1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

5 1,5K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm vững tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, khái niệm đường tròn nội tiếp tam giác, đường tròn bàn tiếp một tam giác.. Kỹ năng: - Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến c

Trang 1

Tuần: 14 Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, khái niệm đường tròn nội

tiếp tam giác, đường tròn bàn tiếp một tam giác

2 Kỹ năng:

- Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau để giải bài tập

- Kết hợp tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau và khái niệm đường tròn nội tiếp, đường tròn bàn tiếp một tam giác để giải bài tập

3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong giải bài tập.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, File trình chiếu Microsoft Office PowerPoint 2003 cảu bài dạy,

thước thẳng, compa, máy chiếu

2 Học sinh: Ôn tập định lí về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, thước thẳng, compa.

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

1 Ổn định lớp: Kiểm tra

sỉ số lớp

Lớp trưởng báo cáo:

Tổng số: 32HS, Vắng: ( )

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tính chất của

hai tiếp tuyến cắt nhau

- Phát biểu

Kiểm tra bài cũ

- Trình chiếu nội dung

kiểm tra bài cũ và yêu cầu

HS thực hiện

- Quan sát Cho AB, AC là hai tiếp tuyến của

(O) cắt nhau tại A như hình vẽ Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta suy ra được gì?

B

C

- GV trình chiếu từng ý

để đối chiếu từng ý trả lời

của học sinh

2) AO là tia phân giác của BACˆ 3) OA là tia phân giác của BOCˆ

- GV nhận xét và cho

điểm

- Lắng nghe

3 Dạy bài mới:

Vậy việc vận dụng tính

chất của hai tiếp tuyến cắt

nhau trong giải bài tập là

như thế nào Tiết học hôm

nay chúng ta sẽ được tìm

- Chú ý lắng nghe

LUYỆN TẬP

Trang 2

hiểu rõ điều đó Tiết 28:

Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức cũ (Bảng phụ)

- Quan sát và lắng nghe AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)

cắt nhau tại A

B

C

1) AB = AC 2) AO là tia phân giác của BACˆ 3) OA là tia phân giác của BOCˆ

- Chiếu nội dung bài tập

30/SGK/tr 116

- HS đọc bài tập

- Hướng dẫn HS vẽ hình

qua phần mềm: Shortcut

to GSP 4.06

- Quan sát và làm theo

- Chiếu hình vẽ đã hoàn

chỉnh

- Quan sát và đối chiếu với

C

D

O

M

- Yêu cầu HS ghi GT, KL

trên bảng

- Thực hiện trên bảng Nửa đường (O;

2

AB

)

GT AxAB By; AB; ;

2

AB

MO 

OMCD CD Ax CD By;  ;  a/ COD ˆ 900

KL b/ CD = AC + BD

c/ Tích AC.BD không đổi khi ;

2

AB

MO 

 

- Ta có: AxAB By; AB - Ax, By là hai tiếp tuyến Ta có:

t suy ra CA, BD là gì của AxAB By; AB=> CA, BD là hai nửa đường tròn (O;

2

AB

Trang 3

AB

)

- Khi CD là tt của nửa

đường tròn (O;

2

AB

) thì

CM, DM cũng là gì?

- CM, DM cũng là hai tiếp tuyến

CD là tt của nửa đường tròn (O;

2

AB

) => CM, DM là hai tt của nửa đường tròn (O;

2

AB

).

- Trong các tt CA, CM,

DM, DB những tt nào cắt

nhau tại một điểm ?

- CA và CM ; DM và DB Ta lại có:

Tiếp tuyến CA, AM cắt nhau tại C Tiếp tuyến DM, DB cắt nhau tại D

Phân tích tìm phương

pháp chứng minh câu a

- GV đặt hệ thống câu hỏi - Trả lời từng câu theo gợi ý

để giúp học sinh hoàn của Giáo viên

Sơ đồ phân tích ( máy

chiếu)

Ta có:

OC là tia phân giác của AOMˆ (t/c)

- GV trình bày chứng - Quan sát và ghi chép OD là tia phân giác của BOMˆ (t/c)

câu a, giúp học sinh làm Mà: AOMˆ , BOMˆ kề bù

quen với cách phân tích => OCOD => COD ˆ 900 (đpcm)

Phân tích tìm phương

pháp chứng minh câu b

- GV đặt hệ thống câu hỏi - Trả lời từng câu theo gợi ý

để giúp học sinh hoàn của Giáo viên

Sơ đồ phân tích ( máy

chiếu)

- Yêu cầu HS trình bày

chứng câu b dựa trên sơ

- Quan sát và ghi chép Ta có:

CD = CM + DM

DM = DB(t/c) + BD (đpcm)

Phân tích tìm phương

pháp chứng minh câu c

- GV đặt hệ thống câu hỏi - Trả lời từng câu theo gợi ý CA = CM (cmt)

DB = DM (cmt)

để giúp học sinh hoàn của Giáo viên => AC BD = CM.DM (1)

Sơ đồ phân tích ( máy

- Yêu cầu HS trình bày

chứng câu c dựa trên sơ

- Quan sát và ghi chép => OM2 = CM DM (2)

Từ (1), (2) => AC BD = OM2

- Dùng phần mềm - Quan sát

Trang 4

Shortcut to GSP 4.06 để

chứng tỏ khi M di động

trên nửa đường tròn (O;

2

AB

) thì AC BD không

đổi

Hoạt động 3: BT

31/SGK/tr 116.

Bài tập: 31/Sgk/Tr.116

- Chiếu nội dung bài tập

30/SGK/tr 116

- HS đọc bài tập

E

F D

B

C

A

O

- Yêu cầu HS tự ghi GT,

KL

- Thực hiện

tích tìm phương pháp

chứng minh câu a

AB = AD + BD

AC = AF + CF =>

- GV đặt hệ thống câu hỏi - Trả lời từng câu theo gợi ý BC = BE + CF

để giúp học sinh hoàn của Giáo viên => AB + AC – BC = (AD + BD) +

Sơ đồ phân tích ( máy

chiếu)

(AF + CF) – (BE + CF) = AD + BD+ AF + CF - BE – CF (1)

- Yêu cầu HS trình bày

chứng câu a dựa trên sơ

- Quan sát và ghi chép Áp dụng t/c hai tt cắt nhau ta có:

AD = AF, BD = BE, CE = CF (2)

=> AB + AC – BC = AD + BD + + AD+ CF - BE – CF = 2AD = VT (đpcm)

- Hướng dẫn học sinh làm - Quan sát b) 2BE = BC + BA-AC

4 Củng cố - Luyện tập

Xen vào lúc làm bài tập

5 Hướng dẫn học sinh

tự học ở nhà.

- Về nhà cẩn nắm vững

lại tính chất của hai tt cắt

nhau

- Lắng nghe và quan sát

- Làm thêm các bài tập

55, 56, 62/Sbt/tr 135, 136

- Xem lại phần sự xác

định đường tròn và tính

Trang 5

chất đối xứng của đường

tròn để chuẩn bị cho bài

hoc kế tiếp

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung tiết dạy:

Ngày đăng: 15/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ của mình. x y - Luyện tập Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Hình v ẽ của mình. x y (Trang 2)
Sơ đồ phân tích ( máy - Luyện tập Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Sơ đồ ph ân tích ( máy (Trang 3)
Sơ đồ phân tích ( máy - Luyện tập Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Sơ đồ ph ân tích ( máy (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w