1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai dạy thi kỹ năng Toán tuần 7

4 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 34 BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp HS: -Nhận biết được biểu thức có chứa ba chữ , giá trị của biểu thức có chứa ba chữ.. -Biết cách tính giá trị của biểu thức theo

Trang 1

Toán Tiết 34 BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ SỐ I.Mục tiêu :

Giúp HS:

-Nhận biết được biểu thức có chứa ba chữ , giá trị của biểu thức có chứa ba chữ

-Biết cách tính giá trị của biểu thức theo giá trị cụ thể của chữ

- Giáo dục học sinh biết tính giá trị biểu thức

II Đồ dùng dạy học :

-Đề bài toán ví dụ chép sẵn trên bảng phụ hoặc trên băng giấy

-GV vẽ sẵn bảng ở phần ví dụ (để trống số ở các cột)

III.Hoạt động trên lớp :

1.Ổn định: 1’

2.KTBC: 4-5’

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài

tập 2b và 3b của tiết 33, đồng thời kiểm tra VBT

về nhà của một số HS khác

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

a 2452 + 2718 = 5170

2718 + 2452 = 5170

m + n = n + m

3.Bài mới : 25-27’

a.Giới thiệu bài:

-Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được

làm quen với biểu thức có chứa ba chữ và thực

hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ

thể của chữ

b.Giới thiệu biểu thức có chứa ba chữ :

-GV yêu cầu HS đọc bài toán ví dụ

-GV hỏi: Muốn biết cả ba bạn câu được bao

nhiêu con cá ta làm thế nào ?

-GV treo bảng số và hỏi: Nếu An câu được 2

con cá, Bình câu được 3 con cá, Cường câu

được 4 con cá thì cả ba bạn câu được bao nhiêu

con cá ?

-GV nghe HS trả lời và viết 2 vào cột Số cá

của An, viết 3 vào cột Số cá của Bình, viết 4

vào cột Số cá của Cường, viết 2 + 3 + 4 vào cột

-2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi

để nhận xét bài làm của bạn

Bài 2b: m + n = n + m

84 + 0 = 0 + 84

a + 0 = 0 + a = a

b 574 + 3719 = 4293

3719 + 574 = 4293

y + 0 = 0 + y = y

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS đọc

-Ta thực hiện phép tính cộng số con cá của ba bạn với nhau

-Cả ba bạn câu được 2 + 3 + 4 con cá

Trang 2

Số cá của cả ba người.

-GV làm tương tự với các trường hợp khác

-GV nêu vấn đề: Nếu An câu được a con cá,

Bình câu được b con cá, Cường câu được c con

cá thì cả ba người câu được bao nhiêu con cá ?

-GV giới thiệu: a + b + c được gọi là biểu thức

có chứa ba chữ

-GV có thể yêu cầu HS nhận xét để thấy

biểu thức có chứa ba chữ gồm luôn có dấu

tính và ba chữ (ngoài ra còn có thể có hoặc

không có phần số).

Ví dụ :

(p + q) – n

* Giá trị của biểu thức chứa ba chữ

-GV hỏi và viết lên bảng: Nếu a = 2, b = 3 và c

= 4 thì a + b + c bằng bao nhiêu ?

-GV nêu: Khi đó ta nói 9 là một giá trị của

biểu thức a + b + c

-GV làm tương tự với các trường hợp còn lại

GV viết lên bảng : Nếu a= 5 , b= 1 và c= 0 thì

a + b + c bằng bao nhiêu ?

-GV nêu: Khi đó ta nói 6 là được gọi là gì thức

a + b + c ?

GV viết lên bảng : nếu a= 1 , b= 0 , c=2 thì

a + b + c bằng bao nhiêu ?

GV hỏi : Và 3 được gọi là gì của a + b + c ?

-GV hỏi: Khi biết giá trị cụ thể của a, b, c, muốn

tính giá trị của biểu thức a + b + c ta làm như

thế nào ?

-Mỗi lần thay các chữ a, b, c bằng các số ta

tính được gì ?

-HS nêu tổng số cá của cả ba người trong mỗi trường hợp để có bảng số nội dung như SGK

- HS nêu tổng số cá của cả ba bạn là : 5+1+0

và 1+ 0 + 2 -Cả ba người câu được a + b + c con cá

-HS: Nếu a = 2, b = 3 và c = 4 thì a + b + c = 2 + 3 + 4 = 9

-HS tìm giá trị của biểu thức a + b + c trong từng trường hợp

- HS : Nếu a= 5 , b= 1 và c= 0 thì a + b + c = 5+1+0 = 6

- HS : 6 gọi là giá trị của biểu thức a+b+c

- HS nếu a= 1 , b= 0 , c=2 thì a + b + c = 1+0+2= 3

- 3 cũng được gọi là giá trị của biểu thức

a + b+c

-Ta thay các chữ a, b, c bằng số rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức

-Ta tính được một giá trị của biểu thức

a + b + c

Trang 3

- Vậy biểu thức a + b + c Là biểu thức có chứa

mấy chữ ?

Vậy bài học hôm nay chúng ta có tựa đề là :

Biểu thức có chứa bac chữ

2 Tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa

biểu thức có chứa ba chữ và biểu thức có

chứa hai chữ

– Giống nhau: là các biểu thức có chứa chữ, có

thể có hoặc không có phần số

- Khác nhau:

+ Biểu thức có chứa 2 chữ: chỉ chứa 2 chữ trong

biểu thức

+ Biểu thức có chứa 3 chữ: chứa 3 chữ trong

biểu thức

Ví dụ : (p + q) – n m + n : p

a - b – c m : q + p – 12

c.Luyện tập, thực hành :

Bài 1/ Gọi Hs đọc yêu cầu bài

-GV: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

-GV yêu cầu HS đọc biểu thức trong bài, sau

đó làm bài

- Gv gọi 1 HS lên làm , lớp làm vào phiếu bài

tập ( GV chuẩn bị sẵn )

-GV hỏi lại HS: Nếu a = 5, b = 7, c = 10 thì giá

trị của biểu thức a + b + c là bao nhiêu ?

- Gv gọi Hs khác lên làm

-Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì giá trị của biểu

thức a + b + c là bao nhiêu ?

-GV nhận xét và ghi điểm HS Và đánh giá

PB của học sinh

Bài 2

-GV yêu cầu HS đọc đề bài, hướng dẫn mẫu

như Sgk sau đó tự làm bài

- GV làm mẫu cho HS theo dõi

a x b x c là biểu thức có chứa ba chữ

Nếu a = 4 , b = 3 , c= 5 thì giá trị của biểu thức

a x b x c = 4 x 3 x 5 = 12 x 5 = 60

-GV: Mọi số nhân với 0 đều bằng gì ?

-GV hỏi: Mỗi lần thay các chữ a, b, c bằng các

số chúng ta tính được gì ở bài tập số 2 ?

HS : Là biểu thức có chứa ba chữ

- HS nhắc lại

Bài 1/ Hs đọc yêu cầu bài -Tính giá trị của biểu thức a + b + c

-Biểu thức a+b+c -HS làm vào phiếu bài tập

-Nếu a = 5, b = 7 và c = 10 thì giá trị của biểu thức a + b + c là 22

-Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì giá trị của biểu thức a + b + c là 36

Bài 2 -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

-Đều bằng 0

-Tính được một giá trị của biểu thức a x b x c

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 4

- Gv cho HS làm nhóm đôi

- Gv nhận xét và ghi điểm cho các nhóm

Bài 3/ Hướng dẫn cho HS về nhà làm nếu

còn thời gian thì làm tại lớp

-GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó tự làm bài

-GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

-GV yêu cầu HS đọc phần a

-GV: Muốn tính chu vi của một hình tam giác

ta làm thế nào ?

-Vậy nếu các cạnh của tam giác là a, b, c thì

chu vi của tam giác là gì ?

-GV yêu cầu HS tự làm tiếp phần b

-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau

đó cho điểm HS

4.Củng cố- Dặn dò: 2-3’

Trò chơi : Ai nhanh ai đúng

Câu 1: Tính giá trị của a x b – c nếu :

a = 5 kg; b = 8 ; c = 10 kg

Câu 2 : Tính giá trị của m + n : c nếu :

m = 6 m; n = 24m; c = 8

Câu 3: Tính giá trị của a - h + y nếu:

a = 50 cm ; h = 5 cm; y = 12cm

Vậy mỗi lần thay chữ băng số thì ta tính được gì

ở biểu thức a+ b+c

- Dặn HS về nhà làm bài tập 3,4 và chuẩn bị

bài sau

Bài 3

- 1 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một ý,

HS cả lớp làm bài vào vở.

Bài 4 -HS đọc.

-Ta lấy ba cạnh của tam giác cộng với nhau -Là a + b + c.

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.

a) P = 5 + 4 + 3 = 12 (cm) b) P = 10 + 10 + 5 = 25 (cm)

-HS cả lớp

Câu 1 :Nếu a = 5 kg; b = 8 ; c = 10 kg thì giá trị

của biểu thức

a x b – c là : a x b - c = 5 x 8 – 10 = 40 – 10 = 30 (

Kg)

Câu 2 : Nếu m = 6 m; n = 24m; c = 8m thì

giá trị của biểu thức

m + n : c là m + n : c = 6 + 24 : 8 = 6 + 3 = 9

(m)

Câu 3:Nếu a = 15 cm ; h = 5 cm; y = 12cm thì giá trị của biểu thức a - h + y là: a – h + y =

15 – 5 + 12 =10 + 12 = 22( cm)

- HS trả lời

Ngày đăng: 11/02/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w