Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXSNhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/ hoạt động gây lãng phí Các nhiệm vụ cần thực hiện Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS
Trang 1Bài giảng S¶n xuÊt s¹ch h¬n trong ChÕ
biÕn Thuû s¶n
Nguyễn Xuân Duy
Bộ môn CNCB, Khoa Chế biến
(Lưu hành nội bộ)
Trang 3Bước 1 - Khởi đầu
Trang 4Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS
Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ
Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/
hoạt động gây lãng phí
Các nhiệm vụ cần thực hiện
Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS
Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ
Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn/
hoạt động gây lãng phí
Trang 5 Các đại diện từ các bộ phận khác nhau
Có đại diện lãnh đạo
Số thành viên:
Tuỳ theo qui mô và cơ cấu tổ chức của XN
Làm việc theo “Nguyên tắc tập thể”
Yêu cầu về trình độ:
Có khả năng nhận dạng các cơ hội SXSH
Có khả năng XD & thực hiện các giải pháp
Thành phần:
Các đại diện từ các bộ phận khác nhau
Có đại diện lãnh đạo
Số thành viên:
Tuỳ theo qui mô và cơ cấu tổ chức của XN
Làm việc theo “Nguyên tắc tập thể”
Trang 7Nhiệm vụ 1: Thành lập nhóm SXS
Phân công trách nhiệm
Trưởng nhóm: chịu trách nhiệm điều phối chung, báo
cáo, xin ý kiến lãnh đạo doanh nghiệp
Nhóm thành viên KCS, Kỹ thuật , điều hành sản xuất,tài chính kế toán:
Rà soát từng công đoạn trong qui trình chế biến
Xác định nguyên nhân gây lãng phí & cơ hội SXSH
Thu thập số liệu sản xuất
Tổng hợp, phân tích số liệu quan trắc, viết báo cáo
Phân công trách nhiệm
Trưởng nhóm: chịu trách nhiệm điều phối chung, báo
cáo, xin ý kiến lãnh đạo doanh nghiệp
Nhóm thành viên KCS, Kỹ thuật , điều hành sản xuất,tài chính kế toán:
Rà soát từng công đoạn trong qui trình chế biến
Xác định nguyên nhân gây lãng phí & cơ hội SXSH
Thu thập số liệu sản xuất
Tổng hợp, phân tích số liệu quan trắc, viết báo cáo
Trang 8 Đề xuất và thực hiện các giải pháp liên quan
Chuyên gia từ bên ngoài: hỗ trợ đánh giá & xác địnhcác cơ hội SXSH
Cán bộ Kế toán hoặc kế hoạch (phân tích chi phí lợi
Đề xuất và thực hiện các giải pháp liên quan
Chuyên gia từ bên ngoài: hỗ trợ đánh giá & xác địnhcác cơ hội SXSH
Cán bộ Kế toán hoặc kế hoạch (phân tích chi phí lợi
Trang 94 Tiến hành khảo sát, đánh giá theo sự phân công
5 Họp nhóm, thảo luận nhằm đề xuất và xác định các cơ hội
SXSH có tính khả thi
6 Lập kế hoạch thực hiện
7 Xin phê duyệt từ lãnh đạo xí nghiệp/ Công ty
8 Triển khai thử nghiệm, thực hiện, đánh giá kết quả
9 Họp rút kinh nghiệm & chuẩn bị cho hoạt động tiếp theo
Phương pháp làm việc:
1 Họp khởi đầu
2 Thiết lập & thực hiện hệ thống quan trắc
3 Lập kế hoạch
4 Tiến hành khảo sát, đánh giá theo sự phân công
5 Họp nhóm, thảo luận nhằm đề xuất và xác định các cơ hội
SXSH có tính khả thi
6 Lập kế hoạch thực hiện
7 Xin phê duyệt từ lãnh đạo xí nghiệp/ Công ty
8 Triển khai thử nghiệm, thực hiện, đánh giá kết quả
9 Họp rút kinh nghiệm & chuẩn bị cho hoạt động tiếp theo
Trang 10Phương châm làm việc nhóm
Tiêu chí :
đem đến thông tin khác nhau nhưng đều hữu ích
Tiêu chí :
đem đến thông tin khác nhau nhưng đều hữu ích
Trang 11Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ
Tổng quan về tất cả các hoạt động:
Vận chuyển nguyên liệu
Tổng quan về tất cả các hoạt động:
Vận chuyển nguyên liệu
Trang 12 Chú ý tới các hoạt động:
Diễn ra theo chu kỳ (vệ sinh, cọ rửa nhà
xưởng, trang thiết bị, chu trình vận hành TB…)
Tái sinh (Các chất xúc tác, hấp thụ)
Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ
Chú ý tới các hoạt động:
Diễn ra theo chu kỳ (vệ sinh, cọ rửa nhà
xưởng, trang thiết bị, chu trình vận hành TB…)
Tái sinh (Các chất xúc tác, hấp thụ)
Trang 13Nhiệm vụ 2: Liệt kê các bước công nghệ
Tiếp nhận nguyờn liệu
Vệ sinh nhà xưởng, dụng cụ
Đúng gúi-bảo quản
Mạ băng Tỏi đụng
Vệ sinh TB, khuụn khay
Vệ sinh nhà xưởng, dụng cụ
Trang 14 Thu thập số liệu SX để xác định các mức tiêu
hao hiện tại
Năng suất, định mức tiêu hao nguyên, nhiên liệu,
Thu thập số liệu hiện tại (số liệu nền)
Thu thập số liệu SX để xác định các mức tiêu
hao hiện tại
Năng suất, định mức tiêu hao nguyên, nhiên liệu,
Trang 151000 kg SP c¸ phi lª Nguyªn
Trang 16Cì Nguyªn
liªu (T)
S¶n phÈm (T)
PhÕ liÖu gom
®îc (T)
§Þnh møc PhÕ liÖu thÊt
Trang 17Phân bổ lượng tiêu thụ (số liệu nền)
Mạ băng
TNNL 5.2%
Tinh chế 9.1%
Cấp đông 8.5%
Sơ chế 37.9%
Nước VS 39.1%
Xác định phân bổ lượng tiêu thụ theo khu vực/ hoạt động
nhằm:
-Có được bức tranh tổng quát về tiêu thụ trong Cty/XN
-Xác định trọng tâm đánh giá theo khu vực/ hoạt động có
lượng tiêu hao lớn
Mạ băng
TNNL 5.2%
Tinh chế 9.1%
Cấp đông 8.5%
Sơ chế 37.9%
Nước VS 39.1%
Xác định phân bổ lượng tiêu thụ theo khu vực/ hoạt động
nhằm:
-Có được bức tranh tổng quát về tiêu thụ trong Cty/XN
-Xác định trọng tâm đánh giá theo khu vực/ hoạt động có
lượng tiêu hao lớn
Trang 18Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn gây lãng phí
Sinh ra nhiều chất thải nhất (CR, nước thải, khớ thải,…) với
liều lượng, nồng độ cao.
Sử dụng lóng phớ nguyờn liệu, húa chất, năng lượng hay sử
dụng húa chất, nguyờn liệu độc hại.
Gõy ra tổn thất tài chớnh cao (chi phớ tổn thất nguyờn liệu,
húa chất, dũng thải).
Cú nhiều cơ hội (nhiều giải phỏp SXSH)
Cú thể tập trung vào những cụng đoạn/mặt hàng cú định
mức SX cao.
Sinh ra nhiều chất thải nhất (CR, nước thải, khớ thải,…) với
liều lượng, nồng độ cao.
Sử dụng lóng phớ nguyờn liệu, húa chất, năng lượng hay sử
dụng húa chất, nguyờn liệu độc hại.
Gõy ra tổn thất tài chớnh cao (chi phớ tổn thất nguyờn liệu,
húa chất, dũng thải).
Cú nhiều cơ hội (nhiều giải phỏp SXSH)
Cú thể tập trung vào những cụng đoạn/mặt hàng cú định
mức SX cao.
Trang 19 Phương phỏp sử dụng
Lập bảng lượng hoá bằng cách cho điểm
Lập bảng ma trận theo các yếu tố: kinh tế,
MT, tiềm năng cải thiện
Kỹ thuật: Các cơ hội có thể cải tiến được
Kinh tế: tổn thất tính bằng tiền theo dòng thải, lượng tiêu hao các nguồn lực lớn
Môi trường: Tải lượng ô nhiễm và thành phần các dòng thải, chi phí cho dòng thải (thu gom,
xử lý, phạt, )
Nhiệm vụ 3: Xác định các công đoạn gây lãng phí
Lập bảng lượng hoá bằng cách cho điểm
Lập bảng ma trận theo các yếu tố: kinh tế,
MT, tiềm năng cải thiện
Kỹ thuật: Các cơ hội có thể cải tiến được
Kinh tế: tổn thất tính bằng tiền theo dòng thải, lượng tiêu hao các nguồn lực lớn
Môi trường: Tải lượng ô nhiễm và thành phần các dòng thải, chi phí cho dòng thải (thu gom,
xử lý, phạt, )
Trang 20Bước 2 Phân tích các bước công nghệ
Bước 1 Khởi đầu
NV1 – Thành lập nhóm SXS NV2 – Liệt kê các bước công nghệ NV3 – Xác định các công đoạn gây thải
Bước 1 Khởi đầu
NV1 – Thành lập nhóm SXS NV2 – Liệt kê các bước công nghệ NV3 – Xác định các công đoạn gây thải
Kết quả trung gian:
Đã lựa chọn trọng tâm kiểm toán
Trang 21Nhiệm vụ 4: Lập sơ đồ công nghệ
Nhiệm vụ 5: Tính cân bằng vật chất/ năng
lượng Nhiệm vụ 6: Xác định chi phí cho dòng thải
Nhiệm vụ 7: Xác định các nguyên nhân
gây thải và lãng phí
Trang 22Nhiệm vụ 4: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết cho qui trình được lựa chọn
Vẽ sơ đồ dòng theo trọng tâm kiểm toán:
Xác định tất cả các bước công nghệ
Liên kết các bước công nghệ với dòng vật chất
Liệt kê tất cả các dòng vào và dòng ra ở mỗi
Liên kết các bước công nghệ với dòng vật chất
Liệt kê tất cả các dòng vào và dòng ra ở mỗi
Trang 23M« t¶ c¸c ®Çu vµo vµ ®Çu ra
Trang 24Ví dụ : Mô tả đầu vào và ra tại 1 bước CN
Trang 25Ví dụ : Mô tả đầu vào và ra tại 1 bước CN
Miếng phi lờ đó được lột da
Da cỏ
Trang 26Ví dụ: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết
Trang 27Ví dụ: Lập sơ đồ công nghệ chi tiết
Trang 28Bài tập
Chia 3 đến 4 nhóm,
Mỗi nhóm tiến hành các nội dung sau:
- Lập qui trình công nghệ chi tiết cho một SP
của nhà máy với đầy đủ các đầu vào và ra
- Chuẩn bị phần trình bầy trên giấy A0
Thời gian chuẩn bị: 15 phút
Trình bày:
3 nhóm trình bày + thảo luận : 10 phút/nhóm
Chia 3 đến 4 nhóm,
Mỗi nhóm tiến hành các nội dung sau:
- Lập qui trình công nghệ chi tiết cho một SP
của nhà máy với đầy đủ các đầu vào và ra
- Chuẩn bị phần trình bầy trên giấy A0
Thời gian chuẩn bị: 15 phút
Trình bày:
3 nhóm trình bày + thảo luận : 10 phút/nhóm
Trang 29NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt
Trang 30Sơ đồ dòng của 1 quá trình SX hoàn chỉnh
Nguy ên liệu thụ
kg m 3
Cụng đoạn 1
Nước m 3
Nước thải m 3
Thành phần : kg kg kg Năng lư ợng kW Phát thải Nhiệt thải KJ kg
Dòng ra Dòng vào
Cụng đoạn 2
Sản phẩm : kg m 3
Năng lư ợng kW Phát thải Nhiệt thải KJ kg
Hoá chất , phụ gia : kg kg
Chất thải: rắn
kg kg kg
Sơ đồ dũng của quỏ trỡnh sản xuất
Cụng đoạn 2
Cụng đoạn n
Trang 31Nhiệm vụ 5: Tính cân bằng vật chất
Đầu vào quá trình
NVL thô, nước, năng lượng và các phụ gia
Trang 32NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt
Trang 33NhiÖm vô 5: TÝnh c©n b»ng vËt chÊt
Trang 34Ví dụ cân bằng vật liệu
Nước thải ??? m3 Chất thải rắn gom đựôc 380 kg Nước 7 m3
Trang 35 Thành phần của dòng thải (nguyên
liệu, hoá chất BOD, COD)
Chi phí đối với dòng thải bao gồm:
Chi phí tổn thất nguyên liệu, nhiên liệu, nhân công…
Chi phí để xử lý chúng
Định lượng dòng thải (thể tích, khối
lượng phát sinh trong quá trình chế
biến)
Thành phần của dòng thải (nguyên
liệu, hoá chất BOD, COD)
Chi phí đối với dòng thải bao gồm:
Chi phí tổn thất nguyên liệu, nhiên liệu, nhân công…
Chi phí để xử lý chúng
Trang 39Ví dụ Xác định chi phí đối với dòng thải
Trang 40Ví dụ Xác định chi phí đối với dòng thải
Tiền nước sạch = 2.000 đ/m3
Xử lý nước thải = 2.500 đ/m3
Giỏ mua nguyờn liệu = 40.000 đ/kg
Giỏ bỏn thành phẩm: 6 USD = 90.000 đ/kg
Giỏ bỏn phế liệu (đầu, vỏ) = 200 đ/kg
Hãy tính chi phí dòng thải cho công đoạn
này / T Nguyên liệu
Tiền nước sạch = 2.000 đ/m3
Xử lý nước thải = 2.500 đ/m3
Giỏ mua nguyờn liệu = 40.000 đ/kg
Giỏ bỏn thành phẩm: 6 USD = 90.000 đ/kg
Giỏ bỏn phế liệu (đầu, vỏ) = 200 đ/kg
Hãy tính chi phí dòng thải cho công đoạn
này / T Nguyên liệu
Trang 41Nhiệm vụ 7:
Phân tích nguyên nhân gây thải
Các yếu tố tác động đến QT gây ra chất thải:
Đặc tính kỹ thuật của SP
Lựa chọn & chất lượng NL
Quy trình công nghệ
Máy móc thiết bị & bố trí dây chuyền SX
Hiệu suất của quá trình chế biến
Chế độ vận hành và bảo dưỡng thiết bị
Tay nghề và thói quen của công nhân
Các yếu tố tác động đến QT gây ra chất thải:
Đặc tính kỹ thuật của SP
Lựa chọn & chất lượng NL
Quy trình công nghệ
Máy móc thiết bị & bố trí dây chuyền SX
Hiệu suất của quá trình chế biến
Chế độ vận hành và bảo dưỡng thiết bị
Tay nghề và thói quen của công nhân
Trang 42 Luôn đặt câu hỏi “tại sao” trong quá trình phân tích, tìm nguyên nhân:
Tại sao có dòng thải này?
Tại sao cần công đoạn này?
Tại sao phải bảo quản tạm thời?
Tại sao sử dụng quá nhiều NVL, đá, nước như vậy?
Tại sao có quá nhiều chất thải?
Tại sao lại áp dụng quy trình vận hành và bảo dưỡngthiết bị như vậy?
Nhiệm vụ 7:
Phân tích nguyên nhân gây thải
Luôn đặt câu hỏi “tại sao” trong quá trình phân tích, tìm nguyên nhân:
Tại sao có dòng thải này?
Tại sao cần công đoạn này?
Tại sao phải bảo quản tạm thời?
Tại sao sử dụng quá nhiều NVL, đá, nước như vậy?
Tại sao có quá nhiều chất thải?
Tại sao lại áp dụng quy trình vận hành và bảo dưỡngthiết bị như vậy?
Trang 43Dông cô vÖ sinh kh«ng phï hîp
Dông cô thu gom kh«ng phï hîp
Song ch¾n r¸c/ hè ga thiÕt kÕ kh«ng phï hîp
C«ng nh©n cha cã ý thøc tèt
- ThÊt tho¸t thÞt Tay nghÒ CN kÐm
Trang 45Phân tích thế nào?
Phân tích các bước công nghệ càng nhỏ
càng tốt
Bóc vỏ Sơ chế
Bóc vỏ
Rửa 1 Rút tim
Rửa 2
Trang 46Phõn tớch thế nào ?
Rà soát tổng thể toàn bộ qui trình SX
Không bỏ sót các hoạt động phụ trợ, ví dụ:
giờ so với vệ sinh đầu giờ
Tìm ra các điểm chưa hợp lý, thừa, thiếu
Không bảo thủ, sợ sai!!!
Rà soát tổng thể toàn bộ qui trình SX
Không bỏ sót các hoạt động phụ trợ, ví dụ:
giờ so với vệ sinh đầu giờ
Tìm ra các điểm chưa hợp lý, thừa, thiếu
Không bảo thủ, sợ sai!!!
Trang 47Quan s¸t kü cµng
Trang 48Quan sát kỹ càng
Nhìn vào các hoạt động cũ bằng con mắt mới
Quan sát từng thao tác nhỏ của công nhân
khi:
Lặt đầu tôm
Lấy nước vào thau chứa
Mở vòi nước
Cách bảo quản đá cho NL/BTP
Vệ sinh dụng cụ/vệ sinh nhà xưởng
Quan sát các khu vực xung quanh: sàn nhà,
mặt bàn, cống rãnh, hố ga…
Nhìn vào các hoạt động cũ bằng con mắt mới
Quan sát từng thao tác nhỏ của công nhân
khi:
Lặt đầu tôm
Lấy nước vào thau chứa
Mở vòi nước
Cách bảo quản đá cho NL/BTP
Vệ sinh dụng cụ/vệ sinh nhà xưởng
Quan sát các khu vực xung quanh: sàn nhà,
mặt bàn, cống rãnh, hố ga…
Trang 50B¶o qu¶n t«m thÕ nµy cã hiÖu qu¶ kh«ng?
Trang 51Kích thước đá lớn tôm không được trộn
đều với đá
Trang 52PhÕ liÖu r¬i v·i trªn sµn nhµ - T¹i sao?
Trang 53Dông cô chøa phÕ liÖu kh«ng phï hîp?
Trang 54Dông cô chøa phÕ liÖu kh«ng phï hîp?
Trang 57Xác định lượng đá tiêu thụ cho một khu vực/ hoạt động
Định lượng chất rắn
Xác định định mức tiêu hao nguyên liệu:
= Nguyên liệu/ Thành phẩm
Xác định lượng phế thải rắn gom được hoặc thất thoát theo dòng thải
Xác định lượng đá tiêu thụ cho một khu vực/ hoạt động
Trang 59Kỹ năng đo đạc - Chất rắn
ước lượng:
Đặc điểm
Phải thử nghiệm nhiều lần
Cách thức tuỳ thuộc vào điều kiện thực tế
Tốn thời gian
Những lỗi có thể mắc phải:
Không theo dõi đầy đủ
Phụ thuộc vào thao tác của công nhân
ước lượng:
Đặc điểm
Phải thử nghiệm nhiều lần
Cách thức tuỳ thuộc vào điều kiện thực tế
Tốn thời gian
Những lỗi có thể mắc phải:
Không theo dõi đầy đủ
Phụ thuộc vào thao tác của công nhân
Trang 60Kỹ năng đo đạc - Chất rắn
Lọc mẫu để xác định lượng hoà tan
Tính toán từ các thông số có liên quan…
Lượng phế liệu rắn trôi vào dòng thải =
= Nguyên liệu – SP – Lượng phế liệu gom được
Lọc mẫu để xác định lượng hoà tan
Tính toán từ các thông số có liên quan…
Lượng phế liệu rắn trôi vào dòng thải =
= Nguyên liệu – SP – Lượng phế liệu gom được
Trang 61Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ
đồng hồ
Trang 62Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ
Vị trí: dễ đọc Không phải vị trí nào cũng lắp được đồng hồ
Đánh dấu nhận dạng cho từng đồng hồ, theo đúng số hiệu trong biểu ghi chép số liệu
Đường ống có bị rò rỉ không
Có bỏ qua nguồn tiêu thụ nào không??….
Có bị bốc hơi không? (tháp giải nhiệt)
Lượng sử dụng tạm thời hay vĩnh viễn
Không bỏ qua các nhánh tiêu thụ nhỏ (có nguồn cấp khác không)
Vị trí: dễ đọc Không phải vị trí nào cũng lắp được đồng hồ
Đánh dấu nhận dạng cho từng đồng hồ, theo đúng số hiệu trong biểu ghi chép số liệu
Đường ống có bị rò rỉ không
Có bỏ qua nguồn tiêu thụ nào không??….
Có bị bốc hơi không? (tháp giải nhiệt)
Lượng sử dụng tạm thời hay vĩnh viễn
Không bỏ qua các nhánh tiêu thụ nhỏ (có nguồn cấp khác không)
Trang 63Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ
Ước lượng một cách tương đối
Dùng bình/ thùng để ước tính lưu lượng theo thời gian Ví dụ:
Đo lượng tiêu thụ của băng chuyền làm mát SP luộc: Dùng
1 xô 25 lít, hứng ở cuối máng thoát nước của TB
Bấm đồng hồ xác định thời gian đầy sô, ví dụ là 1,5 phút.
Tính được lượng nước sử dụng là 0,4 m3/giờ.
Nếu xác định được lượng thành phẩm chạy qua băng chuyền trong thời gian đó => tính được tiêu hao/T SP luộc
Ghi chép thời gian sử dụng trung bình
Đọc đồng hồ đo nước vào các quãng thời gian chỉ có 1
Ước lượng một cách tương đối
Dùng bình/ thùng để ước tính lưu lượng theo thời gian Ví dụ:
Đo lượng tiêu thụ của băng chuyền làm mát SP luộc: Dùng
1 xô 25 lít, hứng ở cuối máng thoát nước của TB
Bấm đồng hồ xác định thời gian đầy sô, ví dụ là 1,5 phút.
Tính được lượng nước sử dụng là 0,4 m3/giờ.
Nếu xác định được lượng thành phẩm chạy qua băng chuyền trong thời gian đó => tính được tiêu hao/T SP luộc
Ghi chép thời gian sử dụng trung bình
Đọc đồng hồ đo nước vào các quãng thời gian chỉ có 1
Trang 64Kỹ năng đo đạc - Lượng nước tiêu thụ
Ước lượng một cách tương đối
Cần lưu ý:
Phải đo nhiều lần, lấy giá trị trung bình
Loại bỏ các sai số ngẫu nhiên
Chú ý các hoạt động không phụ thuộc vào số lượng nguyên liệu, SP
Phải đo nhiều lần, lấy giá trị trung bình
Loại bỏ các sai số ngẫu nhiên
Chú ý các hoạt động không phụ thuộc vào số lượng nguyên liệu, SP
Khó khăn:
Các hoạt động trùng lặp hoặc không có qui luật Lượng & chủng loại nguyên liệu thay đổi liên