Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.. Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.. - Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau số lượng các vạch, ma
Trang 2CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 1 : Xác định v, a khi đề cho phương trình dao động x = Acos(ωt + φ) và thời điểm t.
Ví dụ 1.1 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 6cos(4πt)cm,
vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là:
Trang 3CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 2 : Nhận xột về độ lệch pha của li độ x, gia tốc a và vận tốc v
Vớ dụ 2.1: Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà, dao động
A lệch pha π /2 B ng ượ c pha
C lệch pha π /3 D cùng pha.
Vớ dụ 2.2: Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà, dao động
A lệch pha π /2 B ng ượ c pha
C lệch pha π /3 D cùng pha.
Nhưng khi đề yờu cầu so sỏnh về pha dao động giữa x, v hoặc v và a thỡ cỏc
em thường chọn sai đỏp ỏn
Vậy để chọn được đỏp ỏn đỳng thỡ:
+ Phương trỡnh dao động (li độ): x = Acos(ωt + φ) (cm)
+ Vận tốc tức thời: v = -ωAsin(ωt + ϕ) hoặc v = Acos(ωt + φ +π/2)(cm/s)
+ Gia tốc tức thời: a = -ω2Acos(ωt + ϕ) = ω2.x hoặc a = ω2Acos(ωt + ϕ +π) (cm/s2)
∆ϕ = ϕ2 - ϕ1
Trang 4CHƯƠNG I
CLB – CI
Ví dụ 2.3:
Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Ví dụ 2.4:
Trong dao động điều hoà
A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Ví dụ 2.5:
Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
Trang 5CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 3 : Li độ x, vận tốc v và gia tốc a dao động điều hoà với ω, f và T thỡ động năng Wđ, Wt biến thiờn tuần hoàn với tần số gúc 2ω, tần số 2f, chu kỳ T/2
Vớ dụ 3.1: Một vật dao động điều hoà theo ph ươ ng trỡnh :
x = 10cos (4 π t + π /2 ) cm Động năng của vật biến thiên tu n ho n với ầ à
t n s là ầ ố
Cỏc em thường chọn B bởi vỡ f= ω /2 π
Trang 6CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 4 : Tính chu kỳ dao động (T)
Ví dụ 4.1: Một vật khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k
Kích thích cho vật dao động với biên độ A=5cm thì chu kì dao động của nó là T= 0,4s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 10cm thì chu kì dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Trang 7CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 4 : Tớnh chu kỳ dao động (T)
Vớ dụ 4.2: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi
dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với
chu kỳ T phụ thuộc vào
Cỏc em thường chọn B Bởi vỡ con lắc đơn được cấu tạo
từ sợi dõy cú chiều dài l và vật nặng cú khối lượng m.
Trang 8CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 5 : Tìm khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ
vị trí x1 đến vị trí x2
Ví dụ 5.1: Một chất điểm dao động điều hồ cĩ phương trình
x = cos ( π t + π /3 ) cm Thời điểm ngắn nhất nĩ cĩ li độ - 0,5cm.
Các em thường nắm được sơ đồ nhưng các em khơng biết
phải bắt đầu từ đâu
M biên - ; N biên + ; I&J trung điểm OM và ON
Trang 9CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 8: Tìm biên độ dao động tổng hợp.
Ví dụ 8.1: Hai dao động cùng phương, có các phương trình dao động lần lượt
là: x 1 = 3cos (5t) cm và x 2 = 4cos (5t + π/2 ) cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
Các em thường không mất nhiều thời gian để chọn đáp
án đúng
Trang 10CHƯƠNG I
CLB – CI
VẤN ĐỀ 8: Tìm biên độ dao động tổng hợp.
Ví dụ 8.2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21cm.
Ví dụ 8.3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm Biên độ dao động tổng
hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:
A = 14 cm B A = 2 cm C A = 10 cm D A = 17cm.
Các em thường không biết chọn đáp án nào bởi các em chú trọng vào các công thức:
+ : Hai dao động cùng pha.
Biên độ dao động tổng hợp là cực đại.
+ ; : Hai dao động ngược pha.
: Biên độ dao động cực tiểu.
+ ; : Hai dao động vuông pha.
Trang 11CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
Trang 12CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
Trang 13CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
CLB – CII
VẤN ĐỀ 1: xác định bước sóng, v:
ví dụ: 1.3: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz,
khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Tốc độ truyền
sóng là
Các em thường không để ý cứ 2 gợn lồi cho ta 1 λ, vậy 7 gợn lồi
cho ta 6λ
Trang 14CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
CLB – CII
VẤN ĐỀ 2: Xác định tốc độ v cũng dùng công thức ∆ϕ=ωd/v=2πx/λ
Ví dụ 2.1 : Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=cos(20t-4x)(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên
bằng
Trang 15CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
CLB – CII
VẤN ĐỀ 3: Sóng dừng: dạng toán xác định v, f hoặc λ
Ví dụ 3.1 : Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số
100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :
Các em cho rằng trên dây có 3 nút tức có 2 bụng sóng
và lấy k = 2.
Trang 16CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 17CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CLB – CIII
xoay chiều là , điện áp hai đầu đoạn
mạch là Công suất tiêu thụ của mạch là
pha của u đối với i )
= ç p + ÷ ÷
Trang 18CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CLB – CIII
VẤN ĐỀ 3: xác định mạch có R; L hoặc C
Trang 19CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CLB – CIII
VẤN ĐỀ 4: Viết biểu thức u và i
Trang 20CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CLB – CIII
VẤN ĐỀ 4: Viết biểu thức u và i
Trang 21CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CLB – CIII
VẤN ĐỀ 5: Xác định điện áp hiệu dụng U
Trang 22PHẦN II
CLB – PHẦN II
- Học sinh chưa có kĩ năng làm bài trắc nghiệm( đọc lời dẫn chưa kĩ, chưa chú ý đến
các từ khóa, từ khẳng định, phủ định như: không, có, không thể, không đúng,
không chính xác, đúng, sai, có thể, luôn luôn, duy nhất, cùng, không cùng, giống, khác, tất cả, tỉ lệ( tỉ lệ là tỉ lệ thuận) v v.
I Những thiếu sót, sai sót thường gặp khi làm bài trắc nghiệm vật lí:
- Hiểu nhầm câu hỏi do bỏ qua một số từ khóa chính trong phần dẫn của câu
hỏi Để hạn chế lỗi nà , khi đọc mỗi câu hỏi thí sinh nên gạch chân các từ
khóa chính ( thuật ngữ quan trọng) của từng câu hỏi tương ứng Sau đó kiểm tra lại phương án trả lời có phù hợp với các từ khóa quan trọng của câu hỏi không.
- Học sinh chưa học thuộc các định luật, định nghĩa, khái niệm, định lí, tiên đề, tính chất và đặc điểm, nhớ lộn công thức, còn tính toán sai, tính sai số mũ,
HS có thói quen khi tính toán thì dùng máy tính mặc dù các số nhẫm rất
nhanh do đó mất thời gian, chưa đổi đúng đơn vị đo….)
Trang 23PHẦN II
CLB – PHẦN II
* Tóm lại : Để HS trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm thì đòi hỏi các yêu cầu sau:
+ Đọc hiểu hết các bài trong SGK
+ Học thuộc các định luật, định nghĩa, khái niệm, định lí, tiên đề, tính chất và đặc điểm
+ HS ghi được đầy đủ các công thức trong SGK( ghi vào nháp 3 lần trở lên).
+ Thống kê đầy đủ các đơn vị đo, biết đổi đơn vị đo, tính toán
nhanh( nhẫm và sử dụng tốt máy tính).
+ Làm hết bài tập SGK, các câu hỏi trắc nghiệm, tài liệu ôn tập, giải các kiểm tra tham khảo, đề thi Khi làm bài phải đọc kĩ lời dẫn, chú ý đến các từ khóa, từ khẳng định, phủ định như: không, có, không thể,
không đúng, không chính xác, đúng, sai, có thể, luôn luôn, duy nhất, cùng, không cùng, giống, khác….
I Những thiếu sót, sai sót thường gặp khi làm bài trắc nghiệm vật lí:
Trang 24PHẦN II
CLB – PHẦN II
1 Tán sắc ánh sáng:
- Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh
sáng( ứng với bước sóng càng nhỏ thì chiết suất càng lớn) Đối với ánh sáng màu đỏ thì chiết suất nhỏ nhất, màu tím thì chiết suất lớn nhất: nđ <
ndc < nv < nlục < nlam < nc < nt
- Ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, chỉ có một màu Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
- Ánh sáng trắng không phải là ánh sáng đơn sắc
- Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu
hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 25Câu 3: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh, thì
A không bị lệch và không đổi màu B chỉ đổi màu mà không bị lệch
C chỉ bị lệch mà không đổi màu D vừa bị lệch, vừa bị đổi màu
Câu 4: Chọn câu sai :
A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, da cam, vàng, lục, lam,
chàm, tím
B Dãy màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
C Vận tốc sóng ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Câu 5: Chọn câu sai :
A Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có một màu trắng
B Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục.
C Ánh sáng trắng sau khi đi qua lăng kính bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc, tia đỏ bị lệch ít nhất, tia tím bị lệch nhiều nhất về phía đáy lăng kính.
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Trang 29PHẦN II
CLB – PHẦN II
Câu 1: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng
cách giữa bốn vân sáng liên tiếp đo được là 3 mm Khoảng vân
giao thoa là
A i = 3mm B.i = 0,6mm
C i = 1mm D i = 0,75mm
Câu 2: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, đo được
khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía
đối với vân trung tâm là 2,4mm Khoảng vân là
A i = 2,4mm B.i = 1,2mm
C i = 0,8mm D i = 0,6mm
Câu 3: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, đo được
khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 ở khác phía
đối với vân trung tâm là 6 mm Khoảng vân là
A i = 1mm B.i = 1,5mm C i = 3mm D i = 2mm
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 30PHẦN II
CLB – PHẦN II
Hướng dẫn
- Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 4 ở khác
phía đối với vân trung tâm là: 6 i = 6mm ⇒ i = 1mm
k = -4 (vân sáng bậc 4)
k = 2 ( vân sáng bậc 2)
k = 0 ( vân sáng chính giữa)
Trang 31PHẦN II
CLB – PHẦN II
Câu 4: Trong thí nghiệm Y- âng với ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa
vân tối và vân sáng cạnh nhau là 1mm Vị trí vân sáng bậc 2 là
Câu 5: Trong thí nghiệm Y- âng với ánh sáng đơn sắc = 0,5m, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m, khoảng cách giữa hai khe là 1mm Khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân trung tâm là
A 0,75mm B 1,5mm C 2,5mm D 3,5mm
Trang 32PHẦN II
CLB – PHẦN II
3 Các loại quang phổ:
a Quang phổ liên tục: Là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một
cách liên tục
- Do mọi chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
- Các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ thì phát ra quang phổ liên tục giống
nhau
b Quang phổ vạch: Là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách
nhau bởi những khoảng tối
- Do các chất khí ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra.
- Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau (số lượng
các vạch, màu sắc các vạch, vị trí và độ sáng các vạch), đặc trưng
cho nguyên tố đó
c Quang phổ hấp thụ:
- Các chất rắn, lỏng và khí đều cho quang phổ hấp thụ.
- Quang phổ hấp thụ của chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ Quang phổ của chất lỏng và chất rắn chứa các “đám” gồm cách vạch hấp thụ nối tiếp nhau một cách liên tục
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu
hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 33Câu 2: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D Quang phổ vạch phát xạ là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu
hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 34PHẦN II
CLB – PHẦN II
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng về quang phổ liên tục?
A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.Vị trí các vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó
B.Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau
C.Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhauD.Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một
nhiệt độ
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu
hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 35PHẦN II
CLB – PHẦN II
II Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lỜi câu hỏi trắc nghiệm chương V - Sóng ánh sáng:
Trang 36PHẦN II
CLB – PHẦN II
Trang 37PHẦN II
CLB – PHẦN II
Câu 6: Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến và ánh
sáng nhìn thấy theo thứ tự tăng dần của tần số thì ta có dãy sau:
A Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại
B.Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến , ánh sáng nhìn thấy
C Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
D Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến , ánh sáng nhìn thấy
Câu 7: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?
A Làm ion hóa không khí B Tác dụng nhiệt
C Tác dụng lên kính ảnh D Phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Câu 8 : Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?
A Không bị nước hấp thụ và thủy tinh hấp thụ B Có tác dụng nhiệt
C Tác dụng lên kính ảnh D Có thể gây ra hiện tượng quang điện
Câu 9: Tia nào được sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các sản phẩm bằng
kim loại ?
A.Tia X B Tia hồng ngoại
C Tia gamma D Tia tử ngoại
Trang 38PHẦN II
CLB – PHẦN II
III Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lới câu hỏi trắc nghiệm chương VII - Hạt nhân nguyên tử:
Trang 39PHẦN II
CLB – PHẦN II
III Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lới câu hỏi trắc nghiệm chương VII - Hạt nhân nguyên tử:
Trang 40PHẦN II
CLB – PHẦN II
III Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lới câu hỏi trắc nghiệm chương VII - Hạt nhân nguyên tử:
Trang 41PHẦN II
CLB – PHẦN II
Trang 42PHẦN II
CLB – PHẦN II
III Những lưu ý, những sai sót thường gặp khi trả lới câu hỏi trắc nghiệm chương VII - Hạt nhân nguyên tử: