1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sản xuất sạch hơn trong chế biến thủy sản

133 903 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXSNhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/ hoạt động gây lãng phí Các nhiệm vụ cần thực hiện Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS

Trang 1

Bài giảng S¶n xuÊt s¹ch h¬n trong ChÕ

biÕn Thuû s¶n

Nguyễn Xuân Duy

Bộ môn CNCB, Khoa Chế biến

(Lưu hành nội bộ)

Trang 3

Bước 1 - Khởi đầu

Trang 4

Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS

Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ

Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/

hoạt động gây lãng phí

Các nhiệm vụ cần thực hiện

Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS

Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ

Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/

hoạt động gây lãng phí

Trang 5

Các đại diện từ các bộ phận khác nhau

Có đại diện lãnh đạo

Số thành viên:

 Tuỳ theo qui mô và cơ cấu tổ chức của XN

Làm việc theo “Nguyên tắc tập thể”

Yêu cầu về trình độ:

Có khả năng nhận dạng các cơ hội SXSH

Có khả năng XD & thực hiện các giải pháp

Thành phần:

Các đại diện từ các bộ phận khác nhau

Có đại diện lãnh đạo

Số thành viên:

 Tuỳ theo qui mô và cơ cấu tổ chức của XN

Làm việc theo “Nguyên tắc tập thể”

Trang 7

Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS

Phân công trách nhiệm

 Trưởng nhóm: chịu trách nhiệm điều phối chung, báo

cáo, xin ý kiến lãnh đạo doanh nghiệp

 Nhóm thành viên KCS, Kỹ thuật , điều hành sản xuất,tài chính kế toán:

Rà soát từng công đoạn trong qui trình chế biến

Xác định nguyên nhân gây lãng phí & cơ hội SXSH

Thu thập số liệu sản xuất

Tổng hợp, phân tích số liệu quan trắc, viết báo cáo

Phân công trách nhiệm

 Trưởng nhóm: chịu trách nhiệm điều phối chung, báo

cáo, xin ý kiến lãnh đạo doanh nghiệp

 Nhóm thành viên KCS, Kỹ thuật , điều hành sản xuất,tài chính kế toán:

Rà soát từng công đoạn trong qui trình chế biến

Xác định nguyên nhân gây lãng phí & cơ hội SXSH

Thu thập số liệu sản xuất

Tổng hợp, phân tích số liệu quan trắc, viết báo cáo

Trang 8

Đề xuất và thực hiện các giải pháp liên quan

 Chuyên gia từ bên ngoài: hỗ trợ đánh giá & xác địnhcác cơ hội SXSH

 Cán bộ Kế toán hoặc kế hoạch (phân tích chi phí lợi

Đề xuất và thực hiện các giải pháp liên quan

 Chuyên gia từ bên ngoài: hỗ trợ đánh giá & xác địnhcác cơ hội SXSH

 Cán bộ Kế toán hoặc kế hoạch (phân tích chi phí lợi

Trang 9

4 Tiến hành khảo sát, đánh giá theo sự phân công

5 Họp nhóm, thảo luận nhằm đề xuất và xác định các cơ hội

SXSH có tính khả thi

6 Lập kế hoạch thực hiện

7 Xin phê duyệt từ lãnh đạo xí nghiệp/ Công ty

8 Triển khai thử nghiệm, thực hiện, đánh giá kết quả

9 Họp rút kinh nghiệm & chuẩn bị cho hoạt động tiếp theo

Phương pháp làm việc:

1 Họp khởi đầu

2 Thiết lập & thực hiện hệ thống quan trắc

3 Lập kế hoạch

4 Tiến hành khảo sát, đánh giá theo sự phân công

5 Họp nhóm, thảo luận nhằm đề xuất và xác định các cơ hội

SXSH có tính khả thi

6 Lập kế hoạch thực hiện

7 Xin phê duyệt từ lãnh đạo xí nghiệp/ Công ty

8 Triển khai thử nghiệm, thực hiện, đánh giá kết quả

9 Họp rút kinh nghiệm & chuẩn bị cho hoạt động tiếp theo

Trang 10

Phương châm làm việc nhóm

Tiêu chí :

đem đến thông tin khác nhau nhưng đều hữu ích

Tiêu chí :

đem đến thông tin khác nhau nhưng đều hữu ích

Trang 11

Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ

Tổng quan về tất cả các hoạt động:

Vận chuyển nguyên liệu

Tổng quan về tất cả các hoạt động:

Vận chuyển nguyên liệu

Trang 12

Chú ý tới các hoạt động:

Diễn ra theo chu kỳ (vệ sinh, cọ rửa nhà

xưởng, trang thiết bị, chu trình vận hành TB…)

Tái sinh (Các chất xúc tác, hấp thụ)

Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ

Chú ý tới các hoạt động:

Diễn ra theo chu kỳ (vệ sinh, cọ rửa nhà

xưởng, trang thiết bị, chu trình vận hành TB…)

Tái sinh (Các chất xúc tác, hấp thụ)

Trang 13

Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ

Tiếp nhận nguyờn liệu

Vệ sinh nhà xưởng, dụng cụ

Đúng gúi-bảo quản

Mạ băng Tỏi đụng

Vệ sinh TB, khuụn khay

Vệ sinh nhà xưởng, dụng cụ

Trang 14

Thu thập số liệu SX để xác định các mức tiêu

hao hiện tại

 Năng suất, định mức tiêu hao nguyên, nhiên liệu,

Thu thập số liệu hiện tại (số liệu nền)

Thu thập số liệu SX để xác định các mức tiêu

hao hiện tại

 Năng suất, định mức tiêu hao nguyên, nhiên liệu,

Trang 15

1000 kg SP c¸ phi lª Nguyªn

Trang 16

Cì Nguyªn

liªu (T)

S¶n phÈm (T)

PhÕ liÖu gom

®­îc (T)

§Þnh møc PhÕ liÖu thÊt

Trang 17

Phân bổ lượng tiêu thụ (số liệu nền)

Mạ băng

TNNL 5.2%

Tinh chế 9.1%

Cấp đông 8.5%

Sơ chế 37.9%

Nước VS 39.1%

Xác định phân bổ lượng tiêu thụ theo khu vực/ hoạt động

nhằm:

-Có được bức tranh tổng quát về tiêu thụ trong Cty/XN

-Xác định trọng tâm đánh giá theo khu vực/ hoạt động có

lượng tiêu hao lớn

Mạ băng

TNNL 5.2%

Tinh chế 9.1%

Cấp đông 8.5%

Sơ chế 37.9%

Nước VS 39.1%

Xác định phân bổ lượng tiêu thụ theo khu vực/ hoạt động

nhằm:

-Có được bức tranh tổng quát về tiêu thụ trong Cty/XN

-Xác định trọng tâm đánh giá theo khu vực/ hoạt động có

lượng tiêu hao lớn

Trang 18

Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn gây lãng phí

Sinh ra nhiều chất thải nhất (CR, nước thải, khớ thải,…) với

liều lượng, nồng độ cao.

Sử dụng lóng phớ nguyờn liệu, húa chất, năng lượng hay sử

dụng húa chất, nguyờn liệu độc hại.

Gõy ra tổn thất tài chớnh cao (chi phớ tổn thất nguyờn liệu,

húa chất, dũng thải).

Cú nhiều cơ hội (nhiều giải phỏp SXSH)

Cú thể tập trung vào những cụng đoạn/mặt hàng cú định

mức SX cao.

Sinh ra nhiều chất thải nhất (CR, nước thải, khớ thải,…) với

liều lượng, nồng độ cao.

Sử dụng lóng phớ nguyờn liệu, húa chất, năng lượng hay sử

dụng húa chất, nguyờn liệu độc hại.

Gõy ra tổn thất tài chớnh cao (chi phớ tổn thất nguyờn liệu,

húa chất, dũng thải).

Cú nhiều cơ hội (nhiều giải phỏp SXSH)

Cú thể tập trung vào những cụng đoạn/mặt hàng cú định

mức SX cao.

Trang 19

Phương phỏp sử dụng

 Lập bảng lượng hoá bằng cách cho điểm

 Lập bảng ma trận theo các yếu tố: kinh tế,

MT, tiềm năng cải thiện

Kỹ thuật: Các cơ hội có thể cải tiến được

Kinh tế: tổn thất tính bằng tiền theo dòng thải, lượng tiêu hao các nguồn lực lớn

Môi trường: Tải lượng ô nhiễm và thành phần các dòng thải, chi phí cho dòng thải (thu gom,

xử lý, phạt, )

Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn gây lãng phí

 Lập bảng lượng hoá bằng cách cho điểm

 Lập bảng ma trận theo các yếu tố: kinh tế,

MT, tiềm năng cải thiện

Kỹ thuật: Các cơ hội có thể cải tiến được

Kinh tế: tổn thất tính bằng tiền theo dòng thải, lượng tiêu hao các nguồn lực lớn

Môi trường: Tải lượng ô nhiễm và thành phần các dòng thải, chi phí cho dòng thải (thu gom,

xử lý, phạt, )

Trang 20

Bước 2 Phân tích các bước công nghệ

Bước 1 Khởi đầu

NV1 – Thành lập nhóm SXS NV2 – Liệt kê các bước công nghệ NV3 – Xác định các công đoạn gây thải

Bước 1 Khởi đầu

NV1 – Thành lập nhóm SXS NV2 – Liệt kê các bước công nghệ NV3 – Xác định các công đoạn gây thải

Kết quả trung gian:

Đã lựa chọn trọng tâm kiểm toán

Trang 21

Nhiệm vụ 4: Lập sơ đồ công nghệ

Nhiệm vụ 5: Tính cân bằng vật chất/ năng

lượng Nhiệm vụ 6: Xác định chi phí cho dòng thải

Nhiệm vụ 7: Xác định các nguyên nhân

gây thải và lãng phí

Trang 22

Nhiệm vụ 4: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết cho qui trình được lựa chọn

Vẽ sơ đồ dòng theo trọng tâm kiểm toán:

Xác định tất cả các bước công nghệ

Liên kết các bước công nghệ với dòng vật chất

Liệt kê tất cả các dòng vào và dòng ra ở mỗi

Liên kết các bước công nghệ với dòng vật chất

Liệt kê tất cả các dòng vào và dòng ra ở mỗi

Trang 23

M« t¶ c¸c ®Çu vµo vµ ®Çu ra

Trang 24

Ví dụ : Mô tả đầu vào và ra tại 1 bước CN

Trang 25

Ví dụ : Mô tả đầu vào và ra tại 1 bước CN

Miếng phi lờ đó được lột da

Da cỏ

Trang 26

Ví dụ: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết

Trang 27

Ví dụ: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết

Trang 28

Bài tập

Chia 3 đến 4 nhóm,

Mỗi nhóm tiến hành các nội dung sau:

- Lập qui trình công nghệ chi tiết cho một SP

của nhà máy với đầy đủ các đầu vào và ra

- Chuẩn bị phần trình bầy trên giấy A0

Thời gian chuẩn bị: 15 phút

Trình bày:

 3 nhóm trình bày + thảo luận : 10 phút/nhóm

Chia 3 đến 4 nhóm,

Mỗi nhóm tiến hành các nội dung sau:

- Lập qui trình công nghệ chi tiết cho một SP

của nhà máy với đầy đủ các đầu vào và ra

- Chuẩn bị phần trình bầy trên giấy A0

Thời gian chuẩn bị: 15 phút

Trình bày:

 3 nhóm trình bày + thảo luận : 10 phút/nhóm

Trang 29

NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt

Trang 30

Sơ đồ dòng của 1 quá trình SX hoàn chỉnh

Nguy ên liệu thụ

kg m 3

Cụng đoạn 1

Nước m 3

Nước thải m 3

Thành phần : kg kg kg Năng lư ợng kW Phát thải Nhiệt thải KJ kg

Dòng ra Dòng vào

Cụng đoạn 2

Sản phẩm : kg m 3

Năng lư ợng kW Phát thải Nhiệt thải KJ kg

Hoá chất , phụ gia : kg kg

Chất thải: rắn

kg kg kg

Sơ đồ dũng của quỏ trỡnh sản xuất

Cụng đoạn 2

Cụng đoạn n

Trang 31

Nhiệm vụ 5: Tính cân bằng vật chất

Đầu vào quá trình

NVL thô, nước, năng lượng và các phụ gia

Trang 32

NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt

Trang 33

NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt

Trang 34

Ví dụ cân bằng vật liệu

Nước thải ??? m3 Chất thải rắn gom đựôc 380 kg Nước 7 m3

Trang 35

Thành phần của dòng thải (nguyên

liệu, hoá chất BOD, COD)

Chi phí đối với dòng thải bao gồm:

Chi phí tổn thất nguyên liệu, nhiên liệu, nhân công…

Chi phí để xử lý chúng

Định lượng dòng thải (thể tích, khối

lượng phát sinh trong quá trình chế

biến)

Thành phần của dòng thải (nguyên

liệu, hoá chất BOD, COD)

Chi phí đối với dòng thải bao gồm:

Chi phí tổn thất nguyên liệu, nhiên liệu, nhân công…

Chi phí để xử lý chúng

Trang 39

Ví dụ Xác định chi phí đối với dòng thải

Trang 40

Ví dụ Xác định chi phí đối với dòng thải

Tiền nước sạch = 2.000 đ/m3

Xử lý nước thải = 2.500 đ/m3

Giỏ mua nguyờn liệu = 40.000 đ/kg

Giỏ bỏn thành phẩm: 6 USD = 90.000 đ/kg

Giỏ bỏn phế liệu (đầu, vỏ) = 200 đ/kg

Hãy tính chi phí dòng thải cho công đoạn

này / T Nguyên liệu

Tiền nước sạch = 2.000 đ/m3

Xử lý nước thải = 2.500 đ/m3

Giỏ mua nguyờn liệu = 40.000 đ/kg

Giỏ bỏn thành phẩm: 6 USD = 90.000 đ/kg

Giỏ bỏn phế liệu (đầu, vỏ) = 200 đ/kg

Hãy tính chi phí dòng thải cho công đoạn

này / T Nguyên liệu

Trang 41

Nhiệm vụ 7:

Phân tích nguyên nhân gây thải

Các yếu tố tác động đến QT gây ra chất thải:

Đặc tính kỹ thuật của SP

Lựa chọn & chất lượng NL

Quy trình công nghệ

Máy móc thiết bị & bố trí dây chuyền SX

Hiệu suất của quá trình chế biến

Chế độ vận hành và bảo dưỡng thiết bị

Tay nghề và thói quen của công nhân

Các yếu tố tác động đến QT gây ra chất thải:

Đặc tính kỹ thuật của SP

Lựa chọn & chất lượng NL

Quy trình công nghệ

Máy móc thiết bị & bố trí dây chuyền SX

Hiệu suất của quá trình chế biến

Chế độ vận hành và bảo dưỡng thiết bị

Tay nghề và thói quen của công nhân

Trang 42

Luôn đặt câu hỏi “tại sao” trong quá trình phân tích, tìm nguyên nhân:

 Tại sao có dòng thải này?

 Tại sao cần công đoạn này?

 Tại sao phải bảo quản tạm thời?

 Tại sao sử dụng quá nhiều NVL, đá, nước như vậy?

 Tại sao có quá nhiều chất thải?

 Tại sao lại áp dụng quy trình vận hành và bảo dưỡngthiết bị như vậy?

Nhiệm vụ 7:

Phân tích nguyên nhân gây thải

Luôn đặt câu hỏi “tại sao” trong quá trình phân tích, tìm nguyên nhân:

 Tại sao có dòng thải này?

 Tại sao cần công đoạn này?

 Tại sao phải bảo quản tạm thời?

 Tại sao sử dụng quá nhiều NVL, đá, nước như vậy?

 Tại sao có quá nhiều chất thải?

 Tại sao lại áp dụng quy trình vận hành và bảo dưỡngthiết bị như vậy?

Trang 43

Dông cô vÖ sinh kh«ng phï hîp

Dông cô thu gom kh«ng phï hîp

Song ch¾n r¸c/ hè ga thiÕt kÕ kh«ng phï hîp

C«ng nh©n ch­a cã ý thøc tèt

- ThÊt tho¸t thÞtTay nghÒ CN kÐm

Trang 45

Phân tích thế nào?

Phân tích các bước công nghệ càng nhỏ

càng tốt

Bóc vỏ Sơ chế

Bóc vỏ

Rửa 1 Rút tim

Rửa 2

Trang 46

Phõn tớch thế nào ?

Rà soát tổng thể toàn bộ qui trình SX

Không bỏ sót các hoạt động phụ trợ, ví dụ:

giờ so với vệ sinh đầu giờ

Tìm ra các điểm chưa hợp lý, thừa, thiếu

Không bảo thủ, sợ sai!!!

Rà soát tổng thể toàn bộ qui trình SX

Không bỏ sót các hoạt động phụ trợ, ví dụ:

giờ so với vệ sinh đầu giờ

Tìm ra các điểm chưa hợp lý, thừa, thiếu

Không bảo thủ, sợ sai!!!

Trang 47

Quan s¸t kü cµng

Trang 48

Quan sát kỹ càng

Nhìn vào các hoạt động cũ bằng con mắt mới

Quan sát từng thao tác nhỏ của công nhân

khi:

 Lặt đầu tôm

 Lấy nước vào thau chứa

 Mở vòi nước

 Cách bảo quản đá cho NL/BTP

 Vệ sinh dụng cụ/vệ sinh nhà xưởng

Quan sát các khu vực xung quanh: sàn nhà,

mặt bàn, cống rãnh, hố ga…

Nhìn vào các hoạt động cũ bằng con mắt mới

Quan sát từng thao tác nhỏ của công nhân

khi:

 Lặt đầu tôm

 Lấy nước vào thau chứa

 Mở vòi nước

 Cách bảo quản đá cho NL/BTP

 Vệ sinh dụng cụ/vệ sinh nhà xưởng

Quan sát các khu vực xung quanh: sàn nhà,

mặt bàn, cống rãnh, hố ga…

Trang 50

B¶o qu¶n t«m thÕ nµy cã hiÖu qu¶ kh«ng?

Trang 51

Kích thước đá lớn  tôm không được trộn

đều với đá

Trang 52

PhÕ liÖu r¬i v·i trªn sµn nhµ - T¹i sao?

Trang 53

Dông cô chøa phÕ liÖu kh«ng phï hîp?

Trang 54

Dông cô chøa phÕ liÖu kh«ng phï hîp?

Trang 57

Xác định lượng đá tiêu thụ cho một khu vực/ hoạt động

Định lượng chất rắn

Xác định định mức tiêu hao nguyên liệu:

= Nguyên liệu/ Thành phẩm

Xác định lượng phế thải rắn gom được hoặc thất thoát theo dòng thải

Xác định lượng đá tiêu thụ cho một khu vực/ hoạt động

Trang 59

Kỹ năng đo đạc - Chất rắn

ước lượng:

Đặc điểm

Phải thử nghiệm nhiều lần

Cách thức tuỳ thuộc vào điều kiện thực tế

Tốn thời gian

Những lỗi có thể mắc phải:

Không theo dõi đầy đủ

Phụ thuộc vào thao tác của công nhân

ước lượng:

Đặc điểm

Phải thử nghiệm nhiều lần

Cách thức tuỳ thuộc vào điều kiện thực tế

Tốn thời gian

Những lỗi có thể mắc phải:

Không theo dõi đầy đủ

Phụ thuộc vào thao tác của công nhân

Trang 60

Kỹ năng đo đạc - Chất rắn

Lọc mẫu để xác định lượng hoà tan

Tính toán từ các thông số có liên quan…

 Lượng phế liệu rắn trôi vào dòng thải =

= Nguyên liệu – SP – Lượng phế liệu gom được

Lọc mẫu để xác định lượng hoà tan

Tính toán từ các thông số có liên quan…

 Lượng phế liệu rắn trôi vào dòng thải =

= Nguyên liệu – SP – Lượng phế liệu gom được

Trang 61

Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ

đồng hồ

Trang 62

Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ

Vị trí: dễ đọc Không phải vị trí nào cũng lắp được đồng hồ

Đánh dấu nhận dạng cho từng đồng hồ, theo đúng số hiệu trong biểu ghi chép số liệu

Đường ống có bị rò rỉ không

Có bỏ qua nguồn tiêu thụ nào không??….

Có bị bốc hơi không? (tháp giải nhiệt)

Lượng sử dụng tạm thời hay vĩnh viễn

Không bỏ qua các nhánh tiêu thụ nhỏ (có nguồn cấp khác không)

Vị trí: dễ đọc Không phải vị trí nào cũng lắp được đồng hồ

Đánh dấu nhận dạng cho từng đồng hồ, theo đúng số hiệu trong biểu ghi chép số liệu

Đường ống có bị rò rỉ không

Có bỏ qua nguồn tiêu thụ nào không??….

Có bị bốc hơi không? (tháp giải nhiệt)

Lượng sử dụng tạm thời hay vĩnh viễn

Không bỏ qua các nhánh tiêu thụ nhỏ (có nguồn cấp khác không)

Trang 63

Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ

Ước lượng một cách tương đối

 Dùng bình/ thùng để ước tính lưu lượng theo thời gian Ví dụ:

Đo lượng tiêu thụ của băng chuyền làm mát SP luộc: Dùng

1 xô 25 lít, hứng ở cuối máng thoát nước của TB

Bấm đồng hồ xác định thời gian đầy sô, ví dụ là 1,5 phút.

Tính được lượng nước sử dụng là 0,4 m3/giờ.

Nếu xác định được lượng thành phẩm chạy qua băng chuyền trong thời gian đó => tính được tiêu hao/T SP luộc

 Ghi chép thời gian sử dụng trung bình

Đọc đồng hồ đo nước vào các quãng thời gian chỉ có 1

Ước lượng một cách tương đối

 Dùng bình/ thùng để ước tính lưu lượng theo thời gian Ví dụ:

Đo lượng tiêu thụ của băng chuyền làm mát SP luộc: Dùng

1 xô 25 lít, hứng ở cuối máng thoát nước của TB

Bấm đồng hồ xác định thời gian đầy sô, ví dụ là 1,5 phút.

Tính được lượng nước sử dụng là 0,4 m3/giờ.

Nếu xác định được lượng thành phẩm chạy qua băng chuyền trong thời gian đó => tính được tiêu hao/T SP luộc

 Ghi chép thời gian sử dụng trung bình

Đọc đồng hồ đo nước vào các quãng thời gian chỉ có 1

Trang 64

Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ

Ước lượng một cách tương đối

Cần lưu ý:

Phải đo nhiều lần, lấy giá trị trung bình

Loại bỏ các sai số ngẫu nhiên

Chú ý các hoạt động không phụ thuộc vào số lượng nguyên liệu, SP

Phải đo nhiều lần, lấy giá trị trung bình

Loại bỏ các sai số ngẫu nhiên

Chú ý các hoạt động không phụ thuộc vào số lượng nguyên liệu, SP

Khó khăn:

Các hoạt động trùng lặp hoặc không có qui luật Lượng & chủng loại nguyên liệu thay đổi liên

Ngày đăng: 10/02/2015, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ dòng của 1 quá trình SX hoàn chỉnh - sản xuất sạch hơn trong chế biến thủy sản
Sơ đồ d òng của 1 quá trình SX hoàn chỉnh (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w