1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổ chức công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp và đề xuất giải pháp cải thiện

60 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ chức công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp và đề xuất giải pháp cải thiện
Người hướng dẫn Anh Nguyễn Quốc Minh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Chuyên đề tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 488,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp và đề xuất giải pháp cải thiện

Trang 1

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Trong n n kinh t th trề ế ị ường nở ước ta hi n nay, t ch c công tácệ ổ ứ

k toán trong các doanh nghi p đóng vai trò r t quan tr ng Nó là công cế ệ ấ ọ ụ

đ nhà nể ước tính toán, xây d ng và ki m tra vi c ch p hành ngân sáchự ể ệ ấnhà nước, ki m soát qu n lý và đi u hành n n kinh t t m vĩ mô theoể ả ề ề ế ở ầ

c ch th trơ ế ị ường có s qu n lý c a nhà nự ả ủ ước theo đ nh hị ướng xã h iộ

ch nghĩa ủ

K toán là khoa h c thu nh n, x lý và cung c p toàn b thông tin v tàiế ọ ậ ử ấ ộ ề

s n và s v n đ ng c a tài s n trong các đ n v nh m ki m tra, giám sátả ự ậ ộ ủ ả ơ ị ằ ểtoàn b ho t đ ng kinh t - tài chính c a đ n v đó Vì v y, nó là m tộ ạ ộ ế ủ ơ ị ậ ộ trong nh ng y u t quan tr ng góp ph n vào s t n t i và phát tri n c aữ ế ố ọ ầ ự ồ ạ ể ủ

m i doanh nghi p.ỗ ệ

Đ i v i Công ty C ph n D ch v Thố ớ ổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm, t ch cạ ồ ổ ứ công tác k toán có vai trò tính toán, ghi chép các ho t đ ng kinh t - tàiế ạ ộ ếchính phát sinh r i x lý, t p h p, cung c p thông tin v tình hình và k tồ ử ậ ợ ấ ề ế

qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, tình hình tài chính đ phân tích sả ạ ộ ả ấ ể ố

li u k toán giúp Đ i h i đ ng c đông đ a ra các quy t đ nh h p lý,ệ ế ạ ộ ồ ổ ư ế ị ợ

k p th i v kinh t nh m tìm ki m l i nhu n cho công ty Ngoài ra, côngị ờ ề ế ằ ế ợ ậtác k toán còn cung c p toàn b thông tin v ho t đ ng kinh t - tàiế ấ ộ ề ạ ộ ếchính công ty đ giúp lãnh đ o công ty đi u hành, qu n lý các ho tở ể ạ ề ả ạ

đ ng kinh t - tài chính đ t hi u qu cao thông qua vi c phân tích cácộ ế ạ ệ ả ệthông tin k toán đ đánh giá đế ể ược ho t đ ng s n xu t kinh doanh, th cạ ộ ả ấ ự

tr ng tài chính và d toán kh năng phát tri n c a công ty.ạ ự ả ể ủ

- T ch c k toán trong Côngổ ứ ế ty có ý nghĩa quan tr ng, nó đ m b oọ ả ả cho k toán th c hi n đ y đ ch c năng, nhi m v và yêu c u, phát huyế ự ệ ầ ủ ứ ệ ụ ầvai trò trong qu n lý và tr thành công c qu n lý kinh t đ c l c c aả ở ụ ả ế ắ ự ủ Công ty

Trang 2

Hi n nay nệ ở ước ta, thu giá tr gia tăng (GTGT) và thu thu nh pế ị ế ậ doanh nghi p (TNDN) là 2 lo i thu ph bi n Vì v y, t ch c công tácệ ạ ế ổ ế ậ ổ ứ

k toán thanh toán thu giá tr gia tăng và thu thu nh p doanh nghi p làế ế ị ế ậ ệ

r t c n thi t đ i v i m i doanh nghi p T ch c công tác k toán thanhấ ầ ế ố ớ ỗ ệ ổ ứ ếtoán thu GTGT và thu TNDN giúp các doanh nghi p tính ra s thuế ế ệ ố ế GTGT và thu TNDN ph i n p cho nhà nế ả ộ ước đ các doanh nghi p làmể ệtròn nghĩa v đ i v i ngân sách nhà nụ ố ớ ước Bên c nh đó, t ch c công tácạ ổ ứthanh toán thu GTGT và thu TNDN giúp doanh nghi p xác đ nh đế ế ệ ị ượ c

s thu GTGT đố ế ược hoàn l i hay đạ ược mi n gi m nh m đ m b oễ ả ằ ả ả quy n l i cho doanh nghi p ề ợ ệ

Nh n th c đậ ứ ư c sâu s c v vai trò c a k toán, đ c bi t là k toánợ ắ ề ủ ế ặ ệ ếthanh toán thu nên trong th i gian th c t p t i Công ty C ph n D ch vế ờ ự ậ ạ ổ ầ ị ụ

Thương m i Đ ng Tâm, đạ ồ ư c s giúp đ t n tình c a ban lãnh đ o côngợ ự ỡ ậ ủ ạ

ty và cán b nhân viên trong phòng k toán, đ c bi t là s hộ ế ặ ệ ự ư ng d nớ ẫ

tr c ti p c a anh Nguy n Qu c Minh, c ng v i nh ng ki n th c đãự ế ủ ễ ố ộ ớ ữ ế ứ

được trang b trong quá trình h c t p t i trị ọ ậ ạ ường, em đã m nh d n đi sâuạ ạtìm hi u chuyên v thu GTGT và thu TNDN V n d ng nh ng ki nể ề ế ế ậ ụ ữ ế

th c đã h c nhà tru ng k t h p v i th c t h ch toán c a Công ty Cứ ọ ở ờ ế ợ ớ ự ế ạ ủ ổ

ph n D ch v Thầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm, em quy t đ nh ch n chuyên đạ ồ ế ị ọ ề

th c t p: K toán thanh toán thu GTGT và thu TNDN t i Công ty Cự ậ ế ế ế ạ ổ

- Ph n th 3: M t s ý ki n đ xu t đ hoàn thi n công tác k toánầ ứ ộ ố ế ề ấ ể ệ ế

t i Công ty C ph n D ch v Thạ ổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâmạ ồ

Trang 3

- Ph n th 4: Ph n k t lu n.ầ ứ ầ ế ậ

M c dù r t c g ng, song do trình đ và s hi u bi t c a b nặ ấ ố ắ ộ ự ể ế ủ ả thân còn h n ch , và th i gian th c t p không nhi u nên trong chuyênạ ế ờ ự ậ ề

đ này không tránh kh i nh ng thi u sót Em r t mong đề ỏ ữ ế ấ ượ ực s đónggóp ý ki n c a các th y cô trong khoa và các th y cô trong b môn kế ủ ầ ầ ộ ế toán đ chuyên đ c a em đu c hoàn thi n h n n a.ể ề ủ ợ ệ ơ ữ

 

Trang 4

PH N TH NH T: Ầ Ứ Ấ

Đ C ĐI M TÌNH HÌNH CHUNG CÔNG TY C PH N D CH VẶ Ể Ở Ổ Ầ Ị Ụ

THƯƠNG M I Đ NG TÂM.Ạ Ồ

I, Tình hình th c t Công ty C ph n D ch v Th ự ế ở ổ ầ ị ụ ươ ng m i Đ ng ạ ồ Tâm.

1, Khái quát l ch s phát tri n ị ử ể

Tên giao d ch qu c t c a Công ty C ph n D ch v Thị ố ế ủ ổ ầ ị ụ ương m iạ

Đ ng Tâm là Dongtam Trading Services Joint Stock Company ồ

Trước đây Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm v n làạ ồ ốCông ty D ch v S n xu t Thu mua hàng Xu t kh u Sóc S n – m tị ụ ả ấ ấ ẩ ơ ộ doanh nghi p nhà nệ ước tr c thu c y ban Nhân dân huy n Sóc S n –ự ộ Ủ ệ ơthành ph Hà N i.ố ộ

Công ty D ch v S n xu t Thu mua hàng Xu t kh u Sóc S n trị ụ ả ấ ấ ẩ ơ ướ cđây là Tr m ngo i thạ ạ ương Sóc S n đơ ược UBND huy n Sóc S n thànhệ ơ

l p theo quy t đ nh s 60/QĐ-UB ngày 01/10/1982 v i các ho t đ ngậ ế ị ố ớ ạ ộ

ch y u là thu mua các m t hàng nông s n đ cung c p cho Công ty xu tủ ế ặ ả ể ấ ấ

nh p kh u Hà N i đ ph c v cho s n xu t hàng nông s n xu t kh u ậ ẩ ộ ể ụ ụ ả ấ ả ấ ẩ Khi nhà nước ta chuy n đ i t c ch t p trung bao c p sang cể ổ ừ ơ ế ậ ấ ơ

ch th trế ị ường ( tháng 12/1986), thì tháng 02/1987 Tr m ngo i thạ ạ ươ ngSóc S n đơ ược chuy n thành Công ty D ch v S n xu t Thu mua hàngể ị ụ ả ấ

Xu t kh u Sóc S n v i các ch c năng và nhi m v gi ng nh tr mấ ẩ ơ ớ ứ ệ ụ ố ư ạ ngo i thạ ương trước đây

Đ phát tri n n n kinh t th trể ể ề ế ị ường theo đ nh hị ướng xã h i chộ ủ nghĩa, Đ ng và nhà nả ước ta đã và đang th c hi n c ph n hóa các doanhự ệ ổ ầnghi p nhà nệ ước v i ch trớ ủ ương s p x p l i khu v c kinh t nhà nắ ế ạ ự ế ướ c,

ch gi l i m t s doanh nghi p l n thu c các ngành, lĩnh v c ch ch tỉ ữ ạ ộ ố ệ ớ ộ ự ủ ố

v i m c đích nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh và kh ng đ nh v tríớ ụ ệ ả ả ấ ẳ ị ịthen ch t c a các thành ph n kinh t nhà nố ủ ầ ế ước, góp ph n vào s tăngầ ự

Trang 5

trưởng kinh t xã h i nói chung Công ty D ch v S n xu t Thu muaế ộ ị ụ ả ấhàng Xu t kh u Sóc S n là doanh nghi p nhà nấ ẩ ơ ệ ước đ u tiên huy nầ ở ệ Sóc S n đơ ược ch n đ ti n hành c ph n hóa.ọ ể ế ổ ầ

Ngày 05/11/2000, UBND thành ph Hà N i ra quy t đ nh s 6078/ố ộ ế ị ốQĐ-UB chính th c chuy n Công ty D ch v S n xu t Thu mua hàngứ ể ị ụ ả ấ

Xu t kh u Sóc S n thành Công ty C ph n D ch v Thấ ẩ ơ ổ ầ ị ụ ương m i Đ ngạ ồ Tâm Ngày 05/12/2000 S K ho ch Đ u t Hà N i đã c p gi y ch ngở ế ạ ầ ư ộ ấ ấ ứ

nh n đăng ký kinh doanh s 0103000167 cho Công ty C ph n D ch vậ ố ổ ầ ị ụ

Thương m i Đ ng Tâm ạ ồ

Ngày 01/01/2001 Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ương m i Đ ngạ ồ Tâm chính th c đi vào ho t đ ng v i s n ph m ch y u là nguyên li uứ ạ ộ ớ ả ẩ ủ ế ệ thu c lá ố

Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm có tr s chính đ t t iạ ồ ụ ở ặ ạ

Km 24 Qu c l 3 Xã Tiên Dố ộ ược – huy n Sóc S n – thành ph Hà N i.ệ ơ ố ộ Công ty có t ng di n tích la 1 ha v i s v n đi u l là 8,0 t đ ng vàổ ệ ớ ố ố ề ệ ỷ ồ

được chia thành 30.000 c ph n, tr giá m i c ph n là 100.000 đ Trổ ầ ị ỗ ổ ầ ướ cđây, công ty thu c s h u c a nhà nộ ở ữ ủ ước, vi c c ph n hóa đã thay đ iệ ổ ầ ổ hình th c s h u c a công ty, hi n nay c ngứ ở ữ ủ ệ ả ười lao đ ng trong công tyộcũng tr thành ch s h u, có cùng m c đích là làm cho công ty ngàyở ủ ở ữ ụcàng l n m nh và nâng cao đ i s ng cho ngớ ạ ờ ố ười lao đ ng ộ

Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm đã và đangạ ồ

kh ng đ nh v trí và vai trò quan tr ng trên th trẳ ị ị ọ ị ường B ng s li u sauả ố ệđây th hi n s n l c c a Công ty sau 3 năm ho t đ ng k t khi ti nể ệ ự ỗ ự ủ ạ ộ ể ừ ế hành c ph n hóa.ổ ầ

Trang 6

2, Nhi m v ch y u c a Công ty C ph n D ch v Th ệ ụ ủ ế ủ ổ ầ ị ụ ươ ng m i Đ ng ạ ồ Tâm

2.1, Nâng cao hi u qu qu n lý ti n t ệ ả ả ề ệ

Công ty ph i b o toàn đả ả ược giá tr c a v n b ng ti n, tránh đị ủ ố ằ ề ượ c

nh ng r i ro trong tính toán, r i ro v t giá chuy n đ i gi a các đ ngữ ủ ủ ề ỉ ể ổ ữ ồ

ti n và s chao đ o trên th trề ự ả ị ường tài chính hi n nay Làm sao đ v nệ ể ố

b ng ti n v n đằ ề ẫ ược b o toàn khi có bi n đ ng hay kh ng ho ng tàiả ế ộ ủ ảchính ti n t Đ c bi t là c n chú ý t i c ch l a ch n đ ng ti n vayề ệ ặ ệ ầ ớ ơ ế ự ọ ồ ề

mượn đ b o đ m an toàn ti n t c a công ty ể ả ả ề ệ ủ

2.2, Nâng cao hi u qu s d ng v n b ng cách kh ng ch v n đi chi m ệ ả ử ụ ố ằ ố ế ố ế

d ng m c th p nh t ụ ở ứ ấ ấ

Công ty ph i xây d ng th t u tiên theo c ch bán hàng nh cả ự ứ ự ư ơ ế ư ơ

ch gi m giá, th i h n tr ch m, trong đó phân đ nh rõ ràng trách nhi mế ả ờ ạ ả ậ ị ệ

c a t ng khâu, dây chuy n bán hàng Công ty xây d ng các nguyên t củ ừ ề ự ắ trong c ch bán hàng tr ch m, m nh dan giao trách nhi m v công nơ ế ả ậ ạ ệ ề ợ chi ti p th trên c s đi u tra v khách hàng và cam k t c a ti p th vế ị ơ ở ề ề ế ủ ế ị ề thông tin đó…… Nh m đ m b o tăng doanh s bán v i m c công nằ ả ả ố ớ ứ ợ

h p lý, không đ x y ra s c v tài chính Đ nh kỳ, m i tháng các phòngợ ể ả ự ố ề ị ỗban có ch c năng rà soát các khách hàng có công n còn đáo h n nh mứ ợ ạ ằ đôn đ c các ti p th nhanh chóng thu h i công n đ cu i tháng luôn giố ế ị ồ ợ ể ố ữ

đư c s dợ ố ư công n vào m c th p nh t ợ ứ ấ ấ

Mu n nâng cao hi u qu s d ng v n c n ph i có bi n pháp phânố ệ ả ử ụ ố ầ ả ệ

b ngu n l c m t cách h p lý và chính xác Vì v n công ty không baoổ ồ ự ộ ợ ố

gi v n đ ng và l u chuy n m t tr ng thái tách r i và riêng bi t màờ ậ ộ ư ể ở ộ ạ ờ ệluôn luôn g n bó v i nh ng y u t khác, ngu n l c khác Thêm vào đó,ắ ớ ữ ế ố ồ ựcác ngu n l c c a công ty không nh ng ch có ti n mà còn bao g mồ ự ủ ữ ỉ ề ồ nhi u th khác nhau nh con ngề ứ ư ười, c s h t ng, trang thi t b ……ơ ở ạ ầ ế ị

Trang 7

Ngoài ra, công ty còn ph i cân đ i các ngu n l c ch y u làm saoả ố ồ ự ủ ếcho không b d th a hay thi u h t.ị ư ừ ế ụ

2.4, Ti t ki m chi phí ế ệ

Ba y u t : l i nhu n, doanh thu, chi phí luôn đi song song v i nhauế ố ợ ậ ớ

nh ng m i quan h gi a ba y u t này thì không ph i cùng chi u v iư ố ệ ữ ế ố ả ề ớ nhau mà chúng k t h p v i nhau thành m t bi u th c:ế ợ ớ ộ ể ứ

L i nhu n = T ng doanh thu – T ng chi phíợ ậ ổ ổ

Nh v y, mu n tăng l i nhu n thì đi u đ u tiên c n quan tâm làư ậ ố ợ ậ ề ầ ầdoanh thu và trong đi u ki n chi phí không đ i thì doanh thu và l i nhu nề ệ ổ ợ ậ

s phát tri n cùng chi u Song ch tiêu là ti t ki m chi phí nên ta gi sẽ ể ề ở ỉ ế ệ ả ử trong đi u ki n doanh thu không đ i thì l i nhu n s bi n đ i ngề ệ ổ ợ ậ ẽ ế ổ ượ cchi u v i chi phí do đó v n đ đ t ra là làm sao gi m đề ớ ấ ề ặ ả ược chi phí ở

m c th p nh t đ l i nhu n đ t đứ ấ ấ ể ợ ậ ạ ược là cao nh t ấ

M c tăng lên c a chi phí ch y u là s tăng lên c a chi phí kh uứ ủ ủ ế ự ủ ấ hao, chi phí hao h t, chi phí v n chuy n… Vì v y, song song v i vi cụ ậ ể ậ ớ ệ

th c hi n các đ nh m c chi phí, công ty c n có các chính sách khuy nự ệ ị ứ ầ ế khích ti t ki m nh t là các y u t là chi phí c đ nh, chi phí gián ti p, chiế ệ ấ ế ố ố ị ếphí kinh doanh… Mu n ti t ki m, c n quan tâm đ n v n đ t ch cố ế ệ ầ ế ấ ề ổ ứ

phương th c bán hàng m t cách hi u qu nh t, có th bán hàng th ngứ ộ ệ ả ấ ể ẳ

đ n tay khách hàng mà không thông qua kho vì đi u này có th làm gi mế ề ể ả

được chi phí l u thông hàng hóa Bên c nh đó, công ty cũng c n tăngư ạ ầ

Trang 8

thêm vi c ki m soát chi tiêu, phi u thanh toán, phi u t m ng, công tácệ ể ế ế ạ ứ

ki m tra đ nh kỳ c n ph i chú tr ng Giáo d c các bi n pháp phòngể ị ầ ả ọ ụ ệ

ch ng cháy n cũng là m t trong nh ng bi n pháp ti t ki m chi phí ố ổ ộ ữ ệ ế ệ

3, C c u t ch c qu n lý, t ch c s n xu t kinh doanh Công ty ơ ấ ổ ứ ả ổ ứ ả ấ ở

C ph n D ch v Th ổ ầ ị ụ ươ ng m i Đ ng Tâm ạ ồ

3.1, C c u t ch c qu n lý ơ ấ ổ ứ ả

T khi chuy n sang công ty C ph n, Công ty C ph n D ch vừ ể ổ ầ ổ ầ ị ụ

Thương m i Đ ng Tâm đã t ch c l i b máy qu n lý trên c s hi uạ ồ ổ ứ ạ ộ ả ơ ở ệ

qu và ti t ki m ả ế ệ

C quan có quy n l c cao nh t trong ơ ề ự ấ C«ng ty C ph n D ch vổ ầ ị ụ

Thương m i Đ ng Tâm lạ ồ µ Đ i h i đ ng c đông Đ i h i đ ng c đôngạ ộ ồ ổ ạ ộ ồ ổ

b u ra H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát Công ty có đ y đ t cách phápầ ộ ồ ả ị ể ầ ủ ưnhân, có con d u riêng, h ch toán đ c l p và c c u b máy đấ ạ ộ ậ ơ ấ ộ ượ ổ c t

ch c theo ki u tr c tuy n tham m u ứ ể ự ế ư

Đ i h i đ ng c đông g m 34 c đông có quy n bi u quy t Đ iạ ộ ồ ổ ồ ổ ề ể ế ạ

h i đ ng c đông h p ít nh t m i năm m t ộ ồ ổ ọ ấ ỗ ộ lÇ n đ thông qua báo cáo tàiểchính năm c a công ty và thông qua đ nh hủ ị ướng phát tri n c a công ty.ể ủ

Đ i h i đ ng c đông cũng có quy n quy t đ nh vi c chào bán c ph nạ ộ ồ ổ ề ế ị ệ ổ ầ

và m c c t c hàng năm c a t ng lo i c ph n.ứ ổ ứ ủ ừ ạ ổ ầ

Dưới Đ i h i đ ng c đông là H i đ ng qu n tr ( HĐQT) HĐQTạ ộ ồ ổ ộ ồ ả ị

là c quan qu n lý Công ty, có toàn quy n nhân danh Công ty đ quy tơ ả ề ể ế

đ nh m i v n đ liên quan đ n m c đích, quy n l i c a Công ty HĐQTị ọ ấ ề ế ụ ề ợ ủ

có 3 thành viên g m có Ch t ch HĐQT, Phó ch t ch HĐQT và 1 yồ ủ ị ủ ị ủ viên Trong HĐQT thì Ch t ch HĐQT đủ ị ược b u ra đ l p k ho chầ ể ậ ế ạ

ho t đ ng c a HĐQT, theo dõi vi c th c hi n các quy t đ nh Ch t chạ ộ ủ ệ ự ệ ế ị ủ ị HĐQT là đ i di n theo pháp lu t c a Công ty Phó ch t ch HĐQT cóạ ệ ậ ủ ủ ịnhi m v giúp vi c cho Ch t ch HĐQT ệ ụ ệ ủ ị

Ban ki m soát c a Công ty g m 3 ngể ủ ồ ười trong đó có 01 trưởng ban

và 02 ki m soát viên, trong đó có m t ki m soát viên có trình đ chuyênể ộ ể ộ

Trang 9

môn cao v nghi p v k toán Ban ki m có nhi m v th m đ nh báoề ệ ụ ế ể ệ ụ ẩ ịcáo tài chính năm, ki m tra t ng v n đ c th liên quan đ n qu n lýể ừ ấ ề ụ ể ế ả

đi u hành các ho t đ ng c a Công ty nh m phát hi n ra các sai sót vàề ạ ộ ủ ằ ệgian l n c a các b ph n và đ a ra Đ i h i đ ng c đông Ban ki m soátậ ủ ộ ậ ư ạ ộ ồ ổ ểcũng có th ki n ngh các bi n pháp b sung, s a đ i c i bi n c c u tể ế ị ệ ổ ử ổ ả ế ơ ấ ổ

ch c s n xu t và qu n lý Công ty ứ ả ấ ả

Trong HĐQT, m t thành viên độ ược b u ra làm Giám đ c đi uầ ố ề hành Giám đ c đi u hành có nhi m v đi u hành tr c ti p m i ho tố ề ệ ụ ề ự ế ọ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty và độ ả ấ ủ ượ ủc y quy n là đ i di nề ạ ệ

h p pháp c a công ty Hi n nay t iợ ủ ệ ạ Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ươ ng

m i Đ ng Tâm, Ch t ch HĐQT kiêm giám đ c đi u hành ạ ồ ủ ị ố ề

Giúp vi c cho Giám đ c đi u hành là Phó giám đ c và K toánệ ố ề ố ế

trưởng

Phó giám đ c cùng K toán trố ế ưởng s thông tin cho Giám đ cẽ ố

đi u hành v tình hình s n xu t kinh doanh, tình hình tài chính và thamề ề ả ấ

m u cho Giám đ c trong vi c xây d ng các k ho ch và ký k t các h pư ố ệ ự ế ạ ế ợ

đ ng kinh t ồ ế

Giám đ c đi u hành tr c ti p qu n lý các phòng ban ch c năng:ố ề ự ế ả ứphòng Tài chính K toán, Phòng k thu t KCS, Phòng hành chính t ch cế ỹ ậ ổ ứ lao đ ng ộ

- Phòng tài chính k toán: có nhi m v t ch c th c hi n công tác kế ệ ụ ổ ứ ự ệ ế toán theo đúng ch đ k toán c a nhà nế ộ ế ủ ước và t v n cho Giám đ cư ấ ố trong các quy t đ nh kinh doanh.ế ị

- Phòng hành chính t ch c lao đ ng: có nhi m v gi i quy t cácổ ứ ộ ệ ụ ả ế

v n đ liên quan đ n ngấ ề ế ười lao đ ng : tuy n d ng và đào t o lao đ ng,ộ ể ụ ạ ộkhen thưởng và k lu t công nhân viên và gi i quy t các v n đ v ti nỷ ậ ả ế ấ ề ề ề

lương

- Phòng k ho ch th trế ạ ị ường: có nhi m v nghiên c u th trệ ụ ứ ị ường vànhu c u, th hi u c a ngầ ị ế ủ ười tiêu dùng Bên c nh đó, t ch c thu mua cácạ ổ ứ

Trang 10

lo i nguyên li u, công c d ng c ph c v quá trình s n xu t Ngoài ra,ạ ệ ụ ụ ụ ụ ụ ả ấphòng k ho ch th trế ạ ị ường còn có nhi m v xây d ng k ho ch s nệ ụ ự ế ạ ả

xu t v s lấ ề ố ượng, l p các đ nh m c kinh t k thu t, k ho ch cung ngậ ị ứ ế ỹ ậ ế ạ ứ

v t t … ậ ư

- Phòng k thu t KCS: có nhi m v theo dõi quy trình s n xu t, đ mỹ ậ ệ ụ ả ấ ả

b o v m t k thu t trong s n xu t và đ xu t v i công ty vi c xâyả ề ặ ỹ ậ ả ấ ề ấ ớ ệ

d ng các đ nh m c nguyên v t li u và ki m tra ch t lự ị ứ ậ ệ ể ấ ượng hàng hóa

- Ba t thu mua có nhi m v thu mua và s ch nguyên li u trổ ệ ụ ơ ế ệ ước khichuy n v Công ty ể ề

Sau đây là s đ t ch c b máy c a Công ty C ph n D ch v ơ ồ ổ ứ ộ ủ ổ ầ ị ụ

Th ươ ng m i Đ ng Tâm ạ ồ

3.2, C c u t ch c s n xu t kinh doanh ơ ấ ổ ứ ả ấ

H I Đ NG QU N TRỘ Ồ Ả Ị

GIÁM Đ C Ố

ĐI U HÀNHỀ

PHÓ GIÁM Đ CỐBAN KI M SOÁTỂ

Phòng

kế

ho chạ thị

trường

Phòng

kỹ thu tậ KCS

Phòng

tài chính

k toánế

Các tổ thu mua

Phòng hành chính

t ch c LĐổ ứ

Trang 11

Công ty C ph n D ch v Thổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm là Công ty chuyênạ ồ

s n xu t và cung c p nguyên li u thu c lá lá ph c v nhu c u nguyênả ấ ấ ệ ố ụ ụ ầ

li u thu c lá trong và ngoài nệ ố ước Công ty có chu kỳ s n xu t ng n ngày,ả ấ ắ

s n xu t kh i lả ấ ố ượng l n.ớ

Nguyên li u chính đ s n xu t s n ph m là thu c lá lá do các tệ ể ả ấ ả ẩ ố ổ

đ u t thu mua, thành viên thu mua r i s ch và v n chuy n v Công tyầ ư ồ ơ ế ậ ể ề

đ hoàn thành các công đo n c n thi t khác.ể ạ ầ ế

S đ quy trình công ngh c a Công ty ơ ồ ệ ủ

II, T ch c công tác k toán Công ty C ph n D ch v Th ổ ứ ế ở ổ ầ ị ụ ươ ng m i ạ

Đ ng Tâm ồ

1, H th ng ch ng t ban đ u trong công tác h ch toán k toán ệ ố ứ ừ ầ ạ ế

Hi n nay, Công ty C ph n D ch v Thệ ổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tâm đangạ ồ

áp d ng hình th c k toán là ụ ứ ế Nh t ký chung ậ và áp d ng phụ ương pháp

k toán hàng t n kho theo ế ồ ph ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên

Tách ch nọ ( thô)Thu c lá láố

L c, tách, ọ phân c pấ

Đóng ki nệ Nh p kho thành ph m ậ ẩ

S y khôấ

Trang 12

M s k toán theo bên “Có” c a tài kho n, k t h p v i vi cở ổ ế ủ ả ế ợ ớ ệ phân tích các nghi p v kinh t phát sinh bên Có c a m i tài kho n theoệ ụ ế ủ ỗ ảcác tài kho n đ i ng N - Có liên quan.ả ố ứ ợ

K t h p ch t ch vi c ghi chép hàng ngày v i vi c t p h p d nế ợ ặ ẽ ệ ớ ệ ậ ợ ầ các ch tiêu v kinh t c n thi t cho công tác qu n lý và l p b ng bi u.ỉ ề ế ầ ế ả ậ ả ể

K t h p vi c ghi chép các nhi m v kinh t phát sinh theo trình tế ợ ệ ệ ụ ế ự

th i gian v i h th ng hóa các nhi m v đó theo n i dung kinh tờ ớ ệ ố ệ ụ ộ ế

Vi c h ch toán t ng h p và vi c h ch toán chi ti t c a đ i bệ ạ ổ ợ ệ ạ ế ủ ạ ộ

ph n các tài kho n trên cùng m t s sách k toán và trong cùng m t quáậ ả ộ ổ ế ộtrình ghi chép ph i đả ược k t h p m t cách r ng rãi ế ợ ộ ộ

V i đ i tớ ố ượng là k toán thanh toán thu Giá tr gia tăng (GTGT)ế ế ị

và thu Thu nh p doanh nghi p (TNDN) thì kỳ h ch toán thanh toán làế ậ ệ ạhàng tháng đ i v i thu GTGT và hàng quý đ i v i thu TNDNố ớ ế ố ớ ế

Vi c xác l p báo cáo quý đã t o đi u ki n thu n l i cho vi c cungệ ậ ạ ề ệ ậ ợ ệ

c p thông tin v s thu GTGT và thu TNDN ph i n p, và tình hìnhấ ề ố ế ế ả ộ

th c hi n nghĩa v đ i v i ngân sách nhà nự ệ ụ ố ớ ước

phát sinh

S , th k toán chi ti t ổ ẻ ế ế

B ng t ng h p chi ả ổ ợ

ti t ế

Trang 13

Ghi chỳ: Ghi hàng ngày

Tài kho n k toỏn mà Cụng ty đang s d ng là h th ng tài kho nả ế ử ụ ệ ố ả

k toỏn đế ược ỏp d ng cho cỏc doanh nghi p ban hành theo Quy t đ nhụ ệ ế ị 1141TC/QĐ/CĐKT ngày 11/11/1995 và thay đ i theo Quy t đ nh 15 TC/ổ ế ịQĐ-CĐKT, được thi t k theo nguyờn t c sau:ế ế ắ

- Đ m b o ph n ỏnh đ y đ cỏc ho t đ ng kinh t c a Doanhả ả ả ầ ủ ạ ộ ế ủnghi p thu c m i thành ph n kinh t và thu c m i lĩnh v c ệ ộ ọ ầ ế ộ ọ ự

- Phự h p và đỏp ng đợ ứ ược m i yờu c u, đ c đi m c a m i n nọ ầ ặ ể ủ ọ ề kinh t nế ở ước ta hi n nayệ

- Đỏp ng nhu c u x lý thụng tin k toỏn b ng mỏy vi tớnh ứ ầ ử ế ằ

Hi n nay, Cụng ty C ph n D ch v Thệ ổ ầ ị ụ ương m i Đ ng Tõm đangạ ồ

s d ng cỏc lo i tài kho n trong quy t đ nh 1141/QĐ-CĐKT ngàyử ụ ạ ả ế ị11/11/1995 c a B tài chớnh ủ ộ việ c   chuyể n  đ ổ i  sang   hệ thống   tà i   khoản   theo   Q Đ  15/C ĐKT   cha   đợc   thực hiệ n Cỏc tài kho n đả ược s d ng bao g m nh ng tài kho n sauử ụ ồ ữ ảđõy:

Trang 14

- TK 333: Thu và các kho n ph i n p nhà nế ả ả ộ ước

- TK 334: Ph i tr công nhân viênả ả

- TK 511: Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ

- TK 515: Doanh thu t ho t đ ng tài chínhừ ạ ộ

Trang 15

3, T ch c công tác ki m tra k toán tài chính và t ch c b máy k ổ ứ ể ế ổ ứ ộ ế toán Công ty C ph n D ch v Th ở ổ ầ ị ụ ươ ng m i Đ ng Tâm ạ ồ

3.1,T ch c công tác ki m tra k toán tài chính ổ ứ ể ế

T ch c công tác ki m tra k toán Công ty đổ ứ ể ế ở ượ ổc t ch c t pứ ậ trung t i phòng tài chính k toán Phòng tài chính k toán có ch c năngạ ế ế ứthu th p, x lý và cung c p thông tin kinh t ph c v cho công tác qu nậ ử ấ ế ụ ụ ả

lý Qua đó, nh m ki m tra tình hình v t t , ti n v n cũng nh lao đ ngằ ể ậ ư ề ố ư ộ cùng m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong Công ty, thúc đ y vi cọ ạ ộ ả ấ ẩ ệ

th c hi n ch đ h ch toán kinh t m t cách t t nh t nh m nâng caoự ệ ế ộ ạ ế ộ ố ấ ằ

K toán ế

ti n lề ương,

BHXH

Th ủquỹ

K toán ế

thanh toán

Trang 16

đ ng xu t nh p kh u, các quan h tài chính v i ngân hàng, các ch độ ấ ậ ẩ ệ ớ ế ộ

v thu và báo cáo tài chính ề ế

K toán trế ưởng s cung c p nh ng thông tin c n thi t cho Giám đ cẽ ấ ữ ầ ế ố

đi u hành v tình hình s n xu t kinh doanh, tình hình tài chính và có vaiề ề ả ấtrò tham m u cho Giám đ c trong vi c xây d ng các k ho ch và ký k tư ố ệ ự ế ạ ế các h p đ ng kinh t ợ ồ ế

K toán trế ưởng có vai trò xây d ng các đ nh m c chi phí liên quan,ự ị ứ

h ch toán k toán tài chính Xây d ng và hoàn thi n công tác k toánạ ế ự ệ ếtrong Công ty Theo dõi và qu n lý hàng hóa, v t t , tài s n c a Công ty.ả ậ ư ả ủ

L p các s sách liên quan đ n công tác k toán trong đ n v và báo cáoậ ổ ế ế ơ ị

k p th i v i lãnh đ o các phát sinh trong toàn b quá trình t ch c côngị ờ ớ ạ ộ ổ ứtác k toán t i đ n v ế ạ ơ ị

• K toán thanh toánế

K toán thanh toán có trách nhi m l p phi u thu, phi u chi ti nế ệ ậ ế ế ề

m t, l p s theo dõi v t t mua vào, xu t ra,và vào s sách liên quan m tặ ậ ổ ậ ư ấ ổ ộ cách k p th i t i th i đi m nghi p vị ờ ạ ờ ể ệ ụ kinh t phát sinh Ngoài ra, k toánế ếthanh toán còn có nhi m v hệ ụ ướng d n ẫ cán b công ộ nhân viên trong công ty v trình t và th i gian thanh toán chi phí phát sinh trong quá trìnhề ự ờ

s n xu t kinh doanh m t cách h p lý và h p l nh t ả ấ ộ ợ ợ ệ ấ

• K toán công nế ợ

K toán công n có ch c năng theo dõi t m ng trong Công ty,ế ợ ứ ạ ứvay các cá nhân ngoài Công ty và tính lãi hàng tháng vào th i đi mờ ể

cu i tháng Đ ng th i, ph i theo dõi k p th i công n ph i thu, ph iố ồ ờ ả ị ờ ợ ả ả

tr và có trách nhi m báo cáo v i trả ệ ớ ưởng phòng v tình hình thu h iề ồ công n ợ

• K toán ti n lế ề ương và b o hi m xã h iả ể ộ

Có trách nhi m chuyên trách v v n đ k toán ti n lệ ề ấ ề ế ề ương vàBHXH, l p b ng thanh toán ti n lậ ả ề ương và BHXH v i cán b côngớ ộ

Trang 17

nhân viên trong Công ty Ngoài ra, ph i k p th i báo cáo v i nhàả ị ờ ớlãnh đ o v các v n đ phát sinh và có liên quan đ n chính sáchạ ề ấ ề ế

đ i v i CNV.ố ớ

• Th quủ ỹ

Th qu có nhi m v là thu, chi, qu n lý các v n đ liên quan đ nủ ỹ ệ ụ ả ấ ề ế

qu ti n m t c a Công ty Bên c nh đó, c n báo cáo k p th i tình hìnhỹ ề ặ ủ ạ ầ ị ờ

qu ti n m t đ có hỹ ề ặ ể ướng gi i quy t h p lý ả ế ợ

PH N TH 2: Ầ Ứ

T CH C CÔNG TÁC K TOÁN THU GIÁ TR GIA TĂNGỔ Ứ Ế Ế Ị

VÀ THU THU NH P DOANH NGHI P.Ế Ậ Ệ

I, Lý lu n chung v h ch toán k toán thu giá tr gia tăng và thu ậ ề ạ ế ế ị ế thu

Thu nh p doanh nghi p ậ ệ

1, Thu GTGT ế

1.1 , Khái ni m: ệ

- Thu GTGT là thu gián thu đế ế ược tính trên kho n giá tr tăng thêmả ị

c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình s n xu t, l u thôngủ ị ụ ả ấ ư

đ n tiêu dùng ế

1.2 , Đ c đi m ặ ể :

- Thu GTGT là lo i thu gián thuế ạ ế

- Thu GTGT ch đánh trên ph n giá tr tăng thêm c a hàng hóa,d chế ỉ ầ ị ủ ị vụ

- Người kinh doanh ch u trách nhi m n p thu nh ng th c ch t làị ệ ộ ế ư ự ấ

n p h cho ngộ ộ ười tiêu dùng

1.3, Đ i t ố ượ ng n p thu và đ i t ộ ế ố ượ ng ch u thu : ị ế

Trang 18

- Đ i tố ượng n p thu là t t c các t ch c, cá nhân có ho t đ ng s nộ ế ấ ả ổ ứ ạ ộ ả

xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu và nh p kh u hàng hóaấ ị ụ ị ế ậ ẩ

ch u thu ị ế

- Đ i tố ượng ch u thu là t t c các lo i hàng hóa, dị ế ấ ả ạ ịch v dùng choụ

s n xu t và tiêu dùng Vi t Nam, các c s s n xu t kinh doanhả ấ ở ệ ơ ở ả ấvàng b c, đá quýạ

1.4, Căn c tính thu GTGT ứ ế :

Căn c đ tính thu GTGT là Giá tính thu và Thu su tứ ể ế ế ế ấ

- Giá tính thu GTGT :ế

Giá tính thu đế ược quy đ nh c th cho t ng lo i hàng hóa, d chị ụ ể ừ ạ ị

v , hàng hóa nh p kh u, hàng hóa dùng đ trao đ i và s d ng n i bụ ậ ẩ ể ổ ử ụ ộ ộ hay đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n ố ớ ạ ộ ả

Đ i v i hàng hóa nh p kh u là giá nh p kh u t i c a kh u Vi tố ớ ậ ẩ ậ ẩ ạ ử ẩ ệ Nam c ng v i thu nh p kh u.ộ ớ ế ậ ẩ

Đ i v i hàng hóa, d ch v do c s s n xu t kinh doanh bán ra làố ớ ị ụ ơ ở ả ấgiá bán ch a có thu GTGT.ư ế

- Công th c tính thu GTGT ph i n p:ứ ế ả ộ

Trang 19

Thu GTGT ph i n p = Thu GTGT đ u ra – Thu GTGT đ u vàoế ả ộ ế ầ ế ầ

được kh u trấ ừ

Trong đó: Thu GTGT đ u ra = Giá tính thu × Thu su tế ầ ế ế ấ

Thu GTGT đ u vào = S thu GTGT ghi trên hóa đ nế ầ ố ế ơ GTGT mua hàng hóa, d ch v ho c ch ng t n p thuị ụ ặ ứ ừ ộ ế GTGT c a hàng hóa nh p kh u.ủ ậ ẩ

- Các cá nhân s n xu t kinh doanh là ngả ấ ười Vi t Nam, các t ch c,ệ ổ ứ

cá nhân nước ngoài kinh doanh t i Vi t Nam không theo lu t đ uạ ệ ậ ầ

t nư ước ngoài t i Vi t Nam.ạ ệ

- Các c s kinh doanh vàng b c, đá quý, ngo i t ơ ở ạ ạ ệ

Công th c tính thu GTGT ph i n p:ứ ế ả ộ

Thu GTGT ph i n p = Giá tính thu × Thu su tế ả ộ ế ế ấ

Trong đó: Giá tính thu = giá tr tăng thêm c a hàng hóa, d ch v ế ị ủ ị ụ Giá tr tăng thêm = giá tr thanh toán ị ị — giá tr thanh toán ị

c a hủ 2, d ch v c a hị ụ ủ 2, d ch v bán ra c a hị ụ ủ 2, d ch v muaị ụvào

2, Thu thu nh p doanh nghi p: ế ậ ệ

2.1, Khái ni m ệ

Thu TNDN là thu gián thu, tính vào thu nh p ch u thu t các ho tế ế ậ ị ế ừ ạ

đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v c a các doanh nghi p.ộ ả ấ ị ụ ủ ệ

2.2, Đ i t ố ượ ng n p thu và đ i t ộ ế ố ượ ng ch u thu ị ế

Trang 20

- Đ i tố ượng n p thu là t t c các t ch c, cá nhân kinh doanh hàngộ ế ấ ả ổ ứhóa, d ch v có thu nh p đ u ph i n p thu TNDN, tr đ i tị ụ ậ ề ả ộ ế ừ ố ượ ngquy đ nh sau đây: h gia đình, cá nhân, t h p tác, h p tác xã s n xu tị ộ ổ ợ ợ ả ấ nông nghi p có thu nh p t s n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, nuôiệ ậ ừ ả ẩ ồ ọ

tr ng th y h i s n, tr các đ i tồ ủ ả ả ừ ố ượng là các h gia đình và cá nhânộ

s n xu t hàng hóa l n có thu nh p cao theo quy đ nh c a Chính ph ả ấ ớ ậ ị ủ ủ

- Đ i tố ượng ch u thu là thu nh p ch u thu c a các c s s n xu tị ế ậ ị ế ủ ơ ở ả ấ kinh doanh g m: thu nh p c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d ch vồ ậ ủ ạ ộ ả ấ ị ụ

và thu nh p khác, k c thu nh p t ho t đ ng s n xu t kinh doanh ậ ể ả ậ ừ ạ ộ ả ấ ở

nước ngoài

2.3, Công th c tính thu TNDN ứ ế

Thu TNDN ph i n p = Thu nh p ch u thu × Thu su tế ả ộ ậ ị ế ế ấ

Thu nh p ch u thu bao g m thu nh p t ho t đ ng s n xu t kinhậ ị ế ồ ậ ừ ạ ộ ả ấdoanh hàng hóa, d ch v và thu nh p khác k c thu nh p thu đị ụ ậ ể ả ậ ượ ừ c t

ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v nạ ộ ả ấ ị ụ ở ước ngoài

Trong đó: TN ch u thu = Doanh thu – Chi phí h p lý + TN khác.ị ế ợ

TN khác là thu nh p t các ho t đ ng khác: kinh doanh ch ng khoán,ậ ừ ạ ộ ứchuy n quy n s d ng tài s n, ti n g i, lãi cho vay.ể ề ử ụ ả ề ử

Đ i v i đ u t trong nố ớ ầ ư ước thì thu su t ph thông là 28%.ế ấ ổ

3, Trình t và ph ự ươ ng pháp k toán thu GTGT và thu TNDN: ế ế ế 3.1, Quy đ nh chung ị

H ch toán thu GTGT và thu TNDN c n tôn tr ng m t s quy đ nh sau:ạ ế ế ầ ọ ộ ố ị

- Doanh nghi p ch đ ng tính và xây d ng s thu , phí, l phí ph i n pệ ủ ộ ự ố ế ệ ả ộ cho nhà nước theo lu t đ nh và ph n ánh vào s k toán v s thu ph iậ ị ả ổ ế ề ố ế ả

n p Doanh nghi p ph i th c hi n nghiêm ch nh vi c n p thu đ y đ ,ộ ệ ả ự ệ ỉ ệ ộ ế ầ ủ

k p th i.ị ờ

K toán ph i m s chi ti t theo dõi t ng kho n thu , phi, l phíế ả ở ổ ế ừ ả ế ệ

ph i n p và đã n p.ả ộ ộ

Trang 21

- Nh ng doanh nghi p n p thu b ng ngo i t ph i đ i ra VNĐữ ệ ộ ế ằ ạ ệ ả ổtheo t giá quy đ nh hi n hành đ ghi s k toán.ỉ ị ệ ể ổ ế

• Đ i v i thu GTGT:ố ớ ế

- Doanh nghi p ph i l p và g i c quan thu t khai tính thuệ ả ậ ử ơ ế ờ ế GTGT t ng tháng kèm theo b ng kê hàng hóa, d ch v mua vào và bánừ ả ị ụ

ra theo quy đ nh.ị

- Căn cứ vào các ch ng t , hóa đ n hàng ứ ừ ơ hãa, d ch v mua vào,ị ụ

b ng kê thu mua hàng nông s n, lâm s n, th y s n… l p b ng kê, hóaả ả ả ủ ả ậ ả

đ n,ch ng t hàng hóa, d ch v mua vào đ tính ra s thu GTGTơ ứ ừ ị ụ ể ố ế

nước trong kỳ k toán ế

K t c u tài kho n 333 ế ấ ả

Bên n : ợ

- Ph n ánh s thu GTGT đã đả ố ế ược kh u tr trong kỳấ ừ

- S thu , phí, l phí và các kho n ph i n p, đã n p vào ngân sáchố ế ệ ả ả ộ ộnhà nước

- S thu đã gi m tr vào s thu ph i n p.ố ế ả ừ ố ế ả ộ

Trang 22

- S thu còn ph i n p vào ngân sách nhà nố ế ả ộ ước

S d bên n ố ư ợ ( trường h p đ c bi t )ợ ặ ệ

S thu đã n p l n h n s thu ph i n p ho c s thu đố ế ộ ớ ơ ố ế ả ộ ặ ố ế ược mi nễ

gi m, thoái thu.ả

* Tài kho n 333 có 9 tài kho n c p 2:ả ả ấ

- TK 3331 - Thu GTGT ph i n p: ph n ánh s thu GTGT đ u ra,ế ả ộ ả ố ế ầ

s thu ố ế

GTGT c a hàng nh p kh u ph i n p, s thu GTGT đã đủ ậ ẩ ả ộ ố ế ược kh uấ

tr , s thu GTGT đã n p và còn ph i n p vào Ngân sách nhà nừ ố ế ộ ả ộ ước

TK 3331 có 2 TK c p 3:ấ

+ TK 33311 – Thu GTGT đ u ra: dùng đ ph n ánh s thu GTGTế ầ ể ả ố ế

đ u ra, s thu GTGT đ u vào đã kh u tr , s thu GTGT c a hàngầ ố ế ầ ấ ừ ố ế ủbán b tr l i, b gi m giá, s thu GTGT ph i n p, đã n p, còn ph i n pị ả ạ ị ả ố ế ả ộ ộ ả ộ

c a s n ph m, hàng hóa, d ch v tiêu th trong kỳ.ủ ả ẩ ị ụ ụ

+ TK 33312 – Thu GTGT hàng nh p kh u: dùng đ ph n ánh s thuế ậ ẩ ể ả ố ế GTGT c a hàng nh p kh u ph i n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngânủ ậ ẩ ả ộ ộ ả ộsách nhà nước

- TK 3332 – Thu tiêu th đ c bi t: ph n ánh s thu tiêu th đ c bi tế ụ ặ ệ ả ố ế ụ ặ ệ

ph i n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngân sách nhà nả ộ ộ ả ộ ước

- TK 3333 – Thu xu t, nh p kh u: ph n ánh s thu xu t kh u, thuế ấ ậ ẩ ả ố ế ấ ẩ ế

nh p kh u ph i n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngân sách nhà nậ ẩ ả ộ ộ ả ộ ước

- TK 3334 – Thu thu nh p doanh nghi p: ph n ánh s thu TNDNế ậ ệ ả ố ế

ph i n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngân sách nhà nả ộ ộ ả ộ ước

- TK 3335 – Thu trên v n: ph n ánh s ti n thu s d ng v n Ngân sáchố ả ố ề ử ụ ốnhà nước ph i n p, đã n p, còn ph i n p vào Ngân sách nhà nả ộ ộ ả ộ ước

- TK 3336 – Thu tài nguyên: ph n ánh s thu tài nguyên ph i n p, đãế ả ố ế ả ộ

n p, còn ph i n p vào Ngân sách nhà nộ ả ộ ước

- TK 3337 – Thu nhà đ t: ph n ánh s thu nhà đ t ph i n p, đã n p,ế ấ ả ố ế ấ ả ộ ộ còn ph i n p vào Ngân sách nhà nả ộ ước

Trang 23

TK này cũng ph n ánh các kho n nhà nả ả ước tr c p cho doanh nghi pợ ấ ệ ( n u có) nh các kho n tr c p, tr giá.ế ư ả ợ ấ ợ

II, Ph ươ ng pháp h ch toán m t s nghi p v kinh t ch y u: ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế

1, Thu GTGT ph i n p (3331): ế ả ộ

a, K toán thu GTGT đ u ra (33311): ế ế ầ

(1) Xác đ nh thu GTGT đ u ra ph i n p khi bán s n ph m, hàngị ế ầ ả ộ ả ẩhóa, cung c p d ch v ấ ị ụ

- Khi bán s n ph m hàng hóa, d ch v thu c đ i tả ẩ ị ụ ộ ố ượng ch u thuị ế GTGT theo phương pháp kh u tr , trên Hóa đ n (GTGT) ph i ghi rõấ ừ ơ ảgiá bán ch a có thu GTGT, ph thu và chi phí thu thêm ngoài giáư ế ụbán (n u có), thu GTGT ph i n p và t ng giá thanh toán Căn cế ế ả ộ ổ ứ vào Hóa đ n (GTGT) ph n ánh doanh thu bán s n ph m, hàng hóa,ơ ả ả ẩ

d ch v ị ụ

(theo giá bán ch a có thu GTGT) và thu GTGT, k toán ghi:ư ế ế ế

N TK 111,112,131… (t ng giá thanh toán)ợ ổ

Có TK 333 (33311) - thu GTGT ph i n pế ả ộ

Có TK 511 – doanh thu bán hàng (giá bán ch a có thu )ư ế

Có TK 512 – doanh thu bán hàng n i b (giá bán ch a cóộ ộ ưthu )ế

Trang 24

- Khi bán s n ph m, hàng hóa, d ch v không thu c di n ch u thuả ẩ ị ụ ộ ệ ị ế GTGT ho c ch u thu GTGT theo phặ ị ế ương pháp tr c ti p, ho c hàngự ế ặhóa, d ch v ch u thu GTGT theo phị ụ ị ế ương pháp kh u tr nh ngấ ừ ư doanh nghi p n p thu GTGT theo phệ ộ ế ương pháp tr c ti p, k toánự ế ế

ph n ánh doanh thu bán hàng là t ng giá thanh toán, ghi:ả ổ

N các TK 111, 112, 131…ợ

Có TK 511 – doanh thu bán hàng (t ng giá thanh toán)ổ

Có TK 512 – doanh thu bán hàng n i b (t ng giá thanhộ ộ ổtoán)

(2) Trường h p cho thuê tài s n thu ti n trợ ả ề ước th i h n thuê, kờ ạ ế toán ph n ánh doanh thu bán hàng c a t ng năm là toàn b s ti nả ủ ừ ộ ố ề cho thuê thu được (ti n thu ch a có thu GTGT) chia cho s nămề ư ế ốcho thuê tài s n và ph n ánh thu GTGT ph i n p:ả ả ế ả ộ

- Khi nh n ti n c a khách hàng tr trậ ề ủ ả ước v ho t đ ng cho thuêề ạ ộtài s n cho nhi u năm, k toán ghi:ả ề ế

N TK 3387 – doanh thu nh n trợ ậ ước

Có TK 511 – doanh thu bán hàng (ti n cho thuê ch a cóề ưthu )ế

- Sang kỳ k toán sau, k toán ph i tính và k t chuy n doanh thu choế ế ả ế ểthuê tài s n, k toán ghi nh sau:ả ế ư

N TK 3387 – doanh thu nh n trợ ậ ước

Có TK 511 – doanh thu bán hàng

Trang 25

(3) Trường h p bán hàng theo phợ ương th c tr góp hàng thángứ ả(hàng hóa thu c đ i tộ ố ượng ch u thu GTGT theo phị ế ương pháp kh uấ

tr và doanh nghi p n p thu GTGT theo phừ ệ ộ ế ương pháp kh u tr ) kấ ừ ế toán xác đ nh doanh thu bán hàng là giá bán tr m t l n ch a có thuị ả ộ ầ ư ế GTGT và ph n ánh thu GTGT, ghi:ả ế

Trang 26

GTGT theo phương pháp tr c ti p thì thu GTGT đ u vào c a hàngự ế ế ầ ủhóa đ i v s không đổ ề ẽ ược tính kh u tr và ph i tính vào giá tr v tấ ừ ả ị ậ

t , hàng hóa nh n v Cư ậ ề ăn c vào Hóa đ n (GTGT) nh n hàng hóaứ ơ ậ

đ i v , ổ ề ghi:

N các TK 152, 153, 156,…(t ng giá thanh toán)ợ ổ

Có TK 131 – ph i thu c a khách hàngả ủ

(5) Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo phố ớ ệ ộ ế ương pháp

kh u tr khi s n xu t s n ph m, hàng hóa thu c di n ch u thuấ ừ ả ấ ả ẩ ộ ệ ị ế GTGT theo phương pháp kh u tr đ bi u t ng, k toán ghi:ấ ừ ể ế ặ ế

đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v không ch u thu GTGTộ ả ấ ị ụ ị ế

ho c ch u thu GTGT theo phặ ị ế ương pháp tr c ti p, ho c đự ế ặ ược trang

tr i b ng qu phúc l i hay ngu n kinh phí khác thì thu GTGT c aả ằ ỹ ợ ồ ế ủ

s n ph m, hàng hóa, d ch v dùng đ bi u, t ng không đả ẩ ị ụ ể ế ặ ược kh uấ

tr , ghi:ừ

N các TK 641, 642 (t ng giá thanh toán); ho cợ ổ ặ

N TK 431 – qu khen thợ ỹ ưởng, phúc l i (t ng giá thanh toán)ợ ổ …………

Trang 27

đ ng s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT theoộ ả ấ ị ụ ị ế

phương pháp kh u tr thì doanh thu bán hàng và s thu GTGT ph iấ ừ ố ế ả

n p c a s n ph m, hàng hóa, d ch v s d ng n i b :ộ ủ ả ẩ ị ụ ử ụ ộ ộ

- Doanh thu bán hàng ghi:

N các TK 627, 641, 642,…(chi phí s n xu t s n ph m)ợ ả ấ ả ẩ

Có TK 512 – doanh thu bán hàng n i b (chi phí SXSP)ộ ộ

- Thu GTGT ph i n p đế ả ộ ược kh u tr , ghi:ấ ừ

b tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh, k toán ghi:ộ ả ấ ế

N các TK 627, 641, 642 (chi phí s n xu t s n ph m c ngợ ả ấ ả ẩ ộ (+)

v i thu GTGT ph i n p)ớ ế ả ộ

………

Có TK 3331 (33311) – thu GTGT ph i n pế ả ộ

Có TK 512 – doanh thu bán hàng n i b (chi phí SXSP)ộ ộ

- N u tr lế ả ương cho công nhân viên b ng s n ph m, hàng hóa, ghi:ằ ả ẩ

Trang 28

N TK 334 – ph i tr công nhân viên (t ng giá thanh toán)ợ ả ả ổ

Có TK 3331 (33311) – thu GTGT ph i n pế ả ộ

(7) Khi bán hàng thông qua các đ i lý bán đúng giá hạ ưởng hoa h ng:ồ

* K toán đ n v giao hàng đ i lý:ế ở ơ ị ạ

- Khi xu t kho hàng hóa, thành ph m giao cho đ i lý bán đúng giá,ấ ẩ ạ

k toán ghi nh sau:ế ư

N TK 157 – hàng g i đi bánợ ử

Có các TK 155, 156

- Khi thanh toán doanh thu th c t thu đự ế ược c a s hàng giao đ i lýủ ố ạ

đã bán được:

+ Ph n ánh doanh thu bán hàng và s thu GTGT ph i n p, ghi:ả ố ế ả ộ

N các TK 111, 112, 131 (t ng giá thanh toán)ợ ổ

* K toán đ n v đ i lý bán đúng giá hế ở ơ ị ạ ưởng hoa h ng:ồ

- Khi nh n hàng đ i lý, ký g i ph n ánh toàn b giá tr hàng hóaậ ạ ử ả ộ ị

nh n bán đ i lý trên TK 003 – hàng hóa nh n bán h , nh n ký g iậ ạ ậ ộ ậ ử (TK ngoài B ng cân đ i k toán) Khi nh n hàng đ i lý, ký g i ghiả ố ế ậ ạ ửbên N , khi xu t bán hàng ho c khi xu t hàng tr l i cho bên giaoợ ấ ặ ấ ả ạhàng ghi bên Có TK 003

- Khi bán được hàng nh n đ i lý:ậ ạ

+ Ph n ánh s ti n bán hàng, ghi:ả ố ề

Trang 29

N các TK 111, 112, 131 (t ng giá thanh toán)ợ ổ

Có TK 331 – ph i tr cho ngả ả ười bán (t ng giá thanh toán)ổ+ Hoa h ng bán hàng đ i lý đồ ạ ược hưởng, ghi:

N TK 331 – ph i tr cho ngợ ả ả ười bán (s hoa h ng đố ồ ượ c

hưởng)

Có TK 511 – doanh thu bán hàng (s hoa h ng đố ồ ượ c

hưởng)

+ Khi thanh toán ti n cho bên giao hàng đ i lý, ghi:ề ạ

N TK 331 – ph i tr cho ngợ ả ả ười bán (t giá thanh toán tr (-)ỷ ừ

s hoa h ng đố ồ ược hưởng)

Có các TK 111, 112

(8) Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo phố ớ ệ ộ ế ương pháp

kh u tr khi xu t bán hàng hóa cho các đ n v tr c thu c h chấ ừ ấ ơ ị ự ộ ạ toán ph thu c:ụ ộ

* Trường h p, khi xu t hàng hóa thu c đ i tợ ấ ộ ố ượng n p thuộ ế GTGT theo phương pháp kh u tr đ n các đ n v tr c thu c h chấ ừ ế ơ ị ự ộ ạ toán ph thu c s d ng “Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b ”ụ ộ ử ụ ế ấ ậ ể ộ ộ

- Khi xu t hàng hóa cho các đ n v tr c thu c h ch toán phấ ơ ị ự ộ ạ ụ thu c đ bán, ghi:ộ ể

Trang 30

Có TK 512 – doanh thu bán hàng n i b (giá bán n i bộ ộ ộ ộ

ch a ư

có thu GTGT)ế

* Trường h p khi xu t bán hàng hóa thu c đ i tợ ấ ộ ố ượng ch u thuị ế GTGT theo phương pháp kh u tr đ n các đ n v tr c thu c h chấ ừ ế ơ ị ự ộ ạ toán ph thu c đ bán, công ty, đ n v c p trên s d ng ngay Hóaụ ộ ể ơ ị ấ ử ụ

đ n (GTGT), căn c vào Hóa đ n (GTGT) k toán ph n anh doanhơ ứ ơ ế ảthu bán hàng và thu GTGT ph i n p, ghi:ế ả ộ

Đ i v i doanh nghi p n p thu GTGT theo phố ớ ệ ộ ế ương pháp kh uấ

tr và s n ph m, hàng hóa đã bán b tr l i thu c đ i từ ả ẩ ị ả ạ ộ ố ượng ch uị thu GTGT theo phế ương pháp kh u tr , k toán ph n ánh s ti nấ ừ ế ả ố ề

ph i tr cho ngả ả ười mua, doanh thu và thu GTGT c a hàng hóa bế ủ ị

tr l i, ghi:ả ạ

N TK 531 – hàng bán b tr l i (giá bán ch a có thu GTGT)ợ ị ả ạ ư ế

N TK 3331 (33311) – thu GTGT ph i n p (thu GTGT c aợ ế ả ộ ế ủ hàng

bán b tr l i)ị ả ạ

Có TK 111, 112, 131 (t ng giá thanh toán)ổ

- Đ ng th i ph n ánh giá v n c a hàng bán b tr l i nh p kho, ghi:ồ ờ ả ố ủ ị ả ạ ậ

N TK 155 – thành ph mợ ẩ

N TK 156 – hàng hóaợ

Có TK 632 – giá v n hàng bánố

Ngày đăng: 01/04/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê hoá đơn chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra - Tổ chức công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp và đề xuất giải pháp cải thiện
Bảng k ê hoá đơn chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w