1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kĩ năng ôn tập và làm bài thi đại học môn vật lí đạt hiệu quả cao

47 614 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 92,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sau đây mình giới thiệu đến cho các bạn các kĩ năng cần nhất để làm bài tập trắc ngiệm vật lí và các bài tập trắc ngiệm gồm 4 chương cho các bạn tham khảo và học tập để chuẩn bị cho kì thi sắp tới có một kết quả tốt nhất

Trang 1

Kĩ năng ôn tập và làm bài thi Đại học môn Vật lí đạt hiệu quả cao

Nội dung thi Đại học môn Vật lí chủ yếu nằm trong chương trình lớp 12 hiện hành,

và cũng theo Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi sẽ không ra phần đọc thêm trong sách giáo khoa.

“Chủ trương của Bộ: đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ phải đạt được các yêu cầu kiểm tra những kiến thức cơ bản, khả năng vận dụng và kỹ năng thực hành của thí sinh trong phạm vi chương trình trung học chủ yếu là chương trình lớp 12 Đề thi đạt yêu cầu phân loại được trình độ học lực của thí sinh và phù hợp với thời gian quy định cho mỗi môn thi.

Không ra đề thi ngoài chương trình và vượt chương trình trung học Không ra đề vào những phần đã được giảm tải, cắt bỏ, hoặc đã chuyển sang phần đọc thêm (phần chữ nhỏ, các phần đã ghi trong văn bản quy định về điều chỉnh chương trình) và vào những phần, những ý còn đang tranh luận về mặt khoa học hoặc có nhiều cách giải.”

(Nguồn: http://dantri.com.vn)

* Lời bàn: Nếu phân tích kĩ các đề thi trắc nghiệm trong kỳ thi tuyển sinh Đại học trong những năm gần đây, ta nhận thấy, đề ra chủ yếu là chương trình lớp 12 chứ không phải hoàn toàn ở trong chương trình lớp 12 Không ít em học sinh hiểu nhầm, đề thi đại học nằm trong SGK 12 nên phải “bó tay chấm com” trước những câu hỏi thuộc loại “đỉnh” Câu hỏi thuộc loại “đỉnh” có thể được hiểu theo các bình diện sau đây:

* Đó không phải là một câu hỏi thuộc loại phổ biến, là một câu hỏi thuộc loại “đánh đố”

* Đó là một “khía cạnh mới” một “góc độ mới” của một hiện tượng vật lí quen thuộc mà SGK không nói “tường minh”

Trang 2

* Đó là một vấn đề có liên quan đến phần “chữ nhỏ” trong SGK (chứ không phải trong

“chữ nhỏ”!)

* Đó là một “vấn đề cũ” được “F5” (làm tươi) trên một bình diện mới

* Đó là một “vấn đề” được tổng hợp từ nhiều nội dung "dễ”

* Đó là một câu hỏi có liên quan đến nhiều chương (dạng tổng hợp) của lớp 12

* Đó là một câu hỏi có liên quan đến chương trình lớp 10 và 11

* Đó là một bài tập đòi hỏi phải “lấn sân về thời gian” của các câu khác thì mới làm xong

* Đó là những “vấn đề” mà học sinh ít để ý đến

* Đó là những “vấn đề” mà học sinh hay mắc sai lầm (đôi khi cả thầy cũng mắc nếu đọc chưa kỹ!)

* Đó là những câu hỏi lạ hoắc!

Câu hỏi thuộc loại “đỉnh” này đòi hỏi học sinh hoặc đã “trải nghiệm” hoặc “có óc tư duy

và phán đoán” cũng “đỉnh”

thì mới giải quyết được

Nói gì thì nói, các em cũng cần phải nắm vững kiến thức ở lớp 12 và một số vấn đề đã

học ở các lớp 10, 11:

• Lớp 10: Động học và động lực học chất điểm Chú trọng đến các khái niệm vận tốc,

gia tốc, lực quán tính, các định luật Niu – tơn và các lực cơ học

• Lớp 11: Công của lực điện trường, chuyển động của hạt mang điện dưới tác dụng của

lực điện trường; Từ trường và cảm ứng điện từ, chuyển động của hạt mang điện dưới tácdụng của từ trường (lực Lo–ren–xơ); Thấu kính và lăng kính, sự truyền ánh sáng qua thấu kính và lăng kính, các công thức thấu kính và lăng kính

• Đặc biệt, một số kiến thức toán học làm công cụ cho việc xử lí tính toán nhưng xin

đừng quên bản chất Vật lí

Với hình thức trắc nghiệm, các nội dung kiến thức được đề cập trong đề thi rất rộng, baophủ toàn bộ chương trình Vật lí 12, song không có những nội dung được khai thác quá sâu, phải sử dụng nhiều phép tính toán như hình thức tự luận Các em chỉ cần nắm vững kiến thức và các dạng bài tập cơ bản trong SGK là có thể làm tốt bài thi

Trang 3

Muốn được như vậy, các em hãy chú ý học để hiểu và nắm thật chắc lý thuyết và luyện

tập các dạng bài tập cơ bản ở hình thức tự luận, từ đó rút ra những nhận xét và ghi

nhớ quan trọng và thật sự bổ ích Việc nóng vội, chỉ lao ngay vào luyện giải các đề trắc

nghiệm sẽ làm các em không thể nắm được tổng thể và hiểu sâu được kiến thức, bởi ở mỗi câu hỏi trắc nghiệm, vấn đề được đề cập thường không có tính hệ thống Khi đã

nắm chắc kiến thức, các em chỉ còn phải rèn luyện kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm, điều

này không tốn quá nhiều thời gian

* Lời khuyên:

• Nên “chinh phục” lại những bài tập trong sách giáo khoa (và cả những vấn đề về lí thuyết), bài tập nâng cao ở sách bài tập, các bộ đề thi từ những năm trước Chăm chỉ giải nhiều dạng đề, điều đó giúp cho các em có thêm kinh nghiệm “đọc” đề thi và các kỹ năng giải một bài tập Vật lí nhanh nhất.

• Hãy giữ lại tất cả các đề và đáp án thi thử ở tất cả các nơi kể cả trên internet để đến vòng ôn thi cuối trước khi thi Đại học, các em sẽ làm lại và lúc đó sẽ nhớ được nhiều kiến thức quý báu Vì rằng:

* Mỗi một đề thi thử, dù thi ở đâu đi chăng nữa, cũng là kết quả của những suy nghĩ, những cân nhắc cẩn thận và là sự chắt lọc được những tinh túy của các thầy giáo, cô giáo

* Vì vậy, việc giữ lại các đề mà mình đã thi, thậm chí thu thập cả những đề thi ở các nơi

là một việc làm cần thiết để giúp các em học tập, ôn thi có hiệu quả hơn và để cho việc thi thử là có ích

* Sau khi thi xong, các em không nên xem ngay đáp án, mà hãy dành một khoảng thời gian để trăn trở, suy ngẫm về những câu hỏi mà mình còn cảm thấy băn khoăn, chỗ nàochưa rõ thì có xem lại sách, chỗ nào còn khuyết về kiến thức thì cần học lại hoặc có thể hỏi các giáo viên dạy mình Sau khi đã suy nghĩ kỹ và tìm lời giải cho các câu hỏi đó theo cách của riêng mình, các em mới kiểm tra đáp án và xem hướng dẫn giải của ban

tổ chức Làm như vậy là các em đã lấy mỗi lần thi là một lần mình học tập và giúp các

em ngấm sâu nhiều kiến thức quý báu Đây có thể sẽ là những lần học tập rất có hiệu quả nếu các em tận dụng được

B Chuẩn bị cho việc làm bài thi trắc nghiệm.

Khi đã nắm vững kiến thức, các em cần phải chuẩn bị sẵn những đồ dùng học tập được phép mang vào phòng thi như bút mực, bút chì mềm, thước kẻ, com – pa, tẩy chì, và tất nhiên đều có thể sử dụng tốt Riêng về bút chì, công cụ chính để làm bài trắc

Trang 4

nghiệm, các em nên chọn loại chì từ 2B đến 6B (tốt nhất nên chọn loại 2B), nên chuẩn

bị từ hai hoặc nhiều hơn hai chiếc được gọt sẵn, đồng thời cũng cần dự phòng thêm một

chiếc gọt bút chì Các em không nên gọt đầu bút chì quá nhọn đặc biệt không nên sử

dụng bút chì kim, mà nên gọt hơi tà tà (đầu bằng hơn), có như

thế mới giúp việc tô các phương án trả lời được nhanh và không làm rách phiếu trả lời

trắc nghiệm Có như vậy, các Em mới tiết kiệm được vài ba giây hoặc hơn thế nữa 5

đến 7 giây cho một câu, và như thế, cứ 15 câu các Em có thể có thêm thời gian làm được 1 hoặc 2 câu nữa Nên nhớ rằng, khi đi thi, thời gian là tối quan trọng

Để tiết kiệm thời gian, em nên chuẩn bị nhiều bút chì đã gọt sẵn, hạn chế tối đa việc phải gọt lại chì trong khi đang làm bài, không nên sử dụng tẩy liền với bút chì mà nên sửdụng gôm tẩy rời Nếu có thể, các Em nên tập tô thử các ô ở nhà

C Kĩ năng khi làm bài thi trắc nghiệm.

Đề thi Đại học gồm có 50 câu, mỗi câu có 04 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một

phương án duy nhất đúng Toàn bài được đánh giá theo thang điểm 10, chia đều cho

các câu trắc nghiệm, không phân biệt mức độ khó, dễ (với đề thi Đại học, mỗi câu được 0,2 điểm), thời gian làm bài thi Đại học là 90 phút Các em hãy rèn luyện cho mình những kĩ năng sau đây:

• Nắm chắc các qui định của Bộ về thi trắc nghiệm: Điều này đã được hướng dẫn kĩ

càng trong các tài liệu hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành, trong đó có qui chế thi

• Làm bài theo lượt:

* Đọc trước toàn bộ đề: Đọc thật nhanh qua toàn bộ và làm những câu dễ trước; Đánh

dấu những câu mà Em cho rằng theo một cách nào đó thì Em có thể trả lời chính xác được câu hỏi đó

* Đọc lại toàn bộ bài kiểm tra lần thứ hai và trả lời những câu hỏi khó hơn : Em

có thể thu thập được một số gợi ý từ lần đọc trước, hoặc cảm thấy thoải mái hơn trong phòng thi

* Nếu có thời gian, hãy đọc lại toàn bộ câu hỏi và phương án chọn: Rất có thể Em

đã hiểu sai ý của đề bài từ lần đọc trước, hãy fix các câu đó bằng cách sử dụng tẩy đồngthời kiểm tra xem các ô được tô có lấp đầy diện tích chì và đủ đậm hay không, nếu quá

mờ thì khi chấm máy sẽ báo lỗi

Trang 5

* Mẹo: Nên đọc đề từ đầu đến cuối và làm ngay những câu mà mình cho là chắc chắn

sẽ làm đúng, đánh dấu (trong đề) những câu chưa làm được, sau đó lặp lại lượt thứ hai, rồi lượt thứ ba Các em không nên dừng lại quá lâu ở một câu trắc nghiệm, sẽ mất cơ hội ở những câu dễ hơn, mà điểm số thì được chia đều.

• Sử dụng chì và tẩy (gôm):

Thời gian tính trung bình cho việc trả lời mỗi câu trắc nghiệm là 1,8 phút (dĩ nhiên câu dễ

sẽ cần ít thời gian hơn, còn câu khó sẽ cần nhiều hơn) Khi làm bài, tay phải em cầm bútchì để tô các phương án trả lời, tay trái cầm tẩy để có thể nhanh chóng tẩy và sửa phương án trả lời sai Phải nhớ rằng, tẩy thật sạch ô chọn nhầm, bởi vì nếu không, khi chấm, máy sẽ báo lỗi

• Sử dụng phương pháp loại trừ trên cơ sở suy luận có lí.

Có thể các em sẽ gặp một vài câu mà bản thân còn phân vân chưa biết phương án nào chắc chắn đúng Khi đó, các em có thể sử dụng phương pháp loại trừ để có được

phương án trả lời phù hợp với yêu cầu của đề Trong nhiều trường hợp, các em tính một đại lượng nào đó thì có thể loại trừ 50:50 hoặc loại chỉ còn 01 phương án đúng! (chẳng hạn, ở đề thi tốt nghiệp THPT 2009 vừa rồi, có câu hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân U, Cs, Fe và He?

Nếu nắm được những hạt nhân có số khối A trong khoảng từ 50 đến 70 thì chọn ngay

Fe, song nếu không nhớ, chúng ta thấy Fe trong đời sống hằng ngày là khá bền vững, vậy ta loại trừ các hạt nhân kia!)

• Trả lời tất cả các câu (“tô” may mắn!): Mỗi câu đều có điểm, vậy nên, bỏ qua câu

nào là mất điểm câu đó Khi đã gần hết thời gian làm bài, nếu còn một số câu trắc

nghiệm chưa tìm được phương án trả lời đúng, các em không nên bỏ trống, mà nên lựa

chọn ngẫu nhiên phương án trả lời (cái này nếu nói bình dân là “tô lụi” nhưng có “cơ sở khoa học”! hay tô theo “linh cảm”) Cách làm này sẽ giúp các em tăng được cơ hội có thêm điểm số, nếu may mắn phương án trả lời là đúng, còn nếu sai cũng không bị trừ điểm (ngoại trừ trường hợp bị trừ điểm âm, mà ở Việt Nam ta, chưa áp dụng!) Song, các

Em không nên lạm dụng cách làm này, vì tỉ lệ may mắn là rất thấp

D Cách để trả lời những câu hỏi khó (câu hỏi dạng “đỉnh”)

• Loại trừ những phương án mà Em biết là sai: Nếu được phép, Em đánh dấu chỗ sai

hay bổ sung những phần cần thiết vào phương án đó để chỉ rõ vì sao nó sai

• Hãy kiểm tra tính đúng/sai của mỗi phương án: Bằng cách này, Em có thể giảm bớt

các lựa chọn của Em và tiến đến lựa chọn chính xác nhất

Trang 6

• Phải cân nhắc các con số thu được từ bài toán có phù hợp với những kiến thức

đã biết không Chẳng hạn tìm bước sóng của ánh sáng khả kiến thì giá trị phải trong

khoảng 0,40 (μmm) đến 0,76 (μmm) Hay tính giá trị lực ma sát trượt thì hãy nhớ là lực ma

sát trượt luôn vào khoảng trên dưới chục phần trăm của áp lực

• Những phương án bao gồm những từ phủ định hay mang tính tuyệt đối.

• “Tất cả những ý trên”: Nếu Em thấy có tới ba phương án có vẻ đúng thì tất cả những

ý trên đều có khả năng là đáp án chính xác!

• Mỗi đại lượng vật lí còn cần có đơn vị đo phù hợp nữa: Đừng vội vàng “tô vòng

tròn” khi con số Em tínhđược trùng khớp với con số của một phương án trả lời nào đấy

• Những phương án trông “giông giống”: Có lẽ một trong số đó là đáp án chính xác;

chọn đáp án tốt nhất nhưng loại ngay những đáp án mang nghĩa giống hệt

• Hai lần phủ định: Tạo ra một câu khẳng định có chung nghĩa với câu có hai lần phủ

định rồi xem xét nó

• Những phương án ngược nhau: Khi trong 4 phương án trả lời, nếu hai phương án

mà hoàn toàn trái ngược nhau, có lẽ một trong hai phương án đó là đáp án chính xác!

• Ưu tiên những phương án có những từ hạn định: Kết quả sẽ dài hơn, bao gồm

nhiều yếu tố thích hợp hơn cho một câu trả lời

• Nếu như cả hai đáp án đều có vẻ đúng: So sánh xem chúng khác nhau ở điểm gì

Rồi dựa vào câu gốc ở đề bài để xem phương án nào phù hợp hơn

• Em phải cảnh giác với những câu hỏi yêu cầu nhận định phát biểu

là đúng hay sai Làm ơn đọc cho hết câu hỏi Thực tế có Em chẳng đọc hết câu đã vội

Trang 7

Vật lí khác với Toán học và chỉ có mối liên hệ với toán học bằng các phương thức của phương trình nhưng có những đề thuộc bản chất của Vật lí không nằm trong phương trình toán Phần lớn các em không để ý đến bản chất Vật lí Khắc phục được điều này các em phải chịu khó nghe Thầy cô giáo giảng bài, khi vận dụng kiến thức hiểu bản chấtcủa vấn đề thì các em mới làm tốt được bài.

Khi làm bài trắc nghiệm Vật Lí, trước hết Em cần đặt câu hỏi và đạt được các mục tiêu

sau sau đây: Chuẩn xác – cách giải/hướng đi/phán đoán đúng + Nhanh – Hoàn thành

từng câu trong thời gian ngắn nhất để dành thời gian nhiều nhất cho các câu khác

+ Hoàn thiện – Phải biết cách trình bày đầy đủ từ điều kiện xác định của đề để việc loại

bỏ nghiệm lạ hay giải thích đầy đủ câu trả lời của mình Nhanh – Hoàn thiện thường đi

song hành với nhau trong khi trả lời các câu hỏi trắc nghiệm (trong đó bao gồm cả khâu

tô vào trong phiếu trả lời)

E Làm gì để bảo vệ sức khoẻ trước khi thi Đại học?

(Bác sĩ Lâm Xuân Điền - giám đốc Bệnh viện Tâm thần TP HCM - gửi đến các thí sinh một số lời khuyên)

1 Về mặt thể lực

Trước tiên các em cần ăn uống cho đủ chất và ăn no vì thời điểm học căng thẳng cơ thể

sẽ tiêu tốn nhiều calo Ở thời điểm này các em dễ rơi vào tình trạng “ăn không vào”, vì vậy nên ăn thật nhiều những món “khoái khẩu”,không nên kiêng cữ (trứng, chả, đậu, chuối…)

Nếu thí sinh ở tỉnh xa nên chuẩn bị chỗ ở càng gần địa điểm thi càng tốt để tránh những rủi ro có thể xảy ra như kẹt xe, tai nạn giao thông… Nên đi đến điểm thi trước giờ quy định khoảng một giờ đồng hồ, khảo sát địa điểm thi trước đó một ngày Những bất trắc nhỏ về sức khoẻ có thể xảy ra như nhức đầu, sốt Khi đó nên dùng các thuốc giảm sốt, giảm đau thông thường nhưng không thể quá nôn nóng mà uống quá liều

Giấc ngủ hết sức quan trọng, đặc biệt vào những ngày này Thời gian ngủ tối thiểu là 5 giờ Tuyệt đối không được dùng các chất kích thích như trà, cà phê để thức ôn bài vì nó nguy hiểm đến sức khoẻ và không giúp gì được cho trí nhớ

Một sự cố thường gặp ở thí sinh là ngủ… quên cả giờ thi Do buổi tối trước các em bị căng thẳng nên trằn trọc

đến 2-3 giờ sáng mới chợp mắt Người trong gia đình hoặc các bạn cùng phòng phải chú

ý nhắc nhở nhau điều này

Trang 8

2 Về mặt tâm lý

Việc học là một quá trình lâu dài không thể chỉ là một vài ngày Do đó gần ngày thi không nên ôn tập dồn dập Chỉ học tối đa 5-7 tiếng Sau 45-50 phút cần phải có sự nghỉ ngơi, thư giãn Đậu hay trượt, điểm cao hay thấp là kết quả của một quá trình học tập vàrèn luyện lâu dài và còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác, không nên tạo một áp lực quálớn cho bản thân mình

Khi bước vào phòng thi, ngay những phút đầu tiên phải tự trấn tĩnh (nhất là các thí sinh thi lần đầu), hít sâu, thở đều 10-12 cái Chú ý đọc kỹ những câu hỏi đơn giản, xem lại bàitrước khi nộp

Giữa hai buổi thi cần nghỉ ngơi, nếu có ôn bài cũng chỉ ôn từ 15 đến 20 phút

Bai tap

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN 1 Phát biểu nào sau đây không đúng ? A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay

B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng 2 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc  tỉ lệ thuận với R B tốc độ góc  tỉ lệ nghịch với R C tốc

độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài

v tỉ lệ nghịch với R 3 Kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ coi như quay đều Tỉ số tốc độ góc của kim phút và kim giờ là

A 12 B 1/12 C 24 D 1/24 4 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số giữa tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là A 1/16 B 16 C 1/9 D 9 5 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là A 92 B 108 C 192 D 204

6 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Tốc độ góc của bánh xe này là A 120 rad / s   B 160 rad / s   C 180 rad / s   D 240 rad / s  

7 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5

s bánh xe quay một góc bằng A 90 rad  

B 120 rad   C 150 rad   D 180 rad   8 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2 s nó đạt tốc độ góc 10 (rad/s) Gia tốc góc của

Trang 9

bánh xe là A   2 2,5 rad / s B   2 5,0 rad / s C   2 10,0 rad / s D   2 12,5 rad / s 9 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2 s nó đạt tốc độ góc 10 (rad/s) Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là A 2,5 rad B 5 rad C 10 rad D 12,5 rad 10 Một bánh xe có đường kính 4

m quay với gia tốc góc không đổi   2 4 rad / s Khi to = 0 bánh xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2 stốc độ góc của bánh xe là A 4 rad / s   B 8 rad / s   C 9,6 rad / s  

D 16 rad / s   11 Một bánh xe có đường kính 4 m quay với gia tốc góc không đổi   2 4 rad / s Khi to = 0 bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm Ptrên vành bánh xe ở thời điểm t = 2 s là

A   2 16 m / s B   2 32 m / s C   2 64 m / s D   2 128 m / s

12 Một bánh xe có đường kính 4 m quay với gia tốc góc không đổi   2 4 rad / s Gia tốc tiếp tuyến của điểm M trên vành bánh xe là A   2 16

m / s B   2 4 m / s C   2 8 m / s D   2 12 m / s 13 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad / s  thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn   2 3,0 rad / s Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là A 4 s B 6 s C 10

s D 12 s 14 Một bánh xe quay nhanhdần đều trong 4 s tốc độ quay tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là

A   2 2 rad / s  B   2 3 rad / s  C   2 4 rad / s  D   2 5 rad / s 

15 Một bánh xe quay nhanh dần đều, sau 4 s kể từ khi tăng tốc, tốc độ quay tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút Tốc độ góc của điểm M trên vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s là

A 8 rad / s   B 10 rad / s   C 12 rad / s   D 14 rad / s  

16 Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4 s tốc độ quay tăng từ 120

vòng/phút lên 360 vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được

2 s là A   2 157,8 m / s B

  2 162,7 m / s C   2 183,6 m / s D   2 196,5 m / s 17 Hai người đứng trên một chiếc đu quay tròn, người A ở ngoài rìa, người B cách tâm một đoạn bằng 2/3 bán kính của

đu quay Tỉ số tốc độ dài của hai người ấy khi đang đu quay là A A B v 2 v 3  B A B v 3 v 2  C A

B v 3 v  D A B v 2 v  18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

19 Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làmchất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi   2   2,5 rad / s Momen quán tính của chất điểm đối với trục quay đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là A   2 0,128 kg.m B   2 0, 214 kg.m C   2 0,315 kg.m D   2 0, 412 kg.m 20 Tác dụng một momen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi   2   2,5 rad / s Bán kính đường tròn là 40 cm thì khối lượng của chất điểm là A 1,5 (kg) B 1,2 (kg) C 0,8 (kg) D 0,6 (kg) 21 Một momen lực không đổitác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là hằng

số ? A Gia tốc góc B Tốc độ góc C Khối lượng

D Momen quán tính 22 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể

Trang 10

quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc   2 3 rad / s Momen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A   2 160 kg.m B   2 180 kg.m C   2 240 kg.m D   2 320 kg.m 23 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2 m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm

và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc   2 3 rad / s Khối lượng của đĩa là

A 960 (kg) B 240 (kg) C 160 (kg) D 80 (kg) 24 Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính đối với trục là   2 2 10 kg.m  Ban đầu ròng rọc đang đứng yên Tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi 2 N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là A   2 14 rad / s B   2 28 rad / s C   2 20 rad / s D   2 35 rad / s 25 Phát biểu nào sau đây đúng ? A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi

B Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đối với trục

đó cũng lớn C Đối với mộttrục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momen quán tính của nó cũng tăng lên 4 lần D Momen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không 26 Các ngôi sao được sinh ra từ nhữngkhối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc độ góc của sao

A không đổi B tăng lên C giảm đi D bằng không

27 Một thanh nhẹ dài 1 m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s Momen động lượng của thanh là A   2 7,5 kgm / s B   2 10,0 kgm / s C   2 12,5 kgm / s D   2 15,0 kgm / s 28 Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là   2 1, 2 kg.m Đĩa chịu một momen lực không đổi 1,6 Nm Momen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33 s là A   2 30,6kgm / s B   2 52,8 kgm / s C   2 66,2 kgm / s D   2 70,4 kgm / s 29 Coi Trái Đất

là một quả cầu đồng tính có khối lượng   24 M 6.10 kg  , bán kính R = 6400 km Momen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là A   30 2 5,18.10 kgm /

s B   31 2 5,83.10 kgm / s C   32 2 6, 28.10 kgm / s D   33 2 7,15.10 kgm / s

30 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có momen quán tính I1 đang quay với tốc độ o Đĩa 2 có momen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên và nằm phía trên đĩa 1 Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc

độ góc là A 1 o 2 I I    B 2 o 1 I I    C 2 o 1 2 I I I     D 1 o 1 2 I I I     31 Một đĩa đặc có bán kính 0,25 m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3 Nm Sau 2 s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad / s   Momen quán tính của đĩa là

A   2 I 3,60 kg.m  B   2 I 0, 25 kg.m  C   2 I 7,50 kg.m  D   2 I 1,85 kg.m  32 Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là   2 12 kg.m , quay đều với tốc độ 30 vòng/phút Động năng của bánh xe là A   W 360,0 J 

 W 236,8 J   W 180,0 J   W 59, 2 J 33 Một momen lực có độ lớn 30 Nm, tác dụng vào bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là

  2 2 kg.m Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A   2 15 rad / s B   2 18 rad / s C   2 20 rad / s D   2 23 rad / s

Trang 11

34 Một momen lực có độ lớn 30 Nm, tác dụng vào bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh

xe là   2 2 kg.m Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt được sau 10 s là A  120 rad / s  

B  150 rad / s   C  175 rad / s   D  180 rad / s   35 Một bánh xe có đường kính 50 cm, khi quay được một góc o 60 quanh trục thì một điểm trên vành bánh xe đi được đoạn đường là A 13,1 cm B 26,2 cm C 6,28 cm D 3,14 cm 36 Một cánh quạt cứ mỗi phút quay được 30 vòng thì tốc độ góc bằng A 0,5 rad / s   B 6, 28 rad / s   C 4,5 rad / s   D 3,14 rad /

s   37 Có hai điểm A và B trên một đĩa CD quay xung quanh một trục đi qua tâm của đĩa Điểm A ở ngoài rìa, điểm B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi A B

A B v , v , ,   lần lượt là tốc độ dài và gia tốc góc của A và B Kết luận nào sau đây là đúng ?

A A B A B v 2v ; 2     B A B

A B v 2v ;     C A B A B v

v ; 2     D A B A B 2v v ;

    38 Một đĩa tròn mỏng, đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lượng m = 0,5 kg Momen quán tính của đĩa đối với trụcquay vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm đĩa là A   2 2 6, 25.10 kg.m  B   2

D tạo lực nâng để nâng phía đuôi 43 Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc  không đổi Tính chất chuyển động quay của vật là

A đều B nhanh dần đều C chậm dần đều D biến đổi đều 44 Một vật rắn có thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật không đổi Vật chuyển động như thế nào ? A Quay đều

B Đứng yên C Quay biến đổi đều D A hoặc B tuỳ theo điều kiện đầu 45 Phát biểunào sau đây là đúng ? A Tác dụng của mộtlực lên một vật rắn có trục quay cố định, không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật B Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định, không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay

C Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định, chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực Lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại D Điểm đặt

Trang 12

của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và ngược lại 46 Chọn phátbiểu sai ? A Khi vật rắn quay quanh trục  , mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau B Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương C Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục đó

D Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó 47 Phát biểu nào sai khi nói về momen lực đối với một trục quay cố định? A Momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực xung quanh trục ấy B Khi cánh tay đòn có giá trị không đổi khác không, lực tác dụng vào vật càng lớn thì momen lực càng lớn

C Momen lực luôn có dấu dương D Momen lực bằng không nếu giá của lực đi qua trục quay 48 Phương trình nào sau đây diễn tả mối quan hệ giữa vận tốc góc  và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của một vật rắn quay quanh một trục cố định? A   4 3t

B   4 2t C 2     2t 2t D 2    2 3t 49 Một bánh

xe có momen quán tính là 2 0, 4 kg.m đang quay đều quanh một trục Nếu động năng quay của bánh

xe là 80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục quay là A 2 8 kg.m / s B 2 4 kg.m / s C 2

10 kg.m / s D 2 80 kg.m / s 50 * Đơn vị của momen động lượng là

A 2 kg.m rad B kg.m / s C 2 kg.m / s D 2 kg.m / s 51 Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay  không phụ thuộc vào A vị trí của trục quay  B khối lượng của vật C Vận tốc góc ( tốc độ góc ) của vật D kích thước

và hình dạng của vật 52 Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng

r 0  có A vectơ vận tốc dài không đổi B

độ lớn vận tốc góc biến đổi C độ lớn vận tốc dài biến đổi D vectơ vận tốc dài biến đổi 53 Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 2 0, 2kg.m đang quay đều xung quanh trục với

độ lớn vận tốc góc   100rad / s Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là

A 2000 J B 20 J C 1000 J D 10 J 54 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r 0  có độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

A quay chậm dần B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần 55 Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắnkhông nằm trên trục quay có A gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo B gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần C độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm D gia tốc tiếp tuyếncùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm 56 Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốcgóc bằng 20 rad/s Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng

A 15 rad/s B 20 rad/s C 30 rad/s D 10 rad/s 57 Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Tại một điểm xác định trên

Trang 13

vật cách trục quay một khoảng r 0  thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r? A Vận tốc dài B Vận tốc góc C Gia tốc tiếp tuyến D Gia tốc hướng tâm 58 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định  Khi tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục  bằng 0 thì vật rắn sẽ A quay chậm dần rồi dừng lại B quay đều C quay nhanh dần đều D quay chậm dần đều

59 Đơn vị của gia tốc góc là A kg.m/s B 2 rad / s C 2 kg.rad / s D rad/s 60 Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định  Dưới tác dụng của momen lực 30 N.m thì bánh xe thu được gia tốc góc 2 1,5 rad / s Bỏ qua mọi lực cản Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay  bằng A 2 10 kg.m B 2 45 kg.m C

2 20 kg.m D 2 40 kg.m

61 Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định  xuyên qua vật thì

A tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay  có giá trị không đổi và khác không

B tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay  bằng không C tốc độ góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay  ) là không đổi theo thời gian

D gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay  ) có độ lớn tăng dần

62 Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định  thì một điểm xác định trên vật cách trục quay  khoảng r 0  có A vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian B vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó C độ lớn gia tốc toàn phần bằng không D độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần 63 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của vật bằng 10 rad/s Sau 3 s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng A 5 rad B 10 rad C 9 rad D 3 rad 64 Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 2 10 kg.m , đang quay đều với tốc độ 30 vòng/phút Lấy 2  10 Động năng quay của vật này bằng A 40 J B 50 J C 75 J D 25 J

65 Một bánh xe có momen quán tính 2 2 kg.m đối với trục quay  cố định, quay với tốc độ góc 15 rad/s quanh trục thì động năng quay của bánh xe là A 225 J B 450 J C 60 J D 30 J

66 Momen động lượng có đơn vị là A N.m B 2 kg.m C 2 kg.m / s D kg.m/s 67.Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa Gọi A v và B

v lần lượt là là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằngnửa bán kính của đĩa Biểu thức liên hệ giữa A v và B v là A A B v 2v  B A B v 4v  C B A v v 2 

D A B v v  68 ** Ban đầu có một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó Bỏ qua mọi ma sát ảnh hưởng đến sự quay Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ A dừng lại ngay B quay nhanh hơn C quay chậm lại D không thay đổi 69 Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay cố định xuyên qua vật là 3 2 5.10 kg.m  Vật quay đều quanh trục quay  với vận tốc góc 600 vòng/phút Lấy 2  10, động năng quay của vật là A 10 J B 0,5 J C 2,5 J D 20 J

70 Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5

s là A 5 rad/s B 10 rad/s C 15 rad/s D 25 rad/s 71 Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều  , khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với

Trang 14

trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là A 2 m B 2 4m C 2 2m D 2 3m

72 Một thanh cứng đồng chất có chiều dài ℓ, khối lượng m, quay quanh một trục Δ qua trung điểm

và vuông góc với thanh Cho momen quán tính của thanh đối với trục Δ là 1 12 mℓ 2 Gắn chất điểm

có khối lượng m 3 vào một đầu thanh Momen quán tính của hệ đối với trục Δ là A 1 6 mℓ 2 B 13

12 mℓ 2 C 4 3 mℓ 2 D 1 3 mℓ 2 73 Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất có khối lượng m = 6,0 24 10 kg, bán kính R = 6400 km và momen quán tính đối với trục Δ qua tâm là 2 2 mR 5 Lấy π = 3,14 Momen động lượng của Trái Đất trong chuyển động quay xung quanh trục Δ với chu kì 24 giờ, có giá trị bằng A 2,9 32 10 kg 2 m /s B 8,9 33 10 kg 2 m /s C 1,7

33 10 kg 2 m /s D 7,1 33 10 kg 2 m /s

74 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trên vật rắn

và không nằm trên trục quay có A độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi B gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó C gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian D tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian 75 Một đĩa tròn phẳng, đồng chất

có khối lượng m = 2 kg và bán kính R = 0,5 m Biết momen quán tính đối với trục Δ qua tâm đối xứng

và vuông góc với mặt phẳng đĩa là 1 2 mR 2 Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục Δ

cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa Bỏ qua các lực cản Sau 3 s đĩa quay được 36 rad Độ lớn của lực này là A 4 N B 3 N C 6 N D 2 N

76 *** Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì A gia tốc góc luôn có giá trị âm B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm C vận tốc góc luôn có giá trị âm D tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương 77 Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn Bỏ qua các lực cản Lúc đầu sàn và người đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn A quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại B quay cùng chiều chuyển động của người C quay ngược chiều chuyển động của người D vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượngcủa người 78 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) A ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc B quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc D ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài

79 Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định? A Momen quán tính của vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật B Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay C Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay D Momen quán tính của một vật rắn luônluôn dương 80 Một đĩa phẳng đang quay quanh trục

cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi Một điểm bất kỳ nằm ởmép đĩa A có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến B không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốctiếp tuyến C chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm D chỉ có gia tốc hướng tâm

mà không có gia tốc tiếp tuyến

81 Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 2 kg.m Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng A 1 rad/s B 0,25 rad/s C 2 rad/s D 2,05 rad/s 82 Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị A âm thì luôn làm vật quay chậm dần B dương thì luôn làm vật quay nhanh dần C bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều D không đổi và khác không thì

Trang 15

luôn làm vật quay đều 83 Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là 2 mR 2 và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi là A g B g 3 C 2g 3 D g 2

84 Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài  , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Momen quán tính của thanh đối với trục quay là 1 2 I m 3   và gia tốc rơi tự do là

g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc  bằng A g 3 B 2g 3 C 3g 2 D 3g  85 Một vật rắn quay quanh một trục cố định

đi qua vật có phương trình chuyển động 2    10 t ( tính bằng rad, t tính bằng giây) Tốc độ góc

và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là A 5 rad/s và 35 rad B 5 rad/s và 25 rad C 10 rad/s và 25 rad D 10 rad/s và 35 rad

86 Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với A t B t C 1 t D 2 t 87 Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lượng là L1 , momen quán tính đối với trục 1

là 2 1 I 9 kg.m  Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lượng là L2 , momen quán tính đối với trục 2 là 2 2 I 4 kg.m  Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ

số 1 2 L L bằng A 4 9 B 9 4 C 3 2 D 2 3

88 Một vật rắn quay quanh trục cố định  dưới tác dụng của momen lực 3 N.m Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 2 rad / s Momen quán tính của vật đối với trục quay  là A 2 2,0 kg.m B 2 0,7 kg.m C 2 1,5 kg.m D 2 1, 2 kg.m 89 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 2 rad/ s Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng A 24 s B 16 s C 8 s D 12 s

90 Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi Sau

10 s, đĩa quay được một góc 50 rad Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là A 150 rad B 100 rad C 50 rad D 200 rad 91 Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là A momen quán tính của vật đối với trục đó B khối lượng của vật C gia tốc góc của vật D momen động lượng của vật đối với trục đó

92 Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ

120 vòng/phút đến 300 vòng/phút Lấy   3,14 Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là A 2 12 rad / s

B 2 6 rad / s C 2 8 rad / s D 2 3 rad / s 93 Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định A đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy B không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay C phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn D có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn

Chương 2 DAO ĐỘNG CƠ

1 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 20cos 2 t mm   4           Ở thời điểm

  1 t = s 8 , li độ của vật là A 14,1 mm B 5 mm C 0 mm D 14,1 mm 2 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 5cos t 6           (x tính bằng cm, t tính bằng s) Ở thời điểm ban đầu, gia tốc của vật là A 0   2 cm / s B   2 5 3π 2 cm / s 2 C   2 5π 2 cm / s 2

D   2 5 3π 2 cm / s 2  3 Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s, khối lượng quả nặng là 400 gam Lấy 2  10 Độ cứng của lò xo là A 0,156 N/

Trang 16

m B 32 N/m C 64 N/m D 6400 N/m 4 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần 5 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x6cos4 t   (x tính bằng cm, t tính bằng s) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5 s là A 75,4 cm/s B 6 cm/s C 0 cm/s D -75,4 cm/s

6 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4 t cm     (x tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ trung bình của vật trong 1 4 chu kỳ dao động, kể từ lúc t = 0 là A 80 cm/s B 40 cm/s C 40 cm/s D 20 cm/s 7 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua A vị trí cân bằng B

vị trí vật có li độ cực đại C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không 8 Phương trình dao động của một chất điểm

có dạng x 10cos t cm  6           Gốc thời gian được chọn vào lúc A chất điểm đi qua vị trí x 5 3 cm    theo chiều âm B chất điểm đi qua vị trí x 5 3 cm    theo chiều dương C chất điểm đi qua vị trí x 5 3 cm     theo chiều âm D chất điểm đi qua vị trí x 5 3 cm     theo chiều dương 9 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là A 

 π x = 4cos 2πt cm 2        B   π x = 4cos 2πt + cm 2       C x = 4cosπt cm   D   π x

= 4cos πt cm 2        10 Trong dao động điều hòa A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ B vận tốc biến đổi điều hòangược pha với li độ C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2  so với li độ D vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha 2  so với li độ 11 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật: A π x = Acos 2πTt + 2       B 2π π x = Acos t T 2        C 2π π x = Acos t + T 2       D π x = Acos 2πft + 4      

12 Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường   2 g = 9,8 m / s Chu kỳ dao động của con lắc A.1 s B 2 s C 0,5 s D 3,14 s 13 Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha của chúng là A      2n 1 n Z    B 2n 1 n Z    2

     C     2n n Z   D 2n 1 n Z    4      14 Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t , biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v

và tần số góc  của chất điểm dao động điều hòa là A 2 2 2 2 A v x    B 2 2 2 2 A x A    C

2 2 2 2 x A v    D 2 2 2 2 v A x    15 Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiềudài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần

D tăng 4 lần 16 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dây treo D vĩ độ địa lí

17 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với A chu kỳ dao động B li độ của vật

C biên độ dao động D bình phương biên độ dao động 18 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là  Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức A 1 g T 2  

 B 1 m T 2 k   C T 2 g     D k T 2 m   19 Trong dao động điều hòa thì cơ năng A tỉ lệ nghịch với chu kỳ B tỉ lệ thuận với tần số góc C tỉ lệ thuận với biên độ dao động D được bảo toàn 20 Hai dao động điều hòa ngược pha khi

độ lệch pha của chúng là A      2n 1 n Z    B 2n 1 n Z    2      C     2n n Z   D 2n 1 n Z    4      21 Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x 6cos t cm  2           Gốc thời gian được chọn vào lúc A chất điểm đi qua

vị trí x = 6 cm B chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương C chất điểm đi qua vị trí x =  6

Trang 17

cm D chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

22 Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và

có A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu 23 Dao động cưỡng bức có A chu kỳ bằng chu kỳ dao động của lực cưỡng bức B biên độ đạt cực đại C tần số bằng tần số dao động riêng D biên độ tăng dần theo thời gian 24 Điều nào sau đây là sai khi nói về dao dộng điều hòa của con lắc lò xo? A Li độ biến thiên tuần hoàn B Động năng biến thiên tuần hoàn C Cơ năng biến thiên tuần hoàn D Thế năng biến thiên tuần hoàn

25 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

26 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha  Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2 Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị A lớn hơn A1 + A2 B nhỏ hơn A A 1

2  C luôn luôn bằng  1 2  1 A A 2  D nằm trong khoảng từ A A 1 2  đến A1 + A2

27 Một vật dao động điều hòa với tần số góc Động năng của vật ấy A là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc B là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc 2 C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T    D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2 T    28 Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A biên độ của dao động thứ nhất B biên độ của dao động thứ hai C tần

số chung của hai dao động D độ lệch pha của hai dao động

29 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kỳ T = 2 s Lúc t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Li độ của vật vào thời điểm t = 5,5 s là A - 4 cm B 4 cm C 0 cm D 2 cm

30 Một chất điểm dao động điều hòa theo hàm cosin với chu kỳ 2 s và có tốc độ 1 m/s vào lúc pha dao động là 4  Biên độ dao động là A 0,45 cm B 4,5 cm C 45 cm D 0,045 m 31 Một vật dao động điều hòa với phương trình x 10cos 10 t 6           (x tính bằng cm, t tính bằng s) Khi vật qua vị trí có li độ x = 6 cm thì vận tốc của nó là A 201 cm/s B 251 cm/s C  201 cm/s D  251cm/s 32 Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400

g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động Phương trình dao động của vật là A   π x = 4cos 10πt + cm 2    

  B x = 4cos 10  πt cm   C   π x = 4cos 10t + cm 2       D x = 4cos 10t cm   

33 Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn với một quả cầu và kích thích cho hệ dao động với chu kỳ 0,4 s Cho   2 2 g m / s   Độ dãn của lò xo khi quả cầu ở vị trí cân bằng là A 2 cm B 2,5 cm C 3 cm D 4 cm 34 Nhận xét nào sau đây không đúng? A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức D Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡngbức bằng tần số dao động riêng của vật

35 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li

độ cực đại là A 0,5 s B 1,0 s C 1,5 s D 2,0 s 36 Con lắc lò xonằm ngang dao động với biên độ 8 cm, chu kỳ 0,5 s Khối lượng của vật là 400 g ( Lấy 2  10 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là A 525 N B 5,12 N C 256 N D 2,56 N

37 Ở một thời điểm vận tốc của vật dao động điều hòa bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là A 24 B 1 24 C 5 D 0,2 38 Hai daođộng điều hòa cùng phương, có phương trình dao động x 1,8sin 20 t cm 1     và   2 x 2, 4cos20

Trang 18

t cm   Dao động tổng hợp của hai dao động này có A biên độ bằng 4,2 cm B biên độ bằng 3,0

cm C tần số bằng 20π Hz D tần số bằng 20 Hz 39 Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ A, năng lượng dao động là W Khi vật có li độ A x

A 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s B 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s C 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s D 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s 42 Con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên trục Ox với phương trình dao động x 5cos t cm        Động năng của vật A bảo toàn trong suốt quá trình dao động B tỉ lệ với tần số góc  C biến đổi điều hòa với tần số góc

 D biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2

43 Chọn phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức của một hệ A dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường B năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực C biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực D tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực 44 Một con lắc lò xo gồm vật nặngtreo dưới một lò xo đủ dài Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là T Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc khi lò xo bị cắt bớt đi một nửa là T’ được xác định bằng biểu thức A T’ T = 2 B T’ = 2T C T’

= T 2 D T’ T = 2 45 Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f Nếu khối lượng vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là A 2f B 2f C f 2 D

f 46 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos4πt cm (t tính bằng giây) Vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất vào thời điểm A 0,125 s B 0,25 s C 0,5

s D 1 s 47.Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng (khối lượng m) của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A là A max mg F k 2A k         B max mg F k A k 

 D T T T  1 2 50 Tìm ý sai khi nói về dao động của con lắc đơn A Với dao động bé và lực cản môi trường không đáng kể, con lắc đơn dao động điều hòa B Khi chuyển động về phía vị trí cân bằng, chuyển động là nhanh dần C Tại vị trí biên thế năng bằng cơ năng D Khi qua vị trí cân bằng trọng lực cân bằng với lực căng dây

51 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi A li độ bằng không B pha dao động cực đại C gia tốc có độ lớn cực đại D li độ có độ lớn cực đại 52 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 8sin 3,14t cm    , lấy   3,14 Độ lớn vận tốc của vật tại

vị trí cân bằng là A 25,12 cm/s B 0 cm/s C 78,88 cm/s D 52,12 cm/s 53 Một vật dao động điều hòa với phương trình x 4sin t cm     Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có

li độ x = 2 cm là A 1/6 s B 0,7 s C 0,06 s D 1/12 s 54 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương   1 x 4cos10 t cm   và x 4cos 10 t+ cm 2   2          có biên độ và pha

Trang 19

ban đầu là A   3π 4 2 cm & 4 B 4 2 cm &   4  C 4 2 cm &   2  D 8 2 cm &   2  14

55 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 4sin 5t 3          (x tính bằng cm, t tính bằng s) Vận tốc và gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng A 0,2 m/s và 2 1 m / s B 0,4 m/s và 2 1,5

m / s C 0,2 m/s và 2 2 m / s D 0,6 m/s và 2 2 m / s 56 Một vật có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa theo phương trình   π x = 10sin 4πt + cm 3       Năng lượng cần thiết để vật dao động là A 0,16 J B 1,6 J C 16 J D 160 J

57 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos4 t cm     Gia tốc của vật tại thời điểm

t = 5 s là A 0 cm/s2 B 947,5 cm/s2 C - 947,5 cm/s2 D 947,5 m/s2 58 Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Vận tốc cực đại của vật là A 160 cm/s B 80 cm/s C 40 cm/s D 20 cm/s 59 Một con lắc lò xo gồm vật nặng

400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Vận tốc của vật khi ở vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm là A 20 cm/s B 30 cm/s C 40 cm/s D 10 cm/s 60 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x10cos 4 t cm  6           Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ dao động là A 80 cm/

s B 40π cm/s C 40 cm/s D 20 cm/s

61 Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động điều hòa A vận tốc và li độ luôn cùng chiều B vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều C gia tốc và li độ luôn ngược chiều D gia tốc và li độ luôn cùng chiều 62 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo đặt nằm ngang? A chuyển động của vật là chuyển động thẳng B chuyển động của vật là một dao động điều hòa C chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

D chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

63 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào A khối lượng của con lắc B biên độ dao động C độ cứng của lò xo D tần số dao động 64 Một con lắc lò xo có m = 250g ; k = 100 N/m dao động với biên độ A = 6 cm Chọn gốc thời gian là lúc vật

đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong   π s 10 đầu tiên là A 24 cm B 9 cm C 6 cm D 12 cm 65 Trong dao động điều hòa A Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc B Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

C Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π 2 so với vận tốc D Gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha 2  so với vận tốc 66 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn  Con lắc dao động điều hòa với biên độ A A l    Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là: A

F k l A      B F kA  C F 0  D F k l A     

67 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra một đoạn  Con lắc dao động điều hòa với biên độ A A l    Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là: A F 0  B F kA  C F k l A      D

Trang 20

phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi động năng bằng thế năng của lò xo là A A 2 x = ± 2 B

A x = ± 2 C A x = ± 2 3 D A x = ± 4

72 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt 1,5 s và 2 s Chu kỳ daođộng riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là A 0,5 s B 1,75 s C 2,5 s D 3,5 s 73 Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động của con lắc A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần 74 Tại cùng một nơi hai con lắc đơn có các chiều dài 1  và 2  dao động với các chu kỳ lần lượt là 1 (s) và 0,8 (s) Con lắc đơn có chiều dài 1

2      có chu kỳ dao động là A 0,6 (s) B 0,2 (s) C 1,8 (s) D 0,9 (s)

75 Cơ năng của dao động điều hòa thay đổi ra sao khi có chu kỳ tăng 2 lần và biên độ tăng 3 lần? A Tăng 9 4 lần B Tăng 36 lần C Tăng 6 lần D Tăng 4 9 lần 76 Một con lắc

lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k, vật treo có khối lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn

ra một đoạn  Con lắc dao động điều hòa với biên độ A A l    Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất trong quá trình dao động là A F k l A      B F kA  C F 0  D F k l A     

77 Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Khi động năng của vật nặng bằng 2 lần thế năng của lò xo thì li độ của vật A A 3 x 3  B A 2 x 2  C A x 3  D x A 3  78 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian,con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là A 1 2     100m, 6,4m B 1 2

    1,00m, 64cm C 1 2     64cm, 100cm D 1 2     6,4cm, 100cm

79 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng? A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi vận tốc đạt cực đại 80 Con lắc lò xo có k = 80 N/m, daođộng điều hòa với biên độ 5 cm Động năng của con lắc khi nó qua vị trí có li độ x =  3 cm là A 0,032

J B 0,064 J C 0,096 J D 0,128 J 81 Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường   2 2 g m / s   Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là A 2,4 s B 0,6 s C 1,2 s D 0,3 s

82 Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ Khi vật cân bằng lò xo dãn 5 cm Cho vật dao động điều hòa với biên

độ A Trong quá trình vật dao động, lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này A có giá trị là A 5 cm B 7,5 cm C 1,25 cm D 2,5 cm

83 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm thì chu kỳ dao động của nó là 0,3 s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên

độ 6 cm thì chu kỳ dao động của con lắc là: A 0,3 s B 0,6 s C 0,15 s D 0,423 s

84 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo? A Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn C Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo D Cơ năng biến thiên theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ biến thiên của vận tốc

85 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm Tại vị trí cân bằng, truyền cho vật nặng vận tốc 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của vật là: A 6 cm B 0,3

cm C 0,6 cm D 0,5 cm 86 Con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm Tại vị trí cân bằng, truyền cho vật nặng vận tốc 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Tọa độ của vật khi động năng bằng thế năng là A 0,42 m B ± 4,24

cm C  0,42 m D ± 0,42 m 87 Một vật chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp

Trang 21

có thể là A 2 cm B 3 cm C 21 cm D 5 cm

88 Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa với chu kỳ 2 s Vật qua vị trí cân bằng với tốc độ 31,4 cm/s Lúc t = 0, vật qua vị trí x = 5 cm, ngược chiều dương quỹ đạo Lấy   3,14 Phương trình dao động của vật là: A   π x = 10cos πt + cm 3       B   π x = 10sin πt + cm 3       C   π

x = 31,4cos πt + cm 6       D   π x = 10sin πt + cm 6      

89 Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Cơ năng dao động của con lắc là A 320

J B 6,4 2 10 J C 3,2 2 10 J D 3,2 J 90 Một con lắc lò xo gồm quả nặng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho

nó vận tốc ban đầu 2 m/s Biên độ dao động của quả nặng là A 5 m B 5 cm C 0,125 m D 0,125

cm 91 Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x Acos t   Vận tốc của vật khi qua vị trí A x = 2 sẽ là A   3 A 4 B 0 C A D A 2  

92 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Chiều dài của con lắc là A 12,4 cm B 24,8 cm C 1,56 m D 2,45 m 93 Một chấtđiểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 dao động toàn phần Vận tốc của chất điểm khi qua li độ x = 8 cm theo chiều dương là A 18,8 cm/s B 41,9 cm/s C 25,1 cm/s D 56,5 cm/s 94 Một con lắc lò xo gồm vật m và lò

xo có độ cứng k dao động điều hòa Khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của con lắc A tăng lên 3 lần B tăng lên 3 lần C tăng lên 2 lần D tăng lên

2 lần 95 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa Khi vật ở vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn 4 cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng Lấy   2 g 10 m / s  Gia tốc của vật khi qua li độ x = - 4 cm là A 1 m/ 2 s B 10 m/ 2 s C 10m/ 2 s D 1 m/ 2 s 96 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Động năng của vật sẽ A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T 2 C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T D.không thay đổi theo thời gian 97 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 1,2 s Khi gắn quả nặng m2 thì nó dao động với chu kỳ 1,6 s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ A 1,4 s B 2,8 s C 2,0 s D 4,0 s

98 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng? A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian 99 Phát biểu nào sau đây là sai? A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn C Khi có cộng hưởng dao động, tần

số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động đó D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

100 Một con lắc lò xo gồm quả nặng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu 2 m/s theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của quả nặng là A x = 5sin 40  πt cm   B   π x = 5sin 40t + cm 2       C x = 5sin 40t cm    D x = 0,5sin 40t m   

101 Một con lắc lò xo có m = 0,1 kg ; k = 40 N/m Thay m bằng m’= 0,16 kg thì chu kỳ của con lắc tăng A 0,0038 s B 0,038 s C 0,0083 s D 0,083 s 102 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g, đang dao động điều hòa Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 (cm/s) và gia tốc cực đại là   2 4 m / s Độ cứng của lò xo là A 16 N/m B 6,25 N/m C

160 N/m D 625 N/m 03 Một vật chịu tác động đồng thời

Trang 22

hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình: 1 2     π x = 5cos πt cm ; x = 5cosπt cm

2        Phương trình dao động của vật sẽ la A   π x = 5 2cos πt cm 4        B   π x = 5 2sin πt cm 4        C   π x = 5 3cos πt + cm 4       D   π x = 5cos πt + cm 6      

104 Chọn phát biểu sai A Dao dộng điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian, x Asin t       Trong đó A, , là những hằng số B Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một điểm chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo C Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi D Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn

105 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và cùng pha có biên độ A1 & A2 với A 3A 2 1  Dao động tổng hợp có biên độ bằng A A1 B 2 A1 C 3 A1 D 4 A1 106 Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ dao động của nó A tăng lên B giảm xuống C không thay đổi D không xác dịnh được tăng hay giảm

107 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng dao động W của con lắc? A W tỉ lệ thuận với m B W là hằng số đối với thời gian C W tỉ lệ thuận với bình phương của A D W tỉ lệ thuận với k 108 Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 8 cm với chu kỳ 0,2 s Lúc t = 0 vật có li độ cực đại dương

Phương trình dao động của vật là A   π x = 8sin πt + cm 2       B   π x = 4sin 10πt + cm 2   

   C x 4sin10 t cm     D x = 8sin πt cm  

109 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì nó dao động với chu kỳ 0,6 s Khi mắc vật m vào lò xo k2 thì nó dao động với chu kỳ 0,8 s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kỳ dao động của

nó là A 1,0 s B 1,4 s C 0,48 s D 0,70 s 110 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây  tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ

T phụ thuộc vào A m và  B g và  C m và g D m,  và g

111 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng? A Lực kéo về ( lực hồi phục) phụ thuộc chiều dài con lắc B Lực kéo về phụ thuộc khối lượng của vật C Gia tốc của vật phụ thuộc khối lượng của vật D Tần số góc phụ thuộc khối lượng của vật

112 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3 m sẽ dao động với chu kỳ là A 6 s B 3,46 s C 4,24 s D 1,5 s 113 Một con lắc đơn có độ dài  , trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Độ dài  của con lắc là A 9 m B 25 m C 25 cm D 9 cm 114 Một con lắc dao động điều hòa với biên độ 4

cm và chu kỳ bằng 0,1s Thời gian ngắn nhất để nó dao động từ li độ x1 = 2 cm đến x2 = 4 cm là A 0,1 s B 1/40 s C 1/60 s D 1/20 s

115 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1s Người đó phải đi với vận tốc nào thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất?

118 Một vật dao động điều hòa từ B đến C vơi chu kỳ T, Vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và

OC là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là A T 4 B T 6 C T 3 D T 2

119 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 dao động Chất điểm có tốc độ cực đại là A 1,91 cm/s B 33,5 cm/s C 320 cm/s D 5 cm/s

Trang 23

120 Một chất điểm dao dộng điều hòa với phương trình x 6cos2 t cm     Động năng của chất điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ A 1 s B 0,5 s C 0,25 s D 2 s 121 Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s Khi vận tốc của vật bằng 0,6 m/s thì vật có thế năng bằng động năng Năng lượng và biên độ dao động của vật là A W = 0,018 J ; A = 8,5 cm B W = 0,036 J ; A = 8,5 cm C W = 0,036 J ; A = 0,085 cm D W = 0,018 J ; A = 6 cm

122 Một chất điểm dao động theo phương trình x 6cos20 t   ( x đo bằng cm ; t đo bằng s ) Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn từ vị trí cân bằng tới điểm có li độ 3 cm là A 3,6 cm/s B 3,6 m/s C 2,4 m/s D 2,4 cm/s 123 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 4sin 4 t 3cos4 t     (x đo bằng cm, t đo bằng s) Biên độ

và tần số dao động của chất điểm là A 1 cm và 2 Hz B 7 cm và 0,5 Hz C 5 cm và 2 Hz D 5 cm và 0,5 Hz 124 * Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x Acos t      , vận tốc của vật có giá trị cực đại là A A B 2 A C 2A D

2 A  125 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là A x = Acosωt B π x = Acos ωt 2 t B π x = Acos ωt B π x = Acos ωt 2 t 2        C π x = Acos ωt B π x = Acos ωt 2 t + 2       D π x = Acos ωt B π x = Acos ωt 2 t +

4       126 Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, một đầu gắn vậtnhỏ có khối lượng m, đầu kia của lò xo treo vào điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kỳ dao động của con lắc là A m T 2 k   B k T 2 m   C 1 m

T 2 k   D 1 k T 2 m   127 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là  

1 x = 4sin100πt cm và 2   π x = 3sin 100πt + cm 2       Dao động tổng hợp của hai dao động đó

có biên độ là A 1 cm B 7 cm C 5 cm D 3,5 cm 128 Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với A chiều dài con lắc B căn bậc hai chiều dài con lắc C căn bậc haigia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường.Baigiangvatly.com Luyện tập trắc nghiệm tổng hợp Trung tâm gia sư VIP – Biên soạn: Nguyễn Thu Trang 20

129 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 4sin 8 t 6           , với x tính bằng cm,

t tính bằng s Chu kỳ dao động của vật là A 1 s 8 B 4 s C 1 s 4 D 1 s 2 130 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x Acos t   và có cơ năng là W Động năng của vật tại thời điểm t là A đ W W = cosωt B π x = Acos ωt 2 t 2 B đ W W = sinωt B π x = Acos ωt 2 t 4 C W = cos đ ωt B π x = Acos ωt 2 t W 2 D W =đ ωt B π x = Acos ωt 2 t Wsin2 131 Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và A lệch pha với nhau 4  B lệch pha với nhau 2  C ngược pha với nhau D cùng pha với nhau

132 Chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo  , tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi biểu thức A T 2 g    B 1 T 2 g    C g T 2    D 1 g T 2  

 133 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian o t 0  là lúc vật ở vị trí x A Li độ của vật được tính theo biểu thức A x = Acosft B x = Acos2πft C π x = Acos ft + 2       D π x = Acos 2πft + 2      

134 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x A đến vị trí có li độ A x = 2 là

A T 6 B T 4 C T 2 D T 3 135 Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật dao động tại một thời điểm t luôn A sớm pha 4  so với li độ dao động

B cùng pha với li độ dao động C lệch pha 2  so với li độ dao động D ngược pha với li độ dao động 136 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là: 1   π x = 3cos ωt B π x = Acos ωt 2 t cm 4        và 2   π x = 4cos ωt B π x = Acos ωt 2 t + cm

4       Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là A 1 cm B 7 cm C 5 cm D 12 cm

Ngày đăng: 24/02/2015, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w