1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết TV-NV7 tiết 46 (T2M)

3 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: THCS Tây PhúLớp: Tên: Phần I : Trắc nghiệm: Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng 1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?. Cả a và b 3.Đại từ ai trong câu ca dao sau giữ vai trò ngữ p

Trang 1

Trường: THCS Tây Phú

Lớp:

Tên:

Phần I : Trắc nghiệm: Khoanh tròn trớc câu trả lời đúng

1.Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

a Sách vở

b.Bà ngoại

c.Bàn ghế

d.Quần áo

2.Các từ đèm đẹp , chiêm chiếp thuộc loại từ láy nào?

a Láy toàn bộ

b Láy bộ phận

c Cả a và b

3.Đại từ ai trong câu ca dao sau giữ vai trò ngữ pháp gì trong câu?

Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con

a Chủ ngữ

b Trạng ngữ

c.Vị ngữ

d Phụ ngữ

4.Từ thiên trong Tiệt nhiên định phận tại thiên th có nghĩa là gì?

a Nghìn

b Dời

c Trăm

d Trời

5.Từ nào dới đây là từ ghép Hán Việt?

a Núi sông

Trang 2

b.Ông cha

c Hồi hơng

d Nớc nhà

6.Câu Nhà em nghèo và em cố gắng vơn lên trong học tập mắc lỗi gì về quan hệ từ?

a.Thiếu quan hệ từ

b.Thừa quan từ

c Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

d Dùng quan hệ từ không

có tác dụng liên kết

7.Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ cả trong câu Ao sâu n ớc cả khôn chài cá ?

a.To

b Lớn

c Tràn trề

d.Dồi dào

8.Cặp từ nào sâu đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a.Trẻ-già

b Sáng-tối

c.Sang-hèn

d.Chạy-nhảy

9.Từ đồng âm là:

a.Những từ giống nhau về âm thanh nhng nghĩa khác xa nhau

b.Những từ có nghĩa trái ngợc nhau

c.Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d.Tất cả đều đúng

10.Từ nào trong các từ sau có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

Chiếc ô tô này chết máy

a.Mất

b.Hỏng

c.Hư

d.Qua đời

11.Trong các từ sau từ nào trái nghĩa với từ trân trọng

a.Vui vẻ

b.Chăm sóc

Trang 3

c.Coi thờng

d.Giữ gìn

12.Điền các từ láy vào chỗ trống để hoàn thành các câu thơ sau:

dưới núi, tiều vài chú

bên sông, chợ mấy nhà

II/Phần 2: Tự luận: (7 điểm)

Cấu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Từ đồng nghĩa có mấy loại? Mỗi loại cho

1 ví dụ.(3

điểm)

Câu 2: Tại sao ngời Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên ngời, tên

địa lí? Cho ví

dụ (1 điểm)

Câu 3: Thế nào là quan hệ từ? Đặt câu 4 cõu cú s dng quan hệ từ (3 điểm)

ỏp ỏn:

I Trc nghim: (3)

1.b , 2.a , 3.a , 4.d , 5.c , 6.c , 7.b , 8.d , 9.a , 10.b , 11.c , 12 Điền từ: Lom khom, lác

đác

II T lun:(7)

Câu 1:

-Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau (1 điểm)

-Từ đồng nghĩa có 2 loại:Từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

(1 điểm)

-HS lấy đợc VD (1 điểm)

Câu 2:Sở dĩ ngời Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên ngời và tên địa

lí là vì nó

mang sắc thái trang trọng VD (1 điểm)

Câu 3:Quan hệ từ dùng để biểu thị các quan hệ ý nghĩa nh: Sở hữu, so sánh, nhân

quả(1 điểm)

Ngày đăng: 15/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w