+ Bước sóng λ: là khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao ñộng cùng pha.. Bước sóng cũng là quãng ñường sóng lan truyền trong một chu kỳ: λ = vT = * Tính tuần
Trang 1Biên soạn: VŨ ðÌNH HOÀNG
http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com ðT: 01689.996.187
BỒI DƯỠNG, ÔN LUYỆN THI VÀO ðẠI HỌC
Thái Nguyên,24/4/ 2012
Trang 2Thưa thầy cô cùng toàn thể các bạn học sinh!
SAU THỜI GIAN DÀI BIÊN TẬP CHỈNH SỬA LẠI, HÔM NAY XIN GỬI TỚI THẦY
CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRỌN BỘ TÀI LIỆU CỦA MÌNH
LẦN TÁI BẢN NÀY CẬP NHẬT PHÂN DẠNG TỪNG DẠNG BÀI TOÁN VỚI VÍ DỤ MINH HỌA CỤ THÊ CHO TỪNG DẠNG, CẬP NHẬT THÊM CÁC CHỦ ðỀ MỚI
Tài liệu ñược dày công biên soạn và ñã ñược thử nghiệm kiểm tra, tuyển chọn, chỉnh sửa qua nhiều thế hệ học sinh
VỚI TẤT CẢ TÂM HUYẾT VÀ SỨC LỰC CỦA MÌNH Mong rằng quí thầy cô, các bạn học sinh ñón nhận trân trọng nó Hy vọng ñây thực sự là 1 bộ tài liệu ñầy ñủ, chi tiết, công phu cho quí thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo
Bộ tài liệu sẽ giúp ích rất nhiều cho việc ôn tập, rèn luyện cho các em học sinh 12 trước kì thi ðại Học ñang tới gần
Cấu trúc gồm: 9 chương với 41 chuyên ñề
Chuong 1 co hoc vat ran (ñề số 0)
PHÂN DẠNG BÀI TẬP CƠ HỌC VẬT RẮN
ðỀ KIỂM TRA CƠ HỌC VẬT RẮN SỐ 1
ðỀ KIỂM TRA CƠ HỌC VẬT RẮN SỐ 2
Chuong 2 Dao dong co ( ñề số 1- 12)
Chu de 1 Dai cuong ve dao dong dieu hoa
Chu de 2 Con lac lo xo
Chu de 3 Con lac don
Chu de 4 Cac loai dao dong Cong huong co
Chu de 5 Do lech pha Tong hop dao dong
Chu de 6 CHUONG DAO DONG de thi ñh cac nam
Chuong 3 Song co ( ñề số 13- 16)
Chu de 1 Dai cuong ve song co
Chu de 2 Giao thoa song co
Chu de 3 Su phan xa song Song dung
Chu de 4 Song am Hieu ung Doppler
chu de 5 SÓNG CƠ HỌC – ðỀ THI ðAI HỌC + CAO ðẲNG CÁC NĂM
Chuong 4 Dong dien xoay chieu ( ñề số 17- 24)
Chu de 1 Dai cuong ve dong dien xoay chieu
Chu de 2 Hien tuong cong huong Viet bieu thuc
Chu de 3 Cong suat cua dong dien xoay chieu
Chu de 4 Mach co R, L , C hoac f bien doi
Chu de 5 Do lech pha BT hop den
Chu de 6 Phuong phap gian do vecto
Trang 3Chu de 8 DÒNG đIỆN XOAY CHIỀUỜ đỀ THI đAI HỌC + CAO đẲNG CÁC NĂM
Chuong 5 Mach dao dong Dao dong va song dien tu (ựề số 25-27)
Chu de 1 MẠCH DAO đỘNG DAO đỘNG đIỆN TỪ -số 1
Chu de 2 MẠCH DAO đỘNG DAO đỘNG đIỆN TỪ -số 2
Chu de 3 đIỆN TỪ TRƯỜNG SÓNG đIỆN TỪ TRUYỀN THÔNG
Chu de 4 SÓNG đIỆN TỪ Ờ đỀ THI đAI HỌC + CAO đẲNG CÁC NĂM
Chuong 6 Song anh sang ( ựề số 28-31)
CHỦ đỀ 1.TÁN SẮC ÁNH SÁNG
CHỦ đỀ 2.GIAO THOA ÁNH SÁNG Ờ SỐ 1, SỐ 2
CHỦ đỀ 3 QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI TIA
CHỦ đỀ 4.SÓNG ÁNH SÁNG Ờ đỀ THI đAI HỌC + CAO đẲNG CÁC NĂM
Chuong 7 Luong tu anh sang (ựề số 32- 35)
CHỦ đỀ 1.HIỆN TƯỢNG QUANG đIỆN Ờ SỐ 1, SỐ 2
CHỦ đỀ 2 MẪU NGUYÊN TỬ BO QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ HYDRO CHỦ đỀ 3 HẤP THỤ VÀ PHẢN XẠ LỌC LỰA Ờ MÀU SẮC ÁNH SÁNG Ờ LAZE
CHỦ đỀ 4 LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Ờ đỀ THI đAI HỌC + CAO đẲNG CÁC NĂM
Chuong 8 Hat nhan nguyen tu ( ựề số 36-39)
CHỦ đỀ 1 đẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
CHỦ đỀ 2 PHÓNG XẠ TỰ NHIÊN
CHỦ đỀ 3 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
CHỦ đỀ 4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH & PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH
CHỦ đỀ 5 HẠT NHÂN Ờ đỀ THI đAI HỌC + CAO đẲNG CÁC NĂM
Chuong 9 Tu vi mo den vi mo ( ựề số 40)
De so 40
đỀ KIỂM TRA Tu vi mo den vi mo
VI VĨ MÔ + PHẦN RIÊNG Ờ đỀ THI đAI HỌC, CAO đẲNG CÁC NĂM
Ước muốn thì nhiều mà sức người thì có hạn, trong quá trình biên soạn tài liệu, với suy nghĩ chủ quan theo cách hiểu bản thân nên chắc chắn không tránh khỏi ựiều sai sót đặc biệt trong quá trình chọn lọc và phân dạng bài tập
Mọi ý kiến ựóng góp và chia sẻ bản quyền file Word, ựể tài liệu thêm hoàn thiện hãy liên hệ trực tiếp cho thầy Vũ đình Hoàng
Mail:vuhoangbg@gmail.com forum: lophocthem.net đT: 01689.996.187 Vuhoangbg Chúc quắ thầy cô và các bạn mạnh khỏe, hạnh phúc bình an, chúc các em học sinh một mùa thi thành công, ựỗ ựạt! Xin chân thành cảm ơn!
Trang 41.CHUYÊN ðỀ BÀI TẬP LTðH - THẦY ðỖ MINH TUỆ - BẮC GIANG
2 SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM- Phương pháp giải các dạng bài tập Vật lý 12 - Dương Văn ðổng – Trường THPT Nguyễn Văn Linh, Bình Thuận
3 Vật lí 12 - Nâng cao - Vũ Thanh Khiết (chủ biên) - NXB GD - Năm 2011
4 Bài tập vật lí 12 - Nâng cao - Vũ Thanh Khiết (chủ biên) - NXB GD - Năm 2011
9 Các ñề thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh ðH - Cð các năm 2009, 2010 và 2011
10 Các tài liệu truy cập trên các trang web thuvienvatly.com và violet.vn onthi.vn hocmai.vn tailieu.vn và các trang mạng học tập khác
11 Ôn tập LT+BT Sóng ánh sáng - Giáo viên: Trần Thanh Vân - Trường THPT Phú ðiền
12 SÁCH 200 BÀI TOÁN ðIỆN XOAY CHIỀU
13 SÁCH 206 BÀI TOÁN ðIỆN XOAY CHIỀU, DAO ðỘNG VÀ SÓNG ðIỆN TỪ -TS PHẠM THẾ DÂN
14 SÁCH MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC GIẢI CÁC BÀI TOÁN VẬT LÝ SƠ CẤP – GS: VŨ THANH KHIẾT
15 ðề cương ôn tập Vật lí 12- Học kì II- Năm học 2010-2011- Tổ Vật lí - Trường THPT Trần Quốc Tuấn
16 SÓNG CƠ - Trần Quang Thanh - ðH Vinh -Nghệ An - 2011
17 Sáng kiến kinh nghiệm – NGUYỄ THANH VÂN
18 CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ 12 – THẦY Nghĩa
19 PHÂN DẠNG VÀ HƯỚNG DẪ GIẢI TOÁN CƠ HỌC – ðIỆN XOAY CHIỀU
20 GIẢI TOÁN ðƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC - GV Trần Huy Dũng Trường THPT Thống Nhất
21 TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG - ThS Liên Quang Thịnh
22 SÁCH PHƯƠNG PHÁP GIẢI QUANG LÍ-VẬT LÝ HẠT NHÂN – TRẦN TRỌNG HƯNG
Và nhiều nguồn tài liệu khác không rõ tác giả
Nếu có sự vi phạm bản quyền tác giả xin lượng thứ và thông báo lại với Hoàng theo ñịa chỉ mail ở trên
Trang 5
- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Họ và tên học sinh: Trường:
I kiến thức chung:
1 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
* Sóng cơ: Sóng cơ là dao ñộng cơ lan truyền trong môi trường vật chất
+ Sóng ngang là sóng trong ñó các phần tử của môi trường dao ñộng theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Trừ trường hợp sóng mặt nước, sóng ngang chỉ truyền ñược trong chất rắn
+ Sóng dọc là sóng trong ñó các phần tử của môi trường dao ñộng theo phương trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc truyền ñược cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn
Sóng cơ không truyền ñược trong chân không
+ Bước sóng λ: là khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao ñộng cùng pha Bước sóng cũng là quãng ñường sóng lan truyền trong một chu kỳ: λ = vT =
* Tính tuần hoàn của sóng
Tại một ñiểm M xác ñịnh trong môi trường: uM là một hàm biến thiên ñiều hòa theo thời gian t với chu kỳ T: ut = Acos(2
Trang 6- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Lưu ý: Các ñơn vị trong các ñại lượng phải tương thích: nếu bước sóng, khoảng cách tính
bằng cm thì vận tốc phải dùng ñơn vị là cm/s; nếu bước sóng, khoảng cách tính bằng m thì vận tốc phải dùng ñơn vị là m/s
* Tốc ñộ truyền sóng : là quãng ñường x sóng truyền ñược trong thời gian t
v =
t x
Tốc ñộ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng v rắn > v lỏng > v khí
* Tần số sóng f : là tần số dao ñộng của mỗi ñiểm khi sóng truyền qua, cũng là tần số nguồn gây ra sóng
Tần số sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
Hz f
: :
* Bước sóng λ :
+ Bước sóng (λ: m) là quãng ñường mà sóng truyền ñược trong một chu kì + Bước sóng là khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao ñộng cùng pha nhau
f
v T
Khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp là bước sóng λ λλλ
Khoảng cách giữa n gợn lồi liên tiếp là : L= (n- 1) λ λλλ hoặc ∆ t=(n-1)T
* Phương trình sóng
Tại ñiểm O: uO = Acos(ωt + ϕ)
Tại ñiểm M cách O một ñoạn x trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì
Trang 7- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
- ðơn vị của x, x 1 , x 2 , λ và v phải tương ứng với nhau
- Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây ñược kích thích dao ñộng bởi nam châm
ñiện với tần số dòng ñiện là f thì tần số dao ñộng của dây là 2f
VÍ DỤ MINH HỌA:
VD1: Một người ngồi ở bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 10m Ngoài ra người ñó ñếm ñược 20 ngọn sóng ñi qua trước mặt trong 76s
- Tính chu kỳ dao ñộng của nước biển
- Tính vận tốc truyền của nước biển
b) v max = ωωω.A = 2ππππf.A = 2ππππ500.0,25.10 -3 = 0,25π πππ = 0,785m/s
VD3: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 20 ngọn sóng qua mặt trong 72 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m Tính tần số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển
λ
Trang 8- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
VD4 Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát ñược khoảng cách giữa 15 ñỉnh sóng liên tiếp là 3,5 m và thời gian sóng truyền ñược khoảng cách ñó là 7 s Xác ñịnh bước sóng, chu kì và tần số của sóng ñó
HD:
Khoảng cách giữa 15 ñỉnh sóng là 14λ λ =
14
5 , 3
= 0,25 m; v =
7
5 , 3
VD5. Tại một ñiểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao ñộng với tần số 120 Hz, tạo ra sóng
ổn ñịnh trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tính tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng
HD :
Khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 4λ λ =
4
5 , 0
= 4
HD;
Ta có: ∆ϕ =
λ
πd 2
= 2
HD :
Ta có: ∆ϕ =
λ
πd 2
= 3
π
λ = 6d = 3 m; T =
ω
π 2
= 0,5 s; f =
T
1 = 2 Hz; v =
Trang 9- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
= 0,02πx λ = 100 cm = 1 m; v = λf = 100.2 = 200 cm/s = 2 m/s
VD10 Một sợi dây ñàn hồi, mảnh, rất dài, có ñầu O dao ñộng với tần số f thay ñổi trong khoảng từ 40 Hz ñến 53 Hz, theo phương vuông góc với sợi dây Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc v = 5 m/s
a) Cho f = 40 Hz Tính chu kỳ và bước sóng của sóng trên dây
b) Tính tần số f ñể ñiểm M cách O một khoảng 20 cm luôn luôn dao ñộng cùng pha với dao ñộng tại O
HD :
a) Ta có: T =
f
1 = 0,025 s; λ = vT = 0,125 m = 12,5 cm
Chú ý khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp chính là λ
VD13: (ðH 2007) Một nguồn phát sóng dao ñộng theo phương trình u = acos20πt (cm) Trong khoảng thời gian 2(s) sóng truyền ñI ñược quãng ñường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Trang 10- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
VD14: Một sóng có tần số 500Hz, có tốc ñộ lan truyền 350m/s Hai ñiểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu ñể giữa chúng có ñộ lệch pha bằng
3
πrad ?
VD 17: Khi biên ñộ của sóng tăng gấp ñôi, năng lượng do sóng truyền tăng bao nhiêu lần
A Giảm 1/4 B Giảm 1/2 C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Bài giải: năng lượng
2 2
Trang 11- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Bài giải: ñộ lệch pha của 2 sóng giống nhau là : ∆ =ϕ (2k+ 1)π thì khi giao thoa chúng mới triệt tiêu Lấy k=0 ta có ∆ =ϕ π
VD19: Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)
9 gợn lồi liên tiếp là 4 (cm) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Nhìn vào hình vẽ ta thấy từ ngọn sóng thứ 1 ñến ngọn sóng thứ 9 cách nhau 8λ
VD21: (Bài tập tương tự) : Nguồn phát sóng trên mặt nước tạo dao ñộng với tần số f=100(Hz) gây ra sóng trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng liên tiếp) là 3(cm) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước ?
λ λ λ λ λ λ λ λ
Trang 12- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
2 1 4
0,8
k+ ≤ Suy ra k ≤ 2 hay: 1,5 ≤ ≤k 2 do k thuộc Z nên lấy k=2 và thay vào biểu thức
VD24: Một sợi dây ñàn hồi rất dài có ñầu A dao ñộng với tần số f và theo phương
vuông góc với sợi dây Biên ñộ dao ñộng là 4 (cm), vận tốc truyền sóng trên ñây là
4 (m/s) Xét một ñiểm M trên dây và cách A một ñoạn 28 (cm), người ta thấy M
Trang 13- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
luôn luôn dao ñộng lệch pha với A một góc (2 1)
2
ϕ
∆ = + với k = 0, ±1, ±2, Tính bước sóng λ Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22 (Hz) ñến 26 (Hz)
∆ = = + (chú ý: ở bài này người ta ñã cho sẵn ñộ lệch pha)
Tương tự như bài trên ta có : (2 1) (2 1)
.Tính bước sóng λ Cho biết vận tốc truyền sóng
v = 40 (cm/s) Tính ñộ lệch pha của hai ñiểm cách nhau một khoảng 40 (cm) trên cùng phương truyền sóng và tại cùng thời ñiểm
Bài giải: ðộ lệch pha giữa hai phần tử theo phương truyền sóng là:
1( )
Trang 14- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
sau khoảng thời gian t=0,5 giây sóng truyền ñược quãng ñường d:
Phương trình dao ñộng tại M cách nguồn một khoảng d là :
3
d t
VD27: Một người xách một xô nước ñi trên ñường , mỗi bước ñi ñược 50(cm) Chu kỳ dao
ñộng riêng của nước trong xô là T=1(S) Người ñó ñi với vận tốc v thì nước trong xô bị sóng
VD28: ðầu A của một dây dao ñộng theo phương thẳng ñứng với chu kỳ T=10(s) Biết vận
tốc truyền sóng trên dây là V=0,2(m/s) , khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất dao ñộng ngược pha là bao nhiêu?
A 1,5m B 2m C 1m D 2,5m
Bài giải: ðộ lệch pha giữa hai phần tử theo phương truyền sóng là:
λ
Trang 15- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
trong phương trình trên ta lấy K=0)
VD30: Sóng truyền từ A ñến M với bước sóng λ = 60( cm ) M cách A một ñoạn d=3(cm) So với sóng tại A thì sóng tại M có tính chất nào sau ñây ?
A ðồng pha với nhau B Sớm pha hơn một lượng 3
2
π
C Trễ pha hơn một lượng là π D Một tính chất khác
Bài giải: Ta ñã biết phương trình sóng cách nguồn một ñoạn là d là :
= + Nếu ñiểm M nằm trước nguồn A
Theo giả thiết ta có ñộ lệch pha
Vậy sóng tại M trễ pha hơn sóng tại A một lượng là π
VD31: Khi biên ñộ của sóng tăng gấp ñôi, năng lượng do sóng truyền thay ñổi bao nhiêu lần?
A Gi ảm ¼ B Gi ảm ½ C Không thay ñ ổi D Tăng 4 lần
Bài giải: Năng lượng sóng:
A
M
d
Trang 16- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
DẠNG BÀI TẬP 2: Viết phương trình sóng
ϕ λ
x
Trang 17- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
ñiểm M trên mặt nước cách S một khoảng 12 cm Chọn gốc thời gian lúc mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và ñi xuống, chiều dương hướng lên
HD:
Ta có: 8λ = 4 cm λ=
8
4cm
= 0,5 cm Phương trình sóng tại nguồn S: u = Acos(ωt + ϕ)
Ta có ω = 2πf = 240 rad/s; khi t = 0 thì x = 0 cosϕ = 0 = cos(±
2
π);
vì v < 0 ϕ =
2
π Vậy tại nguồn S ta có: u = 0,6cos(240πt +
2
π) (cm) Tại M ta có:
uM = 0,6cos(240πt +
2
π-λ
VD2. Một sóng ngang truyền từ M ñến O rồi ñến N trên cùng một phương truyền sóng với vận tốc v = 18 m/s Biết MN = 3 m và MO = ON Phương trình sóng tại O là uO = 5cos(4π t - 6
π ) (cm) Viết phương trình sóng tại M và tại N
HD:
Ta có: λ = vT =
ω
π 2
π
) = 5cos(4π t +
6
π) (cm) N ở sau O nên:
b) Viết phương trình dao ñộng tại một ñiểm cách ñầu A 1,6m Chọn gốc thời gian lúc
A bắt ñầu dao ñộng từ vị trí cân bằng
x = = 4m/s Bước sóng : λ λλλ = v.T =4.1,6 = 6,4m
b) ω π π 1 , 25 π
6 , 1
2 2
=
=
=
Phương trình dao ñộng tại A : u A = Acosωωω.t = 2cos1,25ππππ.t (cm)
Phương trình dao ñộng tại M cách A ñoạn x 1 = 1,6m
u M = Acos(ωωω.t - 2 x1 )
λ
π = 2cos(1,25π πππ.t - 2
4 , 6
6 , 1
1 = 0,4s
Trang 18- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
VD4: Một sóng truyền trong một môi trường làm cho các ñiểm của môi trường dao ñộng Biết phương trình dao ñộng của các ñiểm trong môi trường có dạng:
u = 4cos( 3
π
.t + ϕ) (cm)
1.Tính vận tốc truyền sóng Biết bước sóng λ = 240cm
2.Tính ñộ lệch pha ứng với cùng một ñiểm sau khoảng thời gian 1s
3.Tìm ñộ lệch pha dao ñộng của hai ñiểm cách nhau 210cm theo phương truyền vào cùng một thời ñiểm
4.Ly ñộ của một ñiểm ở thời ñiểm t là 3cm Tìm ly ñộ của nó sau ñó 12s
π
πω
ππ
7 2 240
210 2 x
VD5: Một quả cầu nhỏ gắn vào âm thoa dao ñộng với tần số f = 120 Hz Cho quả cầu chạm nhẹ vào mặt nước người ta thấy có một hệ sóng tròn lan toả ra xa mà tâm ñiểm chạm O của quả cầu với mặt nước Cho biên ñộ sóng là A = 0,5cm và không ñổi
a) Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước Biết rằng khoảng cách giữa10 gợn lồi liên tiếp là
Trang 19- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Khoảng cách y = 10 gợn lồi thì có n = y - 1 = 9 dñ
l = n.λ λλλ ⇒
9
5 4
b) Biểu thức sóng tại O : u O = Acosωωω.t = 0,5cos240ππππ.t (cm)
Biểu thức sóng tại M cách O một ñoạn x =12cm
u M = Acos(ωωω.t - 2 x)
λ
π = 0,5.cos(240π πππt - 2ππππ
5 , 0
12 ) = 0,5.sin (240π πππt - 48ππππ)
uM = 0,5.cos 240πt (cm) ñiều kiện 0 , 2 s
60
12 v
Hai sóng ngược pha : ∆∆∆ϕϕϕ = 2 π
Hai sóng vuông pha : ∆∆∆ϕϕϕ = 2
2 ) 1 k (
4 =
λ (2k + 1 ) = 0,125.(2k + 1 ) (cm) với k
∈ N Hai ñiểm dao ñộng vuông pha có khoảng cách bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng
VD6: Một sợi dây ñàn hồi nằm ngang có ñiểm ñầu O dao ñộng theo phương ñứng với biên
ñộ A=5cm, T=0,5s Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm
Trang 20- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
λ
Trong ñó:λ =vT 40.0,5 20 cm= = ( ) ;d= 50cm u M = 5cos(4 πt− 5 )( π cm)
II ðỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP:
Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 27s Chu kì của sóng biển là
A 2,45s B 2,8s C 2,7s D 3s
Câu 2: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp
bằng 120cm và có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A 0,6m/s B 0,8m/s C 1,2m/s D 1,6m/s
Câu 3: Tại một ñiểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao ñộng ñiều hoà theo
phương thẳng ñứng với tần số f = 2Hz Từ ñiểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20cm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A 20cm/s B 40cm/s C 80cm/s D 120cm/s
Câu 4: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc ñộ 340m/s, ñộ lệch
pha của sóng tại hai ñiểm M, N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50cm là
A rad
2
3π B
rad 3
2π C
rad 2
rad 3
π
Câu 5: Một sóng có tần số 500Hz có tốc ñộ lan truyền 350m/s Hai ñiểm gần nhất trên cùng
phương truyền sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu ñể giữa chúng có ñộ lệch pha bằng π/3 rad
A 11,6cm B 47,6cm C 23,3cm D 4,285m
Câu 6: Người ta ñặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và tốc ñộ truyền âm
trong nước là 1450m/s Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trong nước dao ñộng ngược pha là
A 0,25m B 1m C 0,5m D 1cm
Câu 7: Tại ñiểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao ñộng ñiều hoà cùng phương thẳng
ñứng với tần số 50Hz Khi ñó trên mặt nước hình thành hai sóng tròn ñồng tâo S Tại hai ñiểm M, N cách nhau 9cm trên ñường thẳng ñứng ñi qua S luôn dao ñộng cùng pha với nhau Biết rằng, tốc ñộ truyền sóng thay ñổi trong khoảng từ 70cm/s ñến 80cm/s Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s
Câu 8: Tại ñiểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng
ñứng với tần số f Khi ñó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn ñồng tâm S Tại hai ñiểm M,
N nằm cách nhau 5cm trên ñường thẳng ñi qua S luôn dao ñộng ngược pha nhau Biết tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao ñộng thay ñổi trong khoảng từ 48Hz ñến 64Hz Tần số dao ñộng của nguồn là
A 64Hz B 48Hz C 60Hz D 56Hz
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai ñiểm trên cùng một phương truyền sóng dao ñộng vuông pha nhau là:
Trang 21- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
A
4 ) 1 k (
d= + λ B
2 ) 1 k (
d= + λ C = + λ
) 1 k (
d D d = k λ
Câu 10: Một sóng âm ñược mô tả bởi phương trình y = Acos2π(
λ
−xT
t) Tốc ñộ cực ñại của phân tử môi trường bằng 4 lần tốc ñộ truyền sóng khi
A λ = 4πA B λ = πA/2 C λ = πA D λ = πA/4
Câu 11: Trên sợi dây OA, ñầu A cố ñịnh và ñầu O dao ñộng ñiều hoà có phương trình uO = 5cos(5πt)(cm) Tốc ñộ truyền sóng trên dây là 24cm/s và giả sử trong quá trình truyền sóng biên ñộ sóng không ñổi Phương trình sóng tại ñiểm M cách O một ñoạn 2,4cm là
A uM = 5cos(5πt +π/2)(cm) B uM = 5cos(5πt -π/2)(cm)
C uM = 5cos(5πt -π/4)(cm) D uM = 5cos(5πt +π/4)(cm)
Câu 12: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O dọc theo một ñường thẳng với biên ñộ không ñổi Ở
thời ñiểm t = 0, tại O có phương trình: uO = A cos ω t(cm) Một ñiểm cách nguồn một khoảng bằng 1/2 bước sóng có li ñộ 5cm ở thời ñiểm bằng 1/2 chu kì Biên ñộ của sóng là:
A 5cm B 2,5cm C 5 2cm D 10cm
Câu 13: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao ñộng ñiều hoà với tần số f = 40Hz
Người ta thấy rằng hai ñiểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 20cm luôn dao ñộng ngược pha nhau Biết tốc ñộ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s ñến 5m/s Tốc ñó là
A 3,5m/s B 4,2m/s C 5m/s D 3,2m/s
Câu 14: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng ñi qua trước mặt mình
Tốc ñộ truyền sóng là 2m/s Bước sóng có giá trị là
A 4,8m B 4m C 6m D 0,48m
Câu 15: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao ñộng với tần số f = 100Hz gây ra các
sóng có biên ñộ A = 0,4cm Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước là
A 25cm/s B 50cm/s C 100cm/s D 150cm/s
Câu 16: Một nguồn O dao ñộng với tần số f = 25Hz tạo ra sóng trên mặt nước Biết khoảng
cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 1m Tốc ñộ truyền sóng trên mặt nước bằng:
A 25cm/s B 50cm/s C 1,50m/s D 2,5m/s
Câu 17: Một sóng âm có tần số 660Hz la truyền trong không khí với tốc ñộ 330m/s, ñộ lệch
pha của sóng tại hai ñiểm có hiệu ñường ñi từ nguồn tới bằng 20cm là:
A rad
2
3π B
rad 3
2π C.
rad 5
4π D
rad 4
5π
Câu 18: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc ñộ 360m/s trong không khí Giữa hai
ñiểm cách nhau 1m trên cùng phương truyền thì chúng dao ñộng
A cùng pha B vuông pha C ngược pha D lệch pha π/4
Câu 19: Một sóng cơ học có tần số dao ñộng là 400Hz, lan truyền trong không khí với tốc
ñộ là 200m/s Hai ñiểm M, N cách nguồn âm lần lượt là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại ñiểm M sớm pha hơn tại ñiểm N là π rad Giá trị của d2 bằng
Trang 22- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 22: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18
giây và ño ñược khoảng cách giữa hai ñỉnh sóng liên tiếp là 3(m) Tốc ñộ truyền sóng trên mặt biển là:
A 0,5m/s B 1m/s C 2m/s D 1,5m/s
Câu 23: Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng λ = 5m Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao ñộng lệch pha nhau 900 là
A 5m B 2,5m C 1,25m D 3,75m
Câu 24: Một dây ñàn hồi dài có ñầu A dao ñộng với tần số f và theo phương vuông góc với
dây, tốc ñộ truyền sóng trên dây là 4m/s Xét ñiểm M trên dây và cách A một ñoạn 28cm, người ta thấy M luôn dao ñộng lệch pha với A một góc ∆ ϕ = (kπ+π/2) với k = 0, ±1,…Biết tần số f trong khoảng từ 22Hz ñến 26Hz Bước sóng λ bằng
A 20cm B 25cm C 40cm D 16cm
Câu 25: Giả sử tại nguồn O có sóng dao ñộng theo phương trình: uO = A cos ω t Sóng này truyền dọc theo trục Ox với tốc ñộ v, bước sóng là λ Phương trình sóng của một ñiểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khoảng d là:
v
d t ( sin A
uM = ω − B uM A cos( t 2 d)
λ π + ω
v
d t ( cos A
uM = ω + D uM A cos( t 2 d)
λ π
− ω
Câu 26: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc ñộ 40cm/s
Phương trình sóng của một ñiểm O trên phương truyền ñó là uO = 2cos2πt(cm) Phương trình sóng tại một ñiểm N nằm trước O và cách O một ñoạn 10cm là
-2πx)(cm) Tốc ñộ trong môi trường ñó có giá trị
A 0,5m/s B 1m/s C 1,5m/s D 2m/s
Câu 28: Cho phương trình u = Acos(0,4πx + 7πt + π/3) Phương trình này biểu diễn
A một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc ñộ 0,15m/s
B một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc ñộ 0,2m/s
C một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc ñộ 0,15m/s
D một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc ñộ 17,5m/s
Câu 29: Một nguồn sóng cơ dao ñộng ñiều hoà theo phương trình: u = Acos(5πt +
π/2)(cm) Trong ñó t ño bằng giây Khoảng cách giữa hai ñiểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà pha dao ñộng lệch nhau 3π/2 là 0,75m Bước sóng và tốc ñộ truyền sóng lần lượt là:
A 1,0m; 2,5m/s B 1,5m; 5,0m/s C 2,5m; 1,0m/s D 0,75m; 1,5m/s
Câu 30: Một sóng cơ, với phương trình u = 30cos(4.103t – 50x)(cm), truyền dọc theo trục
Ox, trong ñó toạ ñộ x ño bằng mét (m), thời gian t ño bằng giây (s) Tốc ñộ truyền sóng bằng
A 50m/s B 80m/s C 100m/s D 125m/s
Câu 31: Một nguồn O dao ñộng với tần số f = 50Hz tạo ra sóng trên mặt nước có biên ñộ
3cm(coi như không ñổi khi sóng truyền ñi) Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm ðiểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O ñoạn bằng 5cm Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại
Trang 23- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
O ñi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời ñiểm t1 li ñộ dao ñộng tại M bằng 2cm Li
ñộ dao ñộng tại M vào thời ñiểm t2 = (t1 + 2,01)s bằng bao nhiêu ?
Câu 32: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong
khoảng thời gian 36s và ño ñược khoảng cách giữa hai ñỉnh sóng lân cận là 10m Tốc ñộ truyền sóng trên mặt biển là
d= + λ
B
2 ) 1 k (
d= + λ
C d = ( k + 1 ) λ D d = k λ
Câu 34: Sóng cơ là
A sự truyền chuyển ñộng cơ trong không khí
B những dao ñộng cơ lan truyền trong môi trường
C chuyển ñộng tương ñối của vật này so với vật khác
D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường
Câu 35: Tốc ñộ truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
B phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên ñộ sóng
C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D tăng theo cường ñộ sóng
Câu 36: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB = 2vA Bước sóng trong môi trường B sẽ
A lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A
B bằng bước sóng trong môi trường A
C bằng một nửa bước sóng trong môi trường A
D lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A
Câu 37: Bước sóng là
A quãng ñường mà mỗi phần tử của môi trường ñi ñược trong 1s
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao ñộng ngược pha
C khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao ñộng cùng pha
D khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng
Câu 38: Chọn câu trả lời ñúng ðể phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A tốc ñộ truyền sóng và bước sóng
B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương truyền sóng và tốc ñộ truyền sóng
D phương dao ñộng và phương truyền sóng
Câu 39: Chọn cùm từ thích hợp nhất ñiền vào chỗ trống Khi sóng cơ truyền càng xa nguồn
thì ……càng giảm
Câu 40: Chọn câu trả lời sai Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn ñiểm sẽ:
A giảm tỉ lệ với bình phương quãng ñường truyền sóng, khi truyền trong không gian
B giảm tỉ lệ với quãng ñường truyền sóng, khi môi trường truyền là một ñường thẳng
Trang 24- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
C giảm tỉ lệ với quãng ñường truyền sóng, khi truyền trên mặt thoáng của chất lỏng
D luôn không ñổi khi môi trường truyền sóng là một ñường thẳng
Câu 41: Chọn câu trả lời ñúng Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì ñại lượng
nào sau ñây không thay ñổi:
A Tốc ñộ truyền sóng B Tần số sóng
Câu 42 : Chọn câu trả lời ñúng Sóng dọc
A chỉ truyền ñược trong chất rắn
B truyền ñược trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền ñược trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không
D không truyền ñược trong chất rắn
“Ngay cả trí tuệ thông minh nhất vẫn còn có ñiều phải học”
ðÁP ÁN ðỀ 13
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1= Acos(2 π ft+ ϕ1) và u2 = Acos(2 π ft+ ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
Trang 25- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
1 Hai nguồn dao ñộng cùng pha (∆ = ϕ ϕ ϕ1− 2 = 0)
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm (không tính hai nguồn): l k l
2 Hai nguồn dao ñộng ngược pha:(∆ = ϕ ϕ ϕ 1 − 2 = π )
* ðiểm dao ñộng cực ñại: d1 – d2 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm cực ñại (không tính hai nguồn): 1 1
* ðiểm dao ñộng cực tiểu (không dao ñộng): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số ñường hoặc số ñiểm cực tiểu (không tính hai nguồn): l k l
− < <
Chú ý: Với bài toán tìm số ñường dao ñộng cực ñại và không dao ñộng giữa hai ñiểm M, N
cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N
Dạng 3: Viết phương trình giao thoa sóng
Xét hai dao ñộng S1 & S2 tại ñó phát ra hai sóng kết hợp cùng pha (S1 & S2 là hai nguồn kết hợp)
Giả sử phương trình sóng tại nguồn:u S1 = u S2 =
* Phương trình dao ñộng tại M do sóng từ S1 & S2 truyền ñến : uM = u1 + u2
d 2
d 1
M
Trang 26- ðT: 01689.996.187 Diễn ủàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Vậy uM = Acos(ωt - 2. .d1 )
λ
π + Acos(ωt - 2. .d2 )
λ
π = A[cos (ωt - 2. .d1 )
λ
π+ cos(ωt - 2. .d2 )
λ
π]
0 ± ±
Cực tiểu giao thoa nằm tại cỏc ủiểm cú hiệu ủường ủi của hai súng tới ủú bằng một
số nửa nguyờn lần bước súng:
Chỳ ý:
Nếu phương trỡnh súng tại Mdo O truyền ủến là: u M Acos 2 (t d)
T
π λ
M cố định Khi M tự do
λ
Hai nguồn dao ủộng ngược pha:
Biờn ủộ dao ủộng của ủiểm M: AM = 2A|cos( 1 2
2
π λ
− + )|
VÍ DỤ MINH HỌA
VD 1: Trờn mặt thoỏng của chất lỏng cú hai nguồn kết hợp A, B cú phương trỡnh dao ủộng là: u A = u B = 2co s10 t(cm) π Vận tốc truyền súng là 3m/s
a) Viết phương trỡnh súng tại M cỏch A, B một khoảng lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm
b) Tớnh biờn ủộ và pha ban ủầu của súng tại N cỏch A 45cm và cỏch B 60cm
2 BM
Trang 27- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
b) Biên ñộ sóng tại M AM = 2A|cos( d1 −d2
π
λ |=2.2 60 45 | 2 2
60 os| −
hai nguồn một góc 7 (rad)
12 π
VD2. Trong thí nghiệm giao thoa sóng người ta tạo ra trên mặt nước 2 nguồn sóng A, B dao ñộng với phương trình uA = uB = 5cos10πt (cm) Vận tốc sóng là 20 cm/s Coi biên ñộ sóng không ñổi Viết phương trình dao ñộng tại ñiểm M cách A, B lần lượt 7,2 cm và 8,2 cm
HD:
Ta có: T =
ω
π 2
TH2: Hai nguồn A, B dao ñộng ngược pha
Ta nhận thấy biên ñộ giao ñộng tổng hợp là: ( 2 1 )
TH2: Hai nguồn A, B dao ñộng vuong pha
Ta nhận thấy biên ñộ giao ñộng tổng hợp là: ( 2 1 )
Trang 28- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Chú ý: Nếu O là trung ñiểm của ñoạn AB thì tại 0 hoặc các ñiểm nằm trên ñường trung trực
của ñoạn A,B sẽ dao ñộng với biên ñộ : A M = A 2 (vì lúc này d1 =d2)
VÍ DỤ MINH HỌA:
VD1 : (ðH 2008) Tại hai ñiểm A, B trong môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp dao
ñộng cùng phương với phương trình lần lượt là : U A =a cos ( ωt cm)( ) và U B =a cos ( ω πt+ )(cm) Biết vận tốc và biên ñộ do mỗi nguồn truyền ñi không ñổi trong quá trình truyền sóng Trong khoảng giữa Avà B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung ñiểm O của ñoạn AB dao ñộng với biên ñộ bằng :
VD2 : (ðH2007) ðể khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang
hai nguồn kết hợp A, B Hai nguồn này dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng, cùng pha Coi biên ñộ sóng không thay ñổi trong quá trình truyền ñi Các ñiểm thuộc mặt nước nằm trên ñường trung trực của ñoạn AB sẽ :
A Dao ñộng với biên ñộ cực ñại
B Không dao ñộng
C Dao ñộng với biên ñộ bằng nửa biên ñộ cực ñại
D Dao ñộng với biên ñộ cực tiểu
Bài giải : Do bài ra cho hai nguồn dao ñộng cùng pha nên các ñiểm thuộc mặt nước nằm trên ñường trung trực của AB sẽ dao ñộng với biên ñộ cực ñại
VD3: Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao ñộng lần lượt theo phương
A 0 B A C 2A D.3A
Trang 29- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Bài giải: Do hai nguồn dao ñộng ngược pha nên biên ñộ dao ñộng tổng hợp tại M do hai nguồn gây ra có biểu thức: ( 2 1 )
Ví dụ minh họa :
VD1 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao ñộng cùng pha
Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s) Gọi M là một ñiểm nằm trên ñường vuông góc với AB tại ñó A dao ñông với biên ñộ cực ñại ðoạn
λ = = = Do M là một cực ñại giao thoa nên ñể ñoạn AM có giá trị lớn nhất thì M phải nằm trên vân cực ñại bậc 1 như hình vẽ và thõa mãn :
VD2 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao ñộng cùng
pha Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 3(m/s) Gọi M
Trang 30- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
là một ñiểm nằm trên ñường vuông góc với AB tại ñó A dao ñông với biên ñộ cực ñại ðoạn
λ = = = Số vân dao ñộng với biên ñộ dao ñộng cực ñại trên ñoạn AB thõa mãn ñiều kiện : −AB<d2−d1=kλ < AB Hay :
VD3: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp Avà
B dao ñộng với tần số f=13(Hz) Tại 1 ñiểm M cách nguồn AB những khoảng d1=19(cm) và d2=21(cm) , sóng có biên ñộ cực ñại Giữa M và ñường trung trực của AB không có cực ñại nào khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
A 10(cm/s) B 20(cm/s) C 26(cm/s) D 30(cm/s)
Bài giải:
do d1<d2 nên trên hình vẽ M nằm lệch về bên trái của AB Tại M sóng có biên ñộ cực ñại , giữa M và ñường trung trực của AB không có cực ñại nào khác vậy tất cả chỉ có 1 cực ñại Hay k=-1( K: là số cực ñại) chú ý: bên trái ñường trung trực của AB quy ước k âm và bên phải k dương
Trang 31- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Hiệu ñường ñi ñể tại ñó sóng có biên ñộ cực ñại là :
d − d = k λ → − = − λ → = λ cm ( do thay k=-1)
Vậy vận tốc truyền sóng là : v = λ f = 2.13 = 26( cm s / )
VD4: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp Avà
B dao ñộng với tần số f=13(Hz) Tại 1 ñiểm M cách nguồn AB những khoảng d1=16(cm) và d2=20(cm) , sóng có biên ñộ cực ñại Giữa M và ñường trung trực của AB có 3 dãy cực ñại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
A 26,7(cm/s) B 20(cm/s) C 40(cm/s) D 53,4(cm/s)
Bài giải:
Tương tự M là một cực ñại giao thoa và giữa M với ñường trung trực của AB có thêm ba cực ñại khác tổng cộng có 4 cực ñại, vì d1<d2 nên trên hình vẽ M nằm lệch về bên trái của AB
Và tương ứng K=-4 ( Do k là số cực ñại giao thoa)
Hiệu ñường ñi ñể tại ñó sóng có biên ñộ cực ñại là :
HD:
Ta có: λ = vT = v
ω
π 2
Vậy N nằm trên ñường ñứng yên thứ 4 kể từ ñường trung trực của AB về phía A
DẠNG BÀI TẬP 4: TÌM SỐ CỰC ðẠI CỰC TIỂU TRÊN S 1 S 2 , (DẠNG BÀI TẬP XÁC ðỊNH SỐ ðIỂM CỰC ðẠI, CỰC TIỂU TRÊN ðOẠN
THẲNG AB)
Trang 32- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
TH1: Nếu 2 nguồn AB dao ñộng cùng pha ∆ = ϕ ϕ2− ϕ1=k2 π hoặc hiểu là: ϕ1= ϕ2
Theo lý thuyết giao thoa số gợn sóng quan sát ñược trên ñoạn AB tương ứng số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn AB Vì vậy hiệu khoảng cách giữa chúng phải là
d − d = kλ Mặt khác có bao nhiêu ñường hypepol thì tương ứng trên ñoạn AB có bấy
nhiêu gợn sóng Hay ta có thể ñưa ñiểm M xuống nằm trên ñoạn AB và lúc này ta có
d1+ d2 = AB(2) do M thuộc ñoạn AB nên 0<d2 <AB Thay vào ta có
Tương tự số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực tiểu trên ñoạn AB thoã mãn:
2 1
2 1
(2 1)
(3) 2 (4)
TH2: Nếu hai nguồn AB dao ñộng ngược pha: ∆ =ϕ ϕ2−ϕ1= (2k+ 1)π hoặc hiểu là:
TH3: Nếu hai nguồn AB dao ñộng vuông pha: 2 1 (2 1)
Số ñiểm dao ñộng cực ñại trên S1S2 giao ñộng cùng pha nhau(số gợn lồi) :
Gọi M trên S1S2 là ñiểm dao ñộng cực ñại
M
Trang 33- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Ta có
( )( )
Có bao nhiêu k∈Z thỏa mản (4) thì có bấy nhiêu ñiểm cực ñại trên S1S2 = Số gợn lồi(số
ñường hyperbol dao ñộng cực ñại trên vùng giao thoa)
Chú ý:
Khoảng cách giữa hai hyperbol cực ñại cách nhau 2
λ Khi k = 0 thì cực ñại dao ñộng là ñường thẳng là trưng trực của S1S2
Khi 2 nguồn S1, S2 cùng pha nhau thì tại trung trực là cực ñại giao thoa
Khi 2 nguồn S1, S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi ñó số ñiểm
cực ñại thoả mản phương trình
Khi hai nguồn vuông pha ( 2 K
π
∆ = +
) ñiểm cực ñại có d2 – d1 = Kλ+λ/4 Khi hai nguồn lệch pha 3
π ( 3 2K
Trang 34- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Các ñiểm dao ñộng cực ñại thoả mãn:
Có bao nhiêu k∈Z thỏa mản (4) thì có bấy nhiêu ñiểm không dao ñộng trên S1S2 = số
ñường hyperbol ñứng yên trên vùng giao thoa
Chú ý:
Khoảng cách giữa hai hyperbol cực tiểu cách nhau 2
λ Khi 2 nguồn S1, S2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi ñó số ñiểm
không dao ñộng thoả mản phương trình
a) Tính số gợn lồi trên ñoạn AB
b) Tính số dường dao ñộng cực ñại trên mặt chất lỏng
a) Tính số ñiểm không dao ñộng trên ñoạn AB
b) Tính số ñường không doa ñộng trên nmặt chất lỏng
Hướng dẫn:
Trang 35- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Vậy có 14 ñiểm ñứng yên không dao ñộng
b) Số ñường không dao ñộng trên mặt chất lỏng là 14 ñường hyperbol
VD3: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm) Số ñường cực ñại ñi qua ñoạn thẳng nối hai nguồn là:
VD4: Hai nguồn sóng cùng biên ñộ cùng tần số và ngược pha Nếu khoảng cách giữa hai
nguồn là: AB= 16, 2λ thì số ñiểm ñứng yên và số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn AB lần lượt là:
Trang 36- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Bài giải: nhìn vào phương trình ta thấy A, B là hai nguồn dao ñộng ngược pha nên số ñiểm
b) Hai nguồn dao ñộng ngược pha
π
2 - 4,2 < k < 5,3; vì k ∈ Z nên k nhận 10 giá trị, do ñó số ñiểm cực ñại là 10
VD8 : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao ñộng theo phương thẳng ñứng có phương trình sóng là u1 = 5cos40πt (mm)
Trang 37- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc ñộ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Tìm số ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại trên ñoạn thẳng S1S2
PP: Với dạng bài tập này ta thường có 2 cách giải Sau ñây ta tìm hiểu 2 cách giải này
TH1: Hai nguồn A, B dao ñộng cùng pha
Cách1: Ta tìm số ñiểm cực ñại trên ñoạn DI
=> Số ñiểm cực ñại trên ñoạn DC là: k’=2.k+1
( do DC =2DI, kể cả ñường trung trực của CD)
Bước 2 : Vậy số ñiểm cực ñại trên ñoạn CD là : k’=2.k+1
Số ñiểm cực tiểu trên ñoạn CD : k’’=2.k
Cách 2 : Số ñiểm cực ñại trên ñoạn CD thoã mãn : 2 1
Trang 38- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
TÌM SỐ ðIỂM CỰC ðẠI TRÊN CD
Cách 1 : Số ñiểm cực ñại trên ñoạn CD thoã mãn : 2 1
Cách 2 : Số ñiểm cực tiểu trên ñoạn CD thoã mãn : 2 1
Vậy số ñiểm cực ñại trên ñoạn CD là : k’=2.k+1=3.2+1=7
Số ñiểm cực tiểu trên ñoạn DI thoã mãn :
thuộc Z) nên lấy k=3 ( vì k = 2,83 2,5 > ta lấy cận trên là 3)
Vậy số ñiểm cực tiểu trên ñoạn CD là : k’=2.k=2.3=6
O
I
Trang 39- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Giải ra : -3,3<k<3,3 Kết luận có 7 ñiểm cực ñại trên CD
Số ñiểm cực tiểu trên ñoạn CD thoã mãn : 2 1
Trang 40- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
số ñiểm dao ñộng ngược pha với nguồn là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Hướng dẫn :
Do hai nguồn dao ñộng cùng pha nên ñể ñơn giản ta
cho pha ban ñầu của chúng bằng 0
ðộ lệch pha giữa hai ñiểm trên phương truyền sóng:
số ñiểm dao ñộng cùng pha với nguồn là:
A 2 B 3 C 4 D 5
C
M 1
d
C