1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 20: T29 Ti khoi cua chat khi (hóa 8)

19 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu1: Hãy viết các công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất KIỂM TRA BÀI CŨ  Công thức chuyển đổi: Trong đó : n : là lượng chất số mol M : là khối lượng mol của chất

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô vào dự giờ lớp 8

c

H

H

H

H

TRƯỜNG THCS EaTul

Trang 2

Câu1: Hãy viết các công thức chuyển đổi

giữa lượng chất và khối lượng chất

KIỂM TRA BÀI CŨ

Công thức chuyển đổi:

Trong đó :

n : là lượng chất (số mol)

M

: là khối lượng mol của chất (g)

m : là khối

lượng chất (g)

n = m M ( mol) ; M = m (g)

n

Câu2: Hãy tính :

a Số mol của 22g CO2 b.Số mol của 2,8 l khí CH4 (đktc)

Bài giải :

a, MCO 2 = 44 gam

m c0 2 22

nCO 2= = = 0,5mol

MC0 2 44

Số mol của 22 gam CO2 là :

b Số mol của 2,8 l CH4 (ñktc) là :

V CH 4 2,8

nCH 4 = = = 0,125mol 22,4 22,4

=>

Trang 3

Khi nghiên cứu về tính chất của một chất khí nào đó,một câu hỏi đặt ra là chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí

đã biết là bao nhiêu,hoặc

nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Trang 4

? T¹i sao qu¶ bãng b¬m khÝ

Hi®r« th× bay ® îc

H2

H2

H2

H2

Cßn qu¶ bãng b¬m khÝ CO 2 th× kh«ng bay ® îc

Trang 5

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

HÓA 8

Trang 6

*T ừ công thức (1), các em hãy

B A B

B A

A B

d

M M

/

*Ta so sánh khối lượng mol

MB

dA/B =

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

B

A B

A

M

M

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn khí B?

=>

-Từ công thức (1),

(2)=> (3)

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT

KHÍ

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với

khí B

Trang 7

*T ừ công thức (1), các em hãy rút

Hay: M MA

B

dA/B =

dA/B>1: Khí A ……… khí B dA/B<1: Khí A ………… khí B dA/B=1: Khí A ………… khí B

 Em h ãy dùng những từ :

nặng hơn, nhẹ hơn hoặc bằng

để điền vào các chỗ trống sau:

nặng hơn bằng nhẹ hơn

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

*Ta so sánh khối lượng mol

B A B

B A

A B

d

M M

/

Nếu

dA/B>1: Khí A ……… khí B

dA/B<1: Khí A ………… khí B

dA/B=1: Khí A ………… khí B

nặng hơn bằng nhẹ hơn

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

B

A B

A

M

M

(1)

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

=>

-Từ công thức (1),

(2)=> (3)

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với

khí B

Trang 8

Bài làm:

BiÕt: MCO2= 44g , MH2= 2g

Bài tập 1: Cho biết khí CO2, nặng

- Khí CO2 nặng hơn khí H2 22 lần

dA/B = M MCOH2

2

= 44

2 = 22

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

B A B

B A

A B

d

M M

/

Nếu

dA/B>1: Khí A ……… khí B

dA/B<1: Khí A ………… khí B

dA/B=1: Khí A ………… khí B

nặng hơn bằng nhẹ hơn

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

B

A B

A

M

M

(1)

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

=>

-Từ công thức (1),

(2)=> (3)

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với

khí B

Trang 9

Bài tập 2: Hãy điền các số thích

hợp vào ô trống ở bảng sau:

MA dA/H2

32 44

8

32

Cho biết khí A trong các trường hợp 1,

2, 3, 4 có thể là các khí nào trong các khí sau đây?

CO2; SO2; O2; Cl2; CH4; SO3

SO2

CO2

CH4

O2

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

B A B

B A

A B

d

M M

/

Nếu

dA/B>1: Khí A ……… khí B

dA/B<1: Khí A ………… khí B

dA/B=1: Khí A ………… khí B

nặng hơn bằng nhẹ hơn

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

B

A B

A

M

M

(1)

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

=>

-Từ công thức (1),

(2)=> (3)

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với

khí B

Trang 10

khí cầu

Bong bóng bay

khí nào vào khí cầu và

bóng bay để những vật thể

này bay đươc? Giải thích?

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

B A B

B A

A B

d

M M

/

Nếu

dA/B>1: Khí A ……… khí B

dA/B<1: Khí A ………… khí B

dA/B=1: Khí A ………… khí B

nặng hơn

bằng nhẹ hơn

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

B

A B

A

M

M

(1)

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

=>

-Từ công thức (1),

(2)=> (3)

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với

khí B

Trang 11

A B

A

M

M

d / 

B A B

B A

A B

d

M M

/

(1)

=>

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

-Từ công thức (1),

2 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn không khí?

Từ công thức (1) nếu thay khí B là không khí, hãy viết công thức tính tỉ khối khí A so với không khí?

kk

A KK

A

M

M

Trong đó Mkk là khối lượng mol trung bình của không khí.

29 )

2 , 0 32

( ) 8 , 0 28

kk

M

Thay giá trị Mkk vào công thức trên?

29

/KK A A

M

29

/KK A A

M

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

(2)=> (3)

Trang 12

A B

A

M

M

d / 

B A B

B A

A B

d

M M

/

(1)

=>

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

-Từ công thức (1),

2 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn không khí?

29

/KK A

A

M

Từ công thức (2) rút ra biểu thức tính khối lượng mol của khí A khi biết tỉ khối của khí A so với không khí?

KK A

A d

M  29 /

=>

KK A

M  29 /

(2)

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

Bài làm:

BiÕt: MCO2= 44g , MH2= 2g

- Khí CO2 nặng hơn không khí sắt xỉ 1,52 lần

dA/B = M 29CO2 = 44

29 = 1,52

(2)=> (3)

Trang 13

A B

A

M

M

d / 

B A B

B A

A B

d

M M

/

(1)

=>

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

-Từ công thức (1),

2 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn không khí?

29

/KK A

A

M

KK A

A d

M  29 /

=>

(2)

Bài tập 3: Cho biết các khí: SO2,

không khí bao nhiêu lần?

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

(2)=> (3)

Trang 14

Bài tập 3: Cho biết các khí :SO2, Cl2, N2,,CH4 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Giải:

Kết luận:

29

64 )

( 64 2

16



d g

M

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

448 ,

2 29

71 )

( 71 2

5 ,

2

kk

Cl kk

Cl

kk

Cl

M

M d

g

dN2/KK= M 29N2 = 28

29 = 1

MN 2 = 2 X 14 =28 (g) 

dCH4/KK= M 29CH4 = 16

29 ≈ 0,05

MCH 4 = 12 X 4 =16 (g) 

-Khí SO2 nặng hơn không khí ≈ 2,206 lần -Khí Cl2 nặng hơn không khí ≈ 2,44 lần -Khí N2 bằng không khí = 1 lần

-Khí CH4 nhẹ hơn không khí ≈ 0,55 lần

Trang 15

Câu4: Để điều chế khí A, người ta lắp

dụng cụ như hình vẽ:

Ch ất lỏng

Khí A

Khí A được thu trong thí nghiệm trên

có thể là khí nào trong số các khí sau (cho là đúng)?

a) O2 b) CO2 c) H2 d) C3H6

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

B

A B

A

M

M

d / 

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

-Từ công thức (1),

B A B

B A

A B

d

M M

/

=>

2 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn không khí?

29

/KK A

A

M

KK A

A d

M  29 /

=>

(2)

(1)

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

(2)=> (3)

Trang 16

Bài tập:

Hợp chất A có tỉ khối đối với khí hidro là 17.Hãy cho biết 5,6 lit

khí A(ở đktc) có khối lượng bằng bao nhiêu (g)?

Hợp chất A có tỉ khối đối với khí hidro là 17.Hãy cho biết 5,6 lit

khí A(ở đktc) có khối lượng bằng bao nhiêu (g)?

Bài giải

Từ dA/H2 =17  MA= dA/ H 2 x MH 2 = 17 x 2 = 34 (g) (2)

Biểu thức để tính khối lượng.

 m A = nA x MA (3) (1) và (2) thay vào (3)  mA = nA x MA = 0,25 x 34 = 8,5(g)

Từ dA/H2 =17  MA= dA/ H 2 x MH 2 = 17 x 2 = 34 (g) (2)

Biểu thức để tính khối lượng.

 m A = nA x MA (3) (1) và (2) thay vào (3)  mA = nA x MA = 0,25 x 34 = 8,5(g)

Từ V = 5,6 l  nA = 5,6

0, 25

22, 4 22, 4

V

  (mol) (mol) (1) (1)

VA = 5,6 l

VA = 5,6 l

- Biết: dA/H2 =17

mA= ?

Trang 17

1 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ hơn

khí B?

B

A B

A

M

M

d / 

-Trong đó:

d A/B : tỉ khối của khí A đối với khí B.

M A : Khối lượng mol của khí A

M B : Khối lượng mol của khí B.

-Từ công thức (1),

B A B

B A

A B

d

M M

/

=>

2 B ằng cách nào có thể biết

được khí A nặng hay nhẹ

hơn không khí?

29

/KK A

A

M

KK A

A d

M  29 /

=>

(2)

(1)

Em có biết?

Trong l òng đất luôn luôn xảy ra sự phân hủy một số hợp chất vô cơ và hữu cơ, sinh ra khí cacbon đioxit

CO2 Khí CO2 không màu, không

có mùi, không duy trì sự cháy và

sự sống của con người và động vật Mặt khác, khí CO2 lại nặng hơn không khí 1,52 lần Vì vậy khí

CO2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi, trên nền hang sâu Người và động vật xuống những nơi này sẽ

bị chết ngạt nếu không mang theo bình dưỡng khí hoặc thông khí trước khi xuống.

Tiết 29: Bài 20: TÆ KHOÁI CUÛA CHAÁT KHÍ

Trang 18

Làm các bài tập về nhà: Bài1,2, 3 SGK và

nghiên cứu bài tiết học hôm sau

VỀ NHÀ

Ngày đăng: 16/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w