2+12 =30

7/ 3 x+34−3 x−3 =1 8/ 2x2+5x+2 -2 2x2+5x−6=1 9/ 418− +x 4 x−1 =3 10/ x2 + x+1 =1

11/ x.335−x x3( +335−x3) 30= 12/ 1+ 1−x2.( (1+x)3 − (1−x)3) = +2 1−x2 13/ 3 x− =9 (x−3)3+6 14/ 8x+ +1 3x− =5 7x+ +4 2x−2 15/ 4 9 28 x+ =7x2+7x ;x>0 16/ 2.n(1+x)2 +3 1nx2 +n(1−x)2 =0 17/ x3+3x2 - 3.33x+5=1-3x 18/ 2.33x−2 +3 6 5x− -8 = 0 19/ x+381−x2 =3 20/ 2x2+4x - 3 2 x+ = 0

21/ (x+1)3 =3.3 3x+5+2 22/ x2 –x -2 1 16x+ =2

23/ 2x+ x+1+1+ 2xx+1=2 x+1+1 24/ 45− +x 4 x− =1 2

25/ x2−3x+ +3 x2 −3x+ =6 3 26/ 324+ +x 12− =x 6

27/ 1+ +x 8− +x (1+x)(8−x) 3= 28/ 2(2 1+x2 − 1−x2)- 4 1 x− = 3x2+1

29/ x2+ +3 10−x2 =5 30/ x2 + x+12 12=

31/ x= − −5 (5 x2 2) 32/ 3 + 3+ x =x

33/ 3 x−2 = 8x3-60x2+151x-128 34/ 3 x+ −7 x =1 X DẠNG (a.x+b) n = p. 1 1 n a x b+ +q.x+h (1) 1 Phương pháp: Khi a.p>0; đặt n a x b1 + 1 = a.y+b Khi a.p<0; đặt n a x b1 + 1 = -(a.y+b) ( ta dẩn đến hệ pt ; thông thườngta nhận được hệ đối xứng hoặc tựa đối xứng) Vd1: Giải phương trình:

x2-2x=2 2x−1 Giải (1)⇔(x-1)2 = 2 2x−1 +1; đặt 2x−1 = y-1 ta có: 2 2 2 1 ( 1) 2 1 ( 1) x y y x  + = −   + = −  ( đây là hệ đối xứng lọai II) Vd2: Giải phương trình:

Trang 14

 Trừ 2 ptr trên cho nhau ta nhận được

2(x-y)[ (2x-5)2+(2x-5)(2y-5)+(2y-5)2] = 2(y-x) ⇔( y=x)

n j j

F x F x

Dựa vào việc xuất hiện các số hạng chứa bình phương của tổng ta có thể dể dàng biến đổi

Trang 15

XII PHƯƠNG PHÁP DÙNG BÂT ĐẲNG THỨC:

1 Phương pháp:

Khi giải 1 phương trình dạng f(x)=0 đôi khi ta sử dụng biến đổi tương dương đưa phương trình đãchovề phương trình có dạng h(x)=g(x) (1)

- Dùng các bất đẳng thức quen thuộc để cm:

h(x)≥ g(x) hoặc h(x)≤ g(x) ; với mọi x thuộc miền xác định D của pt đó

- Nghiếm của (1) chính là các giá trị x trên miền D để dấu “=” của 1 trong 2 bđt trên xảy ra.Vd1:Giải phương trình:

Giải: Đặt: a=2;b= x +1; c=x+1;d=x x +1; e=x2+1

Trang 16

Dâu “=” xảy ra

1111

x x x

+ liên tục và đồng biến trên (1/2;+∞ )

Do đó: (2) có tối đa 1 nghiệm; mà f(3) = 34/7

Trang 17

+ ; f(x) liên tục và đồng biến trên [4;+∞ )

Do đó (2) có tối đa 1 nghiệm; mà f(4)= 17 43

11+ ; nên pt (1) có nghiệm duy nhất x=4

++ = 0 Các hsố u(x) = 4x+5;v(x)= 10x+6; g(x)= - 7 35

3( 1)

x x

++ cùng đồng biến trên [-3/5;+∞)Nên hsố f(x) = 4x+ +5 10x+6 - 7 35

3( 1)

x x

++ đồng biến trên [-3/5;+∞)

Mà f(1)=0 nên pt (1) có nghiệm duy nhất là x=1

Trang 18

Vd6: Giải phương trình:

4 x2− +x 1 +(x2-3x+2)[1+ 12

(2x−1)(x − +x 1) = 4 2x−1 (1)Giải:

(1)⇔ 4 x2 − +x 1 +(x2-3x+2) +

2 2

2

11

t t

− + t ; ∀t>0 cho ta kết quả

Vd7: Giải phương trình :

2

2 4x− + −7 3 2x − −3 7 4x−7 = (x2-3)2-4.x 4x−7Giải: Đk: x≥7/4;với đk

(1) ⇔ 2 4x− +7 3+( )3

4x−7 = 2(x2− +3) 3 + (x2-3)2 (2)Xét hsố f(t) = 2t+3+ t3 ; ∀ ≥t 0; f đồng biến và liên tục trên (0;+∞) ; (2)⇔

2 2

Trang 19

x

− -1 5/ 3 x+ +6 x2 = −7 x−1 6/ (5x-6)2 - 1 2 1

1/Bước 1: Lập bảng biến thiên của hàm số trên miền xác định của phương trình

2/Bước 2: Từ bảng biến thiên ta nhận đỉnh được (2) có tối đa bao nhiêu nghiệm và dùng máy tính để tìm được các nghiệm phương trình (2) và kết luận

Chú ý: Phương pháp trên chì thuận lợi khi các nghiệm của (2) là các trị số đặc biệt

Trang 20

⇒ g(x) đồng biến trên R ; ta lại có f ‘(0) <0 và g ‘(1)>0

nên ∃ ∈ (0;1) sao cho:fβ ‘(β )=0

Từ bảng biến thiên của hàm số f thì pt f(x)=0 có tối đa 2 nghiệm

++7/ 2x + 3x -3x-2 = 0 8/ (1+cosx)(2+4cosx) = 3.4cosx

3 Dùng đồng nhất thức để đưa ptrình về dạng f(u)=f(v) :

a Phương pháp:

1/ Cho 2 đa thức P(x) và Q(x) với hệ số thực dạng : P(x) =

1

n k k k

a x

=

∑ và Q(x) =

1

m k k k

a b

=

⇔  = −

Trang 21

5x x− HD: Chia 2 vế của pt cho x3 Coi t= 1/x 4/ 2x3+6x2+9x+5 = (6x+5) 3x+1 5/ 9x2-28x+21 = x−1

6/ 2x3+3=(6x+7) 3x+3 -6x2-7x 7/ x3-(2x+9) 2x+5 -5=3x2-7x

8/ 2x3-4x 2x+4 =9 2x+4 +12x2-25x+18 9/ 3[x 3x+ −1 x2+1 ]=x2 2

1 3 3 1

x + − x+10/ 3 6x+ =2 8x3−4x−2 11/ 4x2(2x+3)=(x2+x+2) x2 + +x 1 -2(4x+1)12/ x+2[ x+2 -7] =-x3 13/ (2x+5) 2x+1 =4+ 1

2x+114/ 3 x−2 =8x3-60x2+151x-128 15/x3+3x2+4x+2 =(3x+2) 3x+1

16/ 2x3+7x2+5x+4=2(3x-1) 3x−1 17/(2x+3) 4x2+12x+11 +3x 9x2+2 =-5x-3 Bài 2: Giải phương trình :

1/ (x+2).( x2+4x+ +7 1)+x.( x2+ +3 1) =0

2/ 2(x-2)(34x− +4 2x−2) = 3x-1

Bài 3: Giải phương trình:

1/ (4x-1) x+3=4x+8 –(4x-1).33x+5 2/ x2-x-3 =(x-1)(2− 6x− −3 x−2)

Trang 23

Cho hsố y=f(x) đơn điệu và liên tục trên khỏang (a;b).

(2)⇔ (3y2+4y)(x2+1) =x(x2+1) từ đó: x=3y2+4y (i)

thay vào (1) cho: x+1 (x+2) = y3+3y2+4y+2 ; coi u= x+1

thì: u3+u = (y+1)3+y+1 ; h số f(t)=t3+t đồng biến trên R

Ta có: f(u)=f(y+1) nên u=y+1 hay x+1=y+1 (ii); nên y≥ -1

Từ (i) và (ii) cho kq

(1)⇔ x3+3x.y(x+y)+y3 + x y+ +x+y = 8y3 +2y+ 2y

⇔ (x+y)3+(x+y)+ x y+ = 8y3 +2y+ 2y ;

Xét h số f(t)=t3+t+ t đồng biến và liên tục trên (0;+∞ )

Ta nhận được: f(x+y)=f(2y) ; x+y;2y≥ 0

Do đó: x+y=2y ; thay vào (2) cho kq

Trang 24

(1)⇔ x3+z3+3xz(x+z)+6(x+z) = y3-9y2+33y-45 ⇔ (x+z)3+6(x+z) = (y-3)3+6(y-3) nên x+z=y-3 (3)⇔

g ‘(t) = 3t2+2t-5 >0 , ∀ t > 1 nên g liên tục và đồng biến trên (1;+∞ ) (i)

(1) ⇔ g( x− +1 1 ) = g( 2y+1 ) do (i) nên x− =1 2y hay x=2y+1

HD: (2)⇔ (2x+y)3+(2x+y) = (2y)3+2y

Xét hàm số g(t) = t3+t ; g đồng biến trên R nên có 2x+y=2y do đó: y=2x thay vào pt (1) cho kq

Trang 26

11/

4 4

Trang 27

Khi gặp hệ lặp nĩi trên; trong đĩ g(t) là hàm số đồng biến trên khỏang (a;b) ta thực hiện:

a) / Xét 2 ẩn bất kì x;y của hệ nhở tính đồng biến của hsố g ta dùng phản chứng để chứng minh khơng xảy ra x≠y

b) Lập luận tương tử cho cặp biến khác và như trên nên hệ tương đương:

⇒f(t) đồng biến trên (-∞;+∞) Ta cm: x=y

Giả sử: x > y thì 2x > 2y nên f(y) > f(x)⇒y > x ( vì f đồng biến ) nên x>x ( không xãy ra )

Cm tt thì x < y cũng không xãy ra nên x=y

( 2)( 5 9) 0( 2)( 5 9) 0

x z

⇔  ≥

 Vậy: x=z=2 và y=2 ( thử lại)

Vd3: Giải hệ:

Trang 28

111111

y x

x z y

y x z

111

=

−+

=

−+

027279

027279

027279

x

y y

z

x x

=

−++

=

−++

=

222

2 3

2 3

2 3

x x x z

z z z y

y y y x

y z

z x

Trang 29

7/

2

22

22

2

x y

y z

z x

Ngày đăng: 28/02/2015, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w