BIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT, HÃY XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN PHẦN TRĂM CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HỢP CHẤT II.. BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN T , HÃY XÁC Ố ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT... B
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Fe2O3
(Fe = 56, O = 16)
Trang 3ĐÁP ÁN
Kh ối lượng mol của Fe2O3 là : 56 2 + 16 3 = 160(g)
Trong 1 mol PT Fe2O3 có 2 mol NT Fe và 3 mol nguyên tử O
%Fe =
%O =
Hay %O = 100% - 70% = 30%
70%
=
% 100
x
160
56 x 2
30%
=
% 100
x
160
16 x 3
Trang 4I BIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT, HÃY XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN PHẦN TRĂM CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HỢP CHẤT
II BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN T , HÃY XÁC Ố
ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
Trang 5II BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN T , HÃY Ố XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT.
1) Biết thành phần phần trăm các nguyên tố và khối lượng mol của hợp chất, hãy tìm công thức của hợp chất
2) Biết thành phần phần trăm các nguyên tố, hãy tìm công thức của hợp chất.
BÀI 21:TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA
HỌC(tt)
Trang 6Ví dụ 1 : Một loại hợp chất có thành phần các nguyên tố : 52,94%Al và 47,06%O Biết khối lượng mol
của hợp chất là 102 gam Tìm công thức hóa học của hợp
chất đó?
Aùp dụng công thức % nguyên tố=> Khối lượng các nguyên tốGIẢI
1) Biết thành phần phần trăm các nguyên tố và khối lượng mol của hợp chất, hãy tìm công thức của hợp chất
Tìm số mol nguyên tử các nguyên tố trong 1 mol hợp chất
Công thức hóa học của hợp chất là : Al 2 O 3
hc Al
%Al M 52,94 102
O
47, 06 102
100
×
mol
n Al 2
27
54
=
16
48
=
=
=> Trong 1 PT hợp chất có 2 NT Al và 3 NT O
Trang 7Tóm tắt: (Bài 5 – SGK trang 71)
Khí A nặng hơn khí hiđro là 17 lần.
Biết:
17
2
A
d
5,88% H và 94,12% S
Tìm CTHH của khí A.
Giải
) /
( 34 2
17
17 17
*
2
2
/
mol g
M
M
M d
d
A
H
A H
A H
A
=
=
→
=
=
→
=
) (
32 100
12 ,
94 34
) (
2 100
88 ,
5 34
*
g m
g m
S
H
≈
=
≈
=
) (
1 32
32 );
(
2 1
2
*n H = = mol n S = = mol
1 p.tử khí A: 2 H, 1 S
* CTHH đúng của khí A:
H2S
Trang 8II BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN T , HÃY XÁC Ố ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
•B1: Tìm khối lượng của các
nguyên tố trong hợp chất.
•B2 : Tìm số mol nguyên tử
các nguyên tố.
•B3 : Viết công thức hóa
học của hợp chất.
1) Biết thành phần phần trăm
các nguyên tố và khối lượng mol
của hợp chất, hãy tìm công thức
của hợp chất
hc ngt
%ngt M m
100%
×
=
Trang 9Ví dụ 2 : Một loại hợp chất có thành phần các nguyên tố : 20,2%Al và 79,8%Cl Tìm công thức hóa học
của hợp chất đó?
Tìm số mol nguyên tử các nguyên tố theo phần trăm khối lượng
GIẢI
2) Biết thành phần phần trăm các nguyên tố, hãy tìm công thức của hợp chất.
Rút gọn tỉ số về số tự nhiên (tỉ lệ thường là tỉ lệ tối giản)
Suy ra công thức đơn giản của hợp chất là AlCl 3
25 , 2 : 75 , 0 5 , 35
8 , 79 : 27
2 , 20
% :
% :
Cl Al
Cl Al
M
Cl M
Al n
n y x
3 : 1 25
, 2 : 75 , 0 :
: y = nAl nCl = =
x
Đặt công thức chung hợp chất Al x Cl y
Trang 10Lập tỉ lệ khối lượng của nguyên tố :
(hay tỉ lệ số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố)
Chia cho số nhỏ nhất trong các tỉ lệ vừa lập:
Công thức hoá học của hợp chất là:CH 4
Tóm tắt :
Cho biết:
% C = 75%
% H = 25%
Yêu cầu:
Tìm CTHH của R
Lấy tỉ lệ x : y là các số nguyên dương
x : y = % : % :
C H
x : y = 6,25 : 25
6, 25 25
6, 25 6, 25 =
x : y =
Bài tập 2 : Hãy tìm công thức hóa học của chất R có % C =
75%, % H = 25%
→x =1 ; y =4
75 25 :
12 1
Đặt công thức dạng chung C x H y
Trang 11II BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN T , HÃY XÁC Ố ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
•B1: Tìm khối lượng của
mỗi nguyên tố có trong 1
mol hợp chất.
•B2 : Tìm số mol nguyên tử
của mỗi nguyên tố.
•B3 : Viết công thức hóa
học của hợp chất.
1) Biết thành phần phần trăm
các nguyên tố và khối lượng mol
của hợp chất, hãy tìm công thức
của hợp chất
2) Biết thành phần phần trăm các nguyên tố, hãy tìm công
thức của hợp chất
•B1: Đặt công thức chung
•B2: Tìm số mol nguyên tử
của mỗi nguyên tố có trong hợp chất (theo % khối
lượng).
•B3 : Rút gọn tỉ số về số tự
nhiên ( thường tối giản)
•B4 : Suy ra công thức hợp
chất.
100
% hc
ngt
M ngt
Trang 12Bài 4 SGK: Chọn công thức hóa học đúng của đồng oxit màu đen có khối lượng mol phân tử là
80 g/mol Oxit này có thành phần theo khối
lượng là: 80%Cu và 20% O
Đ
S
S
S
Cu 2 O
Cu 2 O 2
B
A
D
C
CuO 2 CuO
Trang 13THẢO LUẬN NHÓM
Bài tập 2b SGK: Hợp chất B có khới lượng
mol phân tử là 106 g/mol, thành phần các
nguyên tớ theo khới lượng: 43,4% Na; 11,3%
C và 45,3% O.
Hãy tìm cơng thức hóa học của hợp chất B nói trên.
Trang 14GỒM 3 BƯỚC
mnt = Mhc %nt
CTHH đúng của hợp chất:
nt
nt nt
M
m
) (
48 100
3 ,
45 106
) (
12 100
3 ,
11 106
) (
46 100
4 ,
43 106
g m
g m
g m
O C Na
≈
=
≈
=
≈
=
) (
3 16
48
) (
1 12
12 );
(
2 23
46
mol n
mol n
mol n
O
C Na
=
=
=
=
=
=
Tóm tắt:
Mhc = 106(g/mol)
43,4%Na; 11,3%C
45,3%O.
CTHH của hợp chất?
1 p.tử hc: 2 Na, 1 C, 3 O
Trang 15L p t l kh i l ậ ỉ ệ ố ượ ng c a nguyên t : ủ ố
(hay t l s mol nguyên t c a m i nguyên ỉ ệ ố ử ủ ỗ
t ) ố
Chia cho s nh nh t trong các t l v a ố ỏ ấ ỉ ệ ừ
l p ậ :
Công thức hóa học của hợp chất là:
Na 2 CO 3
Tĩm tắt:
Cho biết:
% Na = 43,4%
% C = 11,3%
% O = 45,3%
Yêu cầu:
Tìm CTHH của R
L y t l x : y : z là các số nguyên dương ấ ỉ ệ
x : y : z = % : % : %
Na C O
x : y : z = 1,88 : 0,94 : 2,82
1,88 0,94 2,82
0,94 0,94 0,94 =
x : y : z =
→x =2 ; y =1 ; z =3
43,4 11,3 45,3
Đặt công thức chung Na x C y O z
Trang 16 Học thuộc các bướcxác định công thức hóa học, khi biết % nguyên t ố
Làm bài tập còn lại SGK trang 71
Chuẩn bị bài mới: Tính theo PTHH
+Xem công thức tính khối lượng,
+Xem công thức tính thể tích chất khí
+Xem bảng nguyên tử khối trang 42 SGK