1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tâm Lý Học Đại Cương

82 528 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại các hiêôn tượng tâm lí... Các trạng thái tâm líTIN TƯỞNG HOÀI NGHI TÂM TRẠNG CHÚ Ý... HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH & TRẠNG THÁI HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH & THUỘC TÍNH TÌNH C

Trang 1

TÂM LÍ HỌC

ĐẠI CƯƠNG

Trang 2

PHẦN I

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG TRONG

TÂM LÍ HỌC

Trang 3

I Tâm lí học là môôt khoa học:

1 Đối tượng, nhiêôm vụ, phương

pháp nghiên cứu:

2 Hiêôn tượng tâm lí người:

2.1 Sơ lược về hiêôn tượng tâm lí 2.2 Phân loại các hiêôn tượng tâm

lí

Trang 4

2.2 Phân loại các hiêôn tượng tâm lí:

2.2.1 Các quá trình tâm lí:

Là những hiêôn tượng tâm lí có khởi đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng, đồng thời rảy ra trong thời gian tương đối ngắn.

Trang 5

HÀNH ĐỘNG

Trang 6

2.2.2 Các trạng thái tâm lí:

Là những hiêôn tượng tâm lí luôn luôn đi kèm theo các quá trình tâm lí, đóng vai trò như phông ( nền ) cho quá trình tâm lí diễn ra.

Trang 7

2.2.1 Các trạng thái tâm lí

TIN TƯỞNG HOÀI NGHI

TÂM TRẠNG CHÚ Ý

Trang 8

2.2.3 Các thuôôc tính tâm lí:

Là những hiêôn tượng tâm lí tương đối ổn định và bền vững trong đời sống cá nhân, chúng được hình thành do:

- Sự lăôp đi lăôp lại của các quá trình và trạng thái tâm lí.

- Sự kết hợp của nhiều thuôôc tính tâm lí khác tạo nên.

Trang 9

HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH &

TRẠNG THÁI

HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH &

THUỘC TÍNH TÌNH CẢM

PHẨM CHẤT

TRÍ TUỆ

PHẨM CHẤT

TRÍ TUỆ

Trang 10

HÌNH THÀNH DO NHIỀU THUỘC

TÍNH

HÌNH THÀNH DO NHIỀU THUỘC

TÍNH

TÍNH CÁCH

TÍNH CÁCH

NĂNG LỰC

Trang 11

2.3 Đăôc điểm chung của hiêôn tượng

tâm lí:

- Trong đời sống cá nhân các hiêôn

tượng tâm lí có mối quan hêô chăôt chẽ với nhau.

- Tâm lí là tinh thần nằm trong đầu óc

con người, trong chủ quan của con người.

- Tâm lí là hiêôn tượng rất quen thuôôc

và gần gũi với mỗi người.

Trang 12

- Tâm lí có vai trò rất lớn trong đời

sống cá nhân vì các chức năng:

• Định hướng hoạt đôông.

• Điều khiển hoạt đôông.

• Điều chỉnh hoạt đôông.

Trang 13

II Các quan điểm về tâm lí người:

1.Thuyết hành vi (Watson– người

Mỹ)

Hành vi là tâm lí con người do hoàn cảnh tác đôông môôt cách máy móc tạo nên.

Trang 14

2.Thuyết phân tâm(Freud – người Áo)

Tâm lí con người gồm ba tầng bâôc:

- Cái nó – bản năng – vô thức.

- Cái tôi – tự tạo – ý thức.

- Cái siêu tôi – chuẩn mực xã hôôi.

Trang 15

-> Phân tâm học coi cái nó mới là thâôt trong tâm lí con người nên chỉ

nghiên cứu vô thức và đi đến kết

luâôn: mọi thành tựu của nhân loại

điều do dục vọng bị đè nén mà có.

Trang 16

3 Thuyết hoạt đôông

(Vưgotski,Rubinstein, Leonchiev…)

- Tâm lí người là sự phản ánh hiêôn thực

khách quan mang tính chủ thể.

- Tâm lí người là chức năng của não.

- Tâm lí người là kinh nghiêôm xã hôôi –

lịch sử đã biến thành cái riêng của mỗi người.

Trang 17

III Bản chất của tâm lí người

và ý thức:

1.Bản chất của tâm lí người:

1.1 Tâm lí người mang tính xã hôôi – lịch sử.

1.2 Tâm lí người mang tính chủ thể.

Trang 18

1.1 Tính xã hôôi – lịch sử:

- Tâm lí người có nguồn gốc là hiêôn thực khách quan, trong đó xã hôôi là quyết định.

- Tâm lí của con người là sản phẩm của con người với tư cách là chủ thể xã hôôi.

- Tâm lí người là kết quả của quá trình lĩnh hôôi, tiếp thu kinh nghiêôm xã hôôi, nền văn hóa xã hôôi.

- Tâm lí người chịu sự chế ước bởi lịch sử của cá nhân và của côông đồng.

Trang 19

1.2 Tính chủ thể:

- Hình ảnh tâm lí là hình ảnh chủ

quan về hiêôn thực khách quan.

- Biểu hiêôn của tính chủ thể.

- Nguyên nhân tạo ra tính chủ thể.

Trang 21

- Các thuôôc tính cơ bản của ý thức:

• Năng lực nhâôn thức của con

người về hiêôn thực khách quan.

• Thái đôô của con người đối với

hiêôn thực khách quan.

• Năng lực điều khiển, điều chỉnh

hành vi của con người.

• Năng lực nhâôn thức về mình và tỏ

thái đôô đối với bản thân mình.

Trang 22

2.2 Sự hình thành ý thức và tự ý thức:

- Ý thức cá nhân được hình thành trong

hoạt đôông và biểu hiêôn trong sản

phẩm hoạt đôông.

- Ý thức cá nhân hình thành thông qua

giao tiếp với người khác.

- Ý thức cá nhân hình thành thông qua

viêôc tiếp thu ý thức xã hôôi.

- Ý thức cá nhân hình thành thông qua

viêôc tự phân tích hành vi của bản thân.

Trang 23

ÔN TÂôP PHẦN I

1.Các loại hiêôn tượng tâm lí và mối quan hêô.

2.Bản chất của tâm lí người.

3.Ý thức, sự hình thành ý thức và tự ý thức.

Trang 24

PHẦN II CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÍ

CƠ BẢN

Trang 25

I Hoạt đôông nhâôn thức:

1 Nhâôn thức cảm tính:

1.1 Cảm giác:

- Khái niê êm:

Cảm giác là quá trình nhâôn thức, phản

ánh từng thuôôc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vâôt, hiêôn tượng khi chúng tác đôông trực tiếp vào giác quan.

Trang 26

- Qui luâ êt:

• Ngưỡng và tính ngạy cảm của cảm giác: + Ngưỡng tuyêôt đối.

+ Ngưỡng sai biêôt.

• Tính thích ứng của cảm giác.

• Sự tác đôông qua lại của các cảm giác.

• Qui luâôt bù trừ của cảm giác.

Trang 27

1.2 Tri giác:

- Khái niê êm:

Tri giác là quá trình nhâôn thức, phản ánh môôt cách trọn vẹn các thuôôc tính bề ngoài của sự vâôt, hiêôn tượng khi chúng tác đôông trực tiếp vào giác quan.

Trang 28

- Qui luâ êt:

• Tính lựa chọn của tri giác.

• Tính ổn định của tri giác.

• Tổng giác.

• Ảo giác.

Trang 29

- Quan sát và năng lực quan sát:

• Quan sát: là tri giác có chủ định.

• Năng lực quan sát: là khả năng tri giác môôt cách tinh nhạy, chính xác những đăôc điểm đăôc sắc, quan trọng của đối tượng cho dù chúng có vẻ thứ yếu hoăôc bị che lấp.

Trang 30

• Các yếu tố cấu thành năng lực quan sát:

+ Kinh nghiêôm dồi dào.

+ Trực giác nhạy bén.

+ Hoạt đôông tiềm thức tốt.

Trang 31

2 Nhâôn thức lí tính:

2.1 Tư duy:

2.1.1 Khái niê êm và đă êc điểm:

+ Khái niê êm tư duy:

Tư duy là quá trình nhâôn thức, phản ánh những nôôi dung, bản chất, những liên hêô, quan hêô có tính qui luâôt của sự vâôt, hiêôn tượng trong hiêôn thực khách quan mà trước đó con người chưa biết.

Trang 32

- Đă êc điểm của tư duy:

+ Tính có vấn đề của tư duy.

+ Tính khái quát của tư duy.

+ Tính gián tiếp của tư duy.

+ Tư duy quan hêô chăôt chẽ với

NTCT.

+ Tư duy quan hêô chăôt chẽ với ngôn ngữ.

Trang 33

2.1.2 Thao tác tư duy:

- Phân tích và tổng hợp.

Trang 34

2.2 Tưởng tượng:

2.2.1 Khái niêôm tưởng tượng:

Là quá trình nhâôn thức, phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiêôm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có.

Trang 35

2.2.2 Cách tạo hình ảnh mới và các loại tưởng tượng:

- Cách tạo hình ảnh mới của tưởng

tượng.

- Các loại tưởng tượng.

Trang 36

II Trí nhớ

1.Khái niê êm:

Trí nhớ là hoạt đôông tâm lí phản ánh những kinh nghiêôm đã trãi qua của mỗi người dưới hình thức biểu tượng

Trang 37

2 Quá trình cơ bản của trí nhớ:

- Ghi nhớ

- Gìn giữ

- Nhâôn lại

- Nhớ lại

Trang 38

3 Nhớ và quên:

3.1 Qui luâôt của trí nhớ.

3.2 Qui luâôt quên và chống quên

Trang 39

IIII Đời sống tình cảm

III ĐỜI SỐNG TÌNH CẢM:

1.Khái niê êm về xúc cảm- tình cảm:

- Là những rung đôông thể hiêôn thái đôô của con người đối với sự vâ ôt, hiêôn tượng trong hiêôn thực khách quan

- Phản ánh ý nghĩa của sự vâ ôt, hiêôn tượng trong mối quan hêô với nhu cầu của con người.

Trang 40

Phân biệt xúc cảm- tình cảm:

Xúc cảm

- Là quá trình tâm lí.

- Có tính nhất thời và

mang tính tình huống.

- Luôn ở trạng thái

hiêôn thực.

- Thực hiêôn chức năng

sinh vâôt, giúp cơ thể

tồn tại như môôt cá

thể.

Tình cảm

- Là thuôôc tính tâm lí.

- Có tính chất xác

định và ổn định.

- Thường ở trạng thái

tiềm tàng.

- Thực hiêôn chức

năng xã hôôi, giúp cơ thể tồn tại như môôt nhân cách.

Trang 41

Xúc cảm

- Gắn liền với phản

xạ không điều kiêôn

→có chung ở

người và đôông vâôt.

- Xuất hiêôn trước, là

cơ sở để hình

thành tình cảm, là

nơi biểu hiêôn tình

cảm.

Tình cảm

- Gắn liền với phản

xạ có điều kiêôn, với hêô thống tín hiêôu hai → chỉ có ở người.

- Xuất hiêôn sau, hình

thành do tổng hợp, khái quát xúc cảm, điều chỉnh sự biểu hiêôn của xúc cảm.

Trang 42

2 Các mức đô ê của đời sống tình cảm:

- Màu sắc xúc cảm của cảm giác.

- Xúc cảm.

- Tình cảm.

Trang 43

3 Qui luâ êt của đời sống tình cảm:

- Qui luâôt lây lan

- Qui luâôt thích ứng

- Qui luâôt tương phản

- Qui luâôt di chuyển

- Qui luâôt pha trôôn

Trang 44

IV Ý chí và hành đôông ý chí:

1.Khái niê êm chung về ý chí:

- Ý chí là măôt năng đôông của ý thức, là khả năng tâm lí cho phép con người vượt qua những khó khăn trở ngại để thực hiêôn những hành đôông có mục đích.

Trang 45

- Các phẩm chất của ý chí: + Tính mục đích.

+ Tính đôôc lâôp.

+ Tính dũng cảm.

+ Tính quyết đoán.

+ Tính kiên trì.

+ Tính tự chủ.

Trang 46

2 Hành đôông ý chí ( HĐYC ):

2.1 Khái niê êm:

Là hành đôông có ý thức

Là hành đôông phải có sự khắc phục trở ngại, khó khăn → có sự hoạt đôông tích cực của tư duy và nỗ lực ý chí đăôc biêôt.

Trang 47

2.2.Cấu trúc (các giai đoạn):

- Giai đoạn chuẩn bị:

+ Xác định mục đích và hình thành đôông cơ.

+ Lựa chọn phương tiêôn, cách thức + Ra quyết định hành đôông.

Trang 48

- Giai đoạn thực hiêôn:

+ Đưa kế hoạch vào thực tiễn

+ Xuất hiêôn mâu thuẫn: chủ quan, khách quan → đòi hỏi con người phải khắc phục Cho nên đây chính là chuẩn để đo ý chí con người.

Trang 49

- Giai đoạn kiểm tra, đánh giá kết quả:

+ Đối chiếu kết quả với mục đích đã chọn nhằm khẳng định hay phủ định kết quả hành đôông.

+ Viêôc đánh giá kết quả hành đôông có ý nghĩa thực tiễn to lớn:

• Đánh giá xấu sẽ dẫn đến viêôc đình chỉ

hoăôc sửa chữa hành đôông hiêôn tại.

• Đánh giá tốt sẽ kích thích viêôc tiếp tục,

tăng cường và cải tiến hành đôông đang thực hiêôn.

Trang 50

ÔN TẬP PHẦN II

1 Cảm giác, tri giác,và các qui luật.

2 Tư duy và các đặc điểm tư duy.

3 Mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lí tính.

4 Xúc cảm, tình cảm và các qui luật.

5 Ý chí và các giai đoạn của hành động ý chí.

Trang 51

PHẦN III

NHÂN CÁCH

Trang 52

I Khái niêôm và đăôc điểm nhân cách:

1 Khái niê êm nhân cách:

- Theo A G Kovaliov: Nhân cách là

môôt cá nhân có ý thức, chiếm giữ môôt vị trí nhất định trong xã hôôi và đang thực hiêôn môôt vai trò xã hôôi nhất định.

Trang 53

- Theo quan điểm của tâm lí học

hoạt đôông:

Nhân cách là môôt con người cụ thể với tư cách là chủ thể hoạt đôông cho sự phát triển xã hôôi, bao gồm trong đó môôt tâôp hợp các thuôôc tính tâm lí cơ bản thể hiêôn bản sắc và giá trị xã hôôi của con người đó.

Trang 54

2 Đă êc điểm cơ bản của nhân cách:

- Tính thống nhất của nhân cách.

- Tính ổn định của nhân cách.

- Tính tích cực của nhân cách.

- Tính giao lưu của nhân cách.

Trang 55

II Cấu trúc tâm lí của nhân cách:

1.Xu hướng của nhân cách:

1.1 Khái niê êm xu hướng:

Là măôt chủ đạo của tính cách,là hêô thống thúc đẩy bên trong qui định nên tính lựa chọn của cá nhân đối với đối tượng, làm nảy sinh tính tích cực của cá nhân trong hoạt đôông để thực hiêôn mục tiêu.

Trang 56

1.2 Các mă êt biểu hiê ên của xu hướng:

- Nhu cầu:

+ Nhu cầu là đòi hỏi tất yếu mà cá nhân thấy cần được thỏa mãn để tồn tại và phát triển.

+ Đăôc điểm của nhu cầu:

* Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

Trang 57

• Nôôi dung của nhu cầu do điều kiêôn

và phương thức thỏa mãn nó qui định.

• Nhu cầu có tính chu kì.

Trang 58

- Lí tưởng:

+ Là mục tiêu cao đẹp được phản ánh trong đầu óc con người dưới hình thức môôt hình ảnh mẫu mực và hoàn thiêôn,có tác dụng lôi cuốn con người trong thời gian dài vào hoạt đôông để thực hiêôn mục tiêu đó

Trang 59

+ Đăôc điểm của lí tưởng:

• Lí tưởng biểu hiêôn của nhâôn thức

sâu sắc.

• Lí tưởng biểu hiêôn của tình cảm

mãnh liêôt.

• Lí tưởng là đôông cơ mạnh mẽ thúc

đẩy con người hoạt đôông.

• Lí tượng vừa mang tính hiêôn thực

vừa mang tính lãng mạn.

• Lí tưởng mang tính xã hôôi và giai cấp.

Trang 60

- Thế giới quan và niềm tin:

+ Thế giới quan:

• Là hêô thống quan điểm về tự

nhiên, xã hôôi và con người, được hình thành trong quá trình lĩnh hôôi kinh nghiêôm lịch sử xã hôôi và trong qúa trình tạo ra kinh nghiêôm của cá nhân.

Trang 61

• Thế giới quan xác định phương

châm hành đôông, xu hướng đạo đức, chính trị và tư tưởng của con người.

• Thế giới quan nhất quán giúp con

người vững tin vào cuôôc sống, thế giới quan mâu thuẫn làm con người hoang mang giao đôông.

Trang 62

+ Niềm tin:

• Là sự gắn bó mâôt thiết của quan

điểm, tri thức với rung cảm, ý chí được con người thể nghiêôm.

• Niềm tin tạo cho con người nghị

lực, ý chí để hành đôông phù hợp với quan điểm đã chấp nhâôn.

Trang 63

2 Khí chất:

2.1 Khí chất và các kiểu khí chất:

- Khái niê êm:

Khí chất là sự tổng hợp những thuôôc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiêôn cường đôô, tốc đôô và nhịp đôô của các hoạt đôông tâm lí ra hành

vi, cử chỉ, cách nói năng của cá nhân.

Trang 64

- Các kiểu khí chất:

+ Nghiên cứu của Hippocrates

( 460 – 356 TCN )

Chất nước ưu thế

• Máu →

• Nước nhờn →

• Nước mâôt vàng →

• Nước mâôt đen →

Loại khí chất tương ứng

Sanguin Phlegmatic Choleric

Melancholic

Trang 65

+ Nghiên cứu của I P Pavlov

về hoạt đôông thần kinh cấp cao:

Kiểu thần kinh Kiểu khí chất

• Mạnh, cân bằng, linh hoạt → Hăng hái

• Mạnh, cân bằng, Không linh hoạt→ Bình thản

• Mạnh, không cân bằng → Nóng nảy

• Yếu → Ưu tư

Trang 66

2.2 Đặc điểm của các kiểu khí chất:

- Sanguin ( hăng hái ):

+ Ưu điểm: sôi nổi, hoạt bát,nhận thức nhanh,tình cảm dễ xuất hiện, vui tính, cởi mở, dễ thích nghi với hoàn cảnh mới, dễ tiếp xúc với mọi người…

+ Nhược điểm: hấp tấp, vội vàng, làm việc tùy hứng; nhận thức ít sâu sắc, tình cảm dễ thay đổi, thiếu kiên định…

Trang 67

- Phlegmatic ( bình thản ):

+ Ưu điểm: nhận thức sâu sắc, bình tĩnh, điềm đạm, tự chủ cao, biết làm chủ cảm xúc, xã giao đúng mực, tình cảm kín đáo, có khả năng theo đuổi công việc…

+ Nhược điểm: nhận thức chậm, khó thích nghi với hoàn cảnh mới, thường do dự nên dễ bỏ lỡ thời cơ, khó tạo quan hệ…

Ngày đăng: 14/02/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THÀNH DO  QUÁ TRÌNH & - Tâm Lý Học Đại Cương
amp ; (Trang 9)
HÌNH THÀNH DO  NHIỀU THUỘC - Tâm Lý Học Đại Cương
HÌNH THÀNH DO NHIỀU THUỘC (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w