TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHAN B I CHAU ỘI CHAU... KI M TRA BÀI CŨ ỂM TRA BÀI CŨ :Hãy phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh - cạnh Nếu 3 cạnh của tam giác này bằn
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHAN B I CHAU ỘI CHAU
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ ỂM TRA BÀI CŨ :
Hãy phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh - cạnh
Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó
bằng nhau
Trang 3Làm thế nào để kiểm tra được sự bằng nhau của hai tam giác?
Cho DEF và MPQ như
hình vẽ Do có vật chướng
ngại không đo được các độ
dài cạnh DF và MQ
ĐẶT VẤN ĐỀ
D
2
3
700
P
M
Q
2
3
700
Trang 4TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C)
TIẾT 25
BÀI 4:
Trang 5TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM
GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C)
I) Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết
AB = 2 cm
BC = 3 cm
B = 700
Trang 6dẫn
vẽ
tam
giác
biết
hai
cạnh
và
góc
xen
giữa
2) Trên tia Bx lấy điểm A sao cho BA = 2cm 3) Trên tia By lấy điểm C sao cho BC = 3cm
4) Vẽ đoạn thẳng AC ta được ABC
1) Vẽ góc xBy = 700
70 0
70 0
C
3 cm
A
2 cm
x
Lưu ý: Ta gọi góc B là góc xen giữa hai cạnh AB và BC
Trang 7TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM
GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C)
I) Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa
A
2 cm
3cm
70 0
y
x
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết
AB = 2cm
BC = 3cm
B = 700
Trang 8Vẽ tam giác A’B’C’ biết A’B’ = 2cm, B’C’ = 3cm , B’ = 700
Trang 9AC = A’C’
ABC = A’B’C’ (c – c – c)
Hãy đo để so sánh cạnh AC và cạnh A’C’
của ABC và A’B’C’
Có nhận xét gì về
ABC và A’B’C’
C
A
2cm
3cm
70 0
A’
2cm
3cm
70 0
B’
Trang 10Qua bài toán, em hãy điền vào ô trống cho câu kết
luận sau đây :
Kết luận:Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
C
A
2cm
3cm
70 0
A’
2cm
3cm
70 0
B’
Trang 11TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM
GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C) I) Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa
3cm
A
2 cm
70 0
y
x
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết
AB = 2cm, BC = 3cm, B = 70 0
II) Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh
A
C B
C’
A’
B’
Nếu ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’
B = B’
BC = B’C’
Thì ABC = A’B’C’
Trang 12Làm thế nào để kiểm tra được sự bằng nhau của hai tam giác?
Xét DEF và MPQ có :
ED = PM = 2
EF = PQ = 3
E = P = 700
Suy ra DEF = MPQ (c – g – c)
D
2
3
70 0
P
M
2
3
70 0
Q
Trang 13Củng cố :
Trên mỗi hình có các tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
F
A
Q
N M
H
K
T
P 2
1
Trang 14D E
F
C
A
B
Hình 1
Xét DEF và ABC ta có:
EF = BC (gt)
B = E (gt)
ED = BA (gt) Suy ra DEF = ABC (c – g – c)
Trang 15Hình 2
Xét MNKvà QHK có :
MN = QH (gt)
N = H (gt)
NK = HK (gt) Suy ra MNK = QHK (c – g – c)
Q
N M
H
K
Trang 16Hình 3 T
P
2
1
Xét ITR và IPR tacó:
TR = PR
IR là cạnh chung
I1 = I2
Nhưng I1 không xen giữa TR và RI;
I2 không xen giữa PR và RI
Do đó ITR ≠ IPR
Trang 17D E
F
C
A
B
Cần thêm những điều kiện gì để ABC = DEF (c – g – c) Điều kiện: AB = ED và BC = EF
Hệ quả: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này
lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 18TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM
GIÁC CẠNH - GÓC - CẠNH (C-G-C) I) Vẽ tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa
3cm
A
2 cm
70 0
y
x
Bài toán: Vẽ tam giác ABC biết
AB = 2cm, BC = 3cm, B = 70 0
II) Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh
A
C
A’
B’
III) Hệ quả: (sgk/118)
Nếu ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’
B = B’
BC = B’C’
Thì ABC = A’B’C’
Trang 19Thi đua - Thảo luận nhóm
M B
A
C
D
Chứng minh AB // CD
1
2
Xét AMB và CMD tacó:
MA = MC (gt)
M1 = M2 (đối đỉnh)
MB = MD (gt)
AMB và CMD (c –g – c)
A = C (hai góc tương ứng) Mà hai góc này ở vị trí sole trong
AB // CD
3 9
12
2
5
1 11
4 7
8
10
3 9
12
2
5
1 11
4 7
8
10
Hết giờ
Trang 20D N DÒ ẶN DÒ :
* Làm bài t p 24, 25, 26 trang 118, 119/ sgk ập 24, 25, 26 trang 118, 119/ sgk
* Xem tr ước các bài tập trong phần luyện tập c các bài t p trong ph n luy n t p ập 24, 25, 26 trang 118, 119/ sgk ần luyện tập ện tập ập 24, 25, 26 trang 118, 119/ sgk