Kiểm tra bài cũ1 Dùng gạch chéo để phân cách các từ trong khổ thơ trên bảng?. ôn tập về từ và cấu tạo từBài1: a/ Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ trên theo cấu tạo của chúng.. b
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1) Dùng gạch chéo để phân cách các từ trong
khổ thơ trên bảng?
2) Tìm một từ đồng nghĩa với từ hạnhphúc “hạnhphúc” ”
và đặt câu với từ đó ?
Trang 2ôn tập về từ và cấu tạo từ
Bài1:
a/ Lập bảng phân loại các từ trong khổ thơ trên theo
cấu tạo của chúng Biết rằng các từ đã đ ợc phân cách với nhau bằng dấu gạch chéo
b/ Tìm thêm ví dụ minh họa cho các kiểu cấu tạo từ
trong bảng phân loại em vừa lập (mỗi kiểu thêm 3 ví dụ) rồi ghi vào chỗ trống
Bài mới
Trang 3Từ đơn Từ phức
Các từ
trong
khổ thơ
Ví dụ khác
Bài1: Lập bảng phân loại các từ theo….và lấy ví dụ minh hoạ.và lấy ví dụ minh hoạ
Hai, b ớc, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn
cha con, mặt trời, rực rỡ, lênh khênh, chắc nịch
nhà, cây, hoa, ổi, gà….và lấy ví dụ minh hoạ
sầu riêng, học sinh,
….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ lao xao, thong thả, nhỏ nhắn,….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ
Trang 4*Trong Tiếng Việt có hai kiểu cấu tạo
từ là từ đơn và từ phức.
- Từ đơn gồm một tiếng.
- Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng.
- Từ phức gồm hai loại: từ ghép và
từ láy
Trang 5Từ đơn Từ phức
Các từ
trong
khổ thơ
Ví dụ khác
lấy ví dụ minh hoạ
Hai, b ớc, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn
cha con, mặt trời, rực rỡ, lênh khênh, chắc nịch
nhà, cây, hoa, ổi, gà….và lấy ví dụ minh hoạ
sầu riêng, học sinh,
….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ lao xao, thong thả, nhỏ nhắn,….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ
Trang 6Ví dụ Từ đồng nghĩa Từ nhiều nghĩa Từ đồng âm
a) đánh cờ
đánh giặc
đánh trống
b) trong veo
trong vắt
trong xanh
c) thi đậu
xôi đậu
+
+
+
Bài 2: Các từ trong mỗi nhóm d ới đây quan hệ với nhau nh thế nào?
( Đó là những từ đồng nghĩa, đồng âm hay là một từ nhiều nghĩa?).
Đánh dấu (+) vào ô trống thích hợp trong bảng d ới đây
Trang 7- Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau.
gièng nhau hoÆc gÇn gièng nhau.
vÒ ©m nh ng kh¸c h¼n nhau vÒ nghÜa.
Trang 8Bài 3:
a/ Tìm các từ đồng nghĩa với những
từ in đậm trong bài Cây rơm (sách
Tiếng Việt 5, tập một, trang 167)
b/ Theo em, vì sao nhà văn chọn từ
in đậm mà không chọn những từ đồng nghĩa với nó?
Trang 9Cây rơm
Cây rơm đã cao và tròn nóc Trên cọc trụ, ng ời ta úp một chiếc
nồi đất hoặc ống bơ để n ớc không theo cọc làm ớt từ ruột cây ớt ra Cây rơm giống nh một túp lều không cửa, nh ng với tuổi thơ có thể mở cửa ở bất cứ nơi nào Lúc chơi trò chạy đuổi, những chú bé
tinh ranh có thể chui vào đống rơm, lấy rơm che cho mình nh
đóng cánh cửa lại
Cây rơm nh một cây nấm khổng lồ không chân Cây rơm đứng từ
mùa gặt này đến mùa gặt tiếp sau Cây rơm dâng dần thịt mình cho
lửa đỏ hồng căn bếp, cho bữa ăn rét m ớt của trâu bò.
Vậy mà nó vẫn nồng nàn h ơng vị và đầy đủ sự ấm áp của quê
nhà.
Mệt mỏi trong công việc ngày mùa, hay vì đùa chơi, bạn sẽ sung
s ớng biết bao khi tựa mình vào cây rơm Và chắc chắn bạn sẽ ngủ
thiếp ngay, vì sự êm đềm của rơm, vì h ơng đồng cỏ nội đã sẵn đợi
vỗ về giấc ngủ của bạn.
Trang 10Bài 3:
a/ Tìm và viết lại các từ đồng nghĩa với những từ in đậm
(tinh ranh, dâng, êm đềm) trong bài Cây rơm (sách Tiếng
Việt 5, tập một, trang 167)
tinh ranh
dâng
êm đềm
b/ Giải thích vì sao nhà văn chọn 3 từ in đậm (tinh ranh,
dâng, êm đềm) nói trên mà không chọn những từ đồng
nghĩa với nó ?
Trang 11Bài 3:
a/ Tìm và viết lại các từ đồng nghĩa với những từ in đậm
(tinh ranh, dâng, êm đềm) trong bài Cây rơm (sách Tiếng
Việt 5, tập một, trang 167)
tinh ranh
dâng
êm đềm
+ tinh nghịch, tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, khôn ngoan, khôn lỏi, ma lanh, tinh nhanh, tinh quái, tinh t ớng
+ tặng, hiến, nộp, cho, biếu, đ a….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ….và lấy ví dụ minh hoạ
+ êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm, êm đềm
b/ Giải thích vì sao nhà văn chọn 3 từ in đậm (tinh ranh,
dâng, êm đềm) nói trên mà không chọn những từ đồng nghĩa
với nó ?
Trang 12Bµi 4: §iÒn tõ tr¸i nghÜa thÝch hîp víi mçi chç trèng trong c¸c thµnh ng÷, tôc ng÷ sau:
a) Cã míi níi….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹
b) XÊu gç, ….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹ n íc s¬n.
c) M¹nh dïng søc, ….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹….vµ lÊy vÝ dô minh ho¹ dïng m u.
cò tèt
yÕu