Câu 3:Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng.. Biết là số chính phương và chia 5 dư 4.. Vậy số cần tìm là Câu 9: Câu 10: Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của để giá trị biểu thức là số chính p
Trang 1Nguy ễn Thị Ki ều Anh L ớp 8A1
Bài 1
Trang 22
Trang 3B i 2 à
3x
Trang 4
-18000
B i 3 à
Câu 1:
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình: là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
4
Trang 5Câu 3:
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Câu 5:
Để nhận là một nhân tử thì
Câu 6:
với mọi giá trị của
Câu 9:
Cho số tự nhiên Biết là số chính phương và chia 5 dư 4 Vậy số cần tìm là
Câu 9:
Câu 10:
Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của để giá trị biểu thức là số chính phương là
Câu 6:
Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số để số nhận là ước là
Câu 7:
Câu 9:
Hình thang cân có độ dài cạnh bên là và độ dài đường trung bình là Vậy chu vi của hình thang cân đó là
Câu 6:
Câu 7:
Câu 9:
với mọi giá trị của
Câu 10:
câu 5:
Câu 7:
Giả sử tồn tại số tự nhiên để giá trị của biểu thức chỉ chia hết cho và thì
Câu 9:
Cho hình thang có đáy và So sánh tổng độ dài 2 cạnh bên và với hiệu 2 đáy và ta được
Câu 10:
Qua trung điểm của cạnh của tam giác kẻ đường thẳng song song với , đường thẳng này cắt tại Khi đó, ta có
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng
Câu 4:
Hình thang cân có độ dài cạnh bên là và độ dài đường trung bình là Vậy chu vi của hình thang cân đó là
Trang 6Câu 1:
Phân tích thành nhân tử của đa thức có kết quả là: Như vậy =
Câu 2:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Để nhận là một nhân tử thì
Câu 9:
Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số để số nhận là ước là
Câu 10:
Câu 1:
Tập số tự nhiên thỏa mãn phép chia sau là phép chia hết là { }
(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
Câu 2:
Câu 3:
Tập các nghiệm nguyên của phương trình là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 7:
Câu 10:
Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của để giá trị biểu thức là số chính phương là
6