1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45 PHUT VAT LY 8 HK I CHINH SUA CHI VIEC SAI

7 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.. Khi vị trí của vật và vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động.. Khi khoảng cá

Trang 1

A

Họ và tên: ĐỀ I

Lớp: 8A………

I Trắc nghiệm khách quan (5điểm) Điền đáp án trắc nghiệm vào khung phía dưới.

1 Kết luận đúng là:

a Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian

thì vật chuyển động so với vật mốc.

b Khi vị trí của vật và vật mốc thay đổi theo thời gian thì

vật chuyển động.

c Khi một vật thay đổi vị trí thì vật đĩ chuyển động.

d Khi khoảng cách từ vật tới vật mốc khơng thay đổi theo

thời gian thì vật đĩ chuyển động.

2 Hải đi từ nhà đến trường hết 30 phút, giả sử trên suốt

quãng đường Hải đi với vận tốc khơng đổi bằng

15km/h Quãng đường từ nhà Hải đến trường là:

a 450m b 750m c.7500m d 75000m.

3 Cơng thức tính vận tốc là:

a S =

t

v

b v =

t

S

c v = S.t d t =

S

v

.

4 Quan sát cái quạt trần đang quay, nhận xét sai là:

a Cả cánh quạt và bầu quạt chuyển động so với nền nhà.

b Trần nhà chuyển động so với cánh quạt.

c Cánh quạt chuyển động so với bầu quạt.

d Cả cánh quạt, bầu quạt và trần nhà đều chuyển động so

với mặt trời.

5 Trong các cuốn sách nằm yên sau đây, cuốn sách chịu

tác dụng của hai lực cân bằng là:

a Cuốn sách dựng nghiêng vào thành tủ.

b Cuốn sách ở giữa chồng sách trong tủ.

c Cuốn sách ở trên cùng chồng sách trong tủ.

d Cuốn sách ở dưới cùng chồng sách trong tủ.

6 Tốc kế của xe máy cĩ thể cho ta biết:

a Vận tốc cùa xe máy vào mỗi lúc.

b Vận tốc xe máy trên đoạn đường đã đi.

c Vận tốc xe máy trên đoạn đường phải đi.

d Cả ba vận tốc trên.

7 54km/h bằng

a 150m/s b 540m/s c 15m/s d 54000m/s.

8 Lực khơng phải là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a chuyển động của vật.

b thay đổi chuyển động của một vật.

c thay đổi vận tốc của một vật.

d biến dạng của một vật.

9 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng?

a Hai lực cùng cường độ, cùng phương

b Hai lực cùng phương, ngược chiều.

c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.

d Hai lực cùng cường độ, cĩ phương nằm trên cùng một

đường thẳng, ngược chiều, cùng đặt lên một vật.

10 Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp

a Ma sát giữa viên bi với ổ trục xe máy, xe đạp.

b Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe chuyển động.

d Ma sát giữa má phanh với vành bánh xe.

11 Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên tấm tơn

Nếu diện tích của mũi độ là 0,4mm 2 , áp lực búa tác

dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên

tấm tơn là:

a 15N/m 2 b 150000000N/m 2

c 15000N/m 2 d 150000N/m 2

12 Hiện tượng khơng liên quan đến quán tính là:

a Khi chạy vấp ngã, người ta bị đổ về phía trước.

b Vẩy mực, mực trong bút máy văng ra.

c Thắng xe, xe chạy chậm lại.

d Khi nhảy từ trên cao xuống chân ta bị gập lại.

13 Đặc điểm của lực được biểu diễn ở hình bên là

a Lực cĩ điểm đặt tại vật, cường độ 30N.

b Lực cĩ phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N.

10N

c Lực cĩ phương khơng đổi, chiều từ trái sang phải, cường

đơ 30N.

d Lực cĩ phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N, cĩ điểm đặt tại vật.

14 Quả bĩng đang nằm trên sân, Minh đá quả bĩng làm quả bĩng lăn đi Ta nĩi Minh đã tác dụng vào quả bĩng một lực, hãy chỉ ra điểm đặt của lực này.

a Điểm đặt của lực ở chân người.

b Điểm đặt của lực ở quả bĩng.

c Điểm đặt của lực ở mặt đất.

d Điểm đặt của lực ở chân người và mặt đất.

15 Phát biểu đúng là:

a Áp suất là một đại lượng véc tơ.

b Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép.

c Áp suất là diện tích bị ép.

d Áp suất là độ lớn của áp lực.

16 Kết luận khơng đúng đối với bình thơng nhau là:

a Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau.

b Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

c Tiết diện của các nhánh bình thơng nhau phải bằng nhau.

d Trong bình thơng nhau chứa một chất lỏng đúng yên các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao.

17 Đơn vị áp suất là:

a N/m 2 b N.m c m 2 /N d N/m 3

18 Một vật nặng được đặt trên mặt sàn nằm ngang Nhận xét đúng là:

a Áp suất phụ thuộc vào trọng lượng của vật.

b Áp suất phụ thuộc vào thể tích của vật.

c Áp suất khơng phụ thuộc vào chất liệu làm nên vật.

d Áp suất phụ thuộc vào độ nhám của bề mặt tiếp xúc.

19 Khi so sánh áp suất tại các điểm

M, N, Q trong bình chứa chất lỏng

vẽ ở hình bên, kết quả đúng khi so sánh là:

a p M < p N < p Q b p M = p N = p Q

c p M > p N > p Q d p M < p Q < p N

20 Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2lên diện tích

bị ép cĩ độ lớn là:

a 2000cm 2 b 200cm 2 c 20cm 2 d 0,2cm 2

.Q .N

.M

Trang 2

trong 20s rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường? (1,75đ)

24 Một bể chứa đầy nước cao 1,5m Tính áp suất của nước lên đáy bể và lên một điểm M cách đáy bể 50cm

Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 (1,5đ)

Trang 3

A

Trường: THCS Phan Văn Trị BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I Tổ: Địa – Lý - CN Môn: Vật lý 8 Họ và tên: ĐỀ II Lớp: 8A………

I Trắc nghiệm khách quan (5điểm) Điền đáp án trắc nghiệm vào khung phía dưới 1 Kết luận khơng đúng đối với bình thơng nhau là: a Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau b Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau c Tiết diện của các nhánh bình thơng nhau phải bằng nhau d Trong bình thơng nhau chứa một chất lỏng đúng yên các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao. 2 Đơn vị áp suất là: a N/m 2 b N.m c m 2 /N d N/m 3 3 Đặc điểm của lực được biểu diễn ở hình bên là a Lực cĩ điểm đặt tại vật, cường độ 30N b Lực cĩ phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N 10N c Lực cĩ phương khơng đổi, chiều từ trái sang phải, cường đơ 30N.d Lực cĩ phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 30N, cĩ điểm đặt tại vật. 4 Quả bĩng đang nằm trên sân, Minh đá quả bĩng làm quả bĩng lăn đi Ta nĩi Minh đã tác dụng vào quả bĩng một lực, hãy chỉ ra điểm đặt của lực này. a Điểm đặt của lực ở chân người b Điểm đặt của lực ở quả bĩng c Điểm đặt của lực ở mặt đất d Điểm đặt của lực ở chân người và mặt đất. 5 Khi so sánh áp suất tại các điểm M, N, Q trong bình chứa chất lỏng vẽ ở hình bên, kết quả đúng khi so sánh là: a p M < p N < p Q b p M = p N = p Q c p M > p N > p Q d p M < p Q < p N 6 Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2lên diện tích bị ép cĩ độ lớn là: a 2000cm 2 b 200cm 2 c 20cm 2 d 0,2cm 2 7 Kết luận đúng là: a Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc b Khi vị trí của vật và vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động c Khi một vật thay đổi vị trí thì vật đĩ chuyển động d Khi khoảng cách từ vật tới vật mốc khơng thay đổi theo thời gian thì vật đĩ chuyển động. 8 Hải đi từ nhà đến trường hết 30 phút, giả sử trên suốt quãng đường Hải đi với vận tốc khơng đổi bằng 15km/h Quãng đường từ nhà Hải đến trường là: a 450m b 750m c.7500m d 75000m. 9 Cơng thức tính vận tốc là: a S = v b v = S c v = S.t d t = v . 10 Quan sát cái quạt trần đang quay, nhận xét sai là: a Cả cánh quạt và bầu quạt chuyển động so với nền nhà b Trần nhà chuyển động so với cánh quạt c Cánh quạt chuyển động so với bầu quạt d Cả cánh quạt, bầu quạt và trần nhà đều chuyển động so với mặt trời. 11 Trong các cuốn sách nằm yên sau đây, cuốn sách chịu tác dụng của hai lực cân bằng là: a Cuốn sách dựng nghiêng vào thành tủ b Cuốn sách ở giữa chồng sách trong tủ c Cuốn sách ở trên cùng chồng sách trong tủ d Cuốn sách ở dưới cùng chồng sách trong tủ. 12 Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên tấm tơn Nếu diện tích của mũi độ là 0,4mm 2 , áp lực búa tác dụng vào đột là 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tơn là: a 15N/m 2 b 150000000N/m 2 c 15000N/m 2 d 150000N/m 2 13 Hiện tượng khơng liên quan đến quán tính là: a Khi chạy vấp ngã, người ta bị đổ về phía trước b Vẩy mực, mực trong bút máy văng ra c Thắng xe, xe chạy chậm lại d Khi nhảy từ trên cao xuống chân ta bị gập lại. 14 Phát biểu đúng là: a Áp suất là một đại lượng véc tơ b Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép c Áp suất là diện tích bị ép d Áp suất là độ lớn của áp lực. 15 Tốc kế của xe máy cĩ thể cho ta biết: a Vận tốc cùa xe máy vào mỗi lúc b Vận tốc xe máy trên đoạn đường đã đi c Vận tốc xe máy trên đoạn đường phải đi d Cả ba vận tốc trên. 16 54km/h bằng a 150m/s b 540m/s c 15m/s d 54000m/s. 17 Lực khơng phải là nguyên nhân gây ra hiện tượng a chuyển động của vật b thay đổi chuyển động của một vật c thay đổi vận tốc của một vật d biến dạng của một vật. 18 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng? a Hai lực cùng cường độ, cùng phương

b Hai lực cùng phương, ngược chiều.

c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều.

d Hai lực cùng cường độ, cĩ phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, cùng đặt lên một vật.

19 Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp

a Ma sát giữa viên bi với ổ trục xe máy, xe đạp.

.Q .N

.M

Trang 4

II

Tự luận (5điểm )

21 Kể tên các dạng chuyển động cơ học thường gặp Cho ví dụ (1đ)

22 Hãy giải thích hiện tượng khi ô tô đột ngột rẻ phải, hành khách trên xe bị nghiêng về bên trái (0,75đ)

23 Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25s Xuống hết dốc xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m

trong 20s rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường? (1,75đ)

24 Một bể chứa đầy nước cao 1,5m Tính áp suất của nước lên đáy bể và lên một điểm M cách đáy bể 50cm

Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 (1,5đ)

Trang 5

ĐỀ, MA TRẬN BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- HỌC KÌ I NH 2012-2013

Môn: Vật lí 8 Thời gian: 45 phút

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 9 theo PPCT

- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ – 50%TL)

1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:

Nội dung chủ đề Tổng

số tiết

Lí thuyết

2 Cấu trúc đề gồm hai phần.

- Trắc nghiệm: 20 câu (5điểm) chiếm 50%

- Tự luận: 4 câu (5điểm)Chiếm 50%

1 Chuyển động -

Tổng 9 câu – 3điểm 8 câu – 3điểm 7 câu – 4điểm 5 điểm20 câu 5 điểm4 câu

3 Thiết lập bảng ma trận.

Tên chủ

1

Chuyển

động -

Vận

tốc

- Phát biểu

được khái niệm

của chuyển

động(1)

- Viết được

công thức tính

vận tốc.(3)

2 câu- 0,5đ

- Nêu được các dạng chuyển động thường gặp

Lấy được ví

dụ (21)

1câu – 1đ

-Xác định được vật chuyển động

so với vật mốc(4) -Hiểu được tốc

kế là dụng cụ

để đo vận tốc tức thì của ch/động (6) 2câu- 0,5đ

-Đổi được đơn

vị của vận tốc

từ km/h ra m/s

và ngược lại.(7)

- Vận dụng được c/thức tính vận tốc

v =

t

S

để tính q/đường đi của

cđ đều.(2)

2 câu- 0,5đ

- Vận dụng thành thạo c/thức tính vận tốc t/bình của chuyển động không đều

vtb =

t S

(23) 1câu- 1,5đ

8 câu 4điểm

2.Lực –

quán

tính

- Nhận biết kết

quả tác dụng của

lực(8)

-Nhận biết được

hai lực cân

bằng(9)

- Nhận biết sự

x/hiện của lực

- X/định được vật nào chịu t/d của hai lực cân bằng (5) -Phân biệt đâu

là h/tượng quán tính(12) -X/định được

-G/thích được các h/tượng quán tính trong thực tế(22)

-Diễn tả bằng lời các yếu tố của lực(13)

8câu- 3điểm

Trang 6

tắc bình thông

nhau(16)

-nhận biết được

đơn vị áp suất(17)

3câu-0,75đ

-So sánh được các

áp suất tại các điểm khác nhau trong lòng chất lỏng(19)

2câu – 0,5đ

tìm S bị ép (20)

- Vận dụng c/thức

p =

S F

Tìm p (11) 2câu-0,5đ

tính áp suất chất lỏng :

p = dh(24)

1câu-1,25đ

4 Đề bài: Gồm 2 đề

5.

Đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

I Trắc nghiệm khách quan: 5đ - Mỗi câu đúng 0,25đ.

Đề I

Đề II

II Tự luận: 5đ.

21 (1đ) - Các dạng chuyển động thường gặp là: (0,5đ)

+ Chuyển động thẳng

+ Chuyển động cong

+ Chuyển động tròn

- Mỗi chuyển động lấy được 1 ví dụ ( 0,5đ)

22 (1đ) Ô tô đột ngột rẻ phải, do quán tính, hành khách không thể đổi hướng chuyển động ngay mà tiếp tục chuyển động theo hướng cũ nên bị nghiêng người sang trái

23 (1,5đ)

Sd = 100m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường dốc là:

25

d d

S

Sb = 50m Vận tốc trung bình của xe đạp trên đoạn đường bằng là:

20

b b

S

vd? vb ? vtb? Vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường là:

vtb = = =

45

150

t

S

Đs: 4m/s ; 2,5m/s ; 3,3m/s

* Phải có tóm tắt và ghi đáp số nếu thiếu thì trừ 0,25điểm

24 (1,25đ)

Tóm tắt:

h = 1,5m

hM = 1,5m – 0,5m = 1m

d = 10000 N/m3

p = ?, pM = ?

Giải:

Áp suất của nước lên đáy bể là:

p = dh = 10000.1,5 = 15000 N/m2 (0,5điểm)

Trang 7

Áp suất của nước lên điểm M cách đáy bể 50cm là:

pM = dhM =10000.1 = 10000N/m2 (0,5điểm)

Đáp số: 15000 N/m2; 10000N/m2

* Có tóm tắt và ghi đáp số: 0,25điểm, nếu thiếu 1 trong 2 thì trừ đi 0,25điểm

Ngày đăng: 16/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w