1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý chất thải nguy hại của Công ty TNHH một thành viên phân đạm và hóa chất Hà Bắc

30 505 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 117,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mô tả quy trình:Hỗn hợp khí N2, H2 từ công đoạn máy nén khí đi vào thiết bị tách dầunhằm loại bỏ lợng dầu và nớc bị cuốn theo từ máy nén.. Hỗn hợp khí ở đỉnh tháp đợc hoà trộn với lợng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KHOA MÔI TRƯỜNG - -BÀI TẬP NHÓM

Đề bài: “ Quản lý chất thải nguy hại của Công ty TNHH một thành viên phân đạm và hóa chất Hà

3 Nguyễn Thị Quỳnh Mai

4 Nguyễn Nghiêm Diệu Hương

Trang 2

MôC LôC

Më §ÇUI.Giíi thiÖu.

Tªn c«ng ty: C«ng ty TNHH M t th nh viªn Ph©n ộ à Đ m v Hãa ch t H B cạ à ấ à ắ

Đ a ch : ị ỉ Phư ng Th Xờ ọ ương, Th nh ph B c Giang, t nh B c Giangà ố ắ ỉ ắ

S ốđi n tho i: ệ ạ (0240).3854538 Fax: (0240).3855018

Trang 3

Công ty phân đạm và hoá chất Hà Bắc nằm trên địa bàn Thành phố BắcGiang Công ty nằm trong khu đất khá cao trải dài trên diện tích 34ha, phía bắcgiáp xã Xuân Hơng, phía tây giáp Sông Thơng, và phía đông giáp xã Thọ Xơng.Chính điều kiện vị trí địa lý thuận lợi đặc biệt là giáp sông Thơng đã giúp chocông ty có thể tận dụng đợc nguồn nớc dồi dào và không thể thiếu đợc trong quátrình sản xuất của công ty.

Theo thiết kế ban đầu nhà máy gồm 3 khu vực chính:

- Xởng nhiệt điện: Công suất thiết kế 12.000KW

- Xởng hóa: Công suất thiết kế 10.000 Tấn urê/năm

- Xởng cơ khí: Công suất thiết kế 6000 tấn /năm

Nhà máy đợc khởi cồng xây dựng vào đầu năm 1960, nhng do chiến tranhphá hoại nên nhà nớc đã tiến hành ngừng việc thử máy và tháo dỡ về TrungQuốc

Năm 1971 Việt Nam và Trung Quốc khôi phục và bắt đầu mở rộng sảnxuất, tăng sản lợng

Năm 1975, dây chuyền đợc đa vào chạy thử và đã sản xuất đợc NH3 lỏng (ngày 28/1/1975) , sản xuất Ure ngày 12/12/1975 Dây chuyền tiếp tục đợc hoànthành đến hết ngày 30/10/1977 Trung Quốc đã bàn giao hoàn toàn cho nớc ViệtNam sở hữu

Giai đoạn 1977 – 1900, quá trình sản xuất của công ty gặp nhiều khókhăn về cả công nghệ, thị trờng( 1981) Điều đó gây ra những sóng gió cho công

ty một khoảng thời gian tơng đối dài

Sau 1990 nền kinh tế thị trờng mở cửa, xí nghiệp hợp tác Trung Quốc cảitạo thiết bị công nghệ , do đó sản lợng tăng rõ rệt

- Các sản phẩm chính của công ty: Ure 46% N2, Amoniac lỏng 99,8%,

Trang 4

Đi u ki n s n xu t: nhi u c«ng ề ệ ả ấ ề đo n, b ph n cã ¸p su t, nhi t ạ ộ ậ ấ ệ đ cao,ộm«i trư ng ờ đ c h i d ch¸y n yªu c u nghiªm ng t v an to n, phßng ch ngộ ạ ễ ổ ầ ặ ề à ốch¸y n ổ

2 3 Nguyªn lÝ qu¸ tr×nh khÝ hãa than.

S n xu t khÝ hãa than l qu¸ tr×nh khÝ hãa theo phả ấ à ương ph¸p gi¸n đo n lßạ

t ng c ầ ố đ nh Nguyªn li u l than c c ị ệ à ụ đư c ợ đưa v o t à ừ đ nh lò Ch t khÝ hãa lỉ ấ àkh«ng khÝ v hà ơi nư c Kh«ng khÝ v hớ à ơi nư c ớ đư c ợ đi qua t ng nhiªn li u ầ ệ để

ti n h nh khÝ hãa Tro, x ế à ỉ đư c th i ra c a ợ ả ở ử đ¸y lß Trong lß khÝ hãa, khi đưa

ch t khÝ hãa ấ đi qua t ng nhiªn li u - ầ ệ đ ti n h nh ph n ng th× cã s ph©n t ngể ế à ả ứ ự ầ

t trªn xu ng dừ ố ư i nhớ ư sau: t ng s y, t ng chầ ấ ầ ưng, t ng khÝ hãa (bao g m t ngầ ồ ầ

KhÝ hãa than theo phương ph¸p gi¸n đo n g m 2 giai ạ ồ đo n chÝnh l : giaiạ à

đo n th i giã v giai ạ ổ à đo n ch khÝ giai ạ ế Ở đo n ạ đ u dïng kh«ng khÝ th i v o ầ ổ à đ¸y

lß, khÝ thu đư c gi i phãng ra ngo i Nhi t ợ ả à ệ đ tộ ăng đ n m c ế ứ đ nh t ộ ấ đ nh th×ị

ng ng th i giã v ừ ổ à đưa h n h p khÝ + hỗ ợ ơi nư c v o ớ à đ ch khÝ than m Trongể ế ẩkho ng b t ả ắ đ u t th i giã l n trầ ừ ổ ầ ư c ớ đ n th i giã l n sau ế ổ ầ đư c g i l chu k l mợ ọ à ỳ à

vi c ệ Đ ể đ m b o an to n v n©ng cao s n lả ả à à ả ư ng v ch t lợ à ấ ư ng khÝ than, 1 chuợ

Trang 5

- Giai đo n th i giãạ ổ

- Giai đo n th i lªn l n 1 ạ ổ ầ

- Giai đo n th i xu ng ạ ổ ố

- Giai đo n th i lªn l n 2 ạ ổ ầ

- Giai đo n th i s ch ạ ổ ạ

M t chu k l m vi c kÐo d i 175 gi©y (100%) Th«ng thộ ỳ à ệ à ư ng ph©n ph iờ ố

th i gian 1 chu k l m vi c nhờ ỳ à ệ ư sau :

Giai đo n ạ Th i giã ổ Th i lªn l n 1 ổ ầ Th i xu ng ổ ố Th i lªn l n 2 ổ ầ Th i s ch ổ ạ

2 4 Sơ lư c quy tr×nh c«ng ngh ợ ệ

Than c c ụ đư c ợ đưa lªn bunke b t ắ đ u v o qu¸ tr×nh t o khÝ:ầ à ạ

+ Th i giã: ổ ngu n kh«ng khÝ cung c p cho qua tr×nh th i giã ồ ấ ổ đ tể ăngnhi t ệ đ cho lß khÝ hãa Kh«ng khÝ ộ đư c qu t giã ợ ạ đưa v o à đư ng ng chung v iờ ố ớ

¸p su t 2800-3200 mmHg, sau ấ đã đư c ợ đưa qua t ng than nãng ầ đ ỏ đ x y raể ả

ph n ng ch¸y c a C v i Oả ứ ủ ớ 2 c a kh«ng khÝ Nhi t tÝch l i c a t ng than trongủ ệ ạ ủ ầ

lß Sau khi đi ra kh i lß ỏ đ t, khÝ giã ố đư c th i ợ ổ đi v o lò nhi t theo hà ệ ư ng t trªnớ ừ

xu ng r i qua van ng khãi ho c ố ồ ố ặ đưa t i b ph n thu h i khÝ giã qua van thuớ ộ ậ ồ

h i.ồ

+ Th i lªn l n 1: ổ ầ h n h p hỗ ợ ơi nư c v kh«ng khÝ qua t ng than nãng ớ à ầ đ ,ỏ

đ t o ể ạ đư c khÝ than m qua lò ợ ẩ đ t Qua lò hố ơi nhi t th a ệ ừ đ n tói r a r i v oế ử ồ à

đư ng ng chung khÝ than qua th¸p r a KhÝ than ờ ố ử đi t dừ ư i lªn g p nớ ặ ư c tu nớ ầ

ho n d i xu ng à ộ ố đ l m l nh v l m s ch, sau ể à ạ à à ạ đã khÝ than m ẩ đi v o kÐt khÝ.à

+ Th i xu ng: ổ ố sau giai đo n ch khÝ th i lªn, ạ ế ổ đ tr¸nh t ng l a d ch lªnể ầ ử ịg©y kÐt t ng, b¸m v o v¸ch lß ngả à ư i ta cho hờ ơi nư c ớ đi v o t à ừ đ nh lß ỉ đ t vố àđưa v o à đ nh lß ph¸t sinh Hỉ ơi nư c th i t trªn xu ng ớ ổ ừ ố đi qua t ng than KhÝầthan h×nh th nh sau khi à đi qua t ng x , mả ỉ ũ giã qua van r nh¸nh v o tói r a vẽ à ử à

đư c tho¸t ra ®ợ ư ng ng chung khÝ than.ờ ố

+ Th i lªn l n 2: ổ ầ sau khi th i xu ng khÝ than cßn lổ ố ưu l i ạ ở đ¸y lò, đư ngờ

ng phÝa

ố đ¸y lß, ngư i ta dùng h n h p kh«ng khÝ v hờ ỗ ợ à ơi nư c th i lªn ớ ổ đ ể đ mả

Trang 6

b o an to n trả à ư c khi v o giai ớ à đo n th i giã Quy tr×nh nhạ ổ ư th i lªn l n 1 nhổ ầ ưng

th i gian ng n hờ ắ ơn

+ Th i s ch: ổ ạ đ thu h i lể ồ ư ng khÝ than m cßn lợ ẩ ưu l i trong thi t b ngạ ế ị ư iờ

ta dïng kh«ng khÝ đ th i s ch v i qui tr×nh nhể ổ ạ ớ ư th i giã nhổ ưng van ng khãiốđãng đ thu h i khÝ than v ể ồ ề đư ng ng chung.ờ ố

Băng chuy n sau c i t o k thu t ề ả ạ ỹ ậ đã s d ng c«ng ngh (ki m kali nóngử ụ ệ ề

c i ti n) ả ế đ h p th COể ấ ụ trong khÝ sau chuy n hãa th nh CO KhÝ sau kh th nhể à ử à

Trang 7

CO2 g i l tinh ch sau khi h p th xong dung d ch ọ à ế ấ ụ ị đư c ợ đưa đi tái sinh b ngằcách gi m áp su t, tả ấ ăng nhi t ệ đ ộ đ khí COể 2 thoát ra kh i dung d ch, ngu n l cỏ ị ồ ự

h p th c a dung d ch ấ ụ ủ ị đư c khôi ph c Khí COợ ụ 2 sau khi tái sinh đư c ợ đưa đi

s n xu t ure v COả ấ à 2 l ng.ỏ

+ Công đo n r a ạ ử đóng

Nh m b o v xúc tác, t ng h p amoniac, các khí CO, COằ ả ệ ổ ợ 2, O2, H2S cònsót l i trong khi tinh ch ạ ế đư c dung d ch axatat- amoniac ợ ị đ ng h p th l mồ ấ ụ à

s ch tri t ạ ệ đ t i h m lể ớ à ư ng CO +COợ 2 ≤ 20 ppm, sau khi h p th xong dung d chấ ụ ị

đư c ợ đưa đi tái sinh b ng cách gi m áp xu t, tằ ả ấ ăng nhi t ệ đ , ộ đ các khí b h pể ị ấ

th thoát ra kh i dung d ch, ngu n h p th kh i dung d ch ụ ở ị ồ ấ ụ ỏ ị đư c khôi ph c, khíợ ụ

đư c thu h i v ợ ồ ề đáy chuy n khí than l m nguyên li u s n xu t.ể à ệ ả ấ

Ph n ng x y ra: ả ứ ả

Cu(NH3)2Ac + NH3 + CO = Cu(NH3)3AcCO + Q

2 NH4OH + CO2 = (NH4)2CO3 + H2O + QTrong đó Ac l g c CHà ố 3COO –

T0 = 1800 2± 0 C Theo hai giai đo nạ

Giai đo n 1: 2 NHạ 3 + CO2 = NH4O-CO-NH2

Giai đo n 2: NHạ 4O-CO-NH2 → (NH2)2CO + H2O

III Sơ đồ dây chuyền sản xuất chung của công ty.

Dây chuy n công ngh s n xu t phân ề ệ ả ấ đ m Ure c a Công ty phân ạ ủ đ m vạ àhóa ch t H B c s d ng công ngh ấ à ắ ử ụ ệ đi t than c c Antraxít l công ngh truy nừ ụ à ệ ề

th ng c a ng nh công nghi p hóa h c, bao g m các công ố ủ à ệ ọ ồ đo n s n xu t hạ ả ấ ơi

nư c, công ớ đo n khí hóa than s n xu t nhiên li u, công ạ ả ấ ệ đo n t ng h pạ ổ ợ

Trang 8

ammoniac NH3 , cu i cïng l c«ng ố à đo n t ng h p Ure t NHạ ổ ợ ừ 3 v COà 2 thu h i tồ ừqu¸ tr×nh tinh ch khÝ nhiªn li u.ế ệ

• Xư ng Urª: S d ng NHở ử ụ 3 l ng vµ khÝ COỏ 2 sau qóa tr×nh t ng h p NHổ ợ 3 đ t ngể ổ

h p th nh Urª, sau ợ à đã, qu¸ tr×nh b c hố ơi c« đ c, ặ đưa đi t o h t v ạ ạ à đóng bao để

Trang 9

Xưởng tạo khÝ Xưởng tinh chế khÝ và tổng hợp NH3Xưởng tổng hợp Ure Xưởng nhiệt

CO2 lỏng

CO2

Tổng hợp UrªUrª

Trang 10

- Ch t th i r n phát sinh t quá trình ấ ả ắ ừ đ t lò hố ơi bao g m: tro, x than v bùnồ ỉ à

c n sinh ra t quá trình x lý b i v khí than.ặ ừ ử ụ à

Dòng th i 2: ả

Khí th i g m: CO, COả ồ 2, H2S, CH4, SO2, b i sinh ra t quá trình ụ … ừ đ t nhiênố

li u hóa th ch t i các lò khí v ti ng n t i khu v n h nh qu t gióệ ạ ạ à ế ồ ạ ậ à ạ

Nư c phát sinh t quá trình l m ngu i x , th i b i lũ ớ ừ à ộ ỉ ả ụ đ t, r a khí thápố ử ở

r a, thi t b l c b i ử ế ị ọ ụ đi nệ

Ch t th i r n: g m x than v bùn c n sinh ra t quá trình x lý nấ ả ắ ồ ỉ à ặ ừ ử ư c th i.ớ ả

Nư c th i ch a Cuớ ả ứ 2+ t tháp kh vi lừ ử ư ng, nợ ư c th i ch a Kớ ả ứ 2CO3 t thápừ

kh COử 2, nư c l m mát máy nén khí,ớ à công đo nạ kh vi lử ư ng, t ng h p NHợ ổ ợ 3

Ch t th i r n: bã lấ ả ắ ưu hu nh t khâu hóa l ng – ỳ ừ ỏ đóng r n b t lắ ọ ưu hu nh.ỳ

Khí th i: B i ure t quá trình vê viên t o h t v NHả ụ ừ ạ ạ à 3 rò r trong quá trìnhỉ

s n xu t.ả ấ

Nư c th i ch a NHớ ả ứ 3 phát sinh trong quá trình s n xu tả ấ v nà ư c th i sinhớ ả

ho t ạ bao g m nồ ư c v sinh cá nhân c a to n b công nhân viên v nớ ệ ủ à ộ à ư c t nhớ ừ à

ăn ca c a Công ty.ủ

Ch t th i r n:ấ ả ắ dây chuy n s n xu t Ure h u nhề ả ấ ầ ư không có ch t th i r n,ấ ả ắ

ch có m t lỉ ộ ư ng r t nh s n ph m b vợ ấ ỏ ả ẩ ị ương vãi nhưng khung nh hả ư ng ở đ nếmôi trư ngờ

IV Quản lý chất thải tại Công ty.

4 1 Phân xởng tổng hợp NH 3

4.1.1 Sơ đồ dây chuyền công nghệ:

Trang 11

Than côcLß khÝ hãa (chÕ t¹o khÝ than Èm) KhÝ H2S

Tananh KhÝ H2S thÊp ¸p

H¬i n íc 1,27 MPa

CO2 99%

Trang 12

* Mô tả quy trình:

Hỗn hợp khí N2, H2 từ công đoạn máy nén khí đi vào thiết bị tách dầunhằm loại bỏ lợng dầu và nớc bị cuốn theo từ máy nén Sau đó hỗn hợp khí đợcvào đỉnh tháp 3 kết hợp Tháp 3 kết hợp là thiết bị tích hợp của 2 thiết bị trao đổinhiệt dạng ống chùm đặt ở đoạn trên và thiết bị phân ly đặt ở dới đáy

Hỗn hợp khí ở đỉnh tháp đợc hoà trộn với lợng khí tuần hoàn gồm N2, H2,

CH4 rồi chuyển động ở bên trong chùm ống của thiết bị trao đổi nhiệt giai đoạn

I, làm lạnh xuống nhiệt độ 10oC- 20oC

Khối khí sau đó bị di chuyển xuống, chuyển động bên trong chùm ốngcủa thiết bị trao đổi nhiệt đoạn II, đợc làm lạnh xuống nhiệt độ OoC- 10oC bởicác tác nhân lạnh là NH3 lỏng đợc cấp từ thùng chứa bên ngoài tháp, ngng tụmột phần NH3 dới dạng lỏng đợc tách ra ở thiết bị phân ly đặt ở đáy tháp

Khối khí sau đợc tập trung vào ống trung tâm của thiết bị nhiệt đoạn II, dichuyển lên, chuyển động ở không gian bên ngoài thiết bị trao đổi nhiệt đoạn I và

sử dụng nh là tác nhân lạnh của giai đoạn này

Khí tuần hoàn ra khỏi thiết bị làm lạnh đi vào bộ phận phân ly tách NH3

thiết bị ngng , để phân ly tách NH3 lỏng và phần hơi nớc vi lợng, dầu còn sót lạitrong thể khí cũgn bị NH3 lỏng mang theo

Khí tuần hoàn sau khi đã bị loại bỏ NH3 vào trong ống trung tâm thiết bịrồi đi lên luồn trong các khe hở giữa các ống chùm của thiết bị trao đổi nhiệtnhận nhiệt của hỗn hợp khí mới và khí tuần hoàn, nhiệt độ tăng lên tới 20oc-

40oC , sau đó ra khỏi tháp làm lạnh áp suất suốt 280- 295atm đợc đa tới máy néntuần hoàn tuabin nén lên để bù lại tổn thất áp suất của hệ thống

Khí tuần hoàn sau khi đi khỏi thiết bị nén khí tuần hoàn đợc đa qua thiết

bị phân ly để phân ly dầu, đợc chia thành hai đờng vào tháp tổng hợp ( hàm lợng

NH3 trong hỗn hợp khí vào tháp khoảng 2.8-4%) Một đờng qua van chính vàotháp(đờng chính) Men theo vách tháp dùng để điều chỉnh nhiệt độ tầng xúc tác.Khi đờng chính và đờng phụ phối hợp với nhau qua hộp phân phối khí, qua ốnglồng 3 lớp rồi quay trở về phần trên của hộp phân phối khí, qua ống trung tâm

đỉnh và vào bể xúc tác Tại đây nhiệt độ của phản ứng một phần đợc truyền quaống lồng 3 lớp trao đổi nhiệt với hỗn hợp khí cha phản ứng, hỗn hợp khí ra khỏilớp xúc tác có nhiệt độ 470-475oC qua trao đổi nhiệt trần ở áp suất cao một phần

NH3 ở dạng khí đã ngng tụ thành NH3 lỏng, sau khi qua thiết bị làm lạnh bằngnớc, hỗn hợp khí đợc đa vào thiết bị phân ly I, để phân ly tách NH3 lỏng tronghỗn hợp khí còn khoảng 9-11%, để hạ thấp hàm lợng khí trơ trong hệ thống, saukhi phân ly lần một có đặt ống phóng không, có thể định kỳ phóng không một

Trang 13

phần khí trơ Hỗn hợp khí đợc tiếp tực đa vào thiết bị, làm ngng tụ , phân ly rồiquay trở về máy nén.

4.1.2 Các dòng thải và hiện trạng môi trờng

10%, và các khí trơ khác Khống chế lu lợng và hàm lợng của hỗn hợp khí trớckhi ra ngoài môi trờng

- Trong quá trình khử vi lợng bằng dung dịch đồng Axetat để tái lại

sẽ thải ra khí CO, H2 còn lại NH3, CH3COOH, H2 > Tháp đệm > NH3 hấp thụthành NH4OH > nớc thải ra sông Thơng ( trong quá trình thải ra sông sẽ xảy racác phản ứng tạo muối làm tắc đờng ống, do vậy hiện nay nớc đợc tận dụng đểtrung hoà với khí CO2 của xởng nhiệt điện bằng cách hoà nớc trong các đờngống trớc khi thải ra hồ bể lắng

- Trớc đây có quá trình phóng không liên tục và thải khí CH4 và NH3 vàokhông khí Nhng hiện nay đã đa vào 1 hệ thống hấp thụ, dùng NH4OH loãng hấpthụ NH3 thành dung dịch amoniac ( trong điều kiện p= 13-16atm)

* Nớc thải:

- Ngng tụ NH3: trớc đây, sau khi ngng tụ có hàm lợng NH3 chiếm 15%thải lợng nớc thải vào môi trờng nh vậy là vợt quá TCVN Hiện nay công ty đãthực hiện chng cất triệt để và tiến hành sục nớc để loãng

- Than chế khí  Thổi gió  Than bụi lắng đọng  ống khói

- Nớc thải từ thuỷ phong  Bể chứa  Thu than

- Chất hấp thụ Silicagen sau khi hấp phụ đợc đóng bao tập trung lại và lugiữ tại nhà máy

- Dầu thải ( dầu tuần hoàn, dầu xi lanh): của 6 máy nén

+ Dầu tuần hoàn đợc bơm sang trạm bơm thu hồi và đốt

Trang 14

+ Dầu xi lanh theo khí làm lạnh thực hiện tách nớc và dầu để đa vào máydầu sét.

Bể tách có cấu tạo 3 ngăn sau khi nớc và dầu đợc đa vào ngăn dới cùng dotính chất của dầu là nhẹ hơn nớc do vậy dầu sẽ nổi lên trên và có hệ thống chảytràn để thu hồi dầu Nớc ở ngăn dới sẽ đợc chuyển ra cống thải ra sông Thơng.Tuy nhiên do hệ thống tách dầu quá đơn giản nên nớc vẫn còn nhiễm dầu gây ônhiễm môi trờng

4.1.3 Các phơng pháp xử lý môi trờng

* Khí thải

Khí

BụiBụi khí

Định kỳ nạo vétPhơi và bán lại Nớc tuần hoàn

* Chất thải rắn:

Thủyphong túirửa

Bể lắnglọc

Bể lắngsơ bộTháp rửa

Hệ thốnglàm mát

SôngThơng

Mơngthải Trạmbơm

Hệ thốngdẫnNớc thải

Đóng khuôn

S huyền phùRửa tại bể lắng

VL hấp phụ có

S

Bán

Trang 15

* Ưu điểm: Đối với các chất thải lá S rắn bám trên VL hấp phụ khí cầnhoàn lu đem ra bể lắng và rửa, sau đó S sẽ lắng xuống đáy bể, sau đó đợc đóngkhuôn và đem bán.

* Nhợc điểm:

- Tại bể lắng S do chỉ là lắng sơ bộ nên hàm lợng S vẫn còn trong nớc, hơnnữa tại bể lắng này cũng chứa khá nhiều chất khác do vậy rất khó xử lý

4.1.4 Đề xuất giải pháp sản xuất sạch hơn

- Xử lý CH4 phóng không trong giai đoạn tổng hợp NH3 bằng hệ thống cócấu tạo khung bằng xenlulo và phun hóa chất hấp thụ CH4

- Bụi hỗn hợp khí trớc khi khử H2S thấp áp có thể thay bằng ống ventury

Trang 16

Khí thải (NH 3 , bụi ure)

NH 3

KK Ure 65-68% Ure 65-68% Ure Ure cUre đặc Ure SP

CO 2 Cacbamat Cacbamat Cacbamat Cacbamat 99,7% Hạt

Quạt hút Phân

giai giai

đoạn II

đặc giai

đoạn II

đoạn I

Phân giai giai

đoạn I

Tháp tạo hạt

Tháp hấp thụ

Thiết

bị làm lạnh

Trang 17

* Mô tả quy trình:

- NH3 lỏng có áp suất từ 1,95 2,1 Mpa, nhiệt độ từ 15 30oC, nồng độ99.8% từ kho cầu thuộc xởng tổng hợp NH3 đợc cấp đến công đoạn, đợc đa qua

hồ đo lu lợng FI721 vào bộ lọc để lọc tạp chất rồi qua van điều tiết

- Từ ngăn thùng chứa này NH3 đợc bơm cao áp (Piston) nâng áp suất Plên 20 Mpa, và đi qua thiết bị gia nhiệt NH3 lên nhiệt độ từ 30 lên 35oC,

- Khí CO2 từ công đoạn tinh chế của xởng hợp thành cấp sang ở điều kiện:

CO2 98%, H2S<30mg/Nm3, p= 300-600mm H2O, nhiệt độ 30-35oC Khí CO2

tr-ớc khi vào máy nén bổ sung một lợng không khí nén để đảm bảo nồng độ

O2/CO2 =0.05%V, đợc nén qua các đoạn 1,2 và 3 lên áp suất P= 3.36 Mpa , đợc

đa sang tháp khử H2S Khi ra khỏi tháp khử khí bảo đảm hàm lợng H2S<= 5mg/

Nm3 và tiếp tục đợc đa vào nén công đoạn 4,5 nâng áp suất khí lên 20 Mpa vànhiệt độ 110oC sau đó đợc đa sang tháp tổng hợp

- Tại tháp tổng hợp Urê xảy ra phản ứng tổng hợp Hiệu suất chuyển hoá

là 65-68% Thời gian lu của nguyên vật liệu từ 45-60 phút tuỳ theo phụ tải.Dung dịch ra khỏi 708 gồm Urê, cacbonat, NH3 tự do và nớc, qua van điều tiếtPIC727 áp suất giảm xuống còn 16.5-17 atm, nhiệt độ 120oC và đa vào thiết bịphân ly Phần khí đợc tách ra qua bộ làm mát 731B cùng với khí phân giải ở 710qua 731 để vào hấp thụ 715, phần dung dịch tiếp tục đi vào phân giải đoạnI(710) tại đây pha khí đợc tách ra, bay lên trên, còn lại dung dịch đợc đa sangthiết bị gia nhiệt 711để tăng nhiệt độ lên 155-160oC đa sang phân ly 712 Khí cónhiệt độ cao ở đây đợc đa trở lại thiết bị 710 trợ nhiệt cho dung dịch từ 710Axuống rồi cùng với lợng khí ở 710 bay lên

- Dung dịch ở 712 qua van điều tiết lần thứ 2 LIC (722) áp suất giảmxuống 0.25- 0.35 Mpa, nhiệt độ 110- 120oC sau đó đợc đa sang phân giải đoạn 2(713), ở phần trên khí đợc tách ra, bay lên đỉnh thiết bị, còn dung dịch đợc quathiết bị 714 đùng hơi nớc tập trung ở đỉnh, còn dịch Ure ra ở đáy qua tiết lu lầnnữa ở LIC(724) về áp suất thờng vào thiết bị bốc hơi nhanh 730 rồi vào cô đặc

đoạn 1 731A, phần dới đợc ga nhiệt bằng khí hỗn hợp từ 710B, đoạn trên dùnghơi nớc 1.27 Mpa tăng nhiệt độ dung dịch Ure từ 120- 130 oC Sau phân ly dungdịch Ure ở thiết bị 732, dung dịch tiếp tục qua thiết bị gia nhiệt 733 để nângnhiệt độ lên 136- 140oC và đa vào thiết bị phân ly 734 Tại đây phần khí bốc lên

ở đỉnh, còn dung dịch Ure lúc này có nồng độ 99.8% qua bơm Ure đậm đặc 735lên đỉnh tháp, nhờ vòi phun tạo hạt , hạt Ure rời từ đỉnh tháp xuống sau đó điqua hệ thống phân loại để loại bỏ những hạt không hợp qui cách Các hạt Ure

đạt qui cách đợc dẫn vào băng tải số 1, đến bộ làm lạnh và phun chất trợ gia

Ngày đăng: 25/02/2015, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w