1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết chương 1 HH8 ( ma trận_ đáp án)

5 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chọn cách trả lời bằng cách khoanh trịn đáp án đúng.. Câu 1: Tổng số đo các gĩc của một tứ giác là: Câu 2: Tứ giác cĩ các cạnh đối song song là: A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình b

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I HÌNH HỌC - LỚP 8.

Trang 2

Trường THCS Cái Tàu Hạ Ngày 10 tháng 11 năm 201

Huyện Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp KIỂM TRA 1 Tiết ( tiết 24 )

Môn: Hình học8

Họ và tên: ………

Lớp : 8/

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thơng hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao

TN K Q

1 Tứ giác Tổng số đo

các gĩc của

tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 (C1)

0,5 100%

2 Các hình tứ

giác đặc biệt

Nhận biết các hình đặc biệt

Chứng minh các dấu hiệu nhận biết tứ giác

Điều kiện để

tứ giác là hình chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

4(C2;

C3;C4;C6)

2 40%

1 (B2a)

2,5 50%

1 (B2b) 10%

3 Đường trung

bình của tam giác,

của hình thang,

đường trung tuyến,

định lý Pythago

Đường trung tuyến trong tam giác vuơng

Áp dụng định lý ĐTB hình thang

Định lý Pythag o

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 (B1a)

1,5 57%

1 (C 5) 0,5 14,4%

1(B 1b)

1 28,6%

4 Đối xứng tâm, đối

xứng trục

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

2 (C7; C8)

1 100%

Tổng số câu

Tổng số điểm %

8

5,0 điểm

55%

2

3 điểm

30%

2

2 điểm

Trang 3

Điểm : L ời phê:

ĐỀ:

I) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm.

* Chọn cách trả lời bằng cách khoanh trịn đáp án đúng.

Câu 1: Tổng số đo các gĩc của một tứ giác là:

Câu 2: Tứ giác cĩ các cạnh đối song song là:

A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình bình hành D.Hình thoi

Câu 3: Tứ giác cĩ 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau là:

A.Hình thang B.Hình thang cân C.Hình bình hành D.Hình thoi

Câu 4: Hình bình hành cĩ 2 đường chéo bằng nhau là:

A.Hình thang cân B.Hình chữ nhật C.Hình thoi D.Hình vuơng

Câu 5: Hình thang cĩ độ dài 1 đáy là 6cm và đường trung bình là 10cm thì đáy cịn lại là:

Câu 6: Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

A.Đúng (Đ) B.Sai (S)

* Điền vào dấu chấm để được khẳng định đúng.

Câu 7: Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu d là ………

của đoạn thẳng nối hai điểm đĩ

Câu 8: Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu O là ……… ………

của đoạn thẳng nối hai điểm đĩ

II) TỰ LUẬN : (6đ).

Bài 1: (3 điểm)

Cho ABC cân cĩ AB=AC=10cm và BC=16cm Lấy D đối xứng C qua A

a/ Chứng minh: BCD vuơng b/ Tính độ dài BD

Bài 2:(3 điểm)

Cho tứ giác ABCD cĩ AD = BC.Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD, BD a/ Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b/ Tứ giác ABCD cần cĩ thêm điều kiện gì để MNPQ là hình chữ nhật?

Bài làm

Trang 5

B ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM: Lớp 8/3

Đáp án D C B B A B đường trung trực trung điểm

II.TỰ LUẬN: (6 ĐIỂM)

1 2 điểm

B C

A

D

a) Ta cĩ: BCD cĩ đường trung tuyến BA ứng với cạnh CD bằng nữa cạnh

ấy

Do đĩ: BCD vuơng tại B

1 1 b) Theo định lí Pythago, ta cĩ: BD2= CD2 – BC2 = 202-162 =144 =122

0,25 2

2 điểm

B C

A

D

C

B

D

N P

Q

a) Ta cĩ: MN là đường trung bình của ABC nên MN//BC và MN = ½ BC

(1)

PQ là đường trung bình của BDC nên PQ//BC và PQ = ½ BC

(2)

Từ (1) và (2) suy ra MN//PQ và MN = PQ nên MNPQ là hình bình hành

Mặt khác: MQ là đường trung bình ABD nên MQ = ½ AD

Mà AD = BC (gt) nên MN = MQ

Do đĩ: Hình bình hành MNPQ cĩ 2 cạnh kề MN = MQ nên là hình thoi

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

b) Để hình thoi MNPQ là hình chữ nhật thì M) = 900 hay MN ⊥MQ

AD BC

* Nếu học sinh có cách giải đúng mà khác với đáp án thì vẫn cho điểm tối đa cho câu đó.

Ngày đăng: 12/02/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Caâu 4: Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là: - Kiểm tra 1 tiết chương 1 HH8 ( ma trận_ đáp án)
a âu 4: Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w