Tại sao các nhà khoa học lại xếp chúng cùng ngành thân mềm?. Đa dạng ngành thân mềm được thể hiện ở diểm nào?... Đặc điểm chung của ngành thân mềm Đại diện Nơi sống Lối sống Kiểu vo
Trang 1MÔN SINH HỌC
LỚP 7
MÔN SINH HỌC
LỚP 7
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
3 2
Trang 8- Có loài nho bé
Trang 9Sên biển
Bạch tuộc biển sâu.
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1 Đa dạng.
Trang 10Về môi trường:
Nước ngọt (Trai, Hến …)
Nước mặn (Sò, Mực, Ốc…)
Trai vòi
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1 Đa dạng.
Trang 11- Có lối sống vùi lấp (trai, sò, ngao, ngán….)
Trang 12Tại sao các nhà khoa học lại xếp chúng cùng ngành
thân mềm?
Đa dạng ngành thân mềm được thể hiện ở diểm nào?
Trang 13Hình 21: Sơ đồ cấu tạo chung của đại diện thân mềm
5
5 1
1
1 4
4
3
3 3
Trang 14Bảng 1 Đặc điểm chung của ngành thân mềm
Đại diện Nơi sống Lối sống Kiểu vo đá vôi
Đặc điểm cơ thể
Khoang áo phát triển
Thân mềm Không p.đốt Phân đốt
Đặc
điểm
Bò chậm chạp
2 mảnh vo
1vo xoắn ốc
Trang 15quan sát hình
ảnh vai trò
của thân mềm.
Trang 19Trai Sò
Trang 20Bào ngư
Mực
Trang 21Hóa thạch một số vo sò, vo ốc
Trang 22Ốc sên
Ốc bươu vàng
Trang 25STT Ý NGHĨA THỰC TIỄN TÊN ĐẠI DIỆN THÂN MỀM CÓ Ở ĐỊA PHƯƠNG
5 Làm sạch môi trường nước
6 Có hại cho cây trồng
7 Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
8 Có giá trị xuất khẩu
9 Có giá trị về mặt địa chất
B¶ng 2 ý nghÜa thùc tiÔn cña ngµnh Th©n mÒm
Sò, hến, ốc… và trứng, ấu trùng của chúng
sử dụng cho đời sống con người như thế nào?
Nêu ý nghĩa thực tiễn của vỏ thân mềm?
Trang 29O
?1 ?2 ?3 ?4 ?5 ?6 ?8
Trang 30Mực và ốc sên thuôôc thân mềm vì: Thân mềm, không phân đốt
Có khoang áo phát triển
Trang 31?2
A
B
Rất tiếc bạn làm sai rồi
Đăôc điểm nào giúp cho mực di chuyển nhanh:
Trang 32Thân mềm nào có hại:
Ốc sên, ốc đ ĩa , ốc bưu vàng
Trang 33Vùi lấp Không di chuyển
Mực có lối sống?
C
Rất tiếc bạn làm sai rồi
Trang 34A
C B
Rất tiếc bạn làm sai rồi
Đặc điểm chung của ngành thân mềm là
Thân mềm, cơ thể phân đốt
Thân mềm, cơ thể đối xứng hai bên
Thân mềm, không phân đốt
Thân mềm, đối xứng tỏa tròn
D
Trang 35A
C B
Rất tiếc bạn làm sai rồi
Nhóm động vật dùng làm thực phẩm
Sò, ngao, ốc mút, ốc gạo Mực, sò, ngao, hến
Ốc sên, ốc gạo, trai, mực Ốc mút, ốc sên, bạch tuộc, hến
D
Trang 36A
C
D
Rất tiếc bạn làm sai rồi
Ốc sên sống ở
Biển Nước ngọt Nước lợ Trên cạn
B
Trang 38MÔI TRƯỜNG
Trang 39VỀ NHÀ :
-Học bài, làm bài tập số 2 trang 73
-Chuẩn bị bài mới: Tôm sông
+Mẫu vật: Tôm sông
+Kẻ sẵn bảng chức năng chính các phần phụ của tôm vào vở bài tập
+Tìm hiểu trước những đặc điểm của tôm