Hai tam gi¸c b»ng nhau TiÕt 20 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau... Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS1 :Cho ΔABC
A 78 ,B 64 = =
Tính µC
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
A ' 78 ,C' 38 = =
Biết:
Tính B' µ
A B C 180 + + =
C 180 = − (78 + 64 ) 38 =
C 180 = − (A B) +
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong
tam giác ta có:
A ' B' C' 180 + + =
B' 180 = − (A ' C') +
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong tam giác
ta có:
B' 180 = − (78 + 38 ) 64 =
⇒
0
A
0
78
64
A’
0
78
0
38
Trang 364
A’
0
78
0 38
A
0
78
38
A A ; B B ; C C
ABC A'B'C'
Trang 464
A’
0
78
0 38
A
0
78
38
Trang 5A’
cm
3,3
3cm
2cm
A A ; B B ; C C
ABC A'B'C'
AB A'B' ; BC B'C' ; AC A'C'
78 0
38 0 64 0
78 0
38 0
64 0
Trang 6A’
cm
3,3
3cm
2cm
µ µ ' $ $ $ $ ' '
A A ; B B ; C C
ABC A' B'C'
AB A'B' ; BC B'C' ; AC A'C'
78 0
38 0 64 0
78 0
38 0
64 0
⇒ Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau
Trang 71.Ñònh nghóa:
§2. Hai tam gi¸c b»ng nhau TiÕt 20
Trang 8µ µ ' $ $ ' $ $ '
A A ; B B ; C C
AB A'B' ; BC B'C ' ; AC A'C'
A
A’
))
• ∆ ABC và ∆ A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
• Đỉnh A và A’ , B và B’ , C và C’ gọi là hai đỉnh tương ứng
• Góc A và A’ , B và B’ , C và C’ gọi là hai góc tương ứng
• Cạnh AB và A’B’ , BC và B’C’ , AC và A’C’ gọi là hai cạnh tương ứng
Trang 91.Ñònh nghóa:
§2. Hai tam gi¸c b»ng nhau TiÕt 20
Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác có các cạnh tương ứng bằng
nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
Trang 10Hai tam giác bằng nhau - các c nh ạ t ơng ứng bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
Bài tập 1 : a Hai tam giỏc ở cỏc hỡnh sau cú
bằng nhau khụng?
K N
M
30 0
80 0
C
B A
30 0
80 0 Hỡnh1
H
55 0 80 0
80 0
45 0
Q
R
P Hỡnh2
b Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng
nhau đó
H
F D
E
G
80 0
80 0
40 0
60 0
40 0
60 0
Giải :
a.) -Hai tam giỏc ở hỡnh 1 bằng nhau
- Hai tam giỏc ở hỡnh 2 bằng nhau
- Hai tam giỏc ở hỡnh 3 khụng bằng
nhau
b, Đỉnh của
TG thứ nhất ứng của TG Đỉnh tương
thứ 2
Hỡnh 1
Hỡnh 2
A B C H R
K M N P Q
Trang 111 Định nghĩa
2 KÝ hiÖu
Tam gi¸c ABC b»ng tam gi¸c A’B’C’ kÝ hiÖu lµ :
ABC = A’B’C’
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
•Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai
tam giác,các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương
ứng được viết theo cùng thứ tự
VËy :
ABC =
A
C
B
A’
C’
B’
A’B’C’
Có nhiều cách
1) ∆ABC = ∆A B C' ' ' 3) ∆BAC = ∆B A C' ' '
2) ∆ACB = ∆A C B' ' ' 4) ∆BCA= ∆B C A' ' ' 5) ∆CAB = ∆C A B' ' ' 6) ∆CBA= ∆C B A' ' '
⇒
⇔
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các
góc tương ứng bằng nhau
Trang 12K N
M
30 0
80 0
C
B A
30 0
80 0
Hình1
45 0 80 0
80 0
55 0
Q
R P
Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết tên hai tam giác
bằng nhau ở các hình sau đây:
Hình 2
∆ KMN = ∆ ABC
H
55 0
450
70 0
70 0
2 KÝ hiÖu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí
hiệu là:
* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau
của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên
các đỉnh tương ứng được viết theo cùng
thứ tự.
ABC = A’B’C’
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh tương ứng bằng nhau và
các góc tương ứng bằng nhau
1 Định nghĩa
Trang 13A’
))
ABC = A’B’C’ AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
VËy :
A A Bµ = Bµ ', Cµ = Cµ '
⇒
⇔
Trang 14Bài tập 1 (?2) Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng
nhau không (các cạnh hoặc các góc
bằng nhau được đánh dấu bởi kí hiệu
giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu
về sự bằng nhau của hai tam giác đó
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương
ứng với góc N, cạnh tương ứng với
cạnh AC.
b)
- Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
-Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) ∆ACB = … , AC = … , ∆MPN MP
a)……
µN
∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
A
M
Hình 61
3 Áp dụng :
2 KÝ hiÖu
µB =
Trang 15Bài tập 2. (?3) Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) Tìm số
đo góc D và độ dài cạnh BC
Hình 62
Bài giải
Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
µ µ µ 0
A B C 180 + + =
Vì ∆ABC = ∆DEF nên D A 60 µ = = µ 0
A 180 (B C) 180 (70 50 ) 60
; BC = EF = 3
3 Áp dụng :
2 KÝ hiÖu
1 Đ nh ngh a ị ĩ
Trang 16Bài tập 3 Bài 11/112 (SGK)
Cho
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC
Tìm góc tương ứng với góc H
b) Tìm các cạnh bằng nhau, các góc
bằng nhau
a) -Cạnh tương ứng với cạnh BC………
là cạnh IK
b) - Các cạnh bằng nhau là:
- Các góc bằng nhau là:
V ì ∆ ABC = ∆ HIK nên
Bài giải.
3 Áp dụng :
2 KÝ hiÖu
1 Đ nh ngh a ị ĩ
∆ ABC = ∆ HIK
µ µ
A = H, Bµ = I ,µ Cµ = Kµ
AB = HI, BC = IK, AC = HK
Trang 175- N u ế ∆ MNP = ∆ EIK ta còn có th viết ể ∆ MPN = ∆ EKI.
Bài tập: Các câu sau đây đúng ( Đ ) hay sai ( S )
1- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
2- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có chu vi bằng nhau.
3- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh và các góc bằng nhau.
4- Hai tam giác bàng nhau là hai tam giác có các cạnh t ơng ứng bằng nhau, các góc t ơng ứng bằng nhau.
S
Đ
Đ
S
S
Trang 18Hướng dẫn học bài
hai tam giác bằng nhau
bị tiết sau là tiết luyện tập.