KL : Nếu hai số có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số bằng nhau... Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé... - Học thuộc các quy tắc - Làm nốt các BT vào vở
Trang 1KHOA TI U H C – M M NON Ể Ọ Ầ
Người soạn: Trần Thị Phương
Lớp: Giáo dục Tiểu học K34A
Giangr viên hướng dẫn: cô Hoàng Thị Hòa
Trang 2Thø s¸u ngµy 18 th¸ng 1 n¨m
2013
To¸n Kiểm tra bài cũ: Điền dấu thích hợp vào ô trống.
>
<
=
254 100 354 275
899 900 795 1000
Trang 3So sánh các số trong phạm vi 10 000
999
Bài mới:
1000
10 000 … 9999
a/ So sánh hai số có số chữ số khác nhau:
KL:Trong hai số có các chữ số khác nhau, số nào có chữ số
nhiều hơn là số đó lớn hơn; số nào có chữ số ít hơn là số đó
bé hơn.
…<
>
Thứ …, ngày…tháng 11 năm 2013
TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Trang 4So sánh các số trong phạm vi 10 000
Bài mới:
b/ So sánh hai số có số chữ số bằng nhau:
9000 … 8999
6579 … 6580
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Vì ở hàng nghìn có 9 > 8
>
<
KL: Nếu hai số có cùng chữ số, thì so sánh từng cặp
số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải
Vì ở hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là số 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
Trang 5So sánh các số trong phạm vi 10 000
6890 … 6890 =
Ví dụ: Điền dấu vào ô trống
KL : Nếu hai số có cùng chữ số và từng cặp
chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số bằng nhau.
Trang 6So sánh các số trong phạm vi 10 000
Thực hành:
Bài 1/100: > < =
a/ 1942 … 998
1999
6742
900 + 9
…
…
…
2000 6722 9009
b/ 9650 … 9651
9156 1965 6591
<
…
…
6951 1956 6591
?
>
…
>
<
<
>
>
=
Trang 7B i 2/100:à
600 cm …… 6 m
1 km …… 985 m
797 mm …… 1 m
50 phót …… 1 giê
60 phót …… 1 giê
70 phót …… 1 giê
a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
=
<
<
>
6 m
1000 mm
1 giê
60 phót
60 phót
Thực hành:
Trang 8Bài 3/100:
a) Tìm số lớn nhất trong các số:
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753.
s
b) Tìm số bé nhất trong các số:
6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019.
4
4 3 7 3 4 5 4 5 7
Thực hành:
Trang 9Ai nhanh – Ai đúng
Trang 10Trò chơi: Chọn nhanh,
xếp đúng!
Nhóm 1
Nhóm 2
Xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn.
Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
Luật chơi: Chọn nhanh các số tương ứng xếp vào các ô trống tư
ơng ứng , theo thứ tự từ bé đến lớn(Từ lớn đến bé) , từ trái sang phải
5348
5438
8435 8345
10000
10000
6190
6091
6019 6009
Trang 12- Học thuộc các quy tắc
- Làm nốt các BT vào vở
- Chuẩn bị cho tiết học sau: đọc và tìm hiểu trước phần luyện tập