1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet Day hoat dong hoa hoc cua kim loai

12 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 460,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các b ớc tiến hành thí nghiệm: Thí nghiệm Cách tiến hành Thí nghiệm 1 - Cho một mẩu Na vào cốc n ớc cất có thêm vài giọt phenolftlein - Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng n ớc cất c

Trang 1

Các b ớc tiến hành thí nghiệm:

Thí nghiệm Cách tiến hành

Thí nghiệm 1 - Cho một mẩu Na vào cốc n ớc cất có thêm vài giọt

phenolftlein

- Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng n ớc cất có thêm vài giọt phenolftalein

Thí nghiệm 2

- Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd CuSO4 -Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd FeSO4

Thí nghiệm 3 - Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd

AgNO3

- Cho một mẩu dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng 2ml ddCuSO4

Thí nghiệm 4 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2ml dd HCl

- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl

Trang 2

STT Hiện t ợng Nận xét PTHH Kết luận

TN1 - ở cốc 1: Na chạy nhanh trên mặt n ớc, có khí thoát ra, dd có màu đỏ

- Cốc 2: không có hiện t ợng gì

Na phản ứng với H2O sinh ra dd bazơ nên

phenolphtalein đổi sang màu đỏ

2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Na hoạt động mạnh hơn sắt Xếp Na đứng tr ớc sắt

TN2

- ống nghiệm1: Có chất rắn màu đỏ

bám ngoài đinh sắt, màu xanh của

dd CuSO4 nhạt dần

- ống nghiệm 2: Không có hiện t ợng

gi

- ở ống nghiệm 1: Sắt

đẩy đ ợc đồng ra khỏi

dd muối

- ở ống nghiệm 2:

Đồng không đẩy đ ợc sắt ra khỏi dd muối

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag Fe hoạt động mạnh hơn Cu Xếp Fe đứng tr ớc Cu

TN3

- ống nghiệm1: Có chất rắn màu đỏ

bám ngoài đinh sắt, màu xanh của

dd CuSO4 nhạt dần

- ống nghiệm 2: Không có hiện t ợng

gi

- ở ống nghiệm 1:

Đồng đẩy đ ợc bạc ra khỏi dd muối bạc

- ở ống nghiệm 1:Bạc không đẩy đ ợc đồng

ra khỏi dd muối đồng

Fe+ 2HCl FeCl2 + H2

Cu hoạt động mạnh hơn

Ag Xếp Cu đứng tr ớc Ag

- ở ống nghiệm 1: Sắt

Trang 3

Căn cứ vào kết quả 4 thí nghiệm 1 ;

2 ; 3; 4 ta có thể sắp xếp các kim

loại thành dãy như thế nào ?

Trang 4

Bằng các thí nghiệm khác nhau như :

Zn + CuSO 4 ZnSO 4 + Cu

Mg + 2 AgNO 3 Mg (NO 3 ) 2 + 2 Ag

Mg hoạt động hóa học mạnh hơn Ag

Zn hoạt động hóa học mạnh hơn Cu

Trang 5

* Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại :

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au

Trang 6

II/ Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại :

1/ Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần

từ trái qua phải

2/ Kim loại ở vị trí nào phản ứng với nước ở nhiệt độ

thường ?

2/ Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều

3/ Kim loại ở vị trí nào phản ứng với dung dịch axit giải

phóng khí H 2 ?

3/ Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung

4/ Kim loại ở vị trí nào đẩy được kim loại khác ra khỏi

dung dịch muối ?

4/ Kim loại đứng trước ( trừ Na , K … ) đẩy kim loại

đứng sau ra khỏi dung dịch muối

1/ Các kim loại được sắp xếp như thế nào trong dãy

hoạt động hóa học ?

Trang 7

Câu 1 bài tập 1 trang 54 SGK

Dãy các kim loại nào sau đây đ ợc sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

d) Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Đáp án : C

a) K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b) Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn c) Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K e) Mg, K, Cu, Al, Fe

Trang 8

Câu 2 :

Kim loại nào sau đây tác dụng vơI n ớc ở nhiệt độ th ờng ?

d) Câu a và c đều đúng

a) K

b) Fe

c) Na

Trang 9

C©u 3 :

Những kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 (loãng) ?

d) Cu, Ag

Câu trả lời đúng : C

a) Fe, Cu

b) Zn, Ag

c) Zn, Fe

Trang 10

Câu 4 : (Câu 2 trang 54

SGK)

Dung dịch ZnSO 4 có lẫn tạp chất là CuSO 4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO 4 ? Hãy giải thích và viết phương trình hoá học ?

d) Mg

Câu trả lời đúng : b

c) Cu

Dùng kim loại Zn, Cu tạo thành không tan được, tách ra khỏi dung dịch ta thu được dung dịch ZnSO PTHH: tinh khiết

Trang 11

Câu 5 trang 54 SGK:

Cho 10,5 g hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào

dd H 2 SO 4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc ).

a) Viết phương trình hóa học.

b) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.

Trang 12

Giải

Zn + H 2 SO 4 ZnSO 4 + H 2

mol

2

H

n = = 2, 24 22, 4 = 0,1mol

22, 4

V

Zn

m = n Zn × M Zn = 0,1 65 × = 6,5g

m = mm = 10,5 6,5 − = 4g

Ngày đăng: 16/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w