1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 21, hai tam giác bằng nhau

15 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 353 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đoạn th ng b ng nhau khi ẳ ằ chúng có cùng số đo độ à hai góc bằng nhau nếu số d i, đo của chúng bằng nhau... Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,

Trang 1

Trường THCS B n H ả ồ

Trang 2

Xem hình sau và so sánh: AB và CD.

x’Oy’ xOy và

Đáp án:

xOy = x’Oy’

AB = CD;

Trang 3

Hai đoạn th ng b ng nhau khi ẳ ằ chúng có

cùng số đo độ à hai góc bằng nhau nếu số d i,

đo của chúng bằng nhau Vậy với hai tam

giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?

?

C

B

A

A’

Trang 4

?1 : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’như

hình.

Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc

để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’.

A = A’; B = B’; C = C’

A

C B

A’

Trang 5

? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A’B’, tìm

cạnh tương ứng với cạnh AC, cạnh BC ?

? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A’, tìm đ nh ỉ

t ng ng v i đ nh ươ ứ ớ ỉ B, đỉnh C ?

? Góc tương ứng với góc A là góc A’, tìm góc tương ứng với góc B, góc C ?

*Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng

* Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ g i là ọ hai góc t ng ng.ươ ứ

*Hai c nh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ là hai c nh t ng ng.ạ ạ ươ ứ

? Vậy hai tam gics bàng nhau là hai

tam giác như thế nào?

nh ngh a

C B

A’

BC = B’C’; AC = A’C’

Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’; Â = Â’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉

Trang 6

• Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết : ∆ ABC = ∆ A’B’C’

Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ

cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.

A

A’

B’

C’

1- Định nghĩa:

Tiết 20- Đ 2: hai tam giác bằng nhau

AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'

∆ ABC = ∆ A’B’C’ nếu

Trang 7

2 - Ký hiệu: A

A’

B’

C’

1- Định nghĩa:

Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau

∆ ABC = ∆ A’B’C’ nếu

AB = A'B'; BC = B'C' ; AC = A'C'

A = A' ; B = B' ; C = C'

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

Trang 8

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc

các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau) ? Nếu có, h y viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.ã

b) H y tìm đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tưã

ơng ứng với cạnh AC

c) Điền vào chỗ trống ( …): ∆ ACB =….; AC =…; B =

?2 (SGK/Trg111)

Cho hình 61

N

M

P

A

C B

Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau

Trang 9

a) ∆ ABC = ∆ M N P

Tiết 20- Đ 2: hai tam giác bằng nhau

?2 (SGK/Trg 111)

Hình 61

N

M

P

A

C B

c) ∆ ACB = ∆ MPN ; AC = M P ; B = N

Bài giải

b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M

Góc tương ứng với góc N là góc B

Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP

Trang 10

b) ∆ ABC và ∆ MNI có:

AB = IM; BC = MN; AC = IN;

A = I; B = M; C = N

=> ∆ ABC = …

Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:

HI = … ;HK = … ; … = EF

a) ∆ HIK = ∆ DEF =>

H = … ; I = … ; K = …

Trang 11

Cho ∆ ABC = ∆ DEF(hình 62 )

Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC

Tiết 20- Đ 2: hai tam giác bằng nhau

C B

E

F

D

3

70 0

50 0

Hình 62

A + B + C = 180 0 (Định lí tổng ba góc của một tam giác).

A = 1800 - B - C = 1800 - 700 - 500 = 600

BC = EF = 3 ( hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau).

Bài giải:

Xét ∆ ABC

có :

Ta có: D = A = 600 ( hai góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau).

Trang 12

Tìm trong các hình 63 ,64 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau đựơc

đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )

Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó Viết ký hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó

Bài 10 -SGK/ trg 111:

Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau

N

A

C

80 0

30 0

M

I

Hình 63

80 0

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

Hình 64

Trang 13

A = I = 800 ; C = N = 300

Bµi gi¶i:

TiÕt 20 - § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau

Vµ AB = IM ; AC = IN ; BC = MN

Nªn ∆ ABC = ∆ IMN

B = M = 1800 - (800 + 300) = 700 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)

XÐt ∆ ABC vµ ∆ IMN cã:

A

C

80 0

30 0

B

M

H×nh 63

Trang 14

TiÕt 20- § 2: hai tam gi¸c b»ng nhau

XÐt ∆ PQR cã:

P = 1800 - (800 + 600) = 400

R1 = 1800 - (800 + 400) = 600

P = H ; Q1 = R1 ; Q2 = R2

XÐt ∆ HRQ cã:

H + R1 + Q2 = 1800 (§Þnh lý tæng ba gãc trong tam gi¸c.)

vµ PQ = HR; PR = HQ; QR lµ c¹nh chung

40 0

60 0

P + Q1 + R2 = 1800 (§Þnh lý tæng ba

gãc trong tam gi¸c.)

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

H×nh 64

1

1 2 2

Trang 15

Dặn dò – hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.

- Các em HS khá giỏi có thể làm thêm các bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.

Cho ∆ ABC = ∆ DEF.Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng:

AB = 4 cm, BC = 6 cm, DF = 5 cm

Tiết 20 - Đ 2: hai tam giác bằng nhau

Chỉ ra các cạnh tương ứng của hai tam giác Sau đó tính tổng độ

dài ba cạnh của mỗi tam giác

Ngày đăng: 15/02/2015, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w