tài liệu quản trị học (quản lý đại cương) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 2I Sự cần thiết khách quan của quản lý
⇒ từ tính chất x∙ hội hóa quá trình lao động
⇒từ sự phân công lao động và hiệp tác lao động
Quản lý là một quá trình hoạch định, tổ chức, phối hợp, kiểm tra cácý ộ q ạ ị , , p ợp,nguồn lực và các hoạt động của con người trong một hay nhiều hoạt
động nào đó nhằm thực hiện mục tiêu chung của tổ chức với kết quả
và hiệu quả cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổi
G L O B A L V I S I O N
⇒ từ tính chất x∙ hội hóa quá trình lao động
⇒từ sự phân công lao động và hiệp tác lao động
Quản lý là một quá trình hoạch định, tổ chức, phối hợp, kiểm tra cácý ộ q ạ ị , , p ợp,nguồn lực và các hoạt động của con người trong một hay nhiều hoạt
động nào đó nhằm thực hiện mục tiêu chung của tổ chức với kết quả
và hiệu quả cao trong điều kiện môi trường luôn thay đổiệ g ệ g
Trang 3)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng
Kết quả: những dự định, mong muốn đạt đ−ợc Ví dụ: đạt điểm
10 thi môn QTH, Doanh thu đạt 10 tỷ đồng năm 2005, v.v.v
Hiệu năng: hoàn thành các công việc để đạt đ−ợc các mục tiêu của tổ chức
“ làm cho đỳng” (doing things right)
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng
Kết quả: những dự định, mong muốn đạt đ−ợc Ví dụ: đạt điểm
10 thi môn QTH, Doanh thu đạt 10 tỷ đồng năm 2005, v.v.v
Hiệu năng: hoàn thành các công việc để đạt đ−ợc các mục tiêu của tổ chức
“ làm cho đỳng” (doing things right)
Trang 4)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng (tiếp)
Hiệu quả: đạt đ−ợc kết quả nhiều nhất từ số l−ợng các yếu tố
đầu váo ít nhất
“ làm đỳng việc” (doing the right things)
ẫ làm đỳng việc (doing the right things)
ẫ đề cập đến kết quả
ẫ Vớ dụ:
G L O B A L V I S I O N
)Phân biệt kết quả, hiệu quả và hiệu năng (tiếp)
Hiệu quả: đạt đ−ợc kết quả nhiều nhất từ số l−ợng các yếu tố
đầu váo ít nhất
“ làm đỳng việc” (doing the right things)
ẫ làm đỳng việc (doing the right things)
ẫ đề cập đến kết quả
ẫ Vớ dụ:
Trang 5HiÖu n¨ng vµ hiÖu qu¶ trong qu¶n lý
HiÖu n¨ng vµ hiÖu qu¶ trong qu¶n lý
Trang 6)Một số các yếu tố khách quan làm tăng vai trò ộ
z Tiềm năng sáng tạo to lớn của quản lý
Hòa nhập với nền kinh tế thế giới, Việt nam cần phải
z Tiềm năng sáng tạo to lớn của quản lý
Hòa nhập với nền kinh tế thế giới, Việt nam cần phải
nâng cao trình độ quản lý g ộ q ý
Trang 7II KH¸i niÖm vμ b¶n chÊt cña qu¶n lý
Qu¸ tr×nh X· héi
Qu¸ tr×nh X· héi
Trang 8II KHái niệm vμ bản chất của quản lý (tiếp)
2 Bản chất:
Quản Lý ≡ Điều khiển quá trình x∙ hội, có đặc trưng cơ bản:
- Có sự tham gia và tác động của con người với tư cách là:
QĐQL
Thông tin phản hổi
-Tác động trực tiếp, gián tiếp
-Tác động một lần hoặc thường xuyên
G L O B A L V I S I O N
tiêu mà tổ chức đó đã đề ra
II KHái niệm vμ bản chất của quản lý (tiếp)
2 Bản chất:
Quản Lý ≡ Điều khiển quá trình x∙ hội, có đặc trưng cơ bản:
- Có sự tham gia và tác động của con người với tư cách là:
QĐQL
Thông tin phản hổi
-Tác động trực tiếp, gián tiếp
-Tác động một lần hoặc thường xuyên
tiêu mà tổ chức đó đã đề ra
Trang 9III Quản lý một tổ chức
1 Tổ chức là gì? thường được hiểu như là tập hợp của hai hay nhiều người cùng
h t độ t hữ hì h tháihọat động trong những hình tháicơ cấu nhất định để đạt được những mục đích chung
“Quản lý là nghệ thuật khiếncho công việc được thực hiệnvới và thông qua người khác”
G L O B A L V I S I O N
III Quản lý một tổ chức
1 Tổ chức là gì? thường được hiểu như là tập hợp của hai hay nhiều người cùng
h t độ t hữ hì h tháihọat động trong những hình tháicơ cấu nhất định để đạt được những mục đích chung
“Quản lý là nghệ thuật khiếncho công việc được thực hiệnvới và thông qua người khác”
Trang 101 Tổ chức là gì? (tiếp)
“Tổ chức là một hệ thống những hoạt động hay nỗ
lực của hai hay nhiều người được kết hợp với nhau một cách có ý thức hướng tới một mục đích chung”
G L O B A L V I S I O N
1 Tổ chức là gì? (tiếp)
“Tổ chức là một hệ thống những hoạt động hay nỗ
lực của hai hay nhiều người được kết hợp với nhau một cách có ý thức hướng tới một mục đích chung”
Trang 122 Các đặc điểm của một tổ chức (tiếp):
Giả thuyết mọi tổ chức đều đ−ợc cơ cấu y ọ ợ chặt chẽ nh− các công ty P&G, GM,… với các phòng ban đ−ợc phân chia rõ ràng đ∙ không còn phù hợp nữa
sự sắp xếp công việc linh hoạt
truyền thông/giao tiếp mở
thích nghi nhiều hơn với những thay
đổi
đổi
G L O B A L V I S I O N
2 Các đặc điểm của một tổ chức (tiếp):
Giả thuyết mọi tổ chức đều đ−ợc cơ cấu y ọ ợ chặt chẽ nh− các công ty P&G, GM,… với các phòng ban đ−ợc phân chia rõ ràng đ∙ không còn phù hợp nữa
sự sắp xếp công việc linh hoạt
truyền thông/giao tiếp mở
thích nghi nhiều hơn với những thay
đổi
đổi
Trang 132 Các đặc điểm của một tổ chức (tiếp):
Công việc được xác định theo vị trí Công việc được xác định bởi những nhiệm vụ cần
được thực hiện
Người quản lý luôn luôn ra các quyết định Nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định Định hướng tuân thủ các nguyên tắc Định hướng khách hàng
Lực lượng lao động tương đối đồng nhất Lực lượng lao động gồm nhiều loại
Làm việc tại trụ sở của tổ chức trong khoảng thời gian cụ
Công việc được xác định theo vị trí Công việc được xác định bởi những nhiệm vụ cần
được thực hiện
Người quản lý luôn luôn ra các quyết định Nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định Định hướng tuân thủ các nguyên tắc Định hướng khách hàng
Lực lượng lao động tương đối đồng nhất Lực lượng lao động gồm nhiều loại
Làm việc tại trụ sở của tổ chức trong khoảng thời gian cụ
thể
Làm việc mọi lúc mọi nơi
* Phân biệt Tổ chức vμ Hệ thống? ệ ệ g
Trang 14* Hệ thống lμ gì?
Lμ một tập hợp gồm hai phẩn tử trở lên giữa các phần tử có mối quan
Lμ một tập hợp gồm hai phẩn tử trở lên giữa các phần tử có mối quan
hệ chặt chẽ với nhau, tác động qua lại nhau có quy luật để tạo
thμnh một chỉnh thể (tổng thể hợp nhất)
Có hai kiểu hệ thống: đóng vμ mở
- Hệ thống đóng: không bị ảnh hưởng vμ tương tác với môi trường bên ngoμi
- Hệ thống mở: tương tác mạnh mẽ với môi trường bên ngoμi
-Ngμy nay khi nhắc đến tổ chức nghĩa lμ nhắc đến một hệ thố ở hĩ lμ tổ hứ liê t t tá ới ôi t ờ thống mở, nghĩa lμ tổ chức liên tục tương tác với môi trường của nó
G L O B A L V I S I O N
* Hệ thống lμ gì?
Lμ một tập hợp gồm hai phẩn tử trở lên giữa các phần tử có mối quan
Lμ một tập hợp gồm hai phẩn tử trở lên giữa các phần tử có mối quan
hệ chặt chẽ với nhau, tác động qua lại nhau có quy luật để tạo
thμnh một chỉnh thể (tổng thể hợp nhất)
Có hai kiểu hệ thống: đóng vμ mở
- Hệ thống đóng: không bị ảnh hưởng vμ tương tác với môi trường bên ngoμi
- Hệ thống mở: tương tác mạnh mẽ với môi trường bên ngoμi
-Ngμy nay khi nhắc đến tổ chức nghĩa lμ nhắc đến một hệ thố ở hĩ lμ tổ hứ liê t t tá ới ôi t ờ thống mở, nghĩa lμ tổ chức liên tục tương tác với môi trường của nó
Trang 15Hoạt động quản lýCác phương pháp
và vận hànhThông tin
ồ Phản hồi
Hoạt động quản lýCác phương pháp
và vận hànhThông tin
ồ Phản hồi
Trang 16 Tổ chức có vai trò:
- tiếp nhận các yếu tố đầu vμo từ môi trường bên ngoμi tiếp nhận các yếu tố đầu vμo từ môi trường bên ngoμi
- chuyển hoá hoặc biến đổi các yếu tố đầu vμo thμnh các sản Phẩm
đầu ra
- các sản phẩm lại được phân phối trong môi trường bên ngoμi
Ví dụ: Vì sao Petro Vietnam lμ một hệ thống rất phức tạp ?
G L O B A L V I S I O N
Tổ chức có vai trò:
- tiếp nhận các yếu tố đầu vμo từ môi trường bên ngoμi tiếp nhận các yếu tố đầu vμo từ môi trường bên ngoμi
- chuyển hoá hoặc biến đổi các yếu tố đầu vμo thμnh các sản Phẩm
đầu ra
- các sản phẩm lại được phân phối trong môi trường bên ngoμi
Ví dụ: Vì sao Petro Vietnam lμ một hệ thống rất phức tạp ?
Trang 17Môi trường hoạt động của một tổ chức
Các đối thủ canh tranh
Doanh nghiệp
g Các nhμ
cung cấp
Tổ chức nghiệp đoμn
Các nhμ phân phối
Các đối thủ canh tranh
Doanh nghiệp
g Các nhμ
cung cấp
Tổ chức nghiệp đoμn
Các nhμ phân phối
Các bên liên
đới
Trang 182 Quyết định quản lý có thể thực hiện tốt nếu nh− ng−òi quản lý lμm hμi
hoμ đ−ợc lợi ích giữa các cá nhân trong tổ chức
3 Quá trình hoạt động của tổ chức đều tuân theo những quy luật biến đổi vật chất nhất
định, muốn điểu khiển đ−ợc tổ chức thì cần phái tìm ra các quy luật biến đổi vμ các tác nhân để điểu chỉnh
2 Quyết định quản lý có thể thực hiện tốt nếu nh− ng−òi quản lý lμm hμi
hoμ đ−ợc lợi ích giữa các cá nhân trong tổ chức
3 Quá trình hoạt động của tổ chức đều tuân theo những quy luật biến đổi vật chất nhất
định, muốn điểu khiển đ−ợc tổ chức thì cần phái tìm ra các quy luật biến đổi vμ các tác nhân để điểu chỉnh
Trang 195 Các cách tiếp cận đối với Quản lý một tổ chức
Th ki h hiệ
a Theo kinh nghiệm:
Sử dụng kinh nghiệm của mình để ứng xử với các tình huống theo cách
mμ họ đã ứng xử thμnh công trong quá khứ
Ưu điểm: đơn giản
Nh−ợc điểm: với những tình huống mới phát sinh không có kinh
Nh−ợc điểm: - với những tình huống mới phát sinh, không có kinh
nghiệm để ứng xử, quá trình quản lý sẽ khó khăn
- Vận dụng máy móc thì sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng
- Vận dụng máy móc thì sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng
a Theo kinh nghiệm:
Sử dụng kinh nghiệm của mình để ứng xử với các tình huống theo cách
mμ họ đã ứng xử thμnh công trong quá khứ
Ưu điểm: đơn giản
Nh−ợc điểm: với những tình huống mới phát sinh không có kinh
Nh−ợc điểm: - với những tình huống mới phát sinh, không có kinh
nghiệm để ứng xử, quá trình quản lý sẽ khó khăn
- Vận dụng máy móc thì sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng
- Vận dụng máy móc thì sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng
Cần nh−ng không đủ
Trang 20b Theo hμnh vi quan hệ cá nhân
Giải quyết được mối quan hệ giữa những con người trong quá trình sản Giải quyết được mối quan hệ giữa những con người trong quá trình sản xuất kinh doanh
hệ cá nhân với các thành viên
Không đầy đủ
hệ cá nhân với các thành viên
Trang 21c Theo lý thuyết ra quyết định
Người quản lý biết cách đưa ra quyết định do đó cần được đμo tạo kỹ năng ra quyết định
Ra quyết định: lựa chọn một phương án hoạt động trong tương lai mμ người ta cho rằng
nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất
Khó khăn:
+ Gặp phải các yếu tố rủi ro, bất định, cần phải dự báo
+ Thông tin ra quyết định không đầy đủ
+ Quyết định sai lầm, chi phí sửa chữa lμ rất lớn
Phải tuân theo một số quy tắc nhất định -Nguyên tắc yếu tố hạn chế Nguyên tắc yếu tố hạn chế
-Nguyên tắc lựa chọn theo xác suất
G L O B A L V I S I O N
c Theo lý thuyết ra quyết định
Người quản lý biết cách đưa ra quyết định do đó cần được đμo tạo kỹ năng ra quyết định
Ra quyết định: lựa chọn một phương án hoạt động trong tương lai mμ người ta cho rằng
nó sẽ đem lại hiệu quả cao nhất
Khó khăn:
+ Gặp phải các yếu tố rủi ro, bất định, cần phải dự báo
+ Thông tin ra quyết định không đầy đủ
+ Quyết định sai lầm, chi phí sửa chữa lμ rất lớn
Phải tuân theo một số quy tắc nhất định -Nguyên tắc yếu tố hạn chế Nguyên tắc yếu tố hạn chế
-Nguyên tắc lựa chọn theo xác suất
Trang 22Ví dụ: ra quyết định theo nguyên tắc xác suất
Một d h hiệ ả ất bi khô tiê th đượ hμ ì hất lượ ả hẩ ké d đó b lã h đ ô t Một doanh nghiệp sản xuất bia, không tiêu thụ được hμng vì chất lượng sản phẩm kém, do đó ban lãnh đạo công ty quyết định đầu tư dây chuyền công nghệ mới thay thế Giả sử có hai phương án:
PA1: Đầu tư dây chuyền hiện đại hoμn chỉnh của úc, với vốn đầu tư ban đầu 2 triệu USD
PA2 Đầ tư dâ ch ền trong nước có mức độ tiên tiến của iện công nghệ thực phẩm ới ốn đầ tư ban đầ chỉ PA2: Đầu tư dây chuyền trong nước có mức độ tiên tiến của viện công nghệ thực phẩm, với vốn đầu tư ban đầu chỉ
đòi 100000 USD
Chọn phương án đầu tư nμo, với các tình huống có thể xảy ra khi mua hai dây chuyền công nghệ sx bia sử dụng trên thực tế sẽ mang lại kết quả như sau:
Chất lượng Sản phẩm bia
Phương án 1 Trung bình Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 0,5 triệu
USD
0,6
Tốt Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 100 ngμn
USD
0,1 Trung bình Trong 5 năm đầu mỗi năm lãi 50 ngμn 0 6
V1=2 1 1*5*0 2+0 5*5*0 6+( 2*0 2)
Vốn thu hồi theo
Trung bình Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 50 ngμn
So sánh Chọn PA2 Tỷ suất thu hồi vốn của PA2>PA1
Vốn thu hồi theo
xác suất
Ví dụ: ra quyết định theo nguyên tắc xác suất
Một d h hiệ ả ất bi khô tiê th đượ hμ ì hất lượ ả hẩ ké d đó b lã h đ ô t Một doanh nghiệp sản xuất bia, không tiêu thụ được hμng vì chất lượng sản phẩm kém, do đó ban lãnh đạo công ty quyết định đầu tư dây chuyền công nghệ mới thay thế Giả sử có hai phương án:
PA1: Đầu tư dây chuyền hiện đại hoμn chỉnh của úc, với vốn đầu tư ban đầu 2 triệu USD
PA2 Đầ tư dâ ch ền trong nước có mức độ tiên tiến của iện công nghệ thực phẩm ới ốn đầ tư ban đầ chỉ PA2: Đầu tư dây chuyền trong nước có mức độ tiên tiến của viện công nghệ thực phẩm, với vốn đầu tư ban đầu chỉ
đòi 100000 USD
Chọn phương án đầu tư nμo, với các tình huống có thể xảy ra khi mua hai dây chuyền công nghệ sx bia sử dụng trên thực tế sẽ mang lại kết quả như sau:
Chất lượng Sản phẩm bia
Phương án 1 Trung bình Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 0,5 triệu
USD
0,6
Tốt Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 100 ngμn
USD
0,1 Trung bình Trong 5 năm đầu mỗi năm lãi 50 ngμn 0 6
V1=2 1 1*5*0 2+0 5*5*0 6+( 2*0 2)
Vốn thu hồi theo
Trung bình Trong 5 năm đầu, mỗi năm lãi 50 ngμn
USD
0,6
V1=2,1 1*5*0,2+0,5*5*0,6+(-2*0,2) V2=0,17 0,1*5*0,1+0,5*5*0,6+(-0,1*0,3)
Vốn thu hồi theo
xác suất
Trang 23d Theo vai trò của nhμ quản lý
Người quản lý cần thực hiện tốt được vai trò của mình, theo Henry Mintzberg:
- Vai trò quan hệ: đại diện, lãnh đạo vμ liên hệ
- Vai trò thông tin: tiếp nhận, phổ biến vμ phát ngôn (đa chiều)
Vai trò quyết định: sáng nghiệp giải quyết tình huống phân phối nguồn lực
- Vai trò quyết định: sáng nghiệp, giải quyết tình huống, phân phối nguồn lực,
đμm phán
Ưu điểm: Có thể đầy đủ
Nhược điểm: nhìn nhận hoạt động quản lý một cách rời rạc, ít có giá trị lý thuyết
vμ thực tế
e Theo mô hình toán học
Dựa vμo công cụ toán học để mô phỏng hoạt động của doanh nghiệp dưới dạng các hμm số hoặc các mô hình Dựa vμo thực nghiệm để xác định các thông số của mô hình vμ của hμm số
G L O B A L V I S I O N
d Theo vai trò của nhμ quản lý
Người quản lý cần thực hiện tốt được vai trò của mình, theo Henry Mintzberg:
- Vai trò quan hệ: đại diện, lãnh đạo vμ liên hệ
- Vai trò thông tin: tiếp nhận, phổ biến vμ phát ngôn (đa chiều)
Vai trò quyết định: sáng nghiệp giải quyết tình huống phân phối nguồn lực
- Vai trò quyết định: sáng nghiệp, giải quyết tình huống, phân phối nguồn lực,
đμm phán
Ưu điểm: Có thể đầy đủ
Nhược điểm: nhìn nhận hoạt động quản lý một cách rời rạc, ít có giá trị lý thuyết
vμ thực tế
e Theo mô hình toán học
Dựa vμo công cụ toán học để mô phỏng hoạt động của doanh nghiệp dưới dạng các hμm số hoặc các mô hình Dựa vμo thực nghiệm để xác định các thông số của mô hình vμ của hμm số
Trang 24--Mục tiêu đúng
--Tài lực
--Vật lực
Phối hợp hoạt
động
ạ
Tác động đến con người để họ nhiệt tình chủ
động sáng tạo trong công việc
Mục tiêu đúng
--Hiệu quả cao
--Thông tin
Kiểm tra & điều chỉnh
Đo lường việc thực hiện kế hoạch trên thực tế, tiế hμ h á h t độ điề hỉ h ế ó
--Mục tiêu đúng
--Tài lực
--Vật lực
Phối hợp hoạt
động
ạ
Tác động đến con người để họ nhiệt tình chủ
động sáng tạo trong công việc
Mục tiêu đúng
--Hiệu quả cao
--Thông tin
Kiểm tra & điều chỉnh
Đo lường việc thực hiện kế hoạch trên thực tế, tiế hμ h á h t độ điề hỉ h ế ó tiến hμnh các hoạt động điều chỉnh nếu có
Trang 256 Vai trò của quản lý
Giú h á tổ hứ μ á thμ h iê thấ õ đí h μ hướ đi
Giúp cho các tổ chức vμ các thμnh viên thấy rõ mục đích vμ hướng đi của mình Đây lμ yếu tố quan trọng nhất giúp tổ chức thực hiện được mục đích, sứ mệnh, đạt được các mục tiêu ngắn hạn, dμi hạn, tồn tại
vμ phát triển một cách có hiệu quả
Giúp sử dụng vμ phối hợp các nguồn lực của tổ chức có hiệu quả hơn
Giúp cho tổ chức có thể ứng phó tốt hơn với sự thay đổi của môi trường, các yếu tố bất định trong tương lai
Giú h tổ hứ ủ VN ó thể h t độ đ t điề kiệ hội
Giúp cho tổ chức của VN có thể hoạt động được trong điều kiện hội nhập về kinh tế, văn hoá, xã hội với khu vực vμ thế giới
G L O B A L V I S I O N
6 Vai trò của quản lý
Giú h á tổ hứ μ á thμ h iê thấ õ đí h μ hướ đi
Giúp cho các tổ chức vμ các thμnh viên thấy rõ mục đích vμ hướng đi của mình Đây lμ yếu tố quan trọng nhất giúp tổ chức thực hiện được mục đích, sứ mệnh, đạt được các mục tiêu ngắn hạn, dμi hạn, tồn tại
vμ phát triển một cách có hiệu quả
Giúp sử dụng vμ phối hợp các nguồn lực của tổ chức có hiệu quả hơn
Giúp cho tổ chức có thể ứng phó tốt hơn với sự thay đổi của môi trường, các yếu tố bất định trong tương lai
Giú h tổ hứ ủ VN ó thể h t độ đ t điề kiệ hội
Giúp cho tổ chức của VN có thể hoạt động được trong điều kiện hội nhập về kinh tế, văn hoá, xã hội với khu vực vμ thế giới
Trang 26Tại sao phải nghiên cứu quản lý?
Tính phổ biến của quản lý
Mọi quy mụ của tổ chức
Nhõn sự - Kế toỏn
Hệ thống thụng tin - v.v.
Lợi nhuận Phi Lợi nhuận
cần thiết trong…
Hầu hết mọi người đều có trách nhiệm quản lý
Hầu hết mọi người đều lμm việc cho một người quản lý nμo đó
G L O B A L V I S I O N
Hầu hết mọi người đều lμm việc cho một người quản lý nμo đó
Tại sao phải nghiên cứu quản lý?
Tính phổ biến của quản lý
Mọi quy mụ của tổ chức
Nhõn sự - Kế toỏn
Hệ thống thụng tin - v.v.
Lợi nhuận Phi Lợi nhuận
cần thiết trong…
Hầu hết mọi người đều có trách nhiệm quản lý
Hầu hết mọi người đều lμm việc cho một người quản lý nμo đó
Hầu hết mọi người đều lμm việc cho một người quản lý nμo đó
Trang 28I Khái niệm vμ vai trò của lập kế hoạch
1 Khái niệm của lập kế hoạch
- Lμ cầu nối cơ bản giữa hiện tại vμ tương lai
- Cần thiết cho việc thực hiện thμnh công chiến lược Cần thiết cho việc thực hiện thμnh công chiến lược
- Phần lớn các hoạt động tổ chức, thực hiện, điều khiển vμ kiểm soát phụ thuộc vμo việc lập kế hoạch tốt hay không
- Lμ chức năng đầu tiên trong quá trình quản lý vμ nó liên quan đến việc triển khai thực hiện các chức năng quản lý khác
Lập kế hoạch lμ việc xác định trước một chương trình hμnh động trong tươ l i h tổ hứ bộ hậ h á hâ t ê ơ ở á đị h á
tương lai cho tổ chức, bộ phận hay cá nhân trên cơ sở xác định các mục tiêu cần đạt được vμ phương pháp để đạt được các mục tiêu đó
2
I Khái niệm vμ vai trò của lập kế hoạch
1 Khái niệm của lập kế hoạch
- Lμ cầu nối cơ bản giữa hiện tại vμ tương lai
- Cần thiết cho việc thực hiện thμnh công chiến lược Cần thiết cho việc thực hiện thμnh công chiến lược
- Phần lớn các hoạt động tổ chức, thực hiện, điều khiển vμ kiểm soát phụ thuộc vμo việc lập kế hoạch tốt hay không
- Lμ chức năng đầu tiên trong quá trình quản lý vμ nó liên quan đến việc triển khai thực hiện các chức năng quản lý khác
Lập kế hoạch lμ việc xác định trước một chương trình hμnh động trong tươ l i h tổ hứ bộ hậ h á hâ t ê ơ ở á đị h á
tương lai cho tổ chức, bộ phận hay cá nhân trên cơ sở xác định các mục tiêu cần đạt được vμ phương pháp để đạt được các mục tiêu đó
Trang 291 Khái niệm của lập kế hoạch (tiếp)
- do phải xác định các yếu tố trong tương lai nên công tác dự báo đóng
vai trò quan trọng đối với việc lập kế hoạch
Tổ chức cần phải làm những việc gì? Làm như thế nào?
Ai làm? Khi nào?
Quá trình lập kế hoạch liên quan đến tất cả các nhà quản lý+ nhân viên
Là cơ sở để tổ chức các hoạt động cần thiết trong doanh nghiệp
3
Là cơ sở để tổ chức các hoạt động cần thiết trong doanh nghiệp
1 Khái niệm của lập kế hoạch (tiếp)
- do phải xác định các yếu tố trong tương lai nên công tác dự báo đóng
vai trò quan trọng đối với việc lập kế hoạch
Tổ chức cần phải làm những việc gì? Làm như thế nào?
Ai làm? Khi nào?
Quá trình lập kế hoạch liên quan đến tất cả các nhà quản lý+ nhân viên
Là cơ sở để tổ chức các hoạt động cần thiết trong doanh nghiệp
Là cơ sở để tổ chức các hoạt động cần thiết trong doanh nghiệp
Trang 30I Kh¸i niÖm vμ vai trß cña lËp kÕ ho¹ch (tiÕp) Ö Ë ¹
2 T¹i sao ph¶i lËp kÕ ho¹ch?
Vai trß cña lËp kÕ ho¹ch
Theo khÝa c¹nh cùc ®oan:
LËp kÕ ho¹ch cho toμn bé nÒn kinh tÕ quèc d©n, ph©n chia nhiÖm vô kÕ
ho¹ch cho tõng ngμnh, xÝ nghiÖp th«ng qua c¸c chØ tiªu ph¸p lÖnh
NÕu c¸c chØ tiªu hoμn thμnh th× cã l−¬ng vμ cã th−ëng
NÒn kinh tÕ kh«ng cã c¹nh tranh
4
I Kh¸i niÖm vμ vai trß cña lËp kÕ ho¹ch (tiÕp) Ö Ë ¹
2 T¹i sao ph¶i lËp kÕ ho¹ch?
Vai trß cña lËp kÕ ho¹ch
Theo khÝa c¹nh cùc ®oan:
LËp kÕ ho¹ch cho toμn bé nÒn kinh tÕ quèc d©n, ph©n chia nhiÖm vô kÕ
ho¹ch cho tõng ngμnh, xÝ nghiÖp th«ng qua c¸c chØ tiªu ph¸p lÖnh
NÕu c¸c chØ tiªu hoμn thμnh th× cã l−¬ng vμ cã th−ëng
NÒn kinh tÕ kh«ng cã c¹nh tranh
Trang 312 Tại sao phải lập kế hoạch? (tiếp)
Theo khía cạnh khác
Theo khía cạnh khác:
Trong nền kinh tế thị trường, không cần thiết lập kế ị ậ
hoạch, mọi hoạt động của doanh nghiệp sẽ do thị trường
điều tiết trên cơ sở cân đối qui luật cung cầu, giá trị
Không phù hợp: sự tác động của các qui
luật kinh tế thị trường diễn ra chậm
chạp và gây ra những hệ quả tất yếu:
lạm phát khủng hoảng thừa lạm phát, khủng hoảng thừa, …
5
2 Tại sao phải lập kế hoạch? (tiếp)
Theo khía cạnh khác
Theo khía cạnh khác:
Trong nền kinh tế thị trường, không cần thiết lập kế ị ậ
hoạch, mọi hoạt động của doanh nghiệp sẽ do thị trường
điều tiết trên cơ sở cân đối qui luật cung cầu, giá trị
Không phù hợp: sự tác động của các qui
luật kinh tế thị trường diễn ra chậm
chạp và gây ra những hệ quả tất yếu:
lạm phát khủng hoảng thừa lạm phát, khủng hoảng thừa, …
Trang 322 T¹i sao ph¶i lËp kÕ ho¹ch? ((tiÕp)
Theo kinh nghiÖm ph¸t triÓn kinh tÕ thÞ tr−êng
Mçi tæ chøc cÇn x©y dùng kÕ ho¹ch phï hîp víi:
¾Sù ph¸t triÓn cña thÞ tr−êng (dù b¸o thÞ tr−êng) ù Þ ù Þ
¾B¶n th©n mçi doanh nghiÖp
¾N¨ng lùc s¶n xuÊt kinh doanh cña mçi doanh nghiÖp, mçi ngμnh
6
2 T¹i sao ph¶i lËp kÕ ho¹ch? ((tiÕp)
Theo kinh nghiÖm ph¸t triÓn kinh tÕ thÞ tr−êng
Mçi tæ chøc cÇn x©y dùng kÕ ho¹ch phï hîp víi:
¾Sù ph¸t triÓn cña thÞ tr−êng (dù b¸o thÞ tr−êng) ù Þ ù Þ
¾B¶n th©n mçi doanh nghiÖp
¾N¨ng lùc s¶n xuÊt kinh doanh cña mçi doanh nghiÖp, mçi ngμnh
Trang 33- Chương trình (chiến lược chính sách thủ tục quy tắc)
- Ngân quỹ (thời gian, nhân sự, tμi chính, …)
Ví dụ: lập kế hoạch giảng dạy
Bao giờ cũng có tên của các hoạt động cụ thể, mục đích, mục tiêu, nội dung, qui mô, địa điểm, thời gian hoạt động, người chủ trì, kinh phí cho các thμnh phần cụ thể vμ tổng kinh phí
- Chương trình (chiến lược chính sách thủ tục quy tắc)
- Ngân quỹ (thời gian, nhân sự, tμi chính, …)
Ví dụ: lập kế hoạch giảng dạy
Bao giờ cũng có tên của các hoạt động cụ thể, mục đích, mục tiêu, nội dung, qui mô, địa điểm, thời gian hoạt động, người chủ trì, kinh phí cho các thμnh phần cụ thể vμ tổng kinh phí
phần cụ thể vμ tổng kinh phí
Trang 343.2 Các loại kế hoạch
a Theo thời gian: dμi hạn (>5 năm), trung hạn (1-5 năm) vμ ngắn hạn (<1năm)
b Theo phạm vi hoạt động (cấp kế hoạch): chiến lược (tổng thể) vμ tác nghiệp
Các hμ
Lập
kế hoạch
hoạch chiến lược 1-5 năm
l∙nh đạo cấp cao quyết định, nhằm xác định các mục tiêu tổng thể cho
<1 năm
tổ chức: đầu tư vào/loại bỏ lĩnh vực kinh doanh nào, vị thế của doanh nghiệp ra
?
Các nhμ quản lý cấp thấp
tổ chức
-chi tiết, cụ thể hoá kế hoạch chiến lược thành những hành
động hàng năm, quý, tháng, tuần, ngày ví dụ như kế hoạch
nhân công, kế hoạch tiến độ,
do các nhà quản lý cấp trung gian và thấp đề ra nhằm hậu
ẫ
8
thuẫn cho việc thực hiện kế hoạch chiến lược
liên quan đế mối quan hệ của con người trong tổ chức với các
tổ chức khác
3.2 Các loại kế hoạch
a Theo thời gian: dμi hạn (>5 năm), trung hạn (1-5 năm) vμ ngắn hạn (<1năm)
b Theo phạm vi hoạt động (cấp kế hoạch): chiến lược (tổng thể) vμ tác nghiệp
Các hμ
Lập
kế hoạch
hoạch chiến lược 1-5 năm
l∙nh đạo cấp cao quyết định, nhằm xác định các mục tiêu tổng thể cho
<1 năm
tổ chức: đầu tư vào/loại bỏ lĩnh vực kinh doanh nào, vị thế của doanh nghiệp ra
?
Các nhμ quản lý cấp thấp
tổ chức
-chi tiết, cụ thể hoá kế hoạch chiến lược thành những hành
động hàng năm, quý, tháng, tuần, ngày ví dụ như kế hoạch
nhân công, kế hoạch tiến độ,
do các nhà quản lý cấp trung gian và thấp đề ra nhằm hậu
ẫ thuẫn cho việc thực hiện kế hoạch chiến lược
Trang 353.2 Các loại kế hoạch (tiếp)
c Theo hình thức thể hiện
•Chiến lược: Chương trình hμnh động tổng quát nhằm hướng đến việc thực hiện các mục
tiê thể (đị h h ớ h á kế h h ắ h )
tiêu cụ thể (định hướng cho các kế hoạch ngắn hạn):
- Các mục tiêu cơ bản mμ chiến lược cần đạt được Ví
dụ: Tăng doanh thu giảm tỉ lệ nợ khó đòi
dụ: Tăng doanh thu, giảm tỉ lệ nợ khó đòi, ….
- Các phương pháp đạt được mục tiêu đó Ví dụ: Tăng
cường quảng cáo, sản xuất thêm sản phẩm mới, ….
- Các nguồn lực mμ doanh nghiệp cần huy động Ví dụ: Nhân sự, tμi chính, thời
gian, ….
- Phương hướng, chính sách cơ bản mμ doanh nghiệp sẽ áp dụng trong thời gian
thực hiện chiến lược, nhằm huy động vμ sử dụng tốt nhất các nguồn lực đối với ự ệ ợ , y ộ g ụ g g ự
doanh nghiệp Ví dụ: giảm giá để tăng khối lượng hμng bán ra, khuyến mại thêm
tiêu cụ thể (định hướng cho các kế hoạch ngắn hạn):
- Các mục tiêu cơ bản mμ chiến lược cần đạt được Ví
dụ: Tăng doanh thu giảm tỉ lệ nợ khó đòi
dụ: Tăng doanh thu, giảm tỉ lệ nợ khó đòi, ….
- Các phương pháp đạt được mục tiêu đó Ví dụ: Tăng
cường quảng cáo, sản xuất thêm sản phẩm mới, ….
- Các nguồn lực mμ doanh nghiệp cần huy động Ví dụ: Nhân sự, tμi chính, thời
gian, ….
- Phương hướng, chính sách cơ bản mμ doanh nghiệp sẽ áp dụng trong thời gian
thực hiện chiến lược, nhằm huy động vμ sử dụng tốt nhất các nguồn lực đối với ự ệ ợ , y ộ g ụ g g ự
doanh nghiệp Ví dụ: giảm giá để tăng khối lượng hμng bán ra, khuyến mại thêm
quμ tặng, …
Trang 36c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
•Chính sách: Tổng thể các biện pháp mμ doanh nghiệp có thể sử dụng để tác
động đến các đối tượng có liên quan trong thời gian đủ dμi nhằm thực hiện các mục
động đến các đối tượng có liên quan trong thời gian đủ dμi nhằm thực hiện các mục
tiêu chiến lược của mình
ẩ
Ví dụ: Khi chọn lược khác biệt hoá về sản phẩm, thì thông thường sẽ có 2 chính sách:
1 Về đầu tư: đòi hỏi doanh nghiệp phải đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu về công nghệ sản xuất, nghiên cứu về nhu cầu thị trường,…
2 Về nhân sự: đòi hỏi phải thu hút lao động có kỹ thuật cao và nhiều sáng chế,…
- Lμ kế hoạch, văn bản hướng dẫn cách hμnh động vμ suy nghĩ trong doanh nghiệp nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược đã đề ra
- Có phạm vi co giãn nμo đó, nếu nó cứng nhắc sẽ trở thμnh các quy tắc
10
c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
•Chính sách: Tổng thể các biện pháp mμ doanh nghiệp có thể sử dụng để tác
động đến các đối tượng có liên quan trong thời gian đủ dμi nhằm thực hiện các mục
động đến các đối tượng có liên quan trong thời gian đủ dμi nhằm thực hiện các mục
tiêu chiến lược của mình
ẩ
Ví dụ: Khi chọn lược khác biệt hoá về sản phẩm, thì thông thường sẽ có 2 chính sách:
1 Về đầu tư: đòi hỏi doanh nghiệp phải đầu tư cho các hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu về công nghệ sản xuất, nghiên cứu về nhu cầu thị trường,…
2 Về nhân sự: đòi hỏi phải thu hút lao động có kỹ thuật cao và nhiều sáng chế,…
- Lμ kế hoạch, văn bản hướng dẫn cách hμnh động vμ suy nghĩ trong doanh nghiệp nhằm đạt được các mục tiêu chiến lược đã đề ra
- Có phạm vi co giãn nμo đó, nếu nó cứng nhắc sẽ trở thμnh các quy tắc
Trang 37c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
• Thủ tục: h μng loạt các hoạt động cần thiết được ấn định theo trình tự thời
gian, do người quản lý đề ra để hướng dẫn việc triển khai thực hiện các kế
hoạch vμ điều hμnh tác nghiệp các hoạt động thường xuyên trong toμn
hoạch vμ điều hμnh tác nghiệp các hoạt động thường xuyên trong toμn
doanh nghiệp vμ trong từng bộ phận của doanh nghiệp
-Các thủ tục tồn tại ở tất cả các bộ phận của doanh nghiệp
-Những hoạt động hμng ngμy của doanh nghiệp diễn ra theo những cách thức có lợi nhất nhằm
đạt đến hiệu quả cao nhất
-Lμ công cụ quản lý vμ đồng thời thể hiện trình độ quản lý
-Trình độ quản lý cμng cao thì các thủ tục thiết kế ra cμng phải đơn giản vμ dễ thực hiện
11
c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
• Thủ tục: h μng loạt các hoạt động cần thiết được ấn định theo trình tự thời
gian, do người quản lý đề ra để hướng dẫn việc triển khai thực hiện các kế
hoạch vμ điều hμnh tác nghiệp các hoạt động thường xuyên trong toμn
hoạch vμ điều hμnh tác nghiệp các hoạt động thường xuyên trong toμn
doanh nghiệp vμ trong từng bộ phận của doanh nghiệp
-Các thủ tục tồn tại ở tất cả các bộ phận của doanh nghiệp
-Những hoạt động hμng ngμy của doanh nghiệp diễn ra theo những cách thức có lợi nhất nhằm
đạt đến hiệu quả cao nhất
-Lμ công cụ quản lý vμ đồng thời thể hiện trình độ quản lý
-Trình độ quản lý cμng cao thì các thủ tục thiết kế ra cμng phải đơn giản vμ dễ thực hiện
Trang 38c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
• Quy tắc: do người quản lý đặt ra để cho phép hoặc không cho phép một hμnh
động nμo đó có thể xảy ra trong doanh nghiệp
• Bổ sung cho các chính sách của doanh nghiệp
• Tạo hμnh lang giới hạn trong việc sử dụng các chính sách
• Tránh sự phân tán trong hμnh động để tập trung vμo thực hiện các mục tiêu ự p g ộ g ập g ự ệ ụ
cụ thể
Ví dụ: Khi doanh nghiệp muốn tiêu thụ sản phẩm mới thì hay thực hiện các chính sách giới thiệu sản phẩm mới đến tận tay người sử dụng, họ phải có quy tắc chỉ phân phát sản phẩm dùng thử cho những đối tượng khách hàng đ∙ được hoạch định và yêu cầu các nhân viên marketing đó phải có ký nhận của người nhận sản phẩm dùng thử
12
các nhân viên marketing đó phải có ký nhận của người nhận sản phẩm dùng thử
c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
• Quy tắc: do người quản lý đặt ra để cho phép hoặc không cho phép một hμnh
động nμo đó có thể xảy ra trong doanh nghiệp
• Bổ sung cho các chính sách của doanh nghiệp
• Tạo hμnh lang giới hạn trong việc sử dụng các chính sách
• Tránh sự phân tán trong hμnh động để tập trung vμo thực hiện các mục tiêu ự p g ộ g ập g ự ệ ụ
cụ thể
Ví dụ: Khi doanh nghiệp muốn tiêu thụ sản phẩm mới thì hay thực hiện các chính sách giới thiệu sản phẩm mới đến tận tay người sử dụng, họ phải có quy tắc chỉ phân phát sản phẩm dùng thử cho những đối tượng khách hàng đ∙ được hoạch định và yêu cầu các nhân viên marketing đó phải có ký nhận của người nhận sản phẩm dùng thử các nhân viên marketing đó phải có ký nhận của người nhận sản phẩm dùng thử
Trang 39•Chương trình: tổ hợp các mục tiêu các chính sách các thủ tục các quy tắc các công
c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
•Chương trình: tổ hợp các mục tiêu, các chính sách, các thủ tục, các quy tắc, các công việc phải thực hiện vμ trình tự các bước tiến hμnh công việc nhằm hướng đến việc thực hiện một mục tiêu nμo đó cho doanh nghiệp
Dμi hạn, trung hạn, ngắn hạn gắn với các mục tiêu
Do người quản lý đặt ra, thiết lập các trình tự hoạt động cần thiết để đạt mục tiêu
Xác định những hoạt động ưu tiên, tập trung nguồn lực giải quyết trước, những hoạt
động nμo có thể đẩy lùi về sau Ví dụ: PERT (Program & Evaluation Review
Techniques), Sơ đồ Gantt
Không có chương trình thì con người có xu hướng lμm những việc có vẻ quan trọng trước mμ họ không xác định được những hoạt động cần thiết có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu
•Ngân quỹ: các kế hoạch được phát biểu dưới dạng các quan hệ con số, quan trọng nhất lμ ngân quỹ thu vμ chi, có thể lượng hoá được để đánh giá hiệu quả của kế hoạch
Bảo đảm vật chất cho việc thực hiện kế hoạch
Công cụ để giúp cho các nhμ quản lý kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạch
13
Công cụ để giúp cho các nhμ quản lý kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạch
•Chương trình: tổ hợp các mục tiêu các chính sách các thủ tục các quy tắc các công
c Theo hình thức thể hiện (tiếp)
•Chương trình: tổ hợp các mục tiêu, các chính sách, các thủ tục, các quy tắc, các công việc phải thực hiện vμ trình tự các bước tiến hμnh công việc nhằm hướng đến việc thực hiện một mục tiêu nμo đó cho doanh nghiệp
Dμi hạn, trung hạn, ngắn hạn gắn với các mục tiêu
Do người quản lý đặt ra, thiết lập các trình tự hoạt động cần thiết để đạt mục tiêu
Xác định những hoạt động ưu tiên, tập trung nguồn lực giải quyết trước, những hoạt
động nμo có thể đẩy lùi về sau Ví dụ: PERT (Program & Evaluation Review
Techniques), Sơ đồ Gantt
Không có chương trình thì con người có xu hướng lμm những việc có vẻ quan trọng trước mμ họ không xác định được những hoạt động cần thiết có ảnh hưởng quyết định đến việc thực hiện mục tiêu
•Ngân quỹ: các kế hoạch được phát biểu dưới dạng các quan hệ con số, quan trọng nhất lμ ngân quỹ thu vμ chi, có thể lượng hoá được để đánh giá hiệu quả của kế hoạch
Bảo đảm vật chất cho việc thực hiện kế hoạch
Công cụ để giúp cho các nhμ quản lý kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạchCông cụ để giúp cho các nhμ quản lý kiểm tra được tiến độ thực hiện kế hoạch
Trang 404 Vai trò của lập kế hoạch
a Giúp cho tổ chức ứng phó với những tình huống bất định
- Do lập kế hoạch cần phải có các dự báo về tương lai
Bản thân quy trình lập kế hoạch đã giúp cho người quản lý thấy được
- Bản thân quy trình lập kế hoạch đã giúp cho người quản lý thấy được
các tình huống bẩt định có thể xảy ra trong tương lai
- Dự báo trước phương hướng khắc phục nếu các tình huống đó xảy ra
b Đưa ra hệ thống mục tiêu cụ thể cho tổ chức:
Nên xây dựng một hệ thống kế hoạch linh hoạt
Từ đó giúp tổ chức, bộ phận, cá nhân tập trung nguồn lực vμo các mục tiêu cụ thể tránh tình trạng phân bổ nguồn lực một cách dμn trải cho quá nhiều mục tiêu
c Tạo điều kiện cho tổ chức các hoạt động tác nghiệp thông qua việc phân công nhiệm vụ, trách nhiệm cho từng cá nhân, bộ phận nhằm đạt được mục tiêu chung
ổ
d Tạo điều kiện cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức, bộ phận
vμ cá nhân từ đó đưa ra các biện pháp điều chỉnh kịp thời
14
4 Vai trò của lập kế hoạch
a Giúp cho tổ chức ứng phó với những tình huống bất định
- Do lập kế hoạch cần phải có các dự báo về tương lai
Bản thân quy trình lập kế hoạch đã giúp cho người quản lý thấy được
- Bản thân quy trình lập kế hoạch đã giúp cho người quản lý thấy được
các tình huống bẩt định có thể xảy ra trong tương lai
- Dự báo trước phương hướng khắc phục nếu các tình huống đó xảy ra
b Đưa ra hệ thống mục tiêu cụ thể cho tổ chức:
Nên xây dựng một hệ thống kế hoạch linh hoạt
Từ đó giúp tổ chức, bộ phận, cá nhân tập trung nguồn lực vμo các mục tiêu cụ thể tránh tình trạng phân bổ nguồn lực một cách dμn trải cho quá nhiều mục tiêu
c Tạo điều kiện cho tổ chức các hoạt động tác nghiệp thông qua việc phân công nhiệm vụ, trách nhiệm cho từng cá nhân, bộ phận nhằm đạt được mục tiêu chung
ổ
d Tạo điều kiện cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức, bộ phận
vμ cá nhân từ đó đưa ra các biện pháp điều chỉnh kịp thời