1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1tiet tuần 8 địa 6 có MT- ĐA

6 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kí hiệu diện tích Câu 6: Có mấy loại ký hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ; Câu 7:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng;

Trang 1

H-T: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I

Lớp: Môn ĐỊA LÍ 6

Thời gian: 45/( không kể phát đề)ĐỀ I ĐIỂM Lời phê của giáo viên

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

I Chọn câu trả lời đúng nhất:(0,25đ)

Câu1 Tỉ lệ bản đồ cho ta biết:

A phương hướng của bản đồ.

B Khoảng cách trên bản đồ ứng với độ dài

trên thực địa

C bản đồ có nội dung như thế nào.

D có thể sử dụng bản đồ đó vào công việc gì Câu 2 Trái Đất có hình dạng như thế nào?

A Hình tròn B Hình vuông C Hình cầu D Hình bầu dục

Câu 3: Theo thứ tự xa dần Mặt Trời Trái Đất là hành tinh đứng thứ mấy trong hệ Mặt Trời

Câu 4: Theo quy ước phương hướng trên bản đồ gồm:

A 5 hướng chính

B 6 hướng chính C 7 hướng chính.D 8 hướng chính

Câu5:Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ người ta thể hiện bằng:

C cả A và B D kí hiệu diện tích

Câu 6: Có mấy loại ký hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ;

Câu 7:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng;

Câu 8: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân Đôn nước Anh là:

C kinh tuyến tây D kinh tuyến gốc

Câu 9: Cách xác định vị trí của một điểm trên bản đồ( hoặc trên quả Địa Cầu) là

A điểm cắt nhau giữa các kinh tuyến

B giao của các đường kinh tyuyến và vĩ tuyến cùng độ cao của điểm đó

C nơi cắt nhau của đường vĩ tuyến qua địa điểm đó

D chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó

Câu 10: Hướng Bắc của bản đồ là:

A đầu phía trên của kinh tuyến

B đầu phía dưới của kinh tuyến

C đầu bên phải của vĩ tuyến

D đầu bên trái của vĩ tuyến

Câu 11: Cách viết tọa độ địa lí của một điểm là:

A kinh độ viết ở dưới, vĩ độ viết ở trên.

B vĩ độ viết trước, kinh độ viết sau.

C kinh độ viết ở trên, vĩ độ viết ở dưới.

Câu 12: Tọa độ địa lí của một điểm là:

A kinh độ của điểm đó

B kinh độ và vĩ độ của điểm đó

C vĩ độ của điểm đó

D kinh tuyến và vĩ tuyến của điểm đó

Trang 2

B PHẦN TỰ LUẬN:(7đ)

Câu 1 (1đ) Nêu khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến?

Câu 2.(1,5)Dựa vào bảng dưới đây tính khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên thực tế ?

Tỉ lệ bản đồ K/c trên bản đồ cm/thực tế m/thực tế km/thực tế

Câu 3 (1,5đ) Kể tên 3 dạng kí hiệu trên bản đồ ?( cho ví dụ)

Câu 4 (3đ) Dựa vào hình vẽ sau:

a Viết tọa độ địa lý điểm A và C

b Xác định phương hướng từ A đến D và B đến A.

300 200 100 00 100 200

00

100

200

300

D

C

B

BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

H-T: KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I

Lớp: Môn ĐỊA LÍ 6

Thời gian: 45/( không kể phát đề)ĐỀ II ĐIỂM Lời phê của giáo viên

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

I Chọn câu trả lời đúng nhất:(0,25đ)

Câu1 Tỉ lệ bản đồ cho ta biết:

A phương hướng của bản đồ.

B Khoảng cách trên bản đồ ứng với độ dài

trên thực địa

C bản đồ có nội dung như thế nào

D có thể sử dụng bản đồ đó vào công việc gì

Câu 2 Trái Đất có hình dạng như thế nào?

A Hình tròn B Hình vuông C Hình cầu D Hình bầu dục

Câu 3: Có mấy loại ký hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ;

Câu 4: Theo quy ước phương hướng trên bản đồ gồm:

A 5 hướng chính

B 6 hướng chính

C 7 hướng chính

D 8 hướng chính

Câu5: Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ người ta thể hiện bằng:

C cả A và B D kí hiệu diện tích

Câu 6: Theo thứ tự xa dần Mặt Trời Trái Đất là hành tinh đứng thứ mấy trong hệ Mặt Trời

Câu 7:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng;

Câu 8: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân Đôn nước Anh là:

A kinh tuyến tây B kinh tuyến gốc

C vĩ tuyến gốc D kinh tuyến Đông

Câu 9: Cách xác định vị trí của một điểm trên bản đồ( hoặc trên quả Địa Cầu) là

A điểm cắt nhau giữa các kinh tuyến

B giao của các đường kinh tyuyến và vĩ tuyến cùng độ cao của điểm đó

C chỗ cắt nhau của hai đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó

D nơi cắt nhau của đường vĩ tuyến qua địa điểm đó

Câu 10: Hướng Bắc của bản đồ là:

A đầu phía trên của kinh tuyến

B đầu phía dưới của kinh tuyến C đầu bên phải của vĩ tuyến.D đầu bên trái của vĩ tuyến

Câu 11: Cách viết tọa độ địa lí của một điểm là:

A kinh độ viết ở dưới, vĩ độ viết ở trên.

B kinh độ viết ở trên, vĩ độ viết ở dưới.

C vĩ độ viết trước, kinh độ viết sau.

Câu 12: Tọa độ địa lí của một điểm là:

A kinh độ của điểm đó

B vĩ độ của điểm đó

C kinh độ và vĩ độ của điểm đó

D kinh tuyến và vĩ tuyến của điểm đó

Trang 4

B PHẦN TỰ LUẬN:(7đ)

Câu 1 (1đ) Nêu khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến?

Câu 2.(1,5)Dựa vào bảng dưới đây tính khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên thực tế ?

Tỉ lệ bản đồ K/c trên bản đồ cm/thực tế m/thực tế km/thực tế

Câu 3 (1,5đ) Kể tên 3 dạng kí hiệu trên bản đồ ?( cho ví dụ)

Câu 4 (3đ) Dựa vào hình vẽ sau:

a Viết tọa độ địa lý điểm A và C

b Xác định phương hướng từ A đến D và B đến A.

300 200 100 00 100 200

00

100

200

300

D

C

B

BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 6( TIẾT 8)

Chủ đề (nội

dung chương)/

mức độ

mức độ thấp

Vận dụng cấp

độ cao

Vị trí hình dạng

và kích thước

của Trái Đất

Biết được vị trí Trái Đất trong

hệ Mặt Trời (3), hình dạng của Trái Đất (2) Biết quy ước về kinh tuyến gốc,

vĩ tuyến gốc, kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây.(8,12)

Nhận biết khái niệm kinh tuyến,

vĩ tuyến(1)

Hiểu đặc điểm kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc.(7)

100%=2,25điể

Tỉ lệ bản đồ Biết ý nghĩa của

tỉ lệ bản đồ(1)

Tính được khoảng cách trên thực tế theo đường chim bay dựa vào

tỉ lệ bản đồ.(2)

100%=1,75điể

Phương hướng

trên bản đồ.

Kinh độ vĩ độ

và tọa độ địa lí.

Biết được phương hướng trên bản đồ, tọa

độ địa lí của một điểm.

(4,10,)

Hiểu được cách xác định

vị trí của một điểm trên bản đồ(9) cách viết tọa

độ địa lí của một điểm(11)

Hiểu được cách xác định vị trí của một điểm trên bản đồ(4a)

Xác định được phương hướng đựa vào hệ thống kinh, vĩ tuyến.( 4b)

Trang 6

Kí hiệu bản đồ.

Cách biểu hiện

địa hình trên

bản đồ.

Biết được các loại kí hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.(6)

Biết được các dạngkí hiệu thường được sử dụng để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.(3)

Hiểu được cách thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ(5)

100%=2điểm 0,25 điểm 1.5 điểm 0,25 điểm

Tổngđiểm; 10

Tổng câu: 4.5 điểm=45% TSĐ 2,5 điểm=25% TSĐ =30% TSĐ 3.0 điểm

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

A.

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3Đ)

B PHẦN TỰ LUẬN( 7Đ)

Câu 1: Khái niệm kinh tuyến và vĩ tuyến(1đ)

+ Kinh tuyến : đường nói liền hai điểm cực Bắc Và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu.( 0,5đ) + Vĩ tuyến: vòng tròn trên bề mặt quả Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến( 0,5đ)

Câu 2: ( 1,5đ)

Mỗi ý 0,25đ

Tỉ lệ bản đồ K/c trên bản đồ cm/thực địa m/thực địa km/thực địa

Câu 3: 3 dạng kí hiệu: + Kí hiệu hình học (0,5đ)

+ Kí hiệu chữ (0,5đ) +Kí hiệu tượng hình (0,5đ)

Câu 4:

a Ghi tọa độ địa lí của điểm A và C: mỗi tọa độ đúng ( 0,75đ)

10 0 Đ 20 0 T

10 0 B 10 0 N

b Hướng đi từ A đến D là hướng Tây(0,75đ)

Hướng đi từ B đến A là hướng Đông Bắc (0,75đ)

C A

Ngày đăng: 10/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w