1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan ngu van 9 tiet 27-truyen kieu cuc hay

24 534 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời đại : - Nguyễn Du sống trong giai đoạn nửa cuối thế kỉ XVIII - nửa đầu thế kỉ XIXcuối Lê đầu Nguyễn => Giai đoạn chế độ phong kiến suy tàn, rối ren, khủng hoảng; Phong trào nôn

Trang 1

Câu1(1 ): Tên tác ph m “Hoàng Lê Nh t Th ng Chí”ngh a là gì? (1 ): Tên tác ph m “Hoàng Lê Nh t Th ng Chí”ngh a là gì? đ đ ẩ ẩ ấ ấ ố ố ĩ ĩ

a Vua Lê nh t nh th ng nh t Vua Lê nh t nh th ng nh t ấ đị ấ đị ố ố ấ đấ ấ đấ t n t n ướ ướ c c b Ý chí th ng nh t Ý chí th ng nh t ố ố ấ đấ ấ đấ t n t n ướ ướ c c a vua lê c c a vua lê ủ ủ

c Ghi chép vi c vua Lê th ng nh t Ghi chép vi c vua Lê th ng nh t ệ ệ ố ố ấ đấ ấ đấ t n t n ướ ướ c c d Ý chí tr Ý chí tr ướ ướ c sau nh m t c a vua Lê c sau nh m t c a vua Lê ư ộ ủ ư ộ ủ

Câu2 (1 ): Ý nào nói úng nh t n i dung c a h i m (1 ): Ý nào nói úng nh t n i dung c a h i m đ đ đ đ ấ ấ ộ ộ ủ ủ ồ ồ ườ ố ườ ố i b n: i b n:

a Ca ng i hình t Ca ng i hình t ợ ợ ượ ượ ng ng ng ng ườ ườ i anh hùng Nguy n Hu i anh hùng Nguy n Hu ễ ễ ệ ệ

b Nói lên s th m b i c a quân t Nói lên s th m b i c a quân t ự ự ả ả ạ ủ ạ ủ ướ ướ ng nhà Thanh ng nhà Thanh.

c Nói lên s ph n bi át c a vua Lê Chiêu Th ng Nói lên s ph n bi át c a vua Lê Chiêu Th ng ố ố ậ ậ đ ủ đ ủ ố ố

đồn Ngọc Hồi Quang Trung lệnh cho tượng binh và bộ binh đồng loạt xông tới Quân

Thanh chống không nổi, bỏ chạy tán loạn, giày xéo lên nhau mà chết, thây ngổn ngang đầy đồng, máu chảy thành suối Tướng giặc Sầm Nghi Đống khiếp sợ, thắt cổ tự tử

Nghe tin đại bại, Tôn Sĩ Nghị bàng hoàng mất vía, vội vã bỏ chạy Trưa mồng 5 Tết Kỉ

Dậu, vua Quang Trung trong bộ chiến bào sạm đen khói thuốc súng, cùng đoàn quân

chiến thắng tiến vào Thăng Long Quân Thanh bại trận.

c

d

KiÓm tra bµi cò

Trang 2

“TruyÖn KiÒu” cña NguyÔn

Du

tr êng THCS B×NH XA

Ng÷ v¨n- tiÕt 26 :

Trang 3

TiÕt 26:“TruyÖn KiÒu” cña NguyÔn Du :

Trang 4

I Nguyễn Du

1 Thời đại :

- Nguyễn Du sống trong giai đoạn nửa

cuối thế kỉ XVIII - nửa đầu thế kỉ

XIX(cuối Lê đầu Nguyễn)

=> Giai đoạn chế độ phong kiến suy tàn,

rối ren, khủng hoảng; Phong trào nông

dân khởi nghĩa nổi lên khắp nơi.

TiÕt 26 :“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

2 Quê quán :

-Làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà

Tĩnh là vùng quê giàu truyền thống văn hoá,

hiếuhọc.

- Nguyễn Du sống chủ yếu ở kinh thành Thăng

Long - mảnh đất ngàn năm văn hiến

=>Nguyễn Du tiếp thu văn hoá của cả hai vùng

3 Gia đình :

- Đại quí tộc vào lúc mạt vận.

- Nhiều đời làm quan(Bao giờ Ngàn Hống

hết cây; Sông Rum(Lam) hết nước họ này

hết quan)

- Có truyền thống văn học, thích hát

xướng

Trang 5

4 Bản thân :

- Sinh 1765 mất 1820

- Tên chữ: Tố Như

- Hiệu: Thanh Hiên

- Là người học rộng, hiểu

biết nhiều, tư chất thông

minh

- Cuộc đời vất vả, long

đong, phiêu bạt:

Từ lúc ra đời đến 10 tuổi

: sống sung túc

10 tuổi trở đi : mồ côi,

phải đi ở nhờ

TiÕt 26 :“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 6

- 1783 : thi hương, đậu tam trường, làm quan ở Thái Nguyên.

- Từ 1786 –1802 : lúc thì ở Thái Bình, lúc thì ở Tiên Điền, là thời gian long đong, vất vả nhất trong cuộc đời.

=> Nguyễn Du có vốn sống phong phú, từ đó hình thành nên chủ nghĩa nhân đạo trong các tác phẩm

Bình.

rộng hơn về cuộc đời.

ông bị mất đột ngột trong một trận dịch lớn ngày 18-9-1820 tại Huế, thọ năm mươi lăm tuổi.

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 7

? Nhân tố hình thành thiên tài Nguyễn Du?

- Thời đại: rối ren, phức tạp

- Quê hương: giàu truyền thống văn hoá, hiếu học

- Gia đình: dòng dõi khoa bảng

- Bản thân:

+ Thông minh, tài năng bẩm sinh.

+ Cuộc đời vất vả, vốn sống từng trải.

+ Có trái tim yêu thương, tấm lòng nhân đạo.

-> Cuộc đời của Nguyễn Du là một cuộc đời vất vả, long đong nhưng cũng từ đó đã tạo nên thiên tài Nguyễn Du

=> Nguyễn Du là một nhà thơ có tài, có tâm, một đại thi hào dân tộc, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, một danh nhân văn hóa thế giới.

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 8

5 Sự nghiệp sáng tác :

A Tác phẩm chính :

a Thơ chữ Hán :

Thanh Hiên thi tập :

Thời gian sáng tác: ở Thái Bình và Tiên Điền

Nội dung: tâm tình của Nguyễn Du trong thời gian phiêu bạt.

Nam trung tạp ngâm :

Thời gian sáng tác: làm quan ở Quảng Bình

Nội dung: có tính chất nhật kí, ghi lại tâm tình của Nguyễn Du

Bắc hành tạp lục :

Thời gian sáng tác: đi sứ ở Trung Quốc

Nội dung: Những điều tai nghe mắt thấy trên đường đi

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 9

b Thơ chữ Nôm :

- Truyện Kiều :

+ Nguồn gốc: từ tác phẩm “Kim vân Kiều truyện” của Thanh Tâm Tài Nhân(Trung Quốc)

+ Thể loại: thơ lục bát - 3254 câu

- Văn chiêu hồn : (Văn tế thập loại chúng sinh)

Thời gian sáng tác: những năm tháng cuối đời

Nội dung: Niềm thương cảm của Nguyễn Du đối với những kẻ khổ cùng bất hạnh.

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 10

B Một vài đặc điểm về nội dung và nghệ thuật của thơ văn Nguyễn Du :

a Đặc điểm nội dung :

đau của con người.

phán, tố cáo

những giá trị tinh thần đó.

=>Nguyễn Du là tác giả tiêu biểu của trào lưu nhân

đạo chủ nghĩa trong giai đoạn văn học nửa sau TK

XVIII - XIX

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 11

b Đặc điểm nghệ thuật :

thuật thiên tài

+Ngôn ngữ: ngôn ngữ bác học + ngôn ngữ bình dân + Thể thơ: lục bát

cảnh

+ Nghệ thuật khắc họa nhân vật điển hình

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 13

Mộ Nguyễn Du tại Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Trang 14

1965: Hội đồng Hoà bình thế giới công nhận Nguyễn Du là danh nhân văn hoá thế giới

Đền thờ Nguyễn Du tại khu di tích Nguyễn Du

Trang 15

Mộ Nguyễn Du tại Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh

Trang 16

Toàn cảnh khu di tích Nguyễn Du

Trang 17

Bàn thờ đặt tại nhà Lưu Niệm Nguyễn Du và Truyện Kiều

II.TruyƯn KiỊu

TiÕt 26:“TruyƯn KiỊu” cđa NguyƠn Du :

Trang 18

TiÕt 26:“TruyÖn KiÒu” cña NguyÔn Du :

Trang 20

2 Giá trị nội dung và nghệ thuật

a.Về nội dung:

a.Giá trị hiện thực:

-Truyện Kiều là một bức tranh hiện thực về một xã hội phong kiến

bất công, tàn bạo (quan lại, nhà chứa, đồng tiền) đã chà đạp lên những con ng ời l ơng thiện.

-Phản ánh số phận bất hạnh của ng ời phụ nữ đức hạnh, tài hoa

trong xã hội phong kiến.

Tiết 26:“Truyện Kiều” của Nguyễn Du :

b Giá trị nhân đạo:

-Lên án xã hội phong kiến vô nhân đạo

- Là tiếng nói cảm th ơng tr ớc số phận bi kịch của con ng ời.

- Khẳng định và đề cao tài năng, nhân phẩm và những khát vọng

chân chính của con ng ời.

- Là bài ca về tình yêu tự do, trong sáng thủy chung.

- Là giấc mơ về tự do công lí

Trang 21

a.Gi¸ trÞ néi dung:

TiÕt 26:“TruyÖn KiÒu” cña NguyÔn Du :

2 Gi¸ trÞ néi dung vµ nghÖ thuËt

Trang 22

LuyÖn tËp

2 Nªu nh÷ng hiÓu biÕt cña em vÒ t¸c gi¶ NguyÔn Du

Trang 23

- Soạn bài “Chị em Thúy Kiều“ theo câu hỏi sgk: Phân

tích vẻ đẹp của Thúy Vân, Vẻ đẹp tài sắc của Thúy Kiều, phẩm hạnh của họ.

Ngày đăng: 13/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w