Tôm ở nhờ Rất nhỏ Đôi râu lớn Sống tự do Mùa hạ sinh toàn con cái Rất nhỏ Chân kiếm Tự do, kí sinh phần phụ tiêu giảm Lớn Chân bò Hang hốc Phần bụng tiêu giảm Rất lớn Chân bò
Trang 2-Giáp xác rất phong phú, đa dạng : có tới 20.000 loài.
Hãy quan sát một số hình ảnh sau đây về các loài giáp xác khác :
Trang 3 Thảo luận nhóm để làm bài tập sau:
Đại diện
Đặc điểm
chuyển
Lối sống Đặc điểm khác
1 Mọt ẩm
2 Sun
3 Rận nước
4 Chân kiếm
5 Cua đồng
6 Cua nhện
7 Tôm ở nhờ
Trang 4 Kết quả:
Đại diện
Đặc điểm
chuyển
Lối sống Đặc điểm khác
1 Mọt ẩm
2 Sun
3 Rận nước
4 Chân kiếm
5 Cua đồng
6 Cua nhện
7 Tôm ở nhờ
Rất nhỏ Đôi râu lớn Sống tự do Mùa hạ sinh toàn con cái Rất nhỏ Chân kiếm Tự do, kí sinh phần phụ tiêu giảm Lớn Chân bò Hang hốc Phần bụng tiêu giảm Rất lớn Chân bò Đáy biển Chân dài giống nhện Lớn Chân bò Ẩn vào vỏ ốc Phần bụng vỏ mỏng và mềm
Tiêu giảm
Trang 5=>Kết luận:Nghành giáp xác có số lượng loài rất lớn, đa dạng về kích thước,sống ở nhiều môi trường khác nhau,có nhiều lối sống phong phú
II.Vai trò thực tiễn
Quan sát 1 số hình ảnh về giáp xác và suy nghĩ về vai trò của chúng:
CUA
Trang 6II.Vai trò thực tiễn
Thảo luận nhóm để làm bài tập sau:
stt Các mặt có ý nghĩa Tên các loài ví dụ Loài có ở địa phương
1 Thực phẩm đông lạnh
2 Thực phẩm phơi khô
3 Nguyên liệu làm mắm
4 Thực phẩm tươi sống
5 Có hại cho giao thông
6 Kí sinh gây hại cho cá
Trang 7II.Vai trò thực tiễn
Đáp án gợi ý:
stt Các mặt có ý nghĩa Tên các loàiví dụ Loài địa phương
1 Thực phẩm đông lạnh
2 Thực phẩm phơi khô
3 Nguyên liệu làm mắm
4 Thực phẩm tươi sống
5 Có hại cho giao thông
6 Kí sinh gây hại cho cá
Tôm, cua, ghẹ
Tôm, tép, khuyết… Tôm, tép … Tôm, tép, còng, … Tôm, tép,… Tôm, cua, ghẹ Tôm, Cua , … sun
Chân kiếm kí sinh
Tôm, cua
Trang 8II.Vai trò thực tiễn
=> Về ích lợi Làm thức ăn cho cá,ếch,…
Làm thực phẩm cho con người
Có giá trị xuất khẩu
=> Về tác hại: Gây hại giao thông thủy
Gây hại nhiều loài cá
Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
Trang 9 EM HÃY CHỌN 1 TRONG 2 CÂU HỎI SAU:
Trang 10Câu 1: Chọn câu đúng nhất.
Đặc điểm nào sau đây là của ngành giáp xác:
a Cơ thể có vỏ đá vôi.
b Cơ thể có lớp vỏ kitin giàu can xi
c Cơ thể phân đốt.
d Cơ thể có vỏ cuticun bọc ngoài