Dãy Bạch - Vị trí địa lí, lãnh thổ: lãnh thổ hẹp ngang, giáp Trung Du và Miền Núi Phía Bắc, Đồng Bằng Sông Hồng, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Lào và Biển Đông... Với 6 tỉnh thành thì vùng nà
Trang 1Trường TH Cấp 2 – 3 Trưng Vương
Tổ Sử - Địa – Công Dân
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Giờ
GVTH: Võ Hoàng Nam
Trang 2Lược Đồ Các Vùng Kinh Tế Và Vùng
Kinh Tế Trọng Điểm
Trang 3Dãy Bạch
- Vị trí địa lí, lãnh thổ: lãnh thổ hẹp ngang, giáp Trung Du và Miền Núi Phía Bắc, Đồng Bằng Sông Hồng, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Lào và Biển Đông.
Trang 4- Ý Nghĩa:
+ Là cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam.
+ Là cửa ngõ của các nước láng giềng ra
biển Đông và ngược lại.
Trang 5Bắc Trung Bộ gồm
những tỉnh thành nào?
Với 6 tỉnh thành thì
vùng này chiếm bao
nhiêu diện tích và dân
số của nước ta?
Trang 6Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ
I Vị Trí Địa Lí Và Giới Hạn Lãnh Thổ
II Điều Kiện Tự Nhiên Và Tài Nguyên Thiên Nhiên
Trang 9Đông Bắc, bão gây mưa lớn.
+ Địa hình: các tỉnh từ tây sang đông đều có núi, gò đồi, đồng bằng, biển.
Trang 10Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ
II Điều Kiện Tự Nhiên Và Tài Nguyên Thiên Nhiên
Hãy dựa vào hình 23.1
Vậy nơi đây có những
tài nguyên nào để phát
Trang 11+ Địa hình: các tỉnh từ tây sang đông đều có núi, gò đồi, đồng bằng, biển.
- Thuận Lợi: có một số tài nguyên quan trọng như: rừng, khoáng sản (sắt, thiếc, vật liệu xây dựng…), biển giàu tôm cá.
Bên cạnh những thuận lợi vùng này còn gặp một số
khó khăn, vậy em hãy cho biết vùng này có những khó khăn gì do tự nhiên mang đến?
- Khó khăn: thiên tai thường xảy ra (bão, lũ, hạn
hán, cát bay, gió Lào)
Trang 12Hạn hán Bão
Cát bay
Trang 14Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ
I Vị Trí Địa Lí Và Giới Hạn Lãnh Thổ
II Điều Kiện Tự Nhiên Và Tài Nguyên Thiên Nhiên.III Đặc Điểm Dân Cư Xã Hội
Trang 15Bài 23: Vùng Bắc Trung BộIII Đặc Điểm Dân Cư Xã Hội.
Người Vân Kiều Người Cơ Tu
Em hãy cho biết vùng này có bao nhiêu dân
Trang 16Bài 23: Vùng Bắc Trung BộIII Đặc Điểm Dân Cư Xã Hội.
- Đặc điểm:
+ Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc.
Các dân tộc Hoạt động kinh tế
Đồng bằng ven
biển phía đông
Chủ yếu là người Kinh
Sản xuất lương thực, cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản Sản xuất công
nghiệp, thương mại, dịch vụ.
Miền núi, gò đồi
phía tây
Chủ yếu là các dân tộc:Thái, Mường, Tày, Mông, Bru – Vân kiều,
Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu, bò đàn.
Quan sát bảng 23.1, hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và hoạt động kinh tế giữa phía đông
và phía tây của Bắc Trung Bộ?
- Đặc Điểm:
+ Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc.
+ Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có
sự khác biệt từ đông sang tây.
Trang 17Bài 23: Vùng Bắc Trung BộIII Đặc Điểm Dân Cư Xã Hội.
Trung Bộ
Cả nước
Tỉ lệ dân số thành thị % 12,4 23,6
Dựa vào bảng 23.2, hãy nhận xét sự chênh lệch
Trang 18Bài 23: Vùng Bắc Trung BộIII Đặc Điểm Dân Cư Xã Hội.
Trung Bộ
Cả nước
nghiệm trong đấu tranh với thiên nhiên.
- Khó khăn: mức sống người dân chưa cao,
cơ sở vật chất kĩ thuật còn hạn chế.
Trang 19Hoạt Động Củng Cố
Hãy nêu tên các
vùng tiếp giáp với
Hồng
Duyên hải
1 2
Trang 21Bài học đến đây kết thúc Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong tiết học hôm nay, và các thầy cô đã về
dự