1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 3 TỪ TUẦN 16 -TUẦN 18

82 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuợc... - HS nhận xét, tuyên dương.. Nhận xét, tuyên dương 3... Nhận xét - GDHS * Hoạt động 2: Hoạt động thương mại - Trò chơi “ Bán hàng”: GV p

Trang 1

TUẦN 16 CHỦ ĐIỂM: THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

NS: 30/12/2012 Thứ hai ngày 03 tháng 12 năm 2012

ND:03/12/2012 1 SINH HOẠT TẬP THỂ

* Chào cờ - Sinh hoạt dưới cờ

* Sinh hoạt tập thể - Thực hiện chủ điểm tháng 12: “ Uớng nước nhớ nguờn ” – Ngày cao điểm 22/12 - Thi đua học tớt, bơng hoa điểm tớt và đơi bạn giúp nhau tiến bợ - Phát đợng phong trào kế hoạch nhỏ: Nuơi heo đất - Cho HS chơi trò chơi: Bỏ khăn - Thực hiện tớt luật đi đường đảm bào an toàn giao thơng, giữ VSMT, VSRM, ATTP, phòng bệnh tay chân miệng, dịch heo tai xanh 2.Tốn Tiết 76: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu - Biết làm tính và giải toán cĩ hai phép tính - Làm bài tập 1, 2, 3, bài 4(cợt 1, 2,4) sgk/77 - HS khá giỏi, làm tất cả các bài tập trong sgk/77 - Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài * Hỡ trợ đặc biết: Giúp em Tuấn thực hiện được từng bước chia BT2/77 II Đờ dùng dạy học Bảng nhĩm Mơ hình đờng hờ III.Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Kiểm tra bài cu - Yêu cầu HS đặt tính và tính 484 : 2 560 : 7 -Nhận xét sửa sai, ghi điểm 2.Dạy bài mới *Giới thiệu bài *Hoạt động 1: Thực hiện tính Bài 1/77: Gọi HS đọc yêu cầu -2HS làm bảng nhĩm Lớp làm nháp 484 2 560 7

08 242 00 80 04 0

0 -Nhận xét sửa sai -Nghe và nhắc lại -HS đọc yêu cầu bài

Trang 2

- GV yêu cầu HS tự làm.

- Gọi HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2/77: Gọi HS đọc yêu cầu.

- GV yêu cầu HS đặt tính và tính

- Gọi 4 HS lên bảng tính

- GV nhận xét, chớt lại kết quả đúng

* Hoạt động 2: Giải tốn

Bài 3/77: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS phân tích và giải bài toán

-Cho HS giải vào vở, 1HS làm bảng nhĩm

-GV nhận xét, sửa sai

Bài 4/77: Hướng dẫn và cho HS thi điền sớ

tiếp sức

- Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuợc

- Cho HS khá giỏi làm B 5/78

3.Củng cớ, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Làm quen với biểu thức

-HS nêu cách làm và làm vào vở

-HS nhận xét -HS đọc yêu cầu Lớp làm vào vở.-4 HS lên bảng làm bài

toán vào vở 1HS làm bảng nhĩm

Nhận xét và sửa bài

Bài giải Sớ máy bơm cửa hàng đã bán là:

36 : 9 = 4(máy bơm) Sớ máy bơm cửa hàng còn lại là:

36 – 4 = 32(máy bơm) Đáp sớ: 32 máy bơm -HS thi đua điền sớ tiếp sức HS khá giỏi làm tiếp BT5/78

TRÒ CHƠI “ ĐUA NGỰA”

I.Mục tiêu

- Biết cách tập hợp hàng ngang, dĩng thẳng hàng ngang, điểm đúng sớ của mình

- Biết cách vượt chướng ngại vật thấp; đi chuyển hướng phải, trái đúng cách

- Trò chơi “ Đua ngựa” , biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

- Giáo dục HS cĩ ý thức rèn luyện thể dục thể thao để tăng cường sức khỏe

II.Chuẩn bi

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh, bảo đảm an toàn tập luyện

- Phương tiện: Còi, kẻ vạch cho trò chơi, đầu ngựa

III.Các hoạt động dạy học

1 Phần mở dầu

-GV nhận lớp, phở biến nợi dung, yêu cầu

5’

-Lớp trưởng tập hợp, điểm sớ, báo

Trang 3

giờ học.

-GV cho HS chạy chậm thành vòng tròn

quanh sân, khởi động các khớp và tham

gia chơi trò chơi

2.Phần cơ bản.

*Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số ( 2-3 lần)

-GV điều khiển HS tập

-Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển

*Ôn đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển

hướng phải, trái (đội hình hàng dọc)

- Chia tổ tập luyện

- GV theo dõi nhắc nhở các em tập luyện

- Mỗi tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang,

dóng hàng, điểm số; GV nhận xét

* Trò chơi “ Đua ngựa ”

- GV đưa ra trò chơi, phổ biến luật chơi

và cách chơi

- Lần 1: Cho các em chơi thử

- Lần 2: Chơi chính thức

3.Phần kết thúc

- Giậm chân tại chỗ thả lỏng, sau đó vỗ

tay theo nhịp và hát

- GV và HS hệ thống bài

Nhận xét phần ôn tập, đánh giá, xếp loại,

khen ngợi những HS thực hiện tốt

- Nhận xét giờ học Về ôn bài TD phát

triển chung và kỹ năng vận động cơ bản

- HS ôn 8 động tác theo đội hình 2hàng ngang Cán sự lớp hô chocác bạn tập

-Lớp trưởng điều khiển lớp thựchiện các động tác ( 2-3 lần)

-HS khởi động các khớp-HS lắng nghe

- HS tham gia trò chơi

-HS thả lỏng, vỗ tay theo nhịp vàhát

-HS chú ý lắng nghe

- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5/131

B Kể chuyện.

- HS kể được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

* Giáo dục kĩ năng tự nhận thức bản thân, xác định giá trị và lắng nghe tích cực

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa trong SGK

Trang 4

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS đọc bài Nhà rơng ở Tây Nguyên

và trả lời câu hỏi

+Nhà rơng thường được làm bằng các loại

gỡ nào?

+Gian đầu của nhà rơng được trang trì như

thế nào?

+Từ gian thứ 3 dùng để làm gì?

-Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

A.Tập đọc

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu bài văn

- GV cho HS xem tranh minh họa

- Hướng dẫn luyện đọc - giải nghĩa từ

- Gọi HS đọc từng câu

+ Hướng dẫn HS luyện đọc từ khĩ

- Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ

- Cho HS đọc từng đoạn trong nhĩm

- Gọi HS thi đọc từng đoạn 3

- Nhận xét, tuyên dương

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?

+ Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã

cĩ gì lạ

+ Ở cơng viên cĩ những trò chơi gì ?

+ Ở cơng viên, Mến đã cĩ những hành

đợng gì đáng khen?

+ Qua hành đợng này, em thấy Mến cĩ đức

tính gì đáng quý?

+ Em hiểu lời nĩi của bớ như thế nào?

- GV chớt lại ý chính và GDHS

+ Tìm những chi tiết nĩi lên tình cảm thủy

chung của gia đình Thành đới với những

người đã giúp đỡ mình?

-3HS đọc bài và trả lời câu hỏi+thường được làm bằng các loại gỡ bềnvà chắc như lim, sến, gụ, táu

+Gian đuầ nhà rơng là nơi thờ thần làng nên bày trí rất trang nghiêm,…+Là nơi ngủ của trai làng…

-Nhận xét, tuyên dương-Nghe và nhắc lại

- HS lắng nghe

- HS xem tranh minh họa

- HS đọc từng câu

- HS đọc từ khĩ(cá nhân, đờng thanh)

- 3 HS đọc nới tiếp 3 đoạn (2lần)

- HS giải nghĩa từ phần chú giải

- HS đọc từng đoạn trong nhĩm

- 3HS đại diện nhĩm thi đọc đoạn 3

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

-Thành và Mến kết bạn từ ngày cònnhỏ, nơng thơn

- Ở thị xã cái gì cũng lạ, thị xã cĩ nhiềuphớ, phớ nào cũng san sát, cái cao, cáithấp; những dòng xe cợ đi lại nườmnượp; đêm đèn điện sáng như sao sa.-Cĩ cầu trượt, đu quay, hờ lớn

-Nghe tiếng kêu cứu, Mến đã lập tứclao xuớng hờ cứu mợt em bé đang vùngvẫy tuyệt vọng

-Mến dũng cảm và sẵn sàng cứu người,bạn còn rất khéo léo trong khi cứungười

- Người bớ khẳng định phẩm chất tớtđẹp của người làng quê, họ sẵn sànggiúp đỡ chia sẻ khĩ khăn với ngườikhác, họ khơng hề ngấn ngại khi cứungười

- HS khá, giỏi tìm và phát biểu

Trang 5

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- GV đọc diễn cảm 3

- GV cho 2 HS thi đọc đoạn 3

- GV yêu cầu 3 HS thi đọc đoạn 3 của bài

- GV nhận xét, tuyên dương HS đọc tớt

B Kể chuyện

* Hoạt động 4: Hướng dẫn kể chuyện

-Gọi HS đọc gợi ý Hướng dẫn HS nắm nợi

dung từng đoạn câu chuyện

- Gọi 1 HS kể mẫu 1 đoạn

*Hoạt động 5: Thực hành kể chuyện

- GV cho từng cặp HS kể

- Cho HS thi kể 3 đoạn của câu chuyện

- Gọi HS kể lại toàn bợ câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương HS kể hay

3 Củng cớ, dặn dò

- Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?

- Về luyện đọc lại câu chuyện.

- Chuẩn bị bài: Về quê ngoại

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- 3HS thi đọc đoạn 3 của bài

- HS nhận xét

- HS đọc gợi ý trong sgk/132

- HS trả lời và nắm nợi dung từng đoạn

- 1HS kể mẫu đoạn 1, 2, 3

- Từng cặp HS kể trong 5’

- HS tiếp nới nhau kể 3 đoạn của câuchuyện

- 1HS kể lại toàn bợ câu chuyện

- HS nhận xét, tuyên dương

- HS phát biểu ý kiến

-Luyện đọc và chuẩn bị bài mới

- Làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức

- Biết tính giá trị của biểu thức đơn giản

- Làm bài tập 1, bài 2 sgk/78

- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài

III Đờ dùng dạy học

Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Yêu cầu HS đặt tính và tính

120 x 3 842 : 4

-Nhận xét sửa sai, ghi điểm

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu về biểu thức

a.Giới thiệu về biểu thức

-Viết bảng:126 + 51 Biểu thức 126 cợng 51

-Viết bảng: 62 – 11 Biểu thức 62 trừ 11

- Ghi 13 x 3; 84 : 4; 125 +10 – 4; 45 : 5 + 7

- GV kết luận: Biểu thức là mợt dãy các sớ,

dấu phép tính viết xen kẽ với nhau

- 2HS làm bảng nhĩm, lớp làm nháp

120 842 4

x 04 210

3 02

360 2-Nhận xét sửa sai, tuyên dương-HS nhắc lại

- HS đọc biểu thức GV ghi

Trang 6

b.Giới thiệu về giá tri của biểu thức.

- GV yêu cầu HS tính 126 + 51

- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên 177 được gọi

là giá trị của biểu thức 126 + 51

- Giá trị biểu thức 126 + 51 là bao nhiêu?

- GV yêu cầu HS tính 125 + 10 - 4

- GV giới thiệu: 131 được gọi là giá trị của

biểu thức: 125 + 10 – 4

*Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1/78: GọiHS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu vầu HS đọc biểu thức 284 + 10, sau

đĩ tính giá trị của biểu thức 284 + 10

- Yêu cầu HS làm vào vở 2HS làm bảng

nhĩm

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2/78: Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài.

- Hướng dẫn HS tính giá trị của biểu thức,

roài tìm giá trị của biểu thức tương ứng

- Cho cả lớp tìm giá trị của biểu thức theo

nhĩm đơi

- Gọi 2HS lên thi đua tìm giá trị của biểu

thức bảng nhĩm

- Nhận xét, sửa sai

3.Củng cớ, dặn dò

- Như thế nào gọi là biểu thức?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Tính giá trị của biểu thức

- HS tính: 126 + 51 = 177

- Là 177

- HS tính : 125 + 10 – 4 = 131

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS đọc và tính giá trị biểu thức

- HS cả lớp làm bài vào vở

- 2HS làm bảng nhĩm

a 125 + 18 = 143Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143

b 161 - 150 = 11Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11

c 21 x 4 = 84Giá trị của biểu thức 21 x 4 là 84

d 48 : 2 = 24Giá trị của biểu thức 48 : 2 là 24

- Xem lại bài và chuẩn bị bài mới

- Làm đúng BT2a/ 132 HS khá, giỏi làm thêm BT2b/132

- HS có ý thức giữ gìn tập sách và rèn chữ viết

II Đờ dùng dạy học

- GV: Bảng nhĩm ghi BT2

- HS: Vở chính tả, bảng con

Trang 7

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS viết lỗi sai của tiết trước

- Kiểm tra phần sửa lỗi ở nhà của HS

-Nhận xét

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Nghe - viết chính tả

- GV đọc bài viết chính tả.

- Cho HS viết từ dễ viết sai

- Xác định phần dễ viết sai

- Nhận xét, sửa sai và đọc lại

- Hướng dẫn trình bày bài viết

+ Đoạn viết có mấy câu

+ Từ nào trong đoạn văn phải viết hoa?

+ Lời của bố viết thế nào?

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Chấm điểm 3 bài Nhận xét bài viết

*Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 2a/132: Cho HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS tự đọc lại từng câu và điền từ

thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS làm bào vào vở

- Yêu cầu 1HS làm bảng nhóm

- Nhận xét sửa sai bài làm của HS

- GV chốt lại từ đúng

- GV giải thích từ chầu hẫu: ngồi chực sẵn

bên cạnh

- Gọi HS đọc lại 3 câu hoàn chỉnh

3 Củng cố, dặn dò

- Về viết lại từ sai lỗi Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Nhớ- viết: Về quê ngoại

- 2HS lên bảng sửa lỗi: truyền, giỏ, chiêng

- Trình bày phần sửa lỗi

- Nhận xét

- Nghe và nhắc lại bài

- HS lắng nghe.1HS đọc lại bài viết

- HS viết bảng con: sưởi lửa, ngần

ngại, biết chuyện

- HS đọc từ khó (cá nhân- đồng thanh)+Đoạn viết có 6 câu

+Chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Thành, Mến

+Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, lùi vào 2 ô, gạch đầu dòng

- HS viết vào vở

- HS soát lại bài

- HS tự baét loãi

- 1HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS đọc lại từng câu và làm bài vào

vở 1HS điền từ vào bảng nhóm

- Cho HS khá, giỏi làm thêm câu b

- HS trình bày bài làm

a.- Bạn em đi chăn trâu, bắt được nhiều châu chấu.

- Phòng họp chật chội và nóng bức nhưng môi người vẫn trật tự.

- Bọn trẻ ngồi chầu hẫu, chờ bà ăn trầu rồi kể chuyện cổ tích.

- 2HS đọc lại 3 câu hoàn chỉnh

- Nhận xét, tuyên dương

I.Mục tiêu

- Biết công lao của các thương binh, liệt sĩ đối với quê hương, đất nước

- Kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ ở địaphương bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* Giáo dục HS kĩ năng trình bày suy nghĩ, xác định giá trị và thể hiện sự cảm thông

* Điều chỉnh: Không yêu cầu HS thực hiện và báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về

Trang 8

các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương; có thể cho HS kể lại một số hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình liệt

sĩ ở địa phương mà em biết

II Đồ dùng dạy học

- GV: Phiếu thảo luận nhóm Tranh minh họa truyện “ Một chuyến đi bổ ích”

- HS: VBT Đạo đức

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS trả lời câu hỏi

+Hãy nêu những việc làm thể hiện sự quan

tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng

+Hãy đọc câu ca dao nói về tình làng

nghĩa xóm

-Nhận xét tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Phân tích truyện “ Một

chuyến đi bổ ích”.

- GV kể chuyện – có tranh minh họa

- GV đưa ra câu hỏi

+ Vào ngày 27 – 7, các bạn HS lớp 3A đi

đâu?

+ Các bạn đến trại điều dưỡng để làm gì?

+ Đối với cô chú thương binh liệt sĩ, chúng

ta phải có thái độ như thế nào?

- GV nhận xét, chốt ý và GDHS: Thương

binh, liệt sĩ là những người đã hi sinh

xương máu để giành độc lập, tự do, hòa

bình cho Tổ quốc Chúng ta phải kính

trọng, biết ơn các thương binh và gia đình

liệt sĩ

* Hoạt động 2: Liên hệ bản thân

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp:

+ Để tỏ lòng biết ơn, kính trọng đối với cô

chú thương binh, liệt sĩ chúng ta phải làm

gì?

- GV ghi các ý kiến của HS lên bảng

- GV nhận xét, chốt lại và GDHS

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.

- Yêu cầu các nhóm, quan sát 4 tranh trong

VBT/ 27, 28 nêu những việc nên làm và

không nên làm theo nhóm 4

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét, tuyeân döông

3 Củng cố, dặn dò

-Qua giờ học các em hiểu được điều gì?

-HS trả lời+Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm;Hỏi thăm khi hàng xóm có chuyệnbuồn; không làm ồn trong giờ nghỉ trưa;không vứt rác sang nhà hàng xóm +HS đọc câu ca dao

-Nhận xét, tuyên dương-Nghe và nhắc lại

- HS lắng nghe và quan sát

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện các nhóm lên trình bày kếtquả nhóm mình

+ Vào ngày 27 – 7, các bạn HS lớp 3A

đi thăm các cô, các chú ở trại điau62dưỡng thương binh nặng

+ Các bạn đến trại điều dưỡng để thămnhững phòng thương binh nặng và đượcnghe các cô chú kể chuyện

+ Đối với cô chú thương binh liệt sĩ,chúng ta phải kính trọng, biết ơn

- Nhóm khác bổ sung

- HS thảo luận theo cặp trong 2’

- 3-4 HS lên trình bày

- HS lắng nghe

- HS đếm số 1, 2, 3, 4 chia nhóm

- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận

- Đại diện của nhóm làm việc nhanhnhất trả lời

-Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến

Trang 9

-GDHS thăm hỏi gia đình thương binh, liệt

sĩ, chăm sĩc mẹ Việt Nam Anh hùng

- Chuẩn bị: Biết ơn thương binh, liệt sĩ ( tt)

- Nhận xét bài học

-HS phát biểu-HS lắng nghe-Về xem lại bài và chuẩn bị tiết sau họctiếp

4 Tập viết Tiết 16: ƠN CHỮ HOA M

I Mục tiêu

- Viết chữ viết hoa M (1 dòng), T, B (1 dòng); viết đúng tên riêng Mạc Thị

Bưởi (1 dòng) và câu ứng dụng: Một cây……hòn núi cao (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ

Chữ viết rõ ràng, tương đới đều nét và thẳng hnag2; bước đầu biết nới nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các đòng trong vở tập viết

- HS cĩ ý thức cẩn thận khi viết bài và rèn chữ viết

II Đờ dùng dạy học

- GV: Chữ mẫu M, tên riêng Mạc Thị Bưởi

- HS: Bảng con, vở tập viết

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ L, Lê Lợi

-Kiểm tra phần luyện viết thêm ở nhà

- Nhận xét, sửa sai

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con

- Trong tên riêng và câu ứng dụng cĩ

những chữ hoa nào?

+ Nêu đợ cao, các nét của chữ M, T, B

- GV viết và nêu quy trình viết M, T, B

- Cho HS viết các chữ M, T, B

- Nhận xét, sửa sai

- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Mạc Thị Bưởi quê ở Hải

Dương là mợt nữ du kích hoạt đợng bí mật

trong lòng địch rất gan dạ …

+ Nêu đợ cao khoảng cách giữa các chữ?

+Yêu cầu HS viết: Mạc Thị Bưởi

+ Nhận xét, sửa sai

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

-HS viết bảng con L, Lê Lợi-HS trình bày phần viết thêm ở nhà -HS nghe và nhắc lại

-Cĩ các chữ hoa M, T, B

+Cao 2 ơ li rưỡi

+M gờm 4 nét: mĩc ngược trái, thẳng

đứng, thẳng xiên và mĩc ngược phải

+T gờm 1 nét viết liền, là kết hợp của

3 nét cơ bản: 2 nét cong trái và 1 nétlượn ngang

+B gờm 2 nét:nét 1 giớng như nét

mĩc ngược trái, nhưng phía trên hơilượn sang phải, đầu mĩc cong hơn; nét

2 là kết hợp 2 nét cơ bản: cong trên vàcong phải nới liền nhau, tạo thành vòngxoắn nhỏgiữa thân chữ

-Lớp viết bảng con-1 HS đọc Mạc Thị Bưởi

- Chữ M, T, h, B cao 2 ơ li rưỡi, chữ a,

c, i, ư, ơ cao 1 ơ li

Trang 10

- Giải thích: Câu tụ ngữ khuyên chúng ta

phải đoàn kết Đoàn kết là sức mạnh

+ Chữ nào cĩ đợ cao 2 ơ li rưỡi ?

-Yêu cầu HS viết bảng con

*Hoạt động 2: Viết vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu và viết bài

- Chấm 5 bài Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cớ, dặn dò

- Tuyên dương HS viết bài đẹp

- Chuẩn bị:Ơn chữ hoa N

- Nhận xét tiết học

- Lớp viết bảng con

- HS đọc:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hón núi cao.

+ HS trả lời-HS viết: Một cây, Ba cây

-Nhận xét, tuyên dương-HS viết vào vở

-Nhận xét, tuyên dương bài viết củabạn

- Về luyện viết thêm chữ hoa và chuẩnbị bài mới

- Kể tên mợt sớ hoạt đợng cơng nghiệp, thương mại mà em biết

- Nêu ích lợi của hoạt đợng cơng nghiệp, thương mại HS khá, giỏi kể dược mợt hoạt đợng cơng nghiệp hoặc thương mại

*Giáo dục HS kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Quan sát tìm kiếm thơng tin và tởng hợp các thong tin liên quan đến hoạt đợng cơng nghiệp, thương mại mơi mình sớng

* Lờng ghép giáo dục bảo vệ mơi trường

II Đờ dùng dạy học

Tranh nhà mày dệt, chợ Đờng Xuân, khai thác than

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS kể tên mợt sớ hoạt đợng nơng

nghiệp mà em biết

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tìm hiểu hoạt động cơng

nghiệp

- Chia lớp thành 4 nhĩm: quan sát tranh

sgk/60 và trả lời câu hỏi (3’)

+Mỡi bức tranh giới thiệu hoạt đợng gì?

+Hoạt đợng đó sản xuất ra sản phẩm gì?

Ích lỡi của những sản phẩm đó?

- GV nhận xét, bở sung

- Hỏi: Hoạt đợng cơng nghiệp bao gờm

những hoạt đợng gì?

- Hỏi: Sản phẩm của hoạt đợng cơng nghiệp

-2HS kể tên mợt sớ hoạt đợng nơng nghiệp

-Nhận xét, tuyên dương

- Nghe và nhắc lại

-Các nhĩm quan sát hình và thảo luậntheo các câu hỏi gợi ý trong 3’

- HS đại diện nhĩm lên trình bày câu trả lời trước lớp

- HS nhĩm khác nhận xét, bở sung

- HS nêu: Khai thác khoáng sản, luyệnthép, dệt may,

- HS nêu: để phục vụ đời sớng con

Trang 11

cĩ ích lợi gì?

* Liên hệ thực tế: Ở địa phương em có

những hoạt động công nghiệp nào? Nêu

ích lợi của nó? Nhận xét - GDHS

* Hoạt động 2: Hoạt động thương mại

- Trò chơi “ Bán hàng”: GV phổ biếnnội

dung chơi, cách chơi và thời gian chơi

- Nhận xét, tuyên dương HS sau trò chơi

+ Hoạt động trao đổi, mua bán các sản

phẩm hàng hoá gọi là gì?

+Hoạt động thương mại khi bán sản phẩm

từ nước mình sang bước khác gọi là gì?

+Khi nước ta mua sản phẩm, hàng hoá của

nước khác gọi là gì?

- Cho HS thảo luận nhóm 3(2’): Kể tên

những hàng hoá được mua bán, trao đổi

- GV nhận xét, tuyên dương nhóm tìm

nhiều hàng hoá, sản phẩm

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết sgk/61

- GDHS qua nội dung thảo luận

3 Củng cố, dặn dò

- Qua tiết học em biết thêm được điều gì?

- Về xem lại bài Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Làng quê và đô thị

người, để sản xuất,

- HS thảo luận nhĩm đôi (1’)

- HS liên hệ.(VD: sản xuất gạch- gạch ngói dùng trong xây dựng)

- Các nhĩm khác nhận xét, bở sung

- 2 đội( mỗi đợi chọn 2 bạn : người bán hàng và người mua hàng)

- HS tiến hành trò chơi

-Hoạt động thương mại

- Hoạt động xuất khẩu

-Hoạt động nhập khẩu

-HS đếm sớ 1, 2, 3 chia nhĩm và thảo luận sau đó đại diện trình bày

- Nhận xét, bổ sung-2HS đọc mục bạn cần biết

-HS phát biểu-Xem lại bài và chuẩn bị bài mới

- Áp dụng được việc tính giá trị biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “ =”, “ > ”, “ < ”

- Làm bài tập 1, bài 2, bài 3sgk/79 HS khá, giỏi làm thêm bài 4/79

- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài

II Đờ dùng dạy học

Bảng nhĩm

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Yêu cầu HS nêu thế nào là biểu thức và nêu

ví dụ

-Nhận xét sủa sai

-HS nêu: Biểu thức là mợt dãy các sớ, dấu phép tính viết xen kẽ với nhau VD: 100 – 25 ; 14 x 4

Trang 12

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Tính giá tri biểu thức

a Tính giá trị của biểu thức chỉ cĩ phép

cợng, trừ

- GV viết bảng: 60 + 20 – 5

- Yêu cầu HS tính biểu thức

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

b Tính giá trị của biểu thức chỉ cĩ phép

nhân, chia

- GV viết bảng: 49 : 7 x 5

- Yêu cầu HS tính biểu thức

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

- Gọi HS nhắc lại cách tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5 GV nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1/79: Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1HS lên bảng làm mẫu : 205 + 60 + 3

- Yêu cầu HS nhắc lại cách làm

- Cho HS làm vào vở

- Yêu cầu 3 HS làm bảng nhĩm

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2/79: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách làm

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- HS thi làm bài vào bảng nhóm

- GV sửa sai, ghi điểm

Bài 3/79: Gọi HS đọc yêu cầu

-Hỏi: Làm thế nào để so sánh 55 : 5 x 3 32

-Yêu cầu HS tính 55 : 5 x 3

-So sánh 33 với 32?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Nhận xét bài làm của HS

Bài 4/79:(HS khá, giỏi)

- Cho HS phân tích bài toán

- Cho HS làm bài Nhận xét, tuyên dương

- Nghe và nhắc lại

- HS đọc biểu thức

- HS tính: 60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75

- HS nhắc lại

- HS đọc biểu thức

- HS tính: 49 : 7 x 5 = 7 x 5 = 35

- HS nhắc lại

- HS nêu miệng cách tính

- HS đọc yêu cầu

- HS tính: 205 + 60 + 3 = 265 + 3 = 268

- HS nêu cách làm và làm bài vào vở

- 3HS làm bảng nhĩm HS nhận xét.a.268 – 68 + 17 = 200 + 17

= 217 b.462 – 40 + 7 = 422 + 7 = 429

387 – 7 – 80 = 380 – 80 = 300

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS nhắc lại cách làm HS làm bài

- Nhận xét và chữa bài vào vở

a.15 x 3 x 2 = 45 x 2 = 90

48 : 2 : 6 = 24 : 6 = 4

b 8 x 5 : 2 = 40 : 2 = 20

81 : 9 x 7 = 9 x 7 = 63

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS nêu cách làm

- 2HS thi làm vào bảng nhóm

55 : 5 x 3 > 32

47 = 84 – 34 – 3

- HS nhận xét.Cả lớp sửa bài vào vở

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài

Trang 13

3 Củng cố, dặn dò

- Về tập làm lại bài 2,3

- Chuẩn bị: Tính giá trị biểu thức (tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

-HS lắng nghe-Về xem lại bài và chuẩn bị bài mới

2.Tập đọc Tiết 48: VỀ QUÊ NGOẠI

I Mục tiêu

- HS đọcc đúng, rành mạch; biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc thơ lục bát

- Hiểu nợi dung: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêunhững người nơng dân làm ra lúa gạo.(trả lời được các câu hỏi trong sgk; thuợc 10dòng thơ đầu ) HS khá, giỏi thuợc cả bài thơ

* Giáo dục HS kĩ năng giao tiếp và trình bày suy nghĩ

*Lờng ghép giáo dục bảo vệ mơi trường.

II Đờ dùng dạy học

Tranh trong sgk, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS đọc bài “ Đơi bạn” và hỏi

+ Thành và Mến kết bạn vào dịp nào?

+ Lần đầu ra thị xã chơi, Mến thấy thị xã

cĩ gì lạ

+ Ở cơng viên, Mến đã cĩ những hành

đợng gì đáng khen?

-Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc diễm cảm toàn bài sgk/133

- GV cho HS xem tranh

- Hướng dẫn luyện đọc - giải nghĩa từ

+ Gọi HS đọc từng câu thơ

+Cho HS luyện đọc từ khó

+ Gọi HS đọc từng khở thơ trước lớp

- Giúp HS giải nghĩa từ

- Cho HS đọc từng khở thơ trong nhĩm

- Cả lớp đọc đờng thanh bài thơ

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ và hỏi:

+Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Câu nào

cho em biết điều đĩ?

-3HS đọc bài và trả lời câu hỏi+Thành và Mến kết bạn từ ngày cònnhỏ, nơng thơn

+Ở thị xã cái gì cũng lạ, thị xã cĩ nhiềuphớ, phớ nào cũng san sát, cái cao, cáithấp; những dòng xe cợ đi lại nườmnượp; đêm đèn điện sáng như sao sa.+Nghe tiếng kêu cứu, Mến đã lập tức laoxuớng hờ cứu mợt em bé đang vùng vẫytuyệt vọng

-Nhận xét, tuyên dương-Nghe và nhắc lại

-HS lắng nghe

-HS xem tranh

-HS tiếp nới nhau đọc 8 câu thơ

-HS đọc cá nhân, đồng thanh-2HS đọc nới tiếp từng khở thơ (2 lần) HSgiải nghĩa từ phần chú giải

-HS đọc từng khở thơ trong nhĩm

- Cả lớp đọc đờng thanh bài thơ

-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

+Bạn nhỏ ở thành phớ “ Ở trong phớ chẳng bao giờ cĩ đâu”

Trang 14

+ Quê ngoại bạn ở đâu?

+Bạn nhỏ thấy ở quê cĩ những gì lạ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+Bạn nhỏ nghĩ gì về những người làm

nên hạt gạo?

- Cả lớp trao đởi theo nhĩm ba

- GV nhận xét, chớt lại GD HSBVMT

+ Chuyến về thăm ngoại đã làm cho bạn

nhỏ cĩ gì thay đởi ?

* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ.

- GV gọi HS đọc lại toàn bài thơ bài thơ

- H/dẫn HS học thuợc khở thơ mình thích

- HS thi đua học thuợc lòng từng khở thơ

của bài thơ

- Gọi thi đua đọc thuợc lòng cả bài thơ

- GV nhận xét bạn đọc đúng, đọc hay

3 Củng cớ, dặn dò

- Về học thuợc lòng bài thơ

- Chuẩn bị: Ba điều ước

- Nhận xét tiết học

+Quê ngoại bạn ở nơng thơn

+Bạn nhỏ thấy: đầm sen nở, gặp trăng, gặp giĩ, đi trên con đường đất cĩ bĩng tre xanh mát

- HS thảo luận nhĩm

- Đại diện các nhĩm lên trình bày

- HS nhận xét

-HS phát biểu

- HS đọc lại toàn bài thơ

- HS thi đua đọc thuợc lòng từng khởcủa bài thơ

-2HS đọc thuợc lòng bài thơ

- HS nhận xét

-HS lắng nghe-Về đọc bài và chuẩn bị bài mới

- Nĩi được mợt sớ từ ngữ nĩi về chủ điểm Thành thị và Nơng thơn (BT1,2).

- Đặt được dấu phẩy vào chỡ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

- Giáo dục HS yêu quê hương, cảm nhận được vẻ đẹp của quê hương, thành phớ

*Tích hợp GDĐĐHCM (Bộ phận): BT3: Bác luơn vun đắp truyền thớng đoàn kết

của dân tợc và nhắc nhở toàn dân nêu cao tinh thần đoàn kết dân tợc

II Đờ dùng dạy học

- GV: Bảng nhĩm (BT1,2), bảng phụ (BT3), Bản đờ Việt Nam

- HS: SGK,Vở Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi HS kể tên mợt sớ dân tợc thiểu sớ mà

em biết

- Hãy đặt mợt câu cĩ hình ảnh so sánh

- Nhận xét, ghi điểm tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Từ ngữ về thành thi, nơng

thơn

Bài 1/135: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-HS kể tên: Ba-na, Ê-đê, Gia-rai đăng, Mường, Chăm, Tày, Nùng, Thái, Dao, Khơ-me,

Xơ VD: Trăng tròn như quả bĩng

- Nghe và nhắc lại

- HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS làm việc theo nhóm đôi (2’)

Trang 15

- Yêu cầu HS làm việc theo nhĩm Sau đĩ

đại diện các nhóm trình bày

- GV chớt lại: Cho HS xem bản đờ Việt

Nam, kết hợp giới thiệu thêm một số

thành phố: Điện Biên, Thái Nguyên,

Nam Định, Đà Nẵng, Hải Phòng, Quy

Nhơn,

Bài 2/135: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS kể tên các sự vật, cơng việc ở

thành phớ, nơng thơn theo nhóm đơi(1’)

- Yêu cầu HS kể tên trước lớp

- GV nhận xét, chớt lại lời giải đúng:

*Hoạt động 2: Dấu phẩy

Bài 3/135: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV chia lớp thành 4 nhĩm

- Yêu cầu HS thảo luận trong 1’

-Yêu cầu HS đại diên nhĩm đọc kết quả

- GV nhận xét, chớt lời giải đúng

- GDHS: Bác luơn vun đắp truyền thớng

đoàn kết của dân tợc và nhắc nhở ttoàn dân

nêu cao tinh thần đoàn kết dân tợc

3 Củng cớ, dặn dò

- Qua tiết học em biết thêm những gì?

- Về xem lại bài Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ơn về từ chỉ đặc điểm Ơn tập

câu Ai thế nào? Dấu phẩy

- Đại diện mỡi nhĩm đọc kết quả: +Miền Bắc: Hà Nợi, Hạ Long, Lạng Sơn

+Miền Trung: Vinh, Huế, Đà Lạt Buơn Ma Thuợt, … Hờ Chí Minh,

+Miền Nam: Hờ Chí Minh, Cần Thơ,

Nha Trang-HS nhận xét Chữa bài vào vở

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS kể theo nhĩm đơi trong 1’sau đóđại diện nhĩm kể tên

- HS nhận xét, bở sung

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS thảo luận theo nhĩm

- Đại diện các nhĩm nêu kết quả

- HS nhận xét, sửa bài vào vở

Nhân dân ta Tày, Mường hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba-na

và các dân tợc anh em khác Việt

Nam, đều làanh em ruợt thịt Chúng ta sớng chết cĩ nhau, sướng khở cùng nhau, no đĩi giúp nhau

- 2HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- HS phát biểu Nhận xét

- Xem lại bài và chuẩn bị bài mới

4.Thủ cơng Tiết 16: CẮT DÁN CHỮ E

I Mục tiêu

- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ E

- Kẻ, cắt, dán được chữ E Các nét chữ tương đới thẳng và đều nhau Chữ dán tươngđới phẳng HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ E Các nét chử thẳng và đều nhau.Chữ dán phẳng

-HS cĩ ý thức giữ gìn vệ sinh chung và giữ gìn tập sách

II Đờ dùng dạy học

- GV: Chữ mẫu, tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ E

- HS: Giấy màu, hờ, kéo

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi HS nêu các bước kẻ, cắt dán chữ V

- Kiểm tra đờ dùng của HS

- HS nêu +Bước 1: Kẻ chữ V+Bước 2: Cắt chữ V

Trang 16

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.

- Giới thiệu chữ E HS quan sát, nhận xét.

+Bề rộng của chữ, nét chữ

+ Hình dáng của chữ

-GV rút ra kết luận

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

- GV đính qui trình và hướng dẫn mẫu

Bước 1: Kẻ chữ E.

- Cắt 1 hình chữ nhật dài 5 ơ, rợng 2 ơ rưỡi

- Chấm các điểm đánh dấu chữ E, kẻ chữ E

theo dấu (H.2)

Bước 2: Cắt chữ E.

- Gấp đơi hình chữ nhật, cắt theo dấu đã kẻ

(mặt trái ra ngoài)(H.3) Mở ra được chữ

E theo mẫu (H.1)

Bước 3: Dán chữ E.

- Bơi hờ đều vào mặt kẻ ơ vá dán chữ vào

vị trí đã định

- Đặt tờ giấy nháp lên trên chữ vừa dán để

miết cho phẳng ( H.4)

* Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán

chữ E

- Cho HS thực hiện cắt, dán chữ E

- GV giúp đỡ, uớn nắn HS lúng túng

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Tở chức cho HS trưng bày sản phẩm

- GV đánh giá sản phẩm của HS

3.Củng cớ, dặn dò

- Về tập cắt chữ Nhận xét bài học

- Chuẩn bị: Cắt, dán chữ VUI VE

+Bước 3: Dán chữ V-HS trình bày đờ dùng-HS lắng nghe và nhắc lại

- HS quan sát

+Nét chữ rợng 1 ơ

+Chữ E cĩ nửa phía trên và nửa phía dưới giớng nhau

- HS lắng nghe

- HS quan sát

-HS quan sát, theo dõi GV thao tác từng bước

- HS nhắc lại các bước

- HS thực hành chữ cắt chữ E theo nhĩm đơi

- HS trưng bày các sản phẩm của mình làm được

- Nhận xét sản phẩm của bạn

I Mục tiêu

- HS hiểu thêm về tranh dân gian Việt Nam

- Biết cách chọn màu, tô màu phù hợp.Tô được màu vào hình vẽ sẵn

- HS khá, giỏi tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh

- HS yêu thích nghệ thuật dân tộc

* Sử dụng phương pháp quan sát, hỏi và trả lời, thực hành

II Đờ dùng dạy học

Trang 17

- GV: Một số tranh dân gian, bài vẽ hoàn chỉnh

- HS: Vở tập vẽ, bút chì, màu tô

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Yêu cầu HS trình bày đờ dùng mơn mĩ

thuật

-Nhận xét

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu tranh dân gian

- GV giới thiệu và tóm tắt sơ lược để HS

nhận xét về tranh

- Yêu cầu HS nêu một số tranh dân gian

mà em biết

- Nhận xét, tuyên dương và bổ sung thêm

*Hoạt động 2: Cách vẽ màu

- Cho HS xem tranh Đấu vật đề các em

nhận ra các hình vẽ ở tranh: dáng người,

thế vật,

- Màu để vẽ người, đai thắt lưng, tràng

pháo và màu nền, như thế nào?

- Màu nền có thể vẽ trước hoặc vẽ sau

*Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS vẽ màu vào hình cĩ sẵn theo

nhĩm ba (15’)

- GV theo dõi gợi ý cho HS chọn màu

Nhắc HS tơ màu gọn trong hình

*Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Cho HS trưng bày sản phẩm

- GV nhận xét, đánh giá từng sản phẩm

Tuyên dương bài vẽ đẹp, tơ màu gọn, đều

-Giáo dục HS biết giữ gìn và bảo quản dớ

chơi, tơn trọng tác phẩm mĩ thuật

3.Củng cớ, dặn dò

- Về tập tơ màu Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Vẽ tranh: Đề tài chú bợ đợi

-HS trình bày đờ dùng-HS lắng nghe

- Nghe và nhắc lại

+ Tranh dân gian là tranh cổ truyền Việt Nam, có tính nghệ thuật độc đáo, đậm đà bản sắc dân tộc

+ Tranh dân gian do nhiều nghệ nhân sáng tác mang tính truyền nghề.+ Tranh dân gian có nhiều đề tài khácnhau

- HS nêu: tranh đấu vật, gà mái, lợn ráy, hứng dừa,

- HS xem tranh: Nhận xét hình ảnh vàmàu sắc của từng hình ảnh trong tranh

- HS tiến hành vẽ màu theo nhóm ba

- Chọn màu tô cho phù hợp với hình

- HS trưng bày sản phẩm

- Nhận xét sản phẩûm của bạn

- Về tập tô màu vào vở tập vẽ

- Chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau

………

………

………

Trang 18

NS:01/12/2012 Thứ năm ngày 06 tháng 12 năm 2012

- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm đúng số của mình

- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp

- Biết cách đi chuyển hướng phải, trái đúng cách

- Trò chơi “Con cóc là cậu ông trời”, biết cách chơi và tham gia chơi được

II.Chuẩn bi

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ,

- Phương tiện: Còi, dụng cụ, kẻ các vạch cho tập đi chuyển hướng phải, trái

III.Các hoạt động dạy học

1 Phần mở dầu

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

-Chạy chậm thành vòng tròn xung quanh

sân

-Trò chơi “Tìm người chỉ huy”

- Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ

chân, đầu gối, vai, hông

2.Phần cơ bản

*Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, đi vượt chướng ngại vật thấp, đi

chuyển hướng phải, trái

-GV điều khiển học sinh tập đồng thời

theo dõi, nhận xét, sửa sai cho HS

-Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều

khiển, GV đến các tổ hướng dẫn thêm

- Biểu diễn thi đua giữa các tổ

+ Lần lượt từng tổ biểu diễn tập hợp hàng

ngang, dóng hàng, điểm số, đi vượt

chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng

phải, trái - GV nhận xét

* Trò chơi “Con cóc là cậu ông trời”

- GV và HS nêu lại trò chơi cách chơi sau

đó tổ chức cho HS cùng chơi

- GV theo dõi, nhận xét, thưởng, phạt

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét kết quả giờ học

- Về ôn các nội dung vừa học

-HS tập luyện theo tổ

-Thi đua giữa các tổ

- 4-5HS lên biểu diễn

- HS tham gia trò chơi 1 cáchnhiệt tình, tích cực

-HS tập, vỗ tay theo nhịp và hát.-HS chú ý lắng nghe

………

………

Trang 19

2.Tốn Tiết 79: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (Tiếp theo)

I Mục tiêu

- Biết cách tính giá trị của biểu thức cĩ các phép tính cợng, trừ, nhân, chia

- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định giá trị đúng, sai của biểu thức Làm bài tập 1, 2, 3 sgk / 80 HS khá, giỏi làm thêm B 4 /80

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tích cực trong học tập

II Đờ dùng dạy học

Bảng nhĩm

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức

sau: 148 – 38 + 25

-Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tính giá tri của biểu

thức.

- GV viết bảng: 60 + 35 : 5

+ Yêu cầu HS tính biểu thức

+ Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

+Cho HS nêu cách tính giá trị biểu thức

- GV viết bảng: 86 – 10 x 4

+ Yêu cầu HS tính giá trị biểu thức

+ Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

+Cho HS nêu cách tính giá trị biểu thức

*Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1/80: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tính giá trị

của biểu thức

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Yêu cầu 3HS làm bảng nhĩm

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 2/80: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn HS thực hiện tính giá trị của

biểu thức, sau đĩ đới chiếu với kết quả

-2HS làm bảng nhĩm, lớp làm nháp

148 – 38 + 25 = 110 + 25 = 135

- Nghe và nhắc lại bài

-HS đọc biểu thức

- HS tính giá trị của biểu thức

60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67

- HS nhắc lại

- HS nêu cách tính

- HS đọc biểu thức

- HS lên bảng làm: 86 – 10 x 4 = 86 – 40 = 46

- HS nhắc lại

- HS thi đua nêu cách tính

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS nhắc lại và làm mẫu:

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

- Lớp làm vào vở 3HS làm bảng nhĩm

41 x 5 – 100 = 205 – 100 = 105

93 – 48 : 8 = 93 – 6 = 87

b 500 + 6 x 7 = 500 + 42 = 542

30 x 8 + 50 = 240 + 50 = 290

69 + 20 x 4 = 69 + 80 = 149

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm bài

- 2HS thi đua ghi chữ Đ hay chữ S

Trang 20

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, chớt lại

Bài 3 /80: Gọi HS đọc bài toán.

- GV hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 4/80: HS khá, giỏi

- Cho HS tự xếp hình( có thể dán hình

vào vở) GV theo dõi nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

- Qua tiết học em biết thêm gì về tính

già trị của biểu thức?

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện

tập

- HS chữa bài đúng vào vở

VD: 37 – 5 x 5 = 12 Đ

- HS đọc đề bài HS làm vào vở

-1HS làm bảng nhóm Cả lớp nhận xét Bài giải

Mẹ và chị hái được số táo là:

60 + 35 = 95 (quả) Mỗi hộp có số quả táo là:

95 : 5 = 19 (quả) Đáp số: 19 quả táo

- HS nêu

- Xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Làm đúng BT 2a sgk/138 HS khá, giỏi làm thêm BT2b/138

- Giáo dục HS ý thức giữ gìn vệ sinh tập sách

II Đờ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ ghi BT2a/138( HĐ2)

- HS: SGK,Vở chính tả, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi 2 HS lên bảng sửa lỡi sai tiết trước

-Kiểm tra phần sửa lỡi ở nhà của HS

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hướng dẫn nhớ- viết

- GV đọc 10 dòng đầu bài Về quê ngoại

- GV nêu từ dễ viết sai Nhận xét, sửa

sai

- Gọi HS đọc lại từ dễ viết sai

-Hướng dẫn HS trình bày bài viết

+Đoạn thơ được viết theo thể thơ nào?

+ Nhắc lại cách trình bày đoạn thơ viết

-2HS lên bảng sửa lỡi

-Trình bày phần sửa lỡi ở nhà

- Nghe và nhắc lại

- HS lắng nghe 2HS đọc lại

- HS viết bảng con: bất ngờ, ríu rít, mát

rợp.

+HS đọc lại từ khĩ + thể thơ lục bát + HS trả lời

- 1HS đọc lại đoạn viết

Đ

Trang 21

theo thể lục bát?

- Gọi HS đọc lại đoạn viết

- HS nhớ - viết bài vào vở

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Chấm điểm 3 bài Yêu cầu HS bắt lỡi

- Nhận xét bài viết của HS

* Hoạt động 2: Làm bài tập.

Bài 2a/138: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào vở.

- Yêu cầu 2 HS làm vào bảng phụ

- Nhận xét, chớt lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại câu ca dao

3 Củng cố, dặn dò

- Em biết thêm gì qua giờ chính tả?

- Về sửa lỗi sai Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: N- V: Vầng trăng quê em

- HS nhớ - viết bài vào vở

- Học sinh soát lại bài

- HS tự bắt lỡi

- 1HS đọc Cả lớp đọc thầm theo

- Cả lớp làm vào vở

- 2HS lên bảng thi đua điền tr/ch Cơng cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguớn chảy ra Mợt lòng thờ mẹ kính cha

Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.

- HS khá, giỏi làm tiếp BT2b/138

- Về sửa lỡi và đọc lại các bài tập đọc, HTL

4 Âm nhạc Tiết 16: Kể chuyện âm nhạc: CÁ HEO VỚI ÂM NHẠC.

GIỚI THIỆU TÊN NỚT NHẠC QUA TRÒ CHƠI

(Tởng phụ trách dạy)

NS:01/12/2012 Thứ sáu ngày 07 tháng 11 năm 2012

- Làm bài tập 1, 2, 3, sgk/81 HS khá, giỏi làm thêm BT4/81

- HS rèn tính cẩn thận khi làm bài

II Đờ dùng dạy học

Bảng nhĩm

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi HS tính giá trị của biểu thức 93 – 48 : 8

-Nhận xét, sửa sai ghi điểm

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Biểu thức chỉ có phép cộng

và trừ; nhân và chia

Bài 1/81: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn tính giá trị của mỡi biểu thức

-2HS làm bảng nhĩm, lớp làm nháp

93 – 48 : 8 = 93 – 6 = 87 -Nhận xét

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS lắng nghe

Trang 22

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu

thức Cho cả lớp làm vào vở

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, chớt lại

*Hoạt động 2: Biểu thức chỉ có phép cộng,

trừ, nhân, chia

Bài 2/81: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.

- Yêu cầu HS nêu cách tính giá trị của biểu

thức và làm vào vở

- 2HS làm bảng nhĩm

- GV nhận xét, chớt lại

Bài 3/81: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS làm vào vở

- 2HS làm bảng nhĩm

- GV nhận xét, chớt lại:

Bài 4/81: Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Hướng dẫn HS tính giá trị của biểu thức, sau

đĩ đới chiếu với kết quả trong SGK

- GV nhận xét

3 Củng cớ, dặn dò

- Các em vừa ơn những gì?

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại quy tắc

- HS làm vào vở

- 2HS làm bảng nhĩm

a.125 – 85 + 80 = 40 + 80 = 120

21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168

b 68 + 32 – 10 = 100 – 10 = 90

147 : 7 x 6 = 21 x 6 = 126

- Cả lớp nhận xét bài trên bảng

- HS đọc yêu cầu, nêu cách tính

- 2HS làm bảng nhĩm Lớp làm vàovở HS nhận xét

VD: 375 – 10 x 3 = 375 – 30 = 345

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở 2HS thi làm bài

- HS nhận xét

VD: 81 : 9 + 10 = 9 + 10 = 19

- HS khá, giỏi đọc đọc yêu cầu vàlàm bài vào vở

- HS nhận xét

- Về xem lại cách tính giá trị củabiểu thức và chuẩn bị bài mới

2 . Tập làm văn Tiết 16: Nghe – kể: KÉO CÂY LÚA LÊN NÓI VỀ THÀNH THỊ, NƠNG THƠN

I Mục tiêu

- Nghe và kể lại được câu chuyện Kéo cây lúa lên (BT1).

- Bước đầu biết kể về thành thị, nơng thơn dựa theo gợi ý (BT2)

- HS khá, giỏi kể về thành thị, nơng thơn mạch lạc, rõ ràng theo mợt đoạn văn

- Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên và cảm nhận vẻ đẹp của quê hương

*Điều chỉnh: Khơng yêu cầu làm bài tập 1.

*Lờng ghép giáo dục bảo vệ mơi trường.

II Đờ dùng dạy học

- GV: Bảng nhĩm ghi câu hỏi gợi ý, tranh trong sgk

- HS: Vở Tiếng Việt, sgk

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS đọc lại đoạn văn giới thiệu tở em

-Nhận xét, sửa sai

-3HS đọc lại đoạn văn giới thiệu tở em

Trang 23

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Nói về thành thi, nơng thơn

-Nơi em đang ở thành thị hay nơng thơn?

-Ở thành thị, nơng thơn cĩ những cảnh vật gì?

-Con người ở thành thị ( nơng thơn) cĩ gì

đáng yêu?

-Em thích điều gì nơi em ở (thành thị, nơng

thơn)?

-Nhận xét bở sung

*Hoạt động 2: Kể về thành thi, nơng thơn

Bài 2/138: Gọi HS đọc yêu cầu và các gợi ý.

- Cho HS chọn đề tài: thành thị, nơng thơn

- Gọi 1 HS làm mẫu

- Yêu cầu HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ

- Gọi 5 HS xung phong trình bày

- Nhận xét, tuyên dương những bạn nĩi tớt

-GV đọc đoạn văn mẫu: Về quê em được vui

chơi với bà ngoại Bà thường nấu cho em

những món ăn ngon và lạ ở quê Em thích nhất

là món canh chua rau nhút, khoai sọ Về quê

em được biết thêm rất nhiều điếu thú vị Xóm

thôn được bao bọc trong những lũy tre xanh rì

rào Lần đầu em được nhìn thấy cánh đồng lúa

chín vàng nặng trĩu bông Em thích nhất là

những buổi chiều được theo lũ trẻ trong xóm đi

chăn trâu và thả diều trên bờ đê, được nghe

tiếng sáo diều thổi vi vu Em rất thích cuộc

sống thôn quê bình dị mà ấm áp tình người

Chuyến về quê này khiến cho em cảm thấy

gần gũi, gắn bó hơn với quê hương, với họ

hàng Tết này em sẽ xin bố mẹ cho về quê.

3.Củng cớ, dặn dò

- Về tập kể lại chuyện Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Viết về thành thị, nơng thơn

-Nhận xét tuyên dương-Nghe và nhắc lại

-HS lần lượt trả lời câu hỏi GV nêu

-HS đọc yêu cầu của bài

-HS chọn đề tài để kể-Mợt HS đứng lên làm mẫu

-HS cả lớp làm vào vở

-5HS xung phong trình bày nĩi vềthành thị, nơng thơn

- HS cả lớp nhận xét

- HS lắng nghe đoạn văn mẫu

- Về xem lại bài, chuẩn bị bài mới

- Nêu được mợt sớ đặc điểm của làng quê hoặc đơ thị

- HS khá, giỏi kể được về làng, bản hay khu phớ nơi em đang sớng

*Giáo dục HS kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin ; kĩ năng tư duy sáng tạo

*Tích hợp GDBVMT: Nhận ra sự khác biệt giữa mơi trường sớng ở làng quê với

Trang 24

mơi trường sớng ở đơ thị

II Đờ dùng dạy học

Tranh ảnh về làng quê trong SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS trả lời câu hỏi

+ Ở địa phương em cĩ những hoạt đợng

cơng nghiệp nào? Nêu ích lợi của nĩ?

+ Hoạt đợng trao đởi, mua bán cá sản phẩm

hàng hĩa gọi là gì?

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Phân biệt giữa làng quê và

đơ thi

- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và

ghi lại kết quả theo bảng:

+ Phong cảnh, nhà cửa giữa làng quê và đơ

thị?

+ Hoạt đợng sinh sớng chủ yếu của nhân

dân giữa làng quê và đơ thị?

+ Đường sá, hoạt đợng giao thơng Cây cới

giữa làng quê và đơ thị?

- Gọi các nhĩm lên trình bày kết quả

-GV chớt ý Gọi HS đọc mục bạn cần biết

*Hoạt động 2: Các hoạt động chính ở làng

quê nơi em sớng

- GV chia HS thành các nhĩm

- Hãy kể tên những việc thường gặp ở vùng

quê nơi em sớng?

- Yêu cầu HS trình bày câu hỏi thảo luận

*GDHS: HS liên hệ về nghề nghiệp và hoạt

đợng chủ yếu của nhân dân nơi các em sớng

- GV nhận xét, chớt lại

* Hoạt động 3: Em yêu quê hương

- GV giới thiệu tranh vẽ về mợt phong cảnh

quê hương Cho HS nhận xét tranh

- Để quê hương và nơi sinh sớng của em

ngày càng đẹp em cần phải làm gì?

- GV nhận xét - GDHS

3 Củng cớ, dặn dò

- Em đang sớng ở làng quê hay đơ thị?

- Về xem lại bài Nhận xét bài học

- Chuẩn bị bài sau: An toàn khi đi xe đạp

-HS nêu: xí nghiệp gạch ngĩi, xí nghiệp may Hoàng Gia, Xưởng gỡ,…+Hoạt đợng thương mại

- Nghe và nhắc lại

- HS thảo luận nhĩm 3 (3’)

- HS quan sát hình trong SGK

- Các nhĩm trình bày kết quả thảo luận

- Các nhĩm khác bở sung thêm

- HS cả lớp nhận xét

- 2HS nhắc lại mục bạn cần biết

- HS thảo luận theo nhĩm 4(3’)

- Các nhĩm lên trình bày câu hỏi thảo luận của nhĩm mình

- HS nhận xét, nhắc lại

- HS liên hệ đến thực tế địa phương nơi em sống

- HS quan sát và nhận xét tranh

- HS trả lời câu hỏi

- Về xem lại bài, giữ gìn VS nhà ở, mơi trường xung quanh

Chuẩn bị bài mới

………

………

Trang 25

4.SINH HOẠT TẬP THỂ

Sinh hoạt cuới tuần theo nợi dung nhận định tuần 16 và phương hướng tuấn 17trong sở chủ nhiệm

TUẦN 17 CHỦ ĐIỂM: THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN

NS: 07/12/2012 Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2012

ND:10/11/2012 1 SINH HOẠT TẬP THỂ

*Chào cờ - Sinh hoạt dưới cờ

*Sinh hoạt tập thể

- Thực hiện chủ điểm tháng 12: “ Uớng nước nhớ nguờn” Ngày cao điểm 22/12

- Cho các em chơi trò chơi dân gian, hát dân ca

- Giáo dục HS thực hiện tớt luật đi đường đảm bảo ATGT Giáo dục VSMT, GDDS, VSRM, VSCN, phòng bệnh tay chân miệng, sớt xuất huyết, heo tai xanh

_

2.Tốn Tiết 81:TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ( Tiếp theo )

I Mục tiêu

- HS biết cách tính giá trị của biểu thức cĩ dấu ngoặc( ) và ghi nhớ qui tắc tính giá trị củabiểu thức dạng này

- HS làm được BT1,2,3 sgk/81

- HS cĩ ý thức trình bày bài làm rõ ràng, cẩn thận

II Đờ dùng dạy học

Bảng nhĩm cho HS giả BT3

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi 2HS lên bảng tính

235 + 10 x 3 367 – 17 + 20

-Nếu trong biểu thức chỉ cĩ phép cợng trừ

ta thực hiện như thế nào?

-Nếu trong biểu thức cĩ các phép tính

cợng, trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế

nào?

- 2 HS lên bảng tính Lớp theo dõi

235 + 10 x 3 = 235 + 30 = 265

367 – 17 + 20 = 350 + 20 = 370

- 2HS phát biểu

- Nhận xét

Trang 26

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tính giá tri của biểu

thức đơn giản có dấu ngoặc.

-Viết bảng: 30 + 5 : 5 và (30 + 5) : 5

-Yêu cầu HS tính giá trị của hai biểu thức

- Yêu cầu HS tìm điểm khác nhau giữa

hai biểu thức

-Giới thiệu: Chính điểm khác nhau này

dẫn đến cách tính giá trị của hai biểu

thức khác nhau

- GV nêu quy tắc

- Lưu ý: Khi tính giá trị của biểu thức

cần xác định đúng dạng của biểu thức,sau

đó thực hiện các phép tính đúng thứ tự

*Áp dụng:

Tính giá trị của biểu thức: 3 x (20 - 10)

*Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1/82: Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS vận dụng quy tắc và làm bài

vào vở

- Gọi 4HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm

Bài 2/82: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi HS nêu cách làm và sửa bài

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 3/82: Gọi HS đọc bài toán

-Hướng dẫn HS phân tích và giải bài toán

- 1HS giải vào bảng nhóm Cả lớp làm bài

vào vở GV nhận xét, sửa sai

3 Củng cố, dặn dò

-Về xem lại cách tính giá trị của biểu thức

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện tập

-HS nghe và nhắc lại

- HS tính

30 + 5 : 5 = 30 + 1; (30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 31 = 7

- HS thảo luận và trình bày ý kiến

Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc

- HS nhắc lại nhiều lần quy tắc để ghi nhớ tại lớp

- HS áp dụng quy tắc, nêu cách làm và thực hành tính giá trị biểu thức; 1 em lênbảng, cả lớp làm vào nháp

3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30

- HS đọc yêu cầu và làm bài vào vở

- 4HS lên bảng - cả lớp nhận xét

a.25 – (20 – 10 ) = 25 – 10 = 15

80 – ( 30 + 25 ) = 80 – 55 = 25b.125 + (13 + 7) = 125 + 20 = 145

416 – ( 25 – 11 ) = 416 – 14 = 402

- HS đọc yêu cầu.Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, sửa sai bài làm của bạn.a.( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2

= 160

48 : ( 6 : 3 ) = 48 : 2 = 24

b ( 74 – 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30

81 : ( 3 x 3 ) = 81 : 9 = 9

- HS đọc đề bài, phân tích và giải vào vở-1HS giải vào bảng nhóm

Bài giảiSố quyển sách của mỗi tủ là :

240 : 2 = 120 (quyeån)Mỗi ngăn có số sách là :

120 : 4 = 30 (quyển) Đáp số: 30 quyển sách

- 2HS nhắc lại quy tắc của bài học

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài mới

Trang 27

3.Thể dục Tiết 33: TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG ĐI THEO NHỊP 1-4 HÀNG

DỌC TRÒ CHƠI “ CHIM VỀ TỔ”

I.Mục tiêu

- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang

- Biết cách đi 1-4 hàng dọc theo nhịp

- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp

- Biết cách đi chuyển hướng phải, trái đúng, thân người tự nhiên

- Trò chơi “Chim về tổ”, biết cách chơi và tham gia chơi được

II Chuẩn bi

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Còi, dụng cụ, kẻ sẵn các vạch để chơi trò chơi

III.Các hoạt động dạy học

1 Phần mở dầu

-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

-Chạy chậm thành hàng dọc xung quanh

sân

-Trò chơi “Tìm người chỉ huy”

- Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ

chân, đầu gối, vai, hông

- Ôn bài thể dục phát triển chung

2.Phần cơ bản

*Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, đi vượt chướng ngại vật thấp, đi

chuyển hướng phải, trái

- Tập phối hợp các động tác: Tập hợp

hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay

trái, đi đều 1 - 4 hàng dọc, đi chuyển

hướng phải, trái

- GV điều khiển cả lớp tập kết hợp sửa

sai

-Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển

-Các tổ thi đua trình diễn, GV theo dõi,

nhận xét và tuyên dương tổ tập tốt

* Trò chơi “Chim về tổ”

- GV nêu tên trò chơi, cùng HS nhắc lại

cách chơi, quy định chơi

- Tổ chức cho cả lớp cùng chơi

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét kết quả giờ học

-Ôn bài thể dục phát triển chung

-HS ôn tập hợp hàng ngang, dónghàng, điểm số, đi vượt chướngngại vật thấp, đi chuyển hướngphải, trái ( 2 lần )

-HS tập luyện theo tổ

-Thi đua biểu diễn giữa các tổ

- HS tham gia trò chơi 1 cáchnhiệt tình, tích cực

-HS tập, vỗ tay theo nhịp và hát

Trang 28

- Về ơn các nợi dung vừa học -HS chú ý lắng nghe

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh họa

- HS khá, giỏi kể lại được toàn bợ câu chuyện

*Giáo dục cho HS kĩ năng tư duy sáng tạo, ra quyết định –giải quyết vấn đề và lắng nghe tích cực

II Đờ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ trong SGK.

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS đọc bài “ Về quê ngoại” và hỏi

+Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê? Câu nào

cho em biết điều đĩ?

+Quê ngoại bạn ở đâu?

+Bạn nhỏ thấy ở quê cĩ những gì lạ?

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

A Tập đọc

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc - giải nghĩa từ

- Cho HS đọc nới tiếp từng câu Luyện

đọc các từ ngữ dễ phát âm sai

- Cho HS chia đoạn và đọc nới tiếp từng

đoạn trước lớp Nhắc nhở HS nghỉ hơi

đúng và đọc với giọng thích hợp

-Cho HS đọc chú giải trong sgk

-Giúp HS nắm nghĩa từ: thản nhiên

-Đọc từng đoạn trong nhĩm

-Gọi HS thi đọc đoạn 3

-Nhận xét, tuyên dương

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài và hỏi

+Câu chuyện cĩ những nhân vật nào?

- Cho HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH

- 3HS đọc bài và trả lời câu hỏi+Bạn nhỏ ở thành phớ “ Ở trong phớ chẳng bao giờ cĩ đâu”

+Quê ngoại bạn ở nơng thơn

+Bạn nhỏ thấy: đầm sen nở, gặp trăng, gặp giĩ, đi trên con đường đất cĩ bĩng tre xanh mát

- HS nhận xét

- Nghe và nhắc lại

- Theo dõi GV đọc và xem tranh minh hoạ

- Đọc nới tiếp từng câu Đọc từ khĩ ( cá nhân – đờng thanh )

- 3HS đọc nới tiếp 3 đoạn (2lần)

- HS đọc chú giải sgk/141

- HS đọc theo nhĩm 3

- 2HS đại diện nhĩm thi đọc đoạn 3-Nhận xét, tuyên dương

- HS đọc thầm TLCH +Câu chuyện cĩ 3 nhân vật: chủ quán, bác nơng dân, Mờ Cơi

- HS đọc câu hỏi 1/141và TLCH

Trang 29

+Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?

+Theo em nếu ngửi thấy mùi thơm của

thức ăn trong quán thì có phải trả tiền

không? Vì sao?

- Cho HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH

+Bác nông dân đưa ra lì lẽ thế nào khi tên

chủ quán đòi tiền?

+Mồ Côi hỏi bác thế nào?

+ Khi bác nông dân nhận có hít hương

thơm của thức ăn trong quán Mồ Côi đã

phán như thế nào?

+ Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc 2

đồng bạc đủ 10 Lần?

- Cho HS đọc thầm đoạn 3 và TLCH

+Mồ Côi đã nói gì khi kết thúc phiên toà?

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện?

- Nhận xét, gợi ý cho HS nêu nội dung bài

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- GV đọc mẫu đoạn 3

- Hướng dẫn HS đọc phân vai( nhóm 4)

- Nhận xét, tuyên dương

B Kể chuyện

* Hoạt động 4: Hướng dẫn kể chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/141

- Hướng dẫn HS nắm nội dung từng tranh

- GV kể mẫu nội dung tranh 1

- Gọi HS kể đoạn 1 theo tranh

*Hoạt động 5: Thực hành kể chuyện

- Yêu cầu HS quan sát tranh và kể

chuyện theo nhóm 3

- Cho HS thi kể từng đoạn

-Theo dõi, nhận xét

- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố, dặn dò

- Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện?

- Nhận xét tiết học.Về kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị: Anh Đom Đóm

+Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền

+ Không phải trả tiền vì không được ăn thức ăn…

+Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếngcơm nắm Tôi không mua gì cả

+Nhưng bác có hít hương thơm thức ăn trong quán không?

+Bác nông dân phải bồi thường, đưa 20 đồng để quan tòa phân xử

+Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ số tiền

-HS nêu nội dung chuyện và nhắc lại

- Theo dõi GV đọc

- 4 HS thi đọc phân vai

- 3 nhóm thi đọc trước lớp

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS theo dõi và nắm nội dung từng tranh

-1HS giỏi kể đoạn 1 Lớp nhận xét , tuyên dương

- HS luyện kể theo nhóm 3

- Các nhóm thi kể

- 1 HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện

-HS nêu nội dung câu chuyện-Tập kể chuyện và chuẩn bị bài mới

Trang 30

I Mục tiêu

- Biết tính giá trị của biểu thức cĩ dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức

- Áp dụng được việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu “>”, “<”, “ =”

- Làm được bài 1, 2, 3 (dòng 1), bài 4/ 82 HS khá, giỏi làm tiếp các bài tập còn lại

- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài

II Đờ dùng dạy- học

Bảng nhĩm và 8 hình tam giác

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu

- Gọi 2HS lên bảng tính

48 : ( 6 : 3 ) (74 – 14 ) : 2

- Nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tính giá tri của biểu thức

Bài 1/82: Gọi HS nêu yêu cầu

- Biểu thức cĩ dấu ngoặc đơn ta làm như

thế nào?

- Cho HS làm bài vào vở 4HS làm bảng

nhĩm

- Nhận xét chữa bài

Bài 2/82: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Cho HS dựa vào quy tắc và làm vào vở

- Cho HS so sánh giá trị của hai biểu thức

trong mỡi phần a, b, c, d của bài Từ đĩ lưu

ý HS phải làm đúng quy tắc

- Nhận xét, chữa bài

*Hoạt động 2: So sánh giá tri của hai

biểu thức.

Bài 3/82: Điền dấu > , <, =?

- GV hướng dẫn cách làm để HS điền dấu

- Yêu cầu 1HS làm bảng nhĩm

- Nhận xét, sửa sai bài làm của HS

Bài 4/82: GV hướng dẫn và yêu cầu HS

khá, giỏi xếp hình

3 Củng cớ, dặn dò

- Ơn tập thêm về tính giá trị của biểu thức

- Nhận xét tiết học

- 2HS lên bảng tính Lớp theo dõi

48 : ( 6 : 3 ) = 48 : 2 = 24 ( 74 – 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30

- Nhận xét, sửa sai

- Nghe và nhắc lại

- HS nêu yêu cầu và nêu cách làm

- 4HS làm bảng nhĩm Cả lớp làm vàovở

a 238 – ( 55 – 35 ) = 238 – 20 = 218

175 – ( 30 + 20 ) = 175 – 50 = 125

b 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42 ( 72 + 18 ) x 3 = 90 x 3 = 270

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng nhĩm, lớp làm vào vở.a.( 421 – 200 ) x 2 = 221 x 2

= 442

421 – 200 x 2 = 421 – 400 = 21

- HS thấy giá trị của 2 biểu thức bài 2 khác nhau do thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau

- HS so sánh và điền dấu 1HS làm bảng nhĩm Lớp nhận xét

( 12 + 11 ) x 3 > 45 99

30 < ( 70 + 23 ) : 3 31

- HS xếp hình tam giác thành hình cái nhà như SGK

- HS nêu cách tính giá trị của biểu thức

Trang 31

- Chuẩn bị: Luyện tập chung Về xem lại bài và chuẩn bị bài mới

- Làm đúng BT2b/143 HS khá, giỏi làm thêm BT2a/143

- Giáo dục HS cĩ ý thức giữ gìn tập sách và rèn chữ viết

*Lờng ghép giáo dục HS bảo vệ mơi trường

II Đờ dùng dạy học

- Bảng nhĩm viết nợi dung BT2b

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi 2HS lên bảng sửa lỡi sai tiết trước

- Kiểm tra phần sửa lỡi ở nhà của HS

- Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc bài viết 1 lần

+Vầng trăng đang nhơ lên được tả đẹp như

thế nào?

- Cho HS viết từ khĩ Nhận xét, sửa sai và

cho HS đọc lại từ khĩ

+ Đoạn viết cĩ mấy câu?

+Trong đoạn viết cĩ những chữ nào phải

viết hoa?

- GV đọc lại bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỡi

- Cho HS bắt lỡi , GV chấm điểm 3 bài

- Nhận xét bài viết của HS

*Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 2b/143: Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm bài vào vở

- Dán 2 tờ phiếu lên bảng

- Chớt lại lời giải đúng

- HS khá, giỏi làm thêm BT2a/143

3 Củng cớ, dặn dò

- Nhận xét tiết học GDHS BVMT

- Về xem lại bài, sửa lỡi chính tả

- Chuẩn bị : N-V: Âm thanh thành phớ

- 2HS lên bảng sửa lỡi sai

- HS trình bày phần sửa lỡi ở nhà

- Nhận xét, tuyên dương

- Nghe và nhắc lại

- 1HS đọc bài Cả lớpđọc thầm

+Trăng ĩng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt, ơm áp mái tĩc bạc của các cụ già

- HS viết từ khĩ: luỹ tre, nồm nam, mát

rượi, khuya

- HS đọc từ khó( cá nhân- đồng thanh)+Đoạn viết cĩ 7 câu

+Những chữ đầu câu

- HS viết từ khĩ: luỹ tre, nờm nam, mát

rượi, khuya

- HS đọc từ khĩ ( cá nhân – đờng thanh)

- HS viết bài vào vở

- HS nghe và soát lỡi

- HS tự bắt lỡi

- 1 HS nêu yêu cầu Cả lớp làm vở

- 2HS điền vần ăt/ăc (bảng nhĩm)

- 2 HS đọc lại bài làm

( Thứ tự điền: mắc, bắt, gặt, mặc, ngắt )

- HS khá, giỏi làm tiếp câu 2a/142

- HS lắng nghe

- Về sửa lỡi sai và xem bài mới

………

Trang 32

………

_

3 Đạo đức Tiết 17: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ ( Tiếp theo)

I Mục tiêu

- HS biết công lao của các thương binh, liệt sĩ đối với quê hương, đất nước

- HS kính trọng, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ ở địaphương bằng những việc làm phù hợp với khả năng

- HS tham gia các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình thương binh, liệt sĩ donhà trường tổ chức

*Giáo dục cho HS kĩ năng trình bày suy nghĩ và xác định giá trị

*Điều chỉnh: Không yêu cầu HS thực hiện và báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về

các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương; có thể cho HS kể lại một số hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình liệt

sĩ ở địa phương mà em biết

II Đồ dùng dạy học

-GV: Ảnh Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng, Trần Quốc Toản

Câu chuyện “ Niềm vui nhỏ”

- HS: Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS nêu những việc em đã làm đối

với thương binh và gia đình liệt sĩ

-Chúng ta cần có thái độ như thế nào đối

với thương binh, gia đình liệt sĩ?

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu xử lí

tình huống BT3/VBT/28 trong 2’

- Gọi HS trình bày cách xử lí

- Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2: Xem tranh và kể về

những người anh hùng.

- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 1

tranh hoặc ảnh của Trần Quốc Toản, Lý

Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng và cho

biết :

+ Người trong tranh hoặc ảnh là ai?

+ Em biết gì về gương chiến đấu hy sinh

của người anh hùng liệt sĩ đó?

+ Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về anh

hùng liệt sĩ đó?

* GV tóm tắt lại gương chiến đấu hy sinh

-HS tự liên hệ bản thân -Đối với thương binh, gia đình liệt sĩchúng ta cần phải kính trọng và biếtơn

-Nhận xét, tuyên dương

- HS chia nhóm và tiến hành xử lí tìnhhuống

- HS đại diện nhóm trình bày

- 4 nhóm nhận tranh ảnh và trả lời câuhỏi:

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Trang 33

của các anh hùng liệt sĩ trên và nhắc nhở

HS học tập theo các tấm gương đĩ

*Hoạt động 3: Báo cáo kết quả điều tra

- Yêu cầu HS tởng hợp kết quả điều tra

- GV nhận xét bở sung và nhắc nhở HS

tích cực ủng hợ tham gia các hoạt đợng

đền ơn đáp nghĩa ở địa phương -GDHS

*Hoạt động 4: Kể chuyện: Niềm vui

nhỏ

- Kể cho HS nghe chuyện: Niềm vui nhỏ

- Gợi ý cho HS nắm nợi dung câu chuyện

- GV nhận xét và rút ra kết luận: Thương

binh, liệt sĩ là những người hy sinh xương

máu vì Tở quớc Chúng ta cần ghi nhớ và

đền đáp cơng ơn to lớn đĩ bằng những

việc làm thiết thực của mình

- Cho HS hát, đọc thơ

3.Củng cớ, dặn dò

- Gọi HS đọc lại nợi dung bài học GDHS

- Nhận xét tiết học Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau ơn tập

- Đại diện các nhĩm lên trình bày kếtquả điều tra tìm hiểu

- Lớp nhận xét bở sung

- HS nắm nợi dung câu chuyện

- 2HS nhắc lại

- HS hát múa, đọc thơ, kể chuyện

- 2HS đọc nợi dung bài học

- Lớp nhận xét

- Về xem lại bài và chuẩn bị bài mới

4 Tập viết Tiết 17: ƠN CHỮ HOA N

I Mục tiêu

- Viết chữ viết hoa N (1 dòng), Q ,Đ (1 dòng); viết đúng tên riêng Ngô Quyền

(1 dòng) và câu ứng dụng: Đường vô ……như tranh hoạ đồ (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ

Chữ viết rõ ràng, tương đới đều nét và thẳng hnag2; bước đầu biết nới nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các đòng trong vở tập viết

- HS cĩ ý thức cẩn thận khi viết bài và rèn chữ viết

II Đờ dùng dạy học

- GV: Chữ mẫu N , tên riêng Ngô Quyền

- HS: Bảng con, vở tập viết

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ M ,

Mạc Thị Bưởi

-Kiểm tra phần luyện viết thêm ở nhà

- Nhận xét, sửa sai

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con

-HS viết bảng con M, Mạc Thị Bưởi

-HS trình bày phần viết thêm ở nhà -HS nghe và nhắc lại

Trang 34

- Trong tên riêng và câu ứng dụng cĩ

những chữ hoa nào?

+ Nêu đợ cao, các nét của chữ N, Q, Đ

- GV viết và nêu quy trình viết N, Q, Đ

- Cho HS viết các chữ N, Q, Đ

- Nhận xét, sửa sai

- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Ngô Quyền là mợt vị anh

hùng dân tợc nước ta Năm 938, ơng đã

đánh bại quân Nam Hán trên sơng Bạch

Đằng

+ Nêu đợ cao khoảng cách giữa các chữ?

+Yêu cầu HS viết: Ngô Quyền

+ Nhận xét, sửa sai

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- Giải thích: Câu ca dao ca ngợi phong

cảnh ở vùng Nghệ An, Hà Tĩnh

+ Chữ nào cĩ đợ cao 2 ơ li rưỡi ?

-Yêu cầu HS viết Đường, Non bảng con.

*Hoạt động 2: Viết vở tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu và viết bài

- Chấm 5 bài Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cớ, dặn dò

- Tuyên dương HS viết bài đẹp

- Chuẩn bị: Ơn tập cuới kì I

- Nhận xét tiết học

-Cĩ các chữ hoa N, Q, Đ

+Cao 2 ơ li rưỡi +N : gờm 3 nét (mĩc ngược trái)

+ Q : gờm 2 nét (nét cong kín, nét

lượn ngang) + Đ : gờm 1 nét (nét lượn hai đầu dọc

kết hợp nét cong phải nới liền nhautạo thánh vòng xoắn nhỏ ở chân)-Lớp viết bảng con

-1 HS đọc Ngô Quyền

- Chữ N , g, Q ,y cao 2 ơ li rưỡi, chữ

cao 2 ơ li, chữ ôâ, u, ê cao 1 ơ li

- Lớp viết bảng con-HS đọc:

Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ

+ HS trả lời-HS viết: Đường, Non

-Nhận xét, tuyên dương-HS viết vào vở

-Nhận xét, tuyên dương bài viết củabạn

- Về luyện viết thêm chữ hoa vàchuẩn bị bài mới

5 Tự nhiên và xã hội Tiết 33: AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP

I Mục tiêu

- Nêu được mợt sớ quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp

- HS khá, giỏi nêu được hậu quả nếu đi khơng đúng quy định

*Giáo dục HS kĩ năng tìm kiếm và xử kí thơng tin; kiên định thực hiện đúng quy địnhkhi tham gia giao thơng và kĩ năng làm chủ bản thân

*Lờng ghép giáo dục ATGT HS cĩ ý thức tham gia giao thơng an toàn.

II Đờ dùng dạy học

- Hình minh hoạ sgk/64,65

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

Trang 35

-Gọi HS trả lời câu hỏi

+Quê em sớng ở đâu? Phong cảnh nơi đĩ

cĩ gì đẹp?

+Hoạt đợng chủ yếu của người dân nơi

em sớng?

- Nhận xét, tuyên dương

2 Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Đi đúng, đi sai luật giao

thơng

- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 3

- Cho HS quan sát tranh và trả lời:

+ Trong hình ai đi đúng, đi sai luật giao

thơng? Vì sao?

- Nhận xét các ý kiến của HS, bổ sung

- Hỏi: Đi xe đạp như thế nào là đúng luật,

như thế nào là sai luật?

- Nhận xét, tuyên dương –GDHS thực

hiện đảm bảo ATGT đường bợ

*Hoạt động 2: Đi xe đạp theo biển báo

-GV giới thiệu mợt sớ biển báo cơ bản

-Cho HS chơi trò chơi “Đi xe đạp theo

biển báo”: GV phở biến cách chơi, thời

gian chơi

- Nhận xét, tuyên dương HS

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết sgk/65

*Lờng ghép giáo dục ATGT

*Hoạt động 3:TC: Đèn xanh, đèn đỏ

- GV hướng dẫn trò chơi

- Cho 1 HS làm cảnh sát giao thơng

- Nhận xét trò chơi, phạt bạn vượt đèn đỏ

3 Củng cớ, dặn dò

- Cho HS quan sát mợt sớ biển báo giao

thơng Đi xe đạp thế nào là đúng luật?

- Chuẩn bị: Ơn tập học kì I Nhận xét

- 2HS trả lời câu hỏi

+Em sớng ở làng quê Nơi đĩ cĩ ruợng vườn, đường làng, trâu, bò, …

+Người dân sớng chủ yếu bằng nghể trờng trọt, chăn nuơi

-Nhận xét, tuyên dương-Nghe giới thiệu, nhắc lại

- HS quan sát tranh 1-7 sgk/64,65 thảo luận theo nhĩm 3 trong 3’

- HS đại diện nhóm đưa ra ý kiến

- HS thảo luận nhĩm đơi và trình bày ýkiến trước lớp

+ Đúng luật: Đi về phía tay phải; đi hàng mợt; đi đúng phần đường dành cho xe đạp mình đi; khơng đi vào đường ngược chiều

+Sai luật: Đi vào đường ngược chiều; đèo quá sớ người quy định từ 3 trở lên;chở hàng quá cờng kềnh

- HS quan sát và biết mợt sớ biển bàogiao thơng

- Chia lớp thành 2 đợi và tiến hành tròchơi

- Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng

- Làm được các BT1, BT2(dòng 1), BT3(dòng 1), BT4, 5 sgk/83

- Các phần còn lại HS khá giỏi làm

- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài

*Điều chỉnh: BT4 tở chức dưới dạng trò chơi

Trang 36

II- Đờ dùng dạy học

Bảng nhĩm, bảng phụ ghi BT4 ( 2 lần)

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi 2HS lên bảng tính

48 x ( 4 : 2 ) 67 – ( 27 + 10)

- Nhận xét, ghi điểm

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Ơn tính giá tri của biểu

thức

Bài 1/83: Gọi HS nêu yêu cầu

- Nêu cách tính giá trị của biểu thức khi

chỉ cĩ phép tính cợng, trừ hoặc nhân,

chia?

- Cho HS làm bài vào vở

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2/83: Gọi HS nêu yêu cầu

- Trong biểu thức cĩ các phép tính cợng,

trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế nào?

- Cho HS làm vở

- 2HS làm bảng nhĩm

Bài 3/83: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách tính giá trị của biểu

thức Vận dụng quy tắc để làm bài

Bài 4/83: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Chia lớp thành hai đợi ( mỡi đợi chọn 5

bạn ) tiếp sức thi nới nhanh giá trị của

biểu thức

- Nhận xét, tuyên dương đợi thắng cuợc

* Hoạt động 2: Giải tốn

Bài 5/83: Gọi HS nêu bài toán.

- H/daãn HS phân tích bài toán, thảo luận

tìm cách giải bài toán theo hai bước

+ Tìm sớ hợp bánh

+ Tìm sớ thùng bánh

- Cho HS làm bảng nhĩm, lớp làm vở

3 Củng cớ, dặn dò

- Các em vừa ơn nợi dung gỉ?

-Chuẩn bị: Hình chữ nhật

-Nhận xét tiết học

- 2HS lên bảng tính Lớp theo dõi

48 x ( 4 : 2 ) = 48 x 2 = 96

67 – ( 27 + 10) = 67 – 37 = 30

- Nhận xét, sửa sai

- Nghe và nhắc lại

- HS nêu yêu cầu của bài

- 2HS nêu cách tính

- HS làm bài vào vở 2HS lên bảng ( mỡi em 2 biểu thức)

- Nhận xét, sửa sai

- HS đọc yêu cầu

- Nêu cách tính biểu thức

- Cả lớp làm vở 2HS làm bảng nhĩm dòng 1

- HS khá, giỏi làm tiếp dòng 2

- HS đọc yêu cầu

- Nêu cách tính biểu thức

- Cả lớp làm vở 2HS làm bảng nhĩm dòng 1 HS khá, giỏi làm tiếp dòng 2

- HS đọc yêu cầu

- Hai đợi tiếp sức thi nới nhanh giá trị của biểu thức trong 1’

- HS đọc bài toán

- 1HS làm bảng nhĩm Cả lớp làm vở Bài giải

Sớ hợp bánh là:

800 : 4 = 200 (hợp) Sớ thùng bánh là:

200 : 5 = 40(thùng) Đáp sớ: 40 thùng bánh -HS phát biểu nợi dung ơn

-Về xem lại cách tính giá trị biểu thức và chuẩn bị bài mới

2.Tập đọc Tiết 51: ANH ĐOM ĐÓM

I Mục tiêu

Trang 37

- HS đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dòng thơ, khở thơ.

- Hiểu nợi dung: Đom Đĩm rất chuyên cần Cuợc sớng của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh đợng.(trả lời các câu hỏi trong SGK, thuợc 2-3 khở thơ trong bài) HS khá, giỏi thuợc lòng cả bài thơ

- Giáo dục HS cĩ ý thức chăm sĩc và yêu quý các con vật nuơi gần gũi với làng quê

II Đờ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cu

-Gọi HS đọc bài “ Mờ Cơi xử kiện”

+Chủ quán kiện bác nơng dân về việc gì?

+ Khi bác nơng dân nhận cĩ hít hương

thơm của thức ăn trong quán Mờ Cơi đã

phán như thế nào?

+ Tại sao Mờ Cơi bảo bác nơng dân xĩc 2

đờng bạc đủ 10 Lần?

-Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài.

*Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu.

- Hướng dẫn HS luyện đọc giải nghĩa từ:

- Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ

khĩ phát âm đới với HS

- Đọc từng khở thơ trước lớp: Giúp HS

ngắt nhịp đúng trong các khở thơ

- Đọc từng khở thơ trong nhĩm

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+Anh Đom Đóm làm việc vào lúc nào?

+Công việc của anh là gì?

+Anh Đom Đĩm lên đèn đi đâu?

+Anh Đom Đĩm thấy cảnh gì trong đêm?

+Tìm mợt hình ảnh đẹp của anh Đom

Đĩm trong bài thơ?

+Cơng việc của anh Đom Đĩm là gì?

Những câu thơ nào cho em biết điều đĩ?

- Gợi ý cho HS nêu nội dung của bài

*Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ

- GV đọc mẫu cả bài thơ

- H/ dẫn HS thuợc l tại lớp 2-3 khở

- Cho HS thi đọc các khở thơ

- Cho HS xung phong đọc cả bài thơ

-3HS đọc bài và trả lời câu hỏi+Về tợi bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luợc, vịt rán mà khơng trả tiền

+Bác nơng dân phải bời thường, đưa 20đờng để quan tòa phân xử

+Xĩc 2 đờng bạc 10 lần mới đủ sớ tiền

20 đờng

-Nhận xét, bở sung-Nghe và nhắc lại bài

-Theo dõi quan sát tranh sgk/144

- Đọc nới tiếp 2 dòng – đọc cá nhân; đồng thanh từ khó

- Đọc nới tiếp 6 khở thơ Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc ( 2 lần)

- Đọc chú giải SGK

- Lớp đọc đờng thanh

- Vào ban đêm

- Anh lên đèn

- Đi gác cho mọi người ngủ

- Thấy chị cò Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ mò tơm

- HS phát biểu tự do Lên đèn đi gác

Đi suớt mợt đêm

Lo cho người ngủ

- HS đọc đồng thanh 3 lần

- Học thuợc lòng 2-3 khở thơ, cả bài

- Thi đọc thuợc bài thơ

- Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay

Trang 38

3 Củng cớ dặn dò

- Qua bài thơ em thấy anh Đom Đĩm làm

việc như thế nào?

- Nhận xét tiết học.Về học thuợc bài thơ

- Chuẩn bị: Hai Bà Trưng

- HS đọc cả bài thơ

- Nhận xét, tuyên dương

- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật(BT1)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để miêu tả mợt đới tượng(BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỡ thích hợp trong câu(BT3 a,b)

- HS khá, giỏi làm được toàn bộ bài tập 3

- Giáo dục HS luyện tập cách đặt câu đúng, làm bài cẩn thận

*Lờng ghép giáo dục bảo vệ mơi trường

II Đờ dùng dạy học

-GV: Bảng nhóm viết nợi dung BT1, BT3

-HS: Vở Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Yêu cầu HS tìm bợ phận câu trả lời cho

câu hỏi A? câu hỏi thế nào?

Anh Kim Đờng rất thơng minh, dũng cảm

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Ôn về từ chỉ đặc điểm

Bài 1/145: HS đọc yêu cầu.

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi (2’)

- Gọi HS trình bày Nhận xét, tuyên

dương

- Cho HS ghi các từ vừa tìm vào vở

*Hoạt động 2: Ôn tập câu Ai thế nào?

Bài 2/145: HS đọc yêu cầu.

- Hướng dẫn cho HS làm bài vào vở

- HS nới tiếp nhau đọc từng câu văn

- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm

*Hoạt động 3: Dấu phẩy

Bài 3/145: HS đọc yêu cầu.

-2HS lên bảng làm bàiAnh Kim Đờng rất thơng minh, dũng cảm

Anh Kim Đờng rất thơng minh, dũng cảm

-Nhận xét, sửa sai-HS nghe và nhắc lại

-HS đọc yêu cầu Đại diện nhĩm trình bày, sau đĩ ghi vào vở

a/ Mến: dũng cảm, tớt bụng,…

b/ Anh đom đóm: cần cù, chăm chỉ,

chuyên cần

c/ Anh Mờ Cơi: thơng minh, tài trí, tớt

bụng

d/ Lão chủ quán: tham lam, xảo quyệt

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở 2HS làm vào bảng nhóm

- Vài HS nối nhau đọc câu đã đặt

- HS đọc yêu cầu

Trang 39

- HS làm bài vào vở

- 1HS làm bảng nhóm

- Nhận xét, chữa bài

3 Củng cớ, dặn dò

- Nêu các từ chỉ đặc điểm?

- GV khen những HS học tớt

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị Ơn tập CKI

- HS tự đặt dấu phẩy

a.Ếch con ngoan ngoãn, chăm chỉ và

thơng minh

b.Nắng cuới thu vàng ong, dù giữa trưa

cũng chỉ dìu dịu

c.Trời xanh ngắt trên cao, xanh như

dòng sơng trong trơi lặng lẽ giữa những

ngọn cây, hè phớ

- 3-4HS đọc bài làm

- HS nêu -Chuẩn bị bài mới

………

………

4.Thủ cơng Tiết 17: CẮT, DÁN CHỮ VUI VE

I.Mục tiêu

- Nắm Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VE

- Biết kẻ, cắt, dán được chữ VUI VE Các nét chữ tương đới thẳng

- HS yêu thích mơn thủ cơng, thích cắt chữ

II Đờ dùng dạy học

- GV: Mẫu chữ VUI VE Quy trình kẻ, cắt, dán

- HS: Giấy thủ cơng , chì, keo, kéo, thước

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

- Gọi HS nêu các bước kẻ, cắt dán chữ V

- Kiểm tra đờ dùng của HS

-Nhận xét, tuyên dương

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.

- GV cho HS quan sát, nhận xét “ VUI

VẺ”

+Chữ vui vẻ gờm mấy chữ cái là chữ nào ?

+Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?

- Gọi HS nêu cách kẻ, cắt chữ V, U, I, E

- GV nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

- GV nêu để kẻ, cắt, dán được chữ VUI VE

cần thực hiện mấy bước

- GV vừa làm vừa hướng dẫn

*Bước1: Kẻ, cắt, dán chữ cái chữ VUI VE

và dấu?

+Kẻ, cắt, dán chữ V, U, I, E theo kích

thước

- HS nêu +Bước 1: Kẻ chữ E+Bước 2: Cắt chữ E+Bước 3: Dán chữ E-HS trình bày đờ dùng-HS lắng nghe và nhắc lại

+HS quan sát và nêu tên các chữ cái

- 3HS lần lượt nêu lại cách kẻ, cắt các chữ

- HS nêu: có hai bước thực hiện kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ

Trang 40

+Cắt dấu ? trong mợt ơ vuơng

*Bước 2: Dán thành chữ VUI VE

+Kẻ một đường thẳng, sắp xếp các chữ:

khoảng cách giữa các chữ cái là 1 ô, giữa

các chữ là 2 ô, dấu hỏi trên chữ E

+Bôi hồ và dán các chữ

- GV cho HS lên nhắc lại các bước làm

- Yêu cầu 1 HS lên bảng thao tác lại

- Yêu cầu HS kẻ, cắt dán dấu hỏi

3 Củng cố, dặn dò

- Các em nắm được gì qua tiết học

- Về tập cắt các chữ đã học

- Chuẩn bị thực hành cắt chữ VUI VẺ

- Nhận xét giờ học

- 3-4HS nêu các bước kẻ, cắt, dán chữ V, U, I, E

- 2HS lên bảng thực hiện

- 1HS vừa làm vừa nêu cách làm

- HS nêu lại nội dung tiết học

- Chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau thựchành

………

………

5 Mĩ thuật Tiết 17: VẼ TRANH: ĐỀ TÀI CHÚ BỢ ĐỢI

I.Mục tiêu

- HS hiểu đề tài chú bợ đợi

- Biết cách vẽ tranh đề tài chú bợ đợi

- HS vẽ được tranh về đề tài chú bợ đợi

- Giáo dục HS thêm yêu quí các cơ, các chú bợ đợi

*Sử dụng phương pháp quan sát, thực hành, hỏi đáp

*Điều chỉnh: Tập vẽ tranh đề tài chú bợ đợi

II Đờ dùng dạy học

- GV: Mợt sớ tranh, ảnh về đề tài quân đợi Bài vẽ của HS năm trước

- HS: Giấy hoặc vở thực hành Bút chì, tẩy, màu

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cu

-Kiểm tra đờ dùng của HS

-Nhận xét

2.Dạy bài mới

*Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tìm và chọn nội dung

đề tài.

- GV giới thiệu tranh về đề tài quân đợi

và đặt câu hỏi:

+ Hình ảnh chính trong tranh?

+ Trang phục?

+ Trang bị vũ khí và phương tiện?

- GV yêu cầu HS nêu 1 sớ nợi dung

- GV củng cớ

- HS trình bày đờ dùng

- HS quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Hình ảnh chính: các cơ, chú bợ đợi+ Khác nhau giữa các binh chủng

+ Súng, xe, pháo, tàu chiến

- Bợ đợi gặt lúa, chớng bão lụt

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 15/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 84: HÌNH CHỮ NHẬT - GIAO AN LOP 3 TỪ TUẦN 16 -TUẦN 18
i ết 84: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 42)
Hình vuoâng. - GIAO AN LOP 3 TỪ TUẦN 16 -TUẦN 18
Hình vuo âng (Trang 45)
Bảng nhóm . - GIAO AN LOP 3 TỪ TUẦN 16 -TUẦN 18
Bảng nh óm (Trang 64)
- Các thẻ có số 1000, 100, 10, 1. Bảng nhóm, bảng phụ - GIAO AN LOP 3 TỪ TUẦN 16 -TUẦN 18
c thẻ có số 1000, 100, 10, 1. Bảng nhóm, bảng phụ (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w